Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220610537-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220610537-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Khánh Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói 05: Chi phí thiết bị Tên dự án là: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2-9 phục vụ đổi mới Chương trình giáo dục phổ thông của huyện Khánh Sơn (giai đoạn 1: lớp 2 và lớp 6) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu. - Đối với hàng hóa, nhà thầu phải nộp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Giấy phép bán hàng, Catalogue và Bảng Thông số kỹ thuật, ISO hàng hóa, tất cả phải có xác nhận của nhà Sản xuất hoặc nhà phân phối ủy quyền. Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật HSMT; - Hàng hóa thiết bị phải đạt các chứng nhận và các tiêu chuẩn khác theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V của HSMT; - Có tài liệu mô tả sản phẩm hoặc tài liệu kỹ thuật phù hợp cho từng nội dung yêu cầu kỹ thuật của thiết bị hàng hóa. - Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng tiếng nước ngoài phải có bảng dịch sang tiếng Việt được chứng thực của cơ quan có chức năng xác nhận nội dung dịch thuật là chính xác. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa. - Có cam kết: Giao hàng, lắp đặt tại nơi sử dụng theo đúng số lượng phân bổ hàng hóa cho từng trường của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Khánh Sơn; - Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày hàng hóa nghiệm thu đưa vào sử dụng (Trừ trường hợp có quy định khác quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chương V - Phần 2 của HSMT); - Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin - CO) có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại (nếu là hàng hóa nhập khẩu); - Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality - CQ) do nhà sản xuất cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Theo yêu cầu Mẫu số 18 Chương IV [Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).] Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối đối với các hàng hoá dự thầu; - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 10 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 40 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Khánh Sơn, địa chỉ: 41 đường Lê Duẩn, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258.3869514; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Sơn, địa chỉ: Lê Duẩn thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, địa chỉ: Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Lê Duẩn, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn. Số điện thoại: 0258.3869247; |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Video/Clip về quê hương em | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Video/Clip về lòng nhân ái | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Video/Clip về đức tính chăm chỉ | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Video/Clip về đức tính trung thực | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Video/Clip về ý thức trách nhiệm | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Video/Clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ tranh: Vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 16 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ tranh: Biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 16 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ tranh: Tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 16 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bàn cờ, quân cờ Vua | 40 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn và quân cờ treo tường | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Trụ đấm, đá môn Võ | 16 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 80 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dây kéo co | 8 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bóng ném | 40 | Quả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Thảm thể dục thể thao | 200 | Tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dây nhảy cá nhân | 160 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cờ lệnh thể thao | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Biển lật số | 16 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 16 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh lớp học | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 16 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Thanh phách | 40 | Cặp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Trống nhỏ | 24 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Chuông (bells) | 40 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Castanets | 40 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Maracas | 40 | Cặp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bút lông | 140 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bảng pha màu Palet | 140 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Xô đựng nước | 140 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Tạp dề | 140 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 140 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Tủ/giá | 16 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Màu goát (Gouache colour) | 58 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Đất nặn | 29 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tranh: Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 58 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 680 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 680 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 680 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Mô hình đồng hồ | 29 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 29 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ chai và ca 1 lít | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ thẻ về Mệnh giá tiền Việt Nam | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ xương | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Hệ cơ | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bốn mùa | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Mùa mưa và mùa khô | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bộ các Video/Clip | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Mô hình bộ xương | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Mô hình Hệ cơ | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Mô hình giải phẩu cơ quan nội tạng (bản thân) | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bảng nhóm | 68 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Tủ đựng thiết bị | 29 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bảng phụ | 29 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Nam châm | 145 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Nẹp treo tranh | 40 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Giá treo tranh | 16 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu; | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện. | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ; | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng. | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản. | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình. | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan. | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng. | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học. | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (01 Thước cuộn/GV). | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất. | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Video/clip về tình huống trung thực | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Video/clip về tình huống tự lập | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bộ tranh thế hiện các hình ảnh sử liệu viết | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cỗ học | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 14 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam; | 14 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bản đồ thể hiện thế giới cố đại. | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | 2.1. Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | 1.1. Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | 2.1. Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | 2.2. Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | 3.1. Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | 3.2. Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam. | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | 2.1. Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 14 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | 2.2. Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 14 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | 2.3. Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất gió đất - gió biển | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Video/clip vể thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước. | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 14 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 14 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Tập bản đồ Địa lí đại cương (Trang bị cho thư viện trường để dùng chung). | 14 | Tập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Lược đồ múi giờ trên thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT. | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây (dùng cho lớp 6, 7) | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông (dùng cho lớp 6, 7) | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất (dùng cho lớp 6, 7) | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới (dùng cho lớp 6, 7). | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất (dùng cho lớp 6, 7) | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất (dùng cho lớp 6, 7) | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | 7.2. Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Tập bản đồ Địa lí đại cương; | 14 | Tập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 14 | Tập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Atlat địa lí Việt Nam. | 14 | Tập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) (dùng cho lớp 6, 7); | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Địa bàn (dùng cho lớp 6, 8, 9); | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam (dùng cho lớp 6, 8, 9); | 7 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Nhiệt kế (dùng cho lớp 6, 8) | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Nhiệt - ẩm kế treo tường (dùng cho lớp 6, 8) | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Thước dây (dùng cho lớp 6, 8, 9) | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất. | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật; | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật; | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật. | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Phân loại thế giới sống; | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ; | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml (Thiết bị dùng chung); | 14 | Cốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Nến (Paraíin) rắn. | 14 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Ống nghiệm; | 70 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z; | 28 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Lọ thủy tinh miệng rộng; | 28 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Chậu thủy tinh; | 28 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Cốc loại 1 lít; | 28 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMn04); | 28 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Nến. | 28 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Ống đong hình trụ lOOml | 28 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Cốc thủy tinh loại 250 ml (Thiết bị dùng chung); | 28 | Cốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Thìa cafe nhỏ; | 28 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Muối ăn; | 7 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Đường. | 7 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn; | 28 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Phễu chiết hình quả lê; | 28 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Cốc thủy tinh loại 250 ml (Thiết bị dùng chung); | 28 | Cốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Đũa thủy tinh; | 28 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Giấy lọc; | 14 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Cát hoặc dầu ăn; | 7 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Kính hiển vi; | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Tiêu bản tế bào thực vật | 35 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Tiêu bản tế bào động vật | 35 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Kính lúp | 35 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Lam kính | 14 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | La men | 14 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Kim mũi mác | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Panh | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Dao cắt tiêu bản | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Pipet | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Đũa thủy tinh (Thiết bị dùng chung); | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Cốc thuỷ tinh 250ml (Thiết bị dùng chung); | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Đĩa kính đồng hồ | 35 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Đĩa lồng (Pêtri) | 35 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Đèn cồn (Thiết bị dùng chung); | 35 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Cồn đốt | 3.500 | ml | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Acid acetic 45% | 3.500 | ml | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 3.500 | ml | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Carmin acetic 2% | 350 | ml | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Giemsa 2% | 350 | ml | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Methylen blue | 350 | ml | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Glycerol | 700 | ml | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Chậu lồng (Bôcan); | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt; | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Phễu thuỷ tinh loại to; | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Kéo cát cành; | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Cặp ép thực vật; | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Vợt bắt sâu bọ; | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh; | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Lọ nhựa; | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Hộp nuôi sâu bọ; | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Bể kính; | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Túi đinh ghim; | 14 | Túi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Găng tay; | 14 | Túi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Ống đong; | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Ống hút có quả bóp cao su. | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Các phép đo: Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ. | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 247 | Thanh nam châm; | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước; | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo. | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Giá để ống nghiệm (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 35 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Đèn cồn (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 35 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 35 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Lưới thép (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 35 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Găng tay cao su (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 35 | Đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Áo choàng (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 35 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Kính bảo vệ mắt không màu (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 35 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Chổi rửa ống nghiệm (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Khay mang dụng cụ và hóa chất (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Bộ giá đỡ cơ bản (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Bình chia độ (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Biến thế nguồn (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Cảm biến lực (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Cảm biến nhiệt độ (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | 1. Mẫu động vật ngâm trong lọ; | 7 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Đa dạng thực vật; | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Đa dạng cá; | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Đa dạng lưỡng cư; | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Đa dạng bò sát; | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Đa dạng chim; | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Đa dạng thú; | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Đa dạng sinh học; | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học; | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Cấu tạo cơ thể người. | 7 | Mô hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở; | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam; | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Tranh về Xây dựng nhà ở; | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Tranh về Ngôi nhà thông minh (Dùng cho lớp 6, 9). | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Tranh về thực phẩm trong gia đình (Dùng cho lớp 6, 9); | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Tranh về phương pháp bảo quản thực phẩm (Dùng cho lớp 6, 9); | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Tranh về phương pháp chế biến thực phẩm (Dùng cho lớp 6, 9). | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Tranh về trang phục và đời sống; | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Tranh về thời trang cuộc sống (Dùng cho lớp 6, 9); | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Tranh về lựa chọn và sử dụng trang phục (Dùng chung cho lớp 6, 9). | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Tranh về nồi cơm điện; | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Tranh về bếp điện ; | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Tranh về Đèn điện (Dùng cho 6, 9); | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Tranh về Quạt điện. | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt (Dùng cho lớp 6, 9); | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn (Dùng chung cho 6, 9). | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Hộp mẫu các loại vải (Dùng cho lớp 6, 9). | 14 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Nồi cơm điện | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Bếp điện | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Bóng đèn các loại (Dùng cho lớp 6, 9); | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Quạt điện | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Bộ vật liệu cơ khí (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Bộ dụng cụ cơ khí (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Bộ vật liệu điện (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Bộ dụng cụ điện (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Biến thế nguồn (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Máy tính để bàn | 60 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Bàn để máy tính, ghế ngồi (Phù hợp với số lượng học sinh); | 60 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 14 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng (Dùng cho lớp 6). | 14 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Quả bóng đá | 28 | Quả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Cầu môn bóng đá | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Gậy đẩy | 14 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Dây kéo co (Thiết bị dùng chung); | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Đồng hồ bấm giây | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Còi | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Thước dây | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Thảm TDTT | 91 | Tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Nấm thể thao | 70 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Cờ lệnh thể thao | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Biển lật số | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Dây nhảy cá nhân | 14 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Dây nhảy tập thể | 14 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Dây kéo co | 7 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Thanh phách | 70 | Cặp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Trống nhỏ | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Tam giác chuông (Triangle) | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Trống lục lạc (Tambourine) | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Đàn phím điện tử (Key board) | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Kèn phím | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Sáo (recorder) | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình (Dùng chung cho lớp 6, 7, 8, 9 Trong PHBM hoặc trên lớp); | 21 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại (Dùng cho lớp 6 trong PHBM hoặc trên lớp); | 21 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sừ và Cổ đại (Dùng cho lớp 6 trong PHBM hoặc trên lớp). | 21 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Bộ dụng cụ lao động sân trường - Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Bộ dụng cụ lao động sân trường - Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Bộ dụng cụ lao động sân trường - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Chi phí bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm | 1 | Lần | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng45 ngày |
| 2 | Chi phí bảo trì (12 tháng) theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 | Lần | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng45 ngày |
| 3 | Chi phí vận hành thử nghiệm, nghiệm thu và bàn giao thiết bị. | 1 | Lần | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng45 ngày |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 45Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 68 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 68 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 68 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 68 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 68 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 68 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 68 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 68 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 9 | Video/Clip về quê hương em | 29 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 10 | Video/Clip về lòng nhân ái | 29 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 11 | Video/Clip về đức tính chăm chỉ | 29 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 12 | Video/Clip về đức tính trung thực | 29 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 13 | Video/Clip về ý thức trách nhiệm | 29 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 14 | Video/Clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 29 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 15 | Bộ tranh: Vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 16 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 16 | Bộ tranh: Biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 16 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 17 | Bộ tranh: Tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 16 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 18 | Bàn cờ, quân cờ Vua | 40 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 19 | Bàn và quân cờ treo tường | 8 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 20 | Trụ đấm, đá môn Võ | 16 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 21 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 80 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 22 | Dây kéo co | 8 | Cuộn | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 23 | Bóng ném | 40 | Quả | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 24 | Thảm thể dục thể thao | 200 | Tấm | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 25 | Dây nhảy cá nhân | 160 | Chiếc | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 26 | Cờ lệnh thể thao | 8 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 27 | Biển lật số | 16 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 28 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 16 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 29 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh lớp học | 29 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 30 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 16 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 31 | Thanh phách | 40 | Cặp | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 32 | Trống nhỏ | 24 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 33 | Chuông (bells) | 40 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 34 | Castanets | 40 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 35 | Maracas | 40 | Cặp | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 36 | Bút lông | 140 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 37 | Bảng pha màu Palet | 140 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 38 | Xô đựng nước | 140 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 39 | Tạp dề | 140 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 40 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 140 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 41 | Tủ/giá | 16 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 42 | Màu goát (Gouache colour) | 58 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 43 | Đất nặn | 29 | Hộp | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 44 | Tranh: Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 29 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 45 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 29 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 46 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 58 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 47 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 680 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 48 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 680 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 49 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 680 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 50 | Mô hình đồng hồ | 29 | Chiếc | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 51 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 29 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 52 | Bộ chai và ca 1 lít | 29 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 53 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 68 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 54 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 68 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 55 | Bộ thẻ về Mệnh giá tiền Việt Nam | 68 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 56 | Bộ xương | 68 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 57 | Hệ cơ | 68 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 58 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 68 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 59 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 68 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 60 | Bốn mùa | 68 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 61 | Mùa mưa và mùa khô | 68 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 62 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 68 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 63 | Bộ các Video/Clip | 29 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 64 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 68 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 65 | Mô hình bộ xương | 8 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 66 | Mô hình Hệ cơ | 8 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 67 | Mô hình giải phẩu cơ quan nội tạng (bản thân) | 8 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 68 | Bảng nhóm | 68 | Chiếc | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 69 | Tủ đựng thiết bị | 29 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 70 | Bảng phụ | 29 | Chiếc | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 71 | Nam châm | 145 | Chiếc | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 72 | Nẹp treo tranh | 40 | Chiếc | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 73 | Giá treo tranh | 16 | Chiếc | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 74 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu; | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 75 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện. | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 76 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ; | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 77 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng. | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 78 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 79 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 80 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản. | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 81 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình. | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 82 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan. | 14 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 83 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng. | 14 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 84 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học. | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 85 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (01 Thước cuộn/GV). | 14 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 86 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất. | 14 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 87 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 88 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 89 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 90 | Video/clip về tình huống trung thực | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 91 | Video/clip về tình huống tự lập | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 92 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 93 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 94 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 95 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 96 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 97 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 98 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 99 | Bộ tranh thế hiện các hình ảnh sử liệu viết | 14 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 100 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 14 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 101 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cỗ học | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 102 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 14 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 103 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam; | 14 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 104 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 14 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 105 | Bản đồ thể hiện thế giới cố đại. | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 106 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 107 | 2.1. Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 108 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 109 | 1.1. Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 110 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 111 | 2.1. Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 112 | 2.2. Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 113 | 3.1. Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 114 | 3.2. Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam. | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 115 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 116 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 117 | 2.1. Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 14 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 118 | 2.2. Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 14 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 119 | 2.3. Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 120 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 121 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 122 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 123 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 124 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 125 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 126 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 127 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất gió đất - gió biển | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 128 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 129 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 130 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 131 | Video/clip vể thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 132 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 133 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước. | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 134 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 14 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 135 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 14 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 136 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 137 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 138 | Tập bản đồ Địa lí đại cương (Trang bị cho thư viện trường để dùng chung). | 14 | Tập | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 139 | Lược đồ múi giờ trên thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT. | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 140 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 141 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây (dùng cho lớp 6, 7) | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 142 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông (dùng cho lớp 6, 7) | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 143 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 144 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất (dùng cho lớp 6, 7) | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 145 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới (dùng cho lớp 6, 7). | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 146 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất (dùng cho lớp 6, 7) | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 147 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất (dùng cho lớp 6, 7) | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 148 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 149 | 7.2. Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 150 | Tập bản đồ Địa lí đại cương; | 14 | Tập | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 151 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 14 | Tập | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 152 | Atlat địa lí Việt Nam. | 14 | Tập | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 153 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) (dùng cho lớp 6, 7); | 7 | Chiếc | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 154 | Địa bàn (dùng cho lớp 6, 8, 9); | 7 | Chiếc | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 155 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam (dùng cho lớp 6, 8, 9); | 7 | Hộp | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 156 | Nhiệt kế (dùng cho lớp 6, 8) | 7 | Chiếc | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 157 | Nhiệt - ẩm kế treo tường (dùng cho lớp 6, 8) | 7 | Chiếc | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 158 | Thước dây (dùng cho lớp 6, 8, 9) | 7 | Chiếc | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 159 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 160 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất. | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 161 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 162 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật; | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 163 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 164 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 165 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 166 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 167 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật; | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 168 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật. | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 169 | Phân loại thế giới sống; | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 170 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 171 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 172 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 173 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 174 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 175 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 176 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 177 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 178 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 179 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 180 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 181 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 182 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 183 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 184 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 185 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 186 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 187 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 188 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ; | 14 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 189 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml (Thiết bị dùng chung); | 14 | Cốc | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 190 | Nến (Paraíin) rắn. | 14 | Hộp | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 191 | Ống nghiệm; | 70 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 192 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z; | 28 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 193 | Lọ thủy tinh miệng rộng; | 28 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 194 | Chậu thủy tinh; | 28 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 195 | Cốc loại 1 lít; | 28 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 196 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMn04); | 28 | Lọ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 197 | Nến. | 28 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 198 | Ống đong hình trụ lOOml | 28 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 199 | Cốc thủy tinh loại 250 ml (Thiết bị dùng chung); | 28 | Cốc | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 200 | Thìa cafe nhỏ; | 28 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 201 | Muối ăn; | 7 | Lọ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 202 | Đường. | 7 | Lọ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 203 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn; | 28 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 204 | Phễu chiết hình quả lê; | 28 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 205 | Cốc thủy tinh loại 250 ml (Thiết bị dùng chung); | 28 | Cốc | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 206 | Đũa thủy tinh; | 28 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 207 | Giấy lọc; | 14 | Hộp | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 208 | Cát hoặc dầu ăn; | 7 | Lọ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 209 | Kính hiển vi; | 14 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 210 | Tiêu bản tế bào thực vật | 35 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 211 | Tiêu bản tế bào động vật | 35 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 212 | Kính lúp | 35 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 213 | Lam kính | 14 | Hộp | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 214 | La men | 14 | Hộp | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 215 | Kim mũi mác | 14 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 216 | Panh | 14 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 217 | Dao cắt tiêu bản | 14 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 218 | Pipet | 14 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 219 | Đũa thủy tinh (Thiết bị dùng chung); | 14 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 220 | Cốc thuỷ tinh 250ml (Thiết bị dùng chung); | 14 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 221 | Đĩa kính đồng hồ | 35 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 222 | Đĩa lồng (Pêtri) | 35 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 223 | Đèn cồn (Thiết bị dùng chung); | 35 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 224 | Cồn đốt | 3.500 | ml | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 225 | Acid acetic 45% | 3.500 | ml | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 226 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 3.500 | ml | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 227 | Carmin acetic 2% | 350 | ml | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 228 | Giemsa 2% | 350 | ml | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 229 | Methylen blue | 350 | ml | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 230 | Glycerol | 700 | ml | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 231 | Chậu lồng (Bôcan); | 14 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 232 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt; | 14 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 233 | Phễu thuỷ tinh loại to; | 14 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 234 | Kéo cát cành; | 14 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 235 | Cặp ép thực vật; | 14 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 236 | Vợt bắt sâu bọ; | 14 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 237 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh; | 14 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 238 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 14 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 239 | Lọ nhựa; | 14 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 240 | Hộp nuôi sâu bọ; | 14 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 241 | Bể kính; | 14 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 242 | Túi đinh ghim; | 14 | Túi | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 243 | Găng tay; | 14 | Túi | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 244 | Ống đong; | 14 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 245 | Ống hút có quả bóp cao su. | 14 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 246 | Các phép đo: Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ. | 14 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 247 | Thanh nam châm; | 14 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 248 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước; | 14 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 249 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo. | 14 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 250 | Giá để ống nghiệm (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 35 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 251 | Đèn cồn (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 35 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 252 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 35 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 253 | Lưới thép (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 35 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 254 | Găng tay cao su (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 35 | Đôi | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 255 | Áo choàng (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 35 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 256 | Kính bảo vệ mắt không màu (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 35 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 257 | Chổi rửa ống nghiệm (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 14 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 258 | Khay mang dụng cụ và hóa chất (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 14 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 259 | Bộ giá đỡ cơ bản (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 14 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 260 | Bình chia độ (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 14 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 261 | Biến thế nguồn (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 7 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 262 | Cảm biến lực (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 7 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 263 | Cảm biến nhiệt độ (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 7 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 264 | 1. Mẫu động vật ngâm trong lọ; | 7 | Lọ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 265 | Đa dạng thực vật; | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 266 | Đa dạng cá; | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 267 | Đa dạng lưỡng cư; | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 268 | Đa dạng bò sát; | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 269 | Đa dạng chim; | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 270 | Đa dạng thú; | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 271 | Đa dạng sinh học; | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 272 | Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học; | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 273 | Cấu tạo cơ thể người. | 7 | Mô hình | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 274 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở; | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 275 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam; | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 276 | Tranh về Xây dựng nhà ở; | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 277 | Tranh về Ngôi nhà thông minh (Dùng cho lớp 6, 9). | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 278 | Tranh về thực phẩm trong gia đình (Dùng cho lớp 6, 9); | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 279 | Tranh về phương pháp bảo quản thực phẩm (Dùng cho lớp 6, 9); | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 280 | Tranh về phương pháp chế biến thực phẩm (Dùng cho lớp 6, 9). | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 281 | Tranh về trang phục và đời sống; | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 282 | Tranh về thời trang cuộc sống (Dùng cho lớp 6, 9); | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 283 | Tranh về lựa chọn và sử dụng trang phục (Dùng chung cho lớp 6, 9). | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 284 | Tranh về nồi cơm điện; | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 285 | Tranh về bếp điện ; | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 286 | Tranh về Đèn điện (Dùng cho 6, 9); | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 287 | Tranh về Quạt điện. | 7 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 288 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt (Dùng cho lớp 6, 9); | 14 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 289 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn (Dùng chung cho 6, 9). | 14 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 290 | Hộp mẫu các loại vải (Dùng cho lớp 6, 9). | 14 | Hộp | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 291 | Nồi cơm điện | 7 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 292 | Bếp điện | 7 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 293 | Bóng đèn các loại (Dùng cho lớp 6, 9); | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 294 | Quạt điện | 7 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 295 | Bộ vật liệu cơ khí (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 296 | Bộ dụng cụ cơ khí (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 297 | Bộ vật liệu điện (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 298 | Bộ dụng cụ điện (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 299 | Biến thế nguồn (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 300 | Máy tính để bàn | 60 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 301 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 302 | Bàn để máy tính, ghế ngồi (Phù hợp với số lượng học sinh); | 60 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 303 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 14 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 304 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 14 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 305 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng (Dùng cho lớp 6). | 14 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 306 | Quả bóng đá | 28 | Quả | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 307 | Cầu môn bóng đá | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 308 | Gậy đẩy | 14 | Chiếc | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 309 | Dây kéo co (Thiết bị dùng chung); | 7 | Chiếc | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 310 | Đồng hồ bấm giây | 7 | Chiếc | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 311 | Còi | 7 | Chiếc | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 312 | Thước dây | 7 | Chiếc | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 313 | Thảm TDTT | 91 | Tấm | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 314 | Nấm thể thao | 70 | Chiếc | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 315 | Cờ lệnh thể thao | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 316 | Biển lật số | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 317 | Dây nhảy cá nhân | 14 | Chiếc | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 318 | Dây nhảy tập thể | 14 | Chiếc | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 319 | Dây kéo co | 7 | Cuộn | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 320 | Thanh phách | 70 | Cặp | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 321 | Trống nhỏ | 14 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 322 | Tam giác chuông (Triangle) | 14 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 323 | Trống lục lạc (Tambourine) | 14 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 324 | Đàn phím điện tử (Key board) | 7 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 325 | Kèn phím | 14 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 326 | Sáo (recorder) | 14 | Cái | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 327 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình (Dùng chung cho lớp 6, 7, 8, 9 Trong PHBM hoặc trên lớp); | 21 | Tờ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 328 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại (Dùng cho lớp 6 trong PHBM hoặc trên lớp); | 21 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 329 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sừ và Cổ đại (Dùng cho lớp 6 trong PHBM hoặc trên lớp). | 21 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 330 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 14 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 331 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 14 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 332 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 14 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 333 | Bộ dụng cụ lao động sân trường - Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 14 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 334 | Bộ dụng cụ lao động sân trường - Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 14 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
| 335 | Bộ dụng cụ lao động sân trường - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 14 | Bộ | Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | 45 ngày |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.049.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.409.900.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp lắp đặt thiết bị trường học với danh mục hàng hóa, trang thiết bị tương tự. Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.050.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.050.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.050.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đại lý bảo hành tại tỉnh Khánh Hòa - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Thực hiện bảo dưỡng định kỳ miễn phí nhân công 3 tháng/lần trong thời gian bảo hành thiết bị. Địa điểm bảo dưỡng trùng với địa điểm lắp đặt thiết bị; - Dịch vụ sau bán hàng: cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho tất cả các thiết bị nhà thầu cung cấp tối thiểu 05 năm. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Phụ trách quản lý chung kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất- Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 02 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học với danh mục hàng hóa, trang thiết bị tương tự(Nhà thầu nộp bản sao các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành tin học.- Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 02 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học với danh mục hàng hóa, trang thiết bị tương tự(Nhà thầu nộp bản sao các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) | 5 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Video/Clip về quê hương em | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Video/Clip về lòng nhân ái | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Video/Clip về đức tính chăm chỉ | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Video/Clip về đức tính trung thực | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Video/Clip về ý thức trách nhiệm | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Video/Clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ tranh: Vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 16 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ tranh: Biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 16 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ tranh: Tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 16 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bàn cờ, quân cờ Vua | 40 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn và quân cờ treo tường | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Trụ đấm, đá môn Võ | 16 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 80 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dây kéo co | 8 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bóng ném | 40 | Quả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Thảm thể dục thể thao | 200 | Tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dây nhảy cá nhân | 160 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cờ lệnh thể thao | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Biển lật số | 16 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 16 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh lớp học | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 16 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Thanh phách | 40 | Cặp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Trống nhỏ | 24 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Chuông (bells) | 40 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Castanets | 40 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Maracas | 40 | Cặp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bút lông | 140 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bảng pha màu Palet | 140 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Xô đựng nước | 140 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Tạp dề | 140 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 140 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Tủ/giá | 16 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Màu goát (Gouache colour) | 58 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Đất nặn | 29 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tranh: Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 58 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 680 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 680 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 680 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Mô hình đồng hồ | 29 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy yêu một người mà dù họ không thể đáp lại tình cảm của bạn thì họ vẫn cảm thấy đó là may mắn của họ, chứ không phải thành tích… "
Hamlet Trương
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Khánh Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Khánh Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.