Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Vi ống thông loại đầu tip thuôn can thiệp mạch tạng, các cỡ
|
1.290.000.000
|
1.290.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Vi ống thông can thiệp 2,0F
|
248.850.000
|
248.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Vi ống thông can thiệp 2,7F
|
165.800.000
|
165.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Hạt nút mạch gan bằng phương pháp trộn thuốc
|
1.248.000.000
|
1.248.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Vật liệu nút mạch dạng hình cầu pha sẵn loại 2ml
|
440.000.000
|
440.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu đồng trục cỡ 75µm và 100µm
|
1.872.000.000
|
1.872.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch tạng các cỡ
|
411.000.000
|
411.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống, không bóng, loại xi măng đông nhanh
|
3.800.000.000
|
3.800.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Bộ dụng cụ bơm xi măng cột sống, không bóng, dùng súng áp lực cao, bao gồm:
|
2.326.800.000
|
2.326.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Bộ dụng cụ bơm xi măng cột sống, không bóng, loại kim cong, bao gồm:
|
1.100.000.000
|
1.100.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Stent đường mật không màng qua da các cỡ
|
440.000.000
|
440.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Stent đường niệu quản có màng bọc (Cover stent) các loại, các cỡ
|
500.000.000
|
500.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Dây dẫn đường ái nước loại ngắn
|
1.040.000.000
|
1.040.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Dây dẫn đường ái nước loại dài
|
483.000.000
|
483.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch dạng Axium các cỡ
|
711.000.000
|
711.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 6F
|
836.280.000
|
836.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại mỏng 2 kích thước
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Bơm áp lực có đầu xoáy 10ml
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Dây đo áp lực
|
49.392.000
|
49.392.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Ống thông can thiệp mạch chi dưới các cỡ
|
1.012.500.000
|
1.012.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính
|
147.600.000
|
147.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Ống thông can thiệp động mạch não
|
900.000.000
|
900.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Ống thông điều trị laser suy tĩnh mạch chi dưới dùng cho tĩnh mạch giãn lớn
|
407.400.000
|
407.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Ống thông RF điều trị suy tĩnh mạch chi dưới có đầu phát nhiệt 0,5cm
|
207.900.000
|
207.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Ống thông điều trị laser suy tĩnh mạch chi dưới đa bước sóng
|
480.000.000
|
480.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít vôi hóa xoắn vặn.
|
1.150.000.000
|
1.150.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch chi dưới.
|
1.320.000.000
|
1.320.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu tự đứt, các cỡ
|
198.000.000
|
198.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Vi ống thông can thiệp mạch não loại gập góc, các cỡ
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu thẳng, các cỡ
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Vi ống thông mạch vành có 2 nòng dùng cho tổn thương chỗ chia nhánh
|
98.000.000
|
98.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính trong lớn
|
2.145.240.000
|
2.145.240.000
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Bộ bơm bóng áp lực cao gồm cả Y-adaptor loại bấm
|
440.000.000
|
440.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Keo nút mạch dạng lỏng
|
175.000.000
|
175.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Keo nút mạch sinh học
|
55.020.000
|
55.020.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Dù amplatzer bít lỗ thông động tĩnh mạch 2 cánh, tương thích MRI
|
154.800.000
|
154.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Dụng cụ đóng lòng mạch loại khâu trong lòng mạch
|
1.500.000.000
|
1.500.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Dụng cụ lấy dị vật cho động mạch
|
28.000.000
|
28.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Bóng bảo vệ chẹn cổ túi phình dạng thuôn dài các loại
|
85.000.000
|
85.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc dành cho tổn thương vôi hóa
|
1.224.720.000
|
1.224.720.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc tiết diện nhỏ
|
840.000.000
|
840.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí ngã ba mạch
|
104.000.000
|
104.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí mạch thẳng
|
68.000.000
|
68.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, dùng trong tổn thương phức tạp và thân chung
|
1.305.000.000
|
1.305.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Stent mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus các cỡ
|
711.000.000
|
711.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Stent động mạch chi dưới các cỡ dành cho tổn thương phức tạp đùi kheo
|
1.240.000.000
|
1.240.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Stent động mạch cảnh các cỡ dành cho tổn thương đơn giản
|
1.855.000.000
|
1.855.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Stent động mạch cảnh các cỡ dành cho tổn thương phức tạp
|
840.000.000
|
840.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Stent động mạch chi các cỡ dành cho tổn thương động mạch chậu
|
840.000.000
|
840.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Stent động mạch thận các cỡ
|
268.500.000
|
268.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Biolimus A9 các cỡ không có lớp polymer loại khung mỏng
|
2.100.000.000
|
2.100.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
|
1.000.000.000
|
1.000.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus các cỡ
|
495.000.000
|
495.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Sirolimus có lớp phủ kép sinh học
|
3.240.000.000
|
3.240.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Zotarolimus các cỡ
|
2.651.400.000
|
2.651.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Stent động mạch vành phủ thuốc Amphilimus các cỡ
|
2.681.000.000
|
2.681.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Stent động mạch chậu có lớp phủ sinh học
|
750.000.000
|
750.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Stent động mạch đùi có lớp phủ sinh học vĩnh viễn
|
880.000.000
|
880.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Stent động mạch não đoạn trong sọ loại tự bung
|
900.000.000
|
900.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại các cỡ
|
1.770.000.000
|
1.770.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Bộ tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số
|
1.358.000.000
|
1.358.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Bóng nong sau đặt stent động mạch cảnh
|
504.000.000
|
504.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Stent động mạch vành phủ thuốc không có polymer
|
2.940.000.000
|
2.940.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Bộ stent graft cho can thiệp động mạch chủ ngực
|
2.650.000.000
|
2.650.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành dùng cho tổn thương động mạch vành phức tạp
|
1.386.000.000
|
1.386.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Kim chọc động mạch đùi
|
3.024.000
|
3.024.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Ống thông chụp động mạch vành trái/phải
|
73.500.000
|
73.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Dây bơm thuốc áp lực cao loại dài
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch chi dưới cho tổn thương tắc mãn tính
|
88.000.000
|
88.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, động mạch vành loại tổn thương đơn giản
|
1.559.880.000
|
1.559.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Vi dây dẫn can thiệp động mạch não
|
350.400.000
|
350.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Bóng nong động mạch vành cho tổn thương thông thường
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Bóng nong động mạch vành cho tổn thương hẹp khít
|
2.205.000.000
|
2.205.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Bóng nong động mạch vành cho tổn thương hẹp khít kèm vôi hoá
|
525.000.000
|
525.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương hẹp khít
|
690.000.000
|
690.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương hẹp khít kèm vôi hoá
|
1.050.000.000
|
1.050.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Khung giá đỡ phủ thuốc Sirolimus cho tổn thương động mạch vành đơn giản
|
642.000.000
|
642.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Stent phủ thuốc Sirolimus cho tổn thương động mạch vành phức tạp
|
1.680.000.000
|
1.680.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Vi dây dẫn can thiệp mạch có lõi dẹt đầu xa dễ tạo hình cỡ 0.016"
|
295.000.000
|
295.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Bóng nong hẹp cầu nối và mạch ngoại biên áp lực lên tới 40 ATM
|
470.000.000
|
470.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent động mạch vành cho tổn thương phức tạp
|
1.200.000.000
|
1.200.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương hẹp khít
|
1.128.400.000
|
1.128.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Bóng nong động mạch vành có cải tiến lớp phủ
|
690.000.000
|
690.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi qua da
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Bóng nong động mạch vành áp lực cao cải tiến lớp phủ
|
700.000.000
|
700.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có khung stent siêu mỏng
|
3.375.000.000
|
3.375.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có cải tiến lớp polymer mang thuốc
|
1.476.000.000
|
1.476.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Stent động mạch chi dưới phủ thuốc
|
790.000.000
|
790.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên loại ái nước
|
578.000.000
|
578.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Bóng nong mạch ngoại biên có cải tiến lớp phủ
|
749.000.000
|
749.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Bóng nong mạch ngoại biên và cầu nối AVF áp lực cao
|
672.000.000
|
672.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc loại 2 lớp phủ
|
840.000.000
|
840.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Dụng cụ cắt mảng xơ vữa động mạch ngoại biên
|
1.199.700.000
|
1.199.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Mô tơ điện điều khiển dụng cụ cắt mảng xơ vữa động mạch ngoại biên
|
330.000.000
|
330.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Stent động mạch vành có màng bọc
|
175.500.000
|
175.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Vật liệu nút mạch - tạm thời
|
302.400.000
|
302.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ HeliFx
|
560.000.000
|
560.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Khung giá đỡ mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi
|
1.420.000.000
|
1.420.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Bóng nong mạch não loại 2 lòng
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Bộ vật liệu keo dính sinh học điều trị suy tĩnh mạch chi dưới
|
720.000.000
|
720.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan cỡ 20µm - 200µm giãn nở tăng gấp 4 lần sau khi pha
|
1.008.000.000
|
1.008.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Ống thông chụp động mạch chủ
|
15.750.000
|
15.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Ống thông chụp mạch não
|
170.100.000
|
170.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành cho lòng mạch nhỏ
|
336.000.000
|
336.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Ống thông chụp động mạch vành cả hai bên
|
690.000.000
|
690.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành chuyên dụng qua đường động mạch quay
|
96.000.000
|
96.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Ống thông Laser điều trị suy tĩnh mạch chi dưới loại thông thường
|
298.500.000
|
298.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Vi ống thông can thiệp động mạch vành loại 1,8F
|
189.000.000
|
189.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mạn tính động mạch vành đường kính 1.9F
|
66.000.000
|
66.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Vi ống thông dùng đặt stent chuyển hướng dòng chảy động mạch não
|
252.000.000
|
252.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Vòng xoắn kim loại (Coil) cỡ lớn đường kính 0,020
|
760.000.000
|
760.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ, bao gồm:
|
349.860.000
|
349.860.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus dạng hỗn hợp
|
1.560.000.000
|
1.560.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng loại tổn thương phức tạp
|
3.280.000.000
|
3.280.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực loại tổn thương phức tạp
|
1.668.000.000
|
1.668.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng loại tổn thương phức tạp
|
468.000.000
|
468.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực loại tổn thương phức tạp
|
468.000.000
|
468.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Bóng nong động mạch vành đặc biệt dùng cắt mảng vôi động mạch vành trong tổn thương hẹp khít
|
440.000.000
|
440.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Bóng cắt mảng vôi hoá động mạch vành chống trượt
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Bóng nong động mạch vành chỗ chia nhánh
|
1.500.000.000
|
1.500.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Ống thông RF loại đầu phát nhiệt dài 7cm
|
230.000.000
|
230.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Khung giá đỡ động mạch chi dưới thông thường
|
1.140.000.000
|
1.140.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4F, 5F
|
414.400.000
|
414.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Vi dây dẫn đường phủ Hydrophilic
|
292.000.000
|
292.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Bóng nong động mạch chi dưới loại phủ thuốc dành cho tổn thương mạn tính
|
1.617.000.000
|
1.617.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương thông thường
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) độ phân giải cao kèm dụng cụ kéo liên tục, bao gồm:
|
3.840.000.000
|
3.840.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Bóng nong mạch ngoại biên và cầu nối AVF loại phủ thuốc
|
2.160.000.000
|
2.160.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Stent động mạch đùi có lớp phủ sinh học phù hợp dây dẫn kích thước nhỏ
|
598.000.000
|
598.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI toàn thân.
|
1.440.000.000
|
1.440.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Kim đốt sóng cao tần các cỡ dùng cho máy cắt đốt u gan Model VMS30/Starmed
|
1.025.000.000
|
1.025.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Kim đốt sóng cao tần đa cực, các cỡ dùng cho máy cắt đốt u gan Model VMS30/Starmed
|
242.000.000
|
242.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Ống thông RF đa chức năng điều trị suy tĩnh mạch chi dưới
|
460.000.000
|
460.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Vi ống thông can thiệp mạch não cho điều trị AVM
|
56.700.000
|
56.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Vi ống thông can thiệp mạch não để thả stent Solitare
|
170.000.000
|
170.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Ống thông RF điều trị suy tĩnh mạch chi dưới có đèn Led dẫn đường
|
460.000.000
|
460.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Vi ống thông can thiệp đầu gần 2,8F đầu xa 2,6F
|
600.000.000
|
600.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Vật liệu nút mạch hình cầu không đồng trục, kích thước từ 40-1200 µm
|
290.000.000
|
290.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành
|
275.000.000
|
275.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Dây đo áp lực động mạch vành kết nối không dây
|
2.200.000.000
|
2.200.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel
|
1.920.000.000
|
1.920.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Bộ van động mạch chủ dùng thay van động mạch chủ qua da
|
2.400.000.000
|
2.400.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Stent chuyển hướng dòng chảy kích thước lớn
|
1.204.000.000
|
1.204.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Điện cực tạo nhịp bó His kèm phụ kiện
|
270.000.000
|
270.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao các loại cho tổn thương vôi hoá
|
672.000.000
|
672.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Stent ngoại biên dưới gối phủ thuốc Amphilimus
|
1.050.000.000
|
1.050.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Buồng tiêm truyền hoá chất cấy dưới da
|
130.000.000
|
130.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Buồng tiêm truyền hoá chất cấy dưới da có van
|
79.000.000
|
79.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Vi ống thông can thiệp mạch các cỡ
|
747.600.000
|
747.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Vật liệu nút mạch vĩnh viễn không tải hóa chất( PVA)
|
41.600.000
|
41.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương tắc mãn tính phù hợp với dây dẫn kích thước nhỏ
|
840.000.000
|
840.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương tắc mãn tính phù hợp với dây dẫn kích thước lớn
|
480.000.000
|
480.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu đường kính 0.014" và 0.018"
|
1.120.000.000
|
1.120.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Sonde dẫn lưu cho các tạng các cỡ
|
299.250.000
|
299.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
Bộ đo huyết động xâm lấn 1 đường động mạch
|
14.040.000
|
14.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, động mạch vành loại tổn thương phức tạp
|
1.248.000.000
|
1.248.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Biolimus A9 các cỡ có lớp polymer tự tiêu sinh học
|
2.000.000.000
|
2.000.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus khung stent cải tiến
|
2.730.000.000
|
2.730.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
Bộ tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng không đáp ứng tần số
|
2.670.000.000
|
2.670.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
162
|
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 1 buồng (ICD)
|
440.000.000
|
440.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
163
|
Bộ máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim trong điều trị suy tim
|
1.020.000.000
|
1.020.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
164
|
Vi ống thông can thiệp 1,98F
|
540.000.000
|
540.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
165
|
Bóng nong động mạch chi dưới áp lực cao
|
504.000.000
|
504.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
166
|
Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao (Semicompliant) dành cho tổn thương vôi hoá trung bình
|
637.500.000
|
637.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
167
|
Bóng nong động mạch vành cho tổn thương tắc mãn tính
|
318.500.000
|
318.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
168
|
Bộ phận kết nối (Manifold)
|
288.000.000
|
288.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
169
|
Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu không tự đứt, các cỡ
|
94.500.000
|
94.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
170
|
Vi dây dẫn đường loại 0,008
|
52.000.000
|
52.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
171
|
Bộ catheter điện cực tạo nhịp tạm thời các cỡ
|
67.000.000
|
67.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
172
|
Bóng nong động mạch ngoại biên thông thường
|
800.000.000
|
800.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
173
|
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc cho tổn thương vôi hoá nặng
|
1.311.000.000
|
1.311.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
174
|
Stent động mạch chậu đùi cho tổn thương tắc mạn tính
|
1.150.000.000
|
1.150.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
175
|
Stent ngoại biên dưới gối phủ thuốc Sirolimus
|
525.000.000
|
525.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
176
|
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus cho tổn thương mạch thuôn dần
|
2.070.000.000
|
2.070.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
177
|
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch chi dưới ngược dòng
|
263.200.000
|
263.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
178
|
Vi ống thông dùng đặt stent chuyển hướng dòng chảy động mạch não cho mạch xoắn vặn
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
179
|
Vi ống thông hút huyết khối mạch não kích thước lớn
|
288.500.000
|
288.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
180
|
Catheter chụp mạch máu
|
439.425.000
|
439.425.000
|
0
|
24 tháng
|
|
181
|
Ống thông dài chuyên dùng hỗ trợ chẩn đoán và can thiệp mạch theo đường mạch quay các cỡ
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
182
|
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ
|
925.000.000
|
925.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
183
|
Bộ dẫn lưu đường mật qua da, hai đầu, có khóa, các cỡ
|
250.000.000
|
250.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
184
|
Ống dẫn lưu qua da có khóa RLC các cỡ
|
132.000.000
|
132.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
185
|
Hạt vi cầu nút mạch vĩnh viễn loại 2ml
|
159.900.000
|
159.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
186
|
Bộ thay van động mạch chủ qua da loại bung bằng bóng.
|
2.740.000.000
|
2.740.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
187
|
Bộ dụng cụ siêu âm lòng động mạch ngoại biên
|
640.000.000
|
640.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
188
|
Hệ thống ống thông và bóng nong mạch ngoại vi đa chức năng
|
270.000.000
|
270.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
189
|
Stent động mạch đùi phủ thuốc Amphilimus
|
780.000.000
|
780.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
190
|
Stent động mạch có màng bọc (Cover stent) các cỡ
|
1.788.000.000
|
1.788.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
191
|
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối.
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
192
|
Vi ống thông hút huyết khối trực tiếp
|
1.169.973.000
|
1.169.973.000
|
0
|
24 tháng
|
|
193
|
Bộ stent graft cho can thiệp động mạch chủ bụng
|
4.060.000.000
|
4.060.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
194
|
Stent động mạch chậu dành cho tổn thương cứng, vôi hoá nhiều
|
660.000.000
|
660.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
195
|
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có thanh chống mỏng
|
865.560.000
|
865.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
196
|
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống, không bóng, loại xi măng thông thường
|
1.764.000.000
|
1.764.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
197
|
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc dành cho tổn thương thông thường.
|
450.000.000
|
450.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
198
|
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/ AAIR với thời gian hoạt động dài.
|
540.000.000
|
540.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
199
|
Bóng nong ngoại biên (đường mật, niệu quản, mạch máu...)
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
200
|
Stent động mạch vành điều hợp tương thích sinh học
|
1.195.800.000
|
1.195.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
201
|
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số có nhịp thính ứng sinh lý
|
1.300.000.000
|
1.300.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
202
|
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông cho vòng van nhỏ
|
1.400.000.000
|
1.400.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
203
|
Bộ dụng cụ cảm ứng theo dõi nhịp tim
|
720.000.000
|
720.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
204
|
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu ngoại biên
|
461.400.000
|
461.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
205
|
Dụng cụ đóng mạch có nút Collagen
|
715.000.000
|
715.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
206
|
Ống thông chụp chuẩn đoán động mạch ngoại biên
|
127.500.000
|
127.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
207
|
Stent động mạch chi dưới có thể thu hồi
|
720.000.000
|
720.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
208
|
Stent tĩnh mạch
|
920.000.000
|
920.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
209
|
Bóng nong mạch chi dưới loại ngắn
|
492.000.000
|
492.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
210
|
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
|
294.000.000
|
294.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
211
|
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel cho tổn thương hẹp khít
|
1.314.000.000
|
1.314.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
212
|
Stent phủ thuốc Sirolimus loại dài trên 50mm
|
1.020.000.000
|
1.020.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
213
|
Vi ống thông can thiệp mạch chi dưới cho tổn thương phức tạp
|
432.000.000
|
432.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
214
|
Bóng nong tĩnh mạch
|
336.000.000
|
336.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
215
|
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại vai bóng tròn
|
750.000.000
|
750.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
216
|
Ống thông can thiệp mạch não dùng cho
mạch cong queo
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
217
|
Vi ống thông dùng thả stent chuyển hướng dòng chảy kích thước lớn
|
79.840.000
|
79.840.000
|
0
|
24 tháng
|
|
218
|
Dụng cụ hút huyết khối mạch máu ngoại biên
|
1.950.000.000
|
1.950.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
219
|
Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin
|
250.000.000
|
250.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
220
|
Ống dẫn lưu qua da đa mục đích
|
96.000.000
|
96.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
221
|
Ống thông dẫn lưu đường mật qua da có khóa
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
222
|
Stent đường mật kim loại phủ toàn phần, bán phủ, không phủ
|
816.000.000
|
816.000.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Quan trọng không phải là bạn nhìn gì mà là bạn thấy gì. "
Henry David Thoreau
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.