Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Bệnh viện Nội tiết Trung ương |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói 04 : Mua sắm vật tư thông dụng Tên dự toán là: Cung cấp vật tư y tế năm 2022 lần 2 phục vụ khám và điều trị bệnh nhân của Bệnh viện Nội tiết TW Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Nội tiết TW. |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Mục lục - Đơn dự thầu theo Mẫu trong E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu theo mẫu trong E-HSMT - Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu gốc xác định sự thành lập hay tư cách pháp nhân, nơi đăng ký và nơi kinh doanh; - Bản gốc văn bản uỷ nhiệm người ký vào E-HSDT (nếu có). - Bản kê khai thông tin về nhà thầu theo mẫu trong E-HSMT - Catalogue/Tài liệu về mặt kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành… của hàng hóa chào thầu; - Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tài liệu sau: + Hợp đồng đã cung cấp vật tư y tế tiêu biểu trong 03 năm gần đây nhất: 03 hợp đồng. -Bản sao các Báo cáo tài chính (các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định) trong 3 năm gần nhất, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh 2. Các Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế - Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Các tài liệu khác (nếu có). - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của mặt hàng dự thầu - Các tài liệu có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, chứng minh đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa dự thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Có bản cam kết cung cấp đầy đủ: + Hàng hoá mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở đi |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất, hạn sử dụng, mới 100%. - Catalogue/Tài liệu về mặt kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa chào thầu và các tài liệu có liên quan: Đáp ứng đầy đủ các nội dung như yêu cầu tại Điểm 2. Yêu cầu về kỹ thuật, trong Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT. Tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu tham gia dự thầu phải chào đủ danh mục hàng hóa, đúng số lượng, đúng chủng loại hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu được quy định trong E-HSMT. - Nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu, năm sản xuất, hạn dùng, hãng sản xuất, nước sản xuất, xuất xứ của hàng hóa dự thầu. - Bảng giá dự thầu phải thể hiện được đơn giá của hàng hóa và tổng giá dự thầu của cả gói thầu. - Giá dự thầu phải được tính trên cơ sở là tổng hợp các giá trị liên quan tới gói thầu, đã bao gồm: Giá trị của hàng hoá dự thầu, thuế nhập khẩu, thuế V.A.T, các loại thuế khác nếu có, các chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo hành hàng hoá ... tại Bệnh viện Nội tiết TW. Trong Bảng giá nhà thầu cần thể hiện đầy đủ các nội dung trên. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - E-HSDT bản gốc (trong đó có bản gốc thư bảo lãnh dự thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu) để Bệnh viện đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Nội tiết TW, địa chỉ: Đường Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. Số điện thoại: 024.62885152. Fax: 024.62885159 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Nội tiết TW - Đường Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. Số điện thoại: 024.62885152 . fax 024.62885159 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư - thiết bị y tế, Bệnh viện Nội tiết TW - Đường Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. Số điện thoại: 024.62885152 . fax 024.62885159 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Vật tư - thiết bị y tế, Bệnh viện Nội tiết TW - Đường Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. Số điện thoại: 024.62885152 . fax 024.62885159 |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Pipette thể tích thay đổi từ 0.5 – 10 µL, kèm hộp 96 tip | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 2 | Pipette thể tích thay đổi từ 100 – 1000 µL, kèm hộp 96 tip | 6 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 3 | Pipette thể tích thay đổi từ 20 – 200 µL, kèm hộp 96 tip | 4 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 4 | Chậu thủy tinh không nắp | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 5 | Cốc thủy tinh có mỏ chia vạch 1000ml | 28 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 6 | Pipet thủy tinh 10ml | 8 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 7 | Pipet thủy tinh 1ml | 13 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 8 | Pipet thủy tinh 2ml | 13 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 9 | Pipet thủy tinh 5ml | 13 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 10 | Túi zip bạc đựng bệnh phẩm (size: 12x17 cm) | 200 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 11 | Túi zip bạc đựng bệnh phẩm (size:15x20 cm) | 100 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 12 | Hộp hấp tròn 30x32 cm | 12 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 13 | Khay men 30 x 40 cm | 82 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 14 | Bao cao su | 3.600 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 15 | Cốc thủy tinh có mỏ chia vạch 50ml | 200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 16 | Giấy in ảnh A5 | 50 | Tập | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Pipette thể tích thay đổi từ 0.5 – 10 µL, kèm hộp 96 tip | 3 | Cái | Giao hàng tại kho của Bệnh viện Nội tiết TW – tại 02 cơ sở: - Đường Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. - Khu B Yên Lãng, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội | - Cung cấp theo nhiều đợt, theo nhu cầu thực tế của bệnh viện. - Thời gian giao hàng chậm nhất là 07 kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. Trường hợp khẩn cấp nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. |
| 2 | Pipette thể tích thay đổi từ 100 – 1000 µL, kèm hộp 96 tip | 6 | Cái | Giao hàng tại kho của Bệnh viện Nội tiết TW – tại 02 cơ sở: - Đường Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. - Khu B Yên Lãng, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội | - Cung cấp theo nhiều đợt, theo nhu cầu thực tế của bệnh viện. - Thời gian giao hàng chậm nhất là 07 kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. Trường hợp khẩn cấp nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. |
| 3 | Pipette thể tích thay đổi từ 20 – 200 µL, kèm hộp 96 tip | 4 | Cái | Giao hàng tại kho của Bệnh viện Nội tiết TW – tại 02 cơ sở: - Đường Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. - Khu B Yên Lãng, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội | - Cung cấp theo nhiều đợt, theo nhu cầu thực tế của bệnh viện. - Thời gian giao hàng chậm nhất là 07 kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. Trường hợp khẩn cấp nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. |
| 4 | Chậu thủy tinh không nắp | 10 | Cái | Giao hàng tại kho của Bệnh viện Nội tiết TW – tại 02 cơ sở: - Đường Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. - Khu B Yên Lãng, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội | - Cung cấp theo nhiều đợt, theo nhu cầu thực tế của bệnh viện. - Thời gian giao hàng chậm nhất là 07 kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. Trường hợp khẩn cấp nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. |
| 5 | Cốc thủy tinh có mỏ chia vạch 1000ml | 28 | Chiếc | Giao hàng tại kho của Bệnh viện Nội tiết TW – tại 02 cơ sở: - Đường Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. - Khu B Yên Lãng, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội | - Cung cấp theo nhiều đợt, theo nhu cầu thực tế của bệnh viện. - Thời gian giao hàng chậm nhất là 07 kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. Trường hợp khẩn cấp nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. |
| 6 | Pipet thủy tinh 10ml | 8 | Chiếc | Giao hàng tại kho của Bệnh viện Nội tiết TW – tại 02 cơ sở: - Đường Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. - Khu B Yên Lãng, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội | - Cung cấp theo nhiều đợt, theo nhu cầu thực tế của bệnh viện. - Thời gian giao hàng chậm nhất là 07 kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. Trường hợp khẩn cấp nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. |
| 7 | Pipet thủy tinh 1ml | 13 | Chiếc | Giao hàng tại kho của Bệnh viện Nội tiết TW – tại 02 cơ sở: - Đường Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. - Khu B Yên Lãng, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội | - Cung cấp theo nhiều đợt, theo nhu cầu thực tế của bệnh viện. - Thời gian giao hàng chậm nhất là 07 kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. Trường hợp khẩn cấp nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. |
| 8 | Pipet thủy tinh 2ml | 13 | Chiếc | Giao hàng tại kho của Bệnh viện Nội tiết TW – tại 02 cơ sở: - Đường Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. - Khu B Yên Lãng, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội | - Cung cấp theo nhiều đợt, theo nhu cầu thực tế của bệnh viện. - Thời gian giao hàng chậm nhất là 07 kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. Trường hợp khẩn cấp nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. |
| 9 | Pipet thủy tinh 5ml | 13 | Chiếc | Giao hàng tại kho của Bệnh viện Nội tiết TW – tại 02 cơ sở: - Đường Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. - Khu B Yên Lãng, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội | - Cung cấp theo nhiều đợt, theo nhu cầu thực tế của bệnh viện. - Thời gian giao hàng chậm nhất là 07 kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. Trường hợp khẩn cấp nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. |
| 10 | Túi zip bạc đựng bệnh phẩm (size: 12x17 cm) | 200 | Kg | Giao hàng tại kho của Bệnh viện Nội tiết TW – tại 02 cơ sở: - Đường Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. - Khu B Yên Lãng, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội | - Cung cấp theo nhiều đợt, theo nhu cầu thực tế của bệnh viện. - Thời gian giao hàng chậm nhất là 07 kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. Trường hợp khẩn cấp nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. |
| 11 | Túi zip bạc đựng bệnh phẩm (size:15x20 cm) | 100 | Kg | Giao hàng tại kho của Bệnh viện Nội tiết TW – tại 02 cơ sở: - Đường Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. - Khu B Yên Lãng, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội | - Cung cấp theo nhiều đợt, theo nhu cầu thực tế của bệnh viện. - Thời gian giao hàng chậm nhất là 07 kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. Trường hợp khẩn cấp nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. |
| 12 | Hộp hấp tròn 30x32 cm | 12 | Cái | Giao hàng tại kho của Bệnh viện Nội tiết TW – tại 02 cơ sở: - Đường Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. - Khu B Yên Lãng, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội | - Cung cấp theo nhiều đợt, theo nhu cầu thực tế của bệnh viện. - Thời gian giao hàng chậm nhất là 07 kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. Trường hợp khẩn cấp nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. |
| 13 | Khay men 30 x 40 cm | 82 | Cái | Giao hàng tại kho của Bệnh viện Nội tiết TW – tại 02 cơ sở: - Đường Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. - Khu B Yên Lãng, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội | - Cung cấp theo nhiều đợt, theo nhu cầu thực tế của bệnh viện. - Thời gian giao hàng chậm nhất là 07 kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. Trường hợp khẩn cấp nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. |
| 14 | Bao cao su | 3.600 | Cái | Giao hàng tại kho của Bệnh viện Nội tiết TW – tại 02 cơ sở: - Đường Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. - Khu B Yên Lãng, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội | - Cung cấp theo nhiều đợt, theo nhu cầu thực tế của bệnh viện. - Thời gian giao hàng chậm nhất là 07 kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. Trường hợp khẩn cấp nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. |
| 15 | Cốc thủy tinh có mỏ chia vạch 50ml | 200 | Cái | Giao hàng tại kho của Bệnh viện Nội tiết TW – tại 02 cơ sở: - Đường Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. - Khu B Yên Lãng, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội | - Cung cấp theo nhiều đợt, theo nhu cầu thực tế của bệnh viện. - Thời gian giao hàng chậm nhất là 07 kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. Trường hợp khẩn cấp nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. |
| 16 | Giấy in ảnh A5 | 50 | Tập | Giao hàng tại kho của Bệnh viện Nội tiết TW – tại 02 cơ sở: - Đường Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. - Khu B Yên Lãng, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội | - Cung cấp theo nhiều đợt, theo nhu cầu thực tế của bệnh viện. - Thời gian giao hàng chậm nhất là 07 kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. Trường hợp khẩn cấp nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đề nghị giao hàng của bên mời thầu. |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 200.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 32.800.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp vật tư y tế. Hợp đồng hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Có tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hoặc hóa đơn bán hàng… được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết: khi nhận được thông báo của Bệnh viện Nội tiết TW, cán bộ có thẩm quyền của nhà thầu phải có mặt trong vòng 48 giờ để giải quyết các vướng mắc và khắc phục sự cố. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pipette thể tích thay đổi từ 0.5 – 10 µL, kèm hộp 96 tip | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 2 | Pipette thể tích thay đổi từ 100 – 1000 µL, kèm hộp 96 tip | 6 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 3 | Pipette thể tích thay đổi từ 20 – 200 µL, kèm hộp 96 tip | 4 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 4 | Chậu thủy tinh không nắp | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 5 | Cốc thủy tinh có mỏ chia vạch 1000ml | 28 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 6 | Pipet thủy tinh 10ml | 8 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 7 | Pipet thủy tinh 1ml | 13 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 8 | Pipet thủy tinh 2ml | 13 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 9 | Pipet thủy tinh 5ml | 13 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 10 | Túi zip bạc đựng bệnh phẩm (size: 12x17 cm) | 200 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 11 | Túi zip bạc đựng bệnh phẩm (size:15x20 cm) | 100 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 12 | Hộp hấp tròn 30x32 cm | 12 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 13 | Khay men 30 x 40 cm | 82 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 14 | Bao cao su | 3.600 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 15 | Cốc thủy tinh có mỏ chia vạch 50ml | 200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 16 | Giấy in ảnh A5 | 50 | Tập | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh viện Nội Tiết Trung Ương như sau:
- Có quan hệ với 169 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,17 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 93,91%, Xây lắp 2,03%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 4,06%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 3.650.850.284.401 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 759.919.564.861 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 79,19%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Giúp người khác dành được giấc mơ của họ, và bạn sẽ đạt được giấc mơ của mình. "
Les Brown
Sự kiện ngoài nước: "Hiệp ước bắc Kinh" giữa triều đình Mãn Thanh với 8 nước đế quốc đàn áp Nghĩa Hoà Đoàn được ký kết ngày 7-9-1901. Nhà Thanh nhận bồi thường chiến phí 450 triệu lạng bạc, trả trong 39 năm, lãi xuất 4% mỗi năm, tất cả thành một tỷ lạng bạc; triệt hạ các pháo đài ở cửa biển Đại Cô và trên đường về Bắc Kinh; để quân đội ngoại quốc đóng dọc đường xe lửa Bắc Kinh - Thiên Tân và các nước ngoài được lập sứ quán ở Bắc Kinh. Qua hiệp ước này, Trung Quốc thực sự trở thành một nước nửa thuộc địa.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Nội Tiết Trung Ương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Nội Tiết Trung Ương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.