Thông báo mời thầu

Gói 1: Cung cấp vật tư y tế chuyên khoa TMCT& ĐQCT

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 13:53 27/11/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư y tế năm 2025-2027 của Bệnh viện Hữu Nghị
Tên gói thầu
Gói 1: Cung cấp vật tư y tế chuyên khoa TMCT& ĐQCT
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư y tế năm 2025-2027 của Bệnh viện Hữu Nghị
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Hữu Nghị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Thời điểm đóng thầu
10:00 15/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Ngành nghề AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
1441/QĐ-BVHN
Ngày phê duyệt
27/11/2025 13:47
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Hữu Nghị
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
13:51 27/11/2025
đến
10:00 15/12/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:00 15/12/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
2.787.328.560 VND
Số tiền bằng chữ
Hai tỷ bảy trăm tám mươi bảy triệu ba trăm hai mươi tám nghìn năm trăm sáu mươi đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/12/2025 (14/05/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Vi ống thông loại đầu tip thuôn can thiệp mạch tạng, các cỡ
1.290.000.000
1.290.000.000
0
24 tháng
2
Vi ống thông can thiệp 2,0F
248.850.000
248.850.000
0
24 tháng
3
Vi ống thông can thiệp 2,7F
165.800.000
165.800.000
0
24 tháng
4
Hạt nút mạch gan bằng phương pháp trộn thuốc
1.248.000.000
1.248.000.000
0
24 tháng
5
Vật liệu nút mạch dạng hình cầu pha sẵn loại 2ml
440.000.000
440.000.000
0
24 tháng
6
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu đồng trục cỡ 75µm và 100µm
1.872.000.000
1.872.000.000
0
24 tháng
7
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch tạng các cỡ
411.000.000
411.000.000
0
24 tháng
8
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống, không bóng, loại xi măng đông nhanh
3.800.000.000
3.800.000.000
0
24 tháng
9
Bộ dụng cụ bơm xi măng cột sống, không bóng, dùng súng áp lực cao, bao gồm:
2.326.800.000
2.326.800.000
0
24 tháng
10
Bộ dụng cụ bơm xi măng cột sống, không bóng, loại kim cong, bao gồm:
1.100.000.000
1.100.000.000
0
24 tháng
11
Stent đường mật không màng qua da các cỡ
440.000.000
440.000.000
0
24 tháng
12
Stent đường niệu quản có màng bọc (Cover stent) các loại, các cỡ
500.000.000
500.000.000
0
24 tháng
13
Dây dẫn đường ái nước loại ngắn
1.040.000.000
1.040.000.000
0
24 tháng
14
Dây dẫn đường ái nước loại dài
483.000.000
483.000.000
0
24 tháng
15
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch dạng Axium các cỡ
711.000.000
711.000.000
0
24 tháng
16
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 6F
836.280.000
836.280.000
0
24 tháng
17
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại mỏng 2 kích thước
25.000.000
25.000.000
0
24 tháng
18
Bơm áp lực có đầu xoáy 10ml
56.000.000
56.000.000
0
24 tháng
19
Dây đo áp lực
49.392.000
49.392.000
0
24 tháng
20
Ống thông can thiệp mạch chi dưới các cỡ
1.012.500.000
1.012.500.000
0
24 tháng
21
Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính
147.600.000
147.600.000
0
24 tháng
22
Ống thông can thiệp động mạch não
900.000.000
900.000.000
0
24 tháng
23
Ống thông điều trị laser suy tĩnh mạch chi dưới dùng cho tĩnh mạch giãn lớn
407.400.000
407.400.000
0
24 tháng
24
Ống thông RF điều trị suy tĩnh mạch chi dưới có đầu phát nhiệt 0,5cm
207.900.000
207.900.000
0
24 tháng
25
Ống thông điều trị laser suy tĩnh mạch chi dưới đa bước sóng
480.000.000
480.000.000
0
24 tháng
26
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít vôi hóa xoắn vặn.
1.150.000.000
1.150.000.000
0
24 tháng
27
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch chi dưới.
1.320.000.000
1.320.000.000
0
24 tháng
28
Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu tự đứt, các cỡ
198.000.000
198.000.000
0
24 tháng
29
Vi ống thông can thiệp mạch não loại gập góc, các cỡ
120.000.000
120.000.000
0
24 tháng
30
Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu thẳng, các cỡ
100.000.000
100.000.000
0
24 tháng
31
Vi ống thông mạch vành có 2 nòng dùng cho tổn thương chỗ chia nhánh
98.000.000
98.000.000
0
24 tháng
32
Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính trong lớn
2.145.240.000
2.145.240.000
0
24 tháng
33
Bộ bơm bóng áp lực cao gồm cả Y-adaptor loại bấm
440.000.000
440.000.000
0
24 tháng
34
Keo nút mạch dạng lỏng
175.000.000
175.000.000
0
24 tháng
35
Keo nút mạch sinh học
55.020.000
55.020.000
0
24 tháng
36
Dù amplatzer bít lỗ thông động tĩnh mạch 2 cánh, tương thích MRI
154.800.000
154.800.000
0
24 tháng
37
Dụng cụ đóng lòng mạch loại khâu trong lòng mạch
1.500.000.000
1.500.000.000
0
24 tháng
38
Dụng cụ lấy dị vật cho động mạch
28.000.000
28.000.000
0
24 tháng
39
Bóng bảo vệ chẹn cổ túi phình dạng thuôn dài các loại
85.000.000
85.000.000
0
24 tháng
40
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc dành cho tổn thương vôi hóa
1.224.720.000
1.224.720.000
0
24 tháng
41
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc tiết diện nhỏ
840.000.000
840.000.000
0
24 tháng
42
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí ngã ba mạch
104.000.000
104.000.000
0
24 tháng
43
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí mạch thẳng
68.000.000
68.000.000
0
24 tháng
44
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, dùng trong tổn thương phức tạp và thân chung
1.305.000.000
1.305.000.000
0
24 tháng
45
Stent mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus các cỡ
711.000.000
711.000.000
0
24 tháng
46
Stent động mạch chi dưới các cỡ dành cho tổn thương phức tạp đùi kheo
1.240.000.000
1.240.000.000
0
24 tháng
47
Stent động mạch cảnh các cỡ dành cho tổn thương đơn giản
1.855.000.000
1.855.000.000
0
24 tháng
48
Stent động mạch cảnh các cỡ dành cho tổn thương phức tạp
840.000.000
840.000.000
0
24 tháng
49
Stent động mạch chi các cỡ dành cho tổn thương động mạch chậu
840.000.000
840.000.000
0
24 tháng
50
Stent động mạch thận các cỡ
268.500.000
268.500.000
0
24 tháng
51
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Biolimus A9 các cỡ không có lớp polymer loại khung mỏng
2.100.000.000
2.100.000.000
0
24 tháng
52
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
1.000.000.000
1.000.000.000
0
24 tháng
53
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus các cỡ
495.000.000
495.000.000
0
24 tháng
54
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Sirolimus có lớp phủ kép sinh học
3.240.000.000
3.240.000.000
0
24 tháng
55
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Zotarolimus các cỡ
2.651.400.000
2.651.400.000
0
24 tháng
56
Stent động mạch vành phủ thuốc Amphilimus các cỡ
2.681.000.000
2.681.000.000
0
24 tháng
57
Stent động mạch chậu có lớp phủ sinh học
750.000.000
750.000.000
0
24 tháng
58
Stent động mạch đùi có lớp phủ sinh học vĩnh viễn
880.000.000
880.000.000
0
24 tháng
59
Stent động mạch não đoạn trong sọ loại tự bung
900.000.000
900.000.000
0
24 tháng
60
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại các cỡ
1.770.000.000
1.770.000.000
0
24 tháng
61
Bộ tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số
1.358.000.000
1.358.000.000
0
24 tháng
62
Bóng nong sau đặt stent động mạch cảnh
504.000.000
504.000.000
0
24 tháng
63
Stent động mạch vành phủ thuốc không có polymer
2.940.000.000
2.940.000.000
0
24 tháng
64
Bộ stent graft cho can thiệp động mạch chủ ngực
2.650.000.000
2.650.000.000
0
24 tháng
65
Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành dùng cho tổn thương động mạch vành phức tạp
1.386.000.000
1.386.000.000
0
24 tháng
66
Kim chọc động mạch đùi
3.024.000
3.024.000
0
24 tháng
67
Ống thông chụp động mạch vành trái/phải
73.500.000
73.500.000
0
24 tháng
68
Dây bơm thuốc áp lực cao loại dài
20.000.000
20.000.000
0
24 tháng
69
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch chi dưới cho tổn thương tắc mãn tính
88.000.000
88.000.000
0
24 tháng
70
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, động mạch vành loại tổn thương đơn giản
1.559.880.000
1.559.880.000
0
24 tháng
71
Vi dây dẫn can thiệp động mạch não
350.400.000
350.400.000
0
24 tháng
72
Bóng nong động mạch vành cho tổn thương thông thường
300.000.000
300.000.000
0
24 tháng
73
Bóng nong động mạch vành cho tổn thương hẹp khít
2.205.000.000
2.205.000.000
0
24 tháng
74
Bóng nong động mạch vành cho tổn thương hẹp khít kèm vôi hoá
525.000.000
525.000.000
0
24 tháng
75
Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương hẹp khít
690.000.000
690.000.000
0
24 tháng
76
Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương hẹp khít kèm vôi hoá
1.050.000.000
1.050.000.000
0
24 tháng
77
Khung giá đỡ phủ thuốc Sirolimus cho tổn thương động mạch vành đơn giản
642.000.000
642.000.000
0
24 tháng
78
Stent phủ thuốc Sirolimus cho tổn thương động mạch vành phức tạp
1.680.000.000
1.680.000.000
0
24 tháng
79
Vi dây dẫn can thiệp mạch có lõi dẹt đầu xa dễ tạo hình cỡ 0.016"
295.000.000
295.000.000
0
24 tháng
80
Bóng nong hẹp cầu nối và mạch ngoại biên áp lực lên tới 40 ATM
470.000.000
470.000.000
0
24 tháng
81
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent động mạch vành cho tổn thương phức tạp
1.200.000.000
1.200.000.000
0
24 tháng
82
Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương hẹp khít
1.128.400.000
1.128.400.000
0
24 tháng
83
Bóng nong động mạch vành có cải tiến lớp phủ
690.000.000
690.000.000
0
24 tháng
84
Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi qua da
72.000.000
72.000.000
0
24 tháng
85
Bóng nong động mạch vành áp lực cao cải tiến lớp phủ
700.000.000
700.000.000
0
24 tháng
86
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có khung stent siêu mỏng
3.375.000.000
3.375.000.000
0
24 tháng
87
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có cải tiến lớp polymer mang thuốc
1.476.000.000
1.476.000.000
0
24 tháng
88
Stent động mạch chi dưới phủ thuốc
790.000.000
790.000.000
0
24 tháng
89
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên loại ái nước
578.000.000
578.000.000
0
24 tháng
90
Bóng nong mạch ngoại biên có cải tiến lớp phủ
749.000.000
749.000.000
0
24 tháng
91
Bóng nong mạch ngoại biên và cầu nối AVF áp lực cao
672.000.000
672.000.000
0
24 tháng
92
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc loại 2 lớp phủ
840.000.000
840.000.000
0
24 tháng
93
Dụng cụ cắt mảng xơ vữa động mạch ngoại biên
1.199.700.000
1.199.700.000
0
24 tháng
94
Mô tơ điện điều khiển dụng cụ cắt mảng xơ vữa động mạch ngoại biên
330.000.000
330.000.000
0
24 tháng
95
Stent động mạch vành có màng bọc
175.500.000
175.500.000
0
24 tháng
96
Vật liệu nút mạch - tạm thời
302.400.000
302.400.000
0
24 tháng
97
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ HeliFx
560.000.000
560.000.000
0
24 tháng
98
Khung giá đỡ mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi
1.420.000.000
1.420.000.000
0
24 tháng
99
Bóng nong mạch não loại 2 lòng
420.000.000
420.000.000
0
24 tháng
100
Bộ vật liệu keo dính sinh học điều trị suy tĩnh mạch chi dưới
720.000.000
720.000.000
0
24 tháng
101
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan cỡ 20µm - 200µm giãn nở tăng gấp 4 lần sau khi pha
1.008.000.000
1.008.000.000
0
24 tháng
102
Ống thông chụp động mạch chủ
15.750.000
15.750.000
0
24 tháng
103
Ống thông chụp mạch não
170.100.000
170.100.000
0
24 tháng
104
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành cho lòng mạch nhỏ
336.000.000
336.000.000
0
24 tháng
105
Ống thông chụp động mạch vành cả hai bên
690.000.000
690.000.000
0
24 tháng
106
Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành chuyên dụng qua đường động mạch quay
96.000.000
96.000.000
0
24 tháng
107
Ống thông Laser điều trị suy tĩnh mạch chi dưới loại thông thường
298.500.000
298.500.000
0
24 tháng
108
Vi ống thông can thiệp động mạch vành loại 1,8F
189.000.000
189.000.000
0
24 tháng
109
Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mạn tính động mạch vành đường kính 1.9F
66.000.000
66.000.000
0
24 tháng
110
Vi ống thông dùng đặt stent chuyển hướng dòng chảy động mạch não
252.000.000
252.000.000
0
24 tháng
111
Vòng xoắn kim loại (Coil) cỡ lớn đường kính 0,020
760.000.000
760.000.000
0
24 tháng
112
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ, bao gồm:
349.860.000
349.860.000
0
24 tháng
113
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus dạng hỗn hợp
1.560.000.000
1.560.000.000
0
24 tháng
114
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng loại tổn thương phức tạp
3.280.000.000
3.280.000.000
0
24 tháng
115
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực loại tổn thương phức tạp
1.668.000.000
1.668.000.000
0
24 tháng
116
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng loại tổn thương phức tạp
468.000.000
468.000.000
0
24 tháng
117
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực loại tổn thương phức tạp
468.000.000
468.000.000
0
24 tháng
118
Bóng nong động mạch vành đặc biệt dùng cắt mảng vôi động mạch vành trong tổn thương hẹp khít
440.000.000
440.000.000
0
24 tháng
119
Bóng cắt mảng vôi hoá động mạch vành chống trượt
105.000.000
105.000.000
0
24 tháng
120
Bóng nong động mạch vành chỗ chia nhánh
1.500.000.000
1.500.000.000
0
24 tháng
121
Ống thông RF loại đầu phát nhiệt dài 7cm
230.000.000
230.000.000
0
24 tháng
122
Khung giá đỡ động mạch chi dưới thông thường
1.140.000.000
1.140.000.000
0
24 tháng
123
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4F, 5F
414.400.000
414.400.000
0
24 tháng
124
Vi dây dẫn đường phủ Hydrophilic
292.000.000
292.000.000
0
24 tháng
125
Bóng nong động mạch chi dưới loại phủ thuốc dành cho tổn thương mạn tính
1.617.000.000
1.617.000.000
0
24 tháng
126
Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương thông thường
280.000.000
280.000.000
0
24 tháng
127
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) độ phân giải cao kèm dụng cụ kéo liên tục, bao gồm:
3.840.000.000
3.840.000.000
0
24 tháng
128
Bóng nong mạch ngoại biên và cầu nối AVF loại phủ thuốc
2.160.000.000
2.160.000.000
0
24 tháng
129
Stent động mạch đùi có lớp phủ sinh học phù hợp dây dẫn kích thước nhỏ
598.000.000
598.000.000
0
24 tháng
130
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI toàn thân.
1.440.000.000
1.440.000.000
0
24 tháng
131
Kim đốt sóng cao tần các cỡ dùng cho máy cắt đốt u gan Model VMS30/Starmed
1.025.000.000
1.025.000.000
0
24 tháng
132
Kim đốt sóng cao tần đa cực, các cỡ dùng cho máy cắt đốt u gan Model VMS30/Starmed
242.000.000
242.000.000
0
24 tháng
133
Ống thông RF đa chức năng điều trị suy tĩnh mạch chi dưới
460.000.000
460.000.000
0
24 tháng
134
Vi ống thông can thiệp mạch não cho điều trị AVM
56.700.000
56.700.000
0
24 tháng
135
Vi ống thông can thiệp mạch não để thả stent Solitare
170.000.000
170.000.000
0
24 tháng
136
Ống thông RF điều trị suy tĩnh mạch chi dưới có đèn Led dẫn đường
460.000.000
460.000.000
0
24 tháng
137
Vi ống thông can thiệp đầu gần 2,8F đầu xa 2,6F
600.000.000
600.000.000
0
24 tháng
138
Vật liệu nút mạch hình cầu không đồng trục, kích thước từ 40-1200 µm
290.000.000
290.000.000
0
24 tháng
139
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành
275.000.000
275.000.000
0
24 tháng
140
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số
300.000.000
300.000.000
0
24 tháng
141
Dây đo áp lực động mạch vành kết nối không dây
2.200.000.000
2.200.000.000
0
24 tháng
142
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel
1.920.000.000
1.920.000.000
0
24 tháng
143
Bộ van động mạch chủ dùng thay van động mạch chủ qua da
2.400.000.000
2.400.000.000
0
24 tháng
144
Stent chuyển hướng dòng chảy kích thước lớn
1.204.000.000
1.204.000.000
0
24 tháng
145
Điện cực tạo nhịp bó His kèm phụ kiện
270.000.000
270.000.000
0
24 tháng
146
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch
52.500.000
52.500.000
0
24 tháng
147
Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao các loại cho tổn thương vôi hoá
672.000.000
672.000.000
0
24 tháng
148
Stent ngoại biên dưới gối phủ thuốc Amphilimus
1.050.000.000
1.050.000.000
0
24 tháng
149
Buồng tiêm truyền hoá chất cấy dưới da
130.000.000
130.000.000
0
24 tháng
150
Buồng tiêm truyền hoá chất cấy dưới da có van
79.000.000
79.000.000
0
24 tháng
151
Vi ống thông can thiệp mạch các cỡ
747.600.000
747.600.000
0
24 tháng
152
Vật liệu nút mạch vĩnh viễn không tải hóa chất( PVA)
41.600.000
41.600.000
0
24 tháng
153
Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương tắc mãn tính phù hợp với dây dẫn kích thước nhỏ
840.000.000
840.000.000
0
24 tháng
154
Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương tắc mãn tính phù hợp với dây dẫn kích thước lớn
480.000.000
480.000.000
0
24 tháng
155
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu đường kính 0.014" và 0.018"
1.120.000.000
1.120.000.000
0
24 tháng
156
Sonde dẫn lưu cho các tạng các cỡ
299.250.000
299.250.000
0
24 tháng
157
Bộ đo huyết động xâm lấn 1 đường động mạch
14.040.000
14.040.000
0
24 tháng
158
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, động mạch vành loại tổn thương phức tạp
1.248.000.000
1.248.000.000
0
24 tháng
159
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Biolimus A9 các cỡ có lớp polymer tự tiêu sinh học
2.000.000.000
2.000.000.000
0
24 tháng
160
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus khung stent cải tiến
2.730.000.000
2.730.000.000
0
24 tháng
161
Bộ tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng không đáp ứng tần số
2.670.000.000
2.670.000.000
0
24 tháng
162
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 1 buồng (ICD)
440.000.000
440.000.000
0
24 tháng
163
Bộ máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim trong điều trị suy tim
1.020.000.000
1.020.000.000
0
24 tháng
164
Vi ống thông can thiệp 1,98F
540.000.000
540.000.000
0
24 tháng
165
Bóng nong động mạch chi dưới áp lực cao
504.000.000
504.000.000
0
24 tháng
166
Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao (Semicompliant) dành cho tổn thương vôi hoá trung bình
637.500.000
637.500.000
0
24 tháng
167
Bóng nong động mạch vành cho tổn thương tắc mãn tính
318.500.000
318.500.000
0
24 tháng
168
Bộ phận kết nối (Manifold)
288.000.000
288.000.000
0
24 tháng
169
Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu không tự đứt, các cỡ
94.500.000
94.500.000
0
24 tháng
170
Vi dây dẫn đường loại 0,008
52.000.000
52.000.000
0
24 tháng
171
Bộ catheter điện cực tạo nhịp tạm thời các cỡ
67.000.000
67.000.000
0
24 tháng
172
Bóng nong động mạch ngoại biên thông thường
800.000.000
800.000.000
0
24 tháng
173
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc cho tổn thương vôi hoá nặng
1.311.000.000
1.311.000.000
0
24 tháng
174
Stent động mạch chậu đùi cho tổn thương tắc mạn tính
1.150.000.000
1.150.000.000
0
24 tháng
175
Stent ngoại biên dưới gối phủ thuốc Sirolimus
525.000.000
525.000.000
0
24 tháng
176
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus cho tổn thương mạch thuôn dần
2.070.000.000
2.070.000.000
0
24 tháng
177
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch chi dưới ngược dòng
263.200.000
263.200.000
0
24 tháng
178
Vi ống thông dùng đặt stent chuyển hướng dòng chảy động mạch não cho mạch xoắn vặn
180.000.000
180.000.000
0
24 tháng
179
Vi ống thông hút huyết khối mạch não kích thước lớn
288.500.000
288.500.000
0
24 tháng
180
Catheter chụp mạch máu
439.425.000
439.425.000
0
24 tháng
181
Ống thông dài chuyên dùng hỗ trợ chẩn đoán và can thiệp mạch theo đường mạch quay các cỡ
72.000.000
72.000.000
0
24 tháng
182
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ
925.000.000
925.000.000
0
24 tháng
183
Bộ dẫn lưu đường mật qua da, hai đầu, có khóa, các cỡ
250.000.000
250.000.000
0
24 tháng
184
Ống dẫn lưu qua da có khóa RLC các cỡ
132.000.000
132.000.000
0
24 tháng
185
Hạt vi cầu nút mạch vĩnh viễn loại 2ml
159.900.000
159.900.000
0
24 tháng
186
Bộ thay van động mạch chủ qua da loại bung bằng bóng.
2.740.000.000
2.740.000.000
0
24 tháng
187
Bộ dụng cụ siêu âm lòng động mạch ngoại biên
640.000.000
640.000.000
0
24 tháng
188
Hệ thống ống thông và bóng nong mạch ngoại vi đa chức năng
270.000.000
270.000.000
0
24 tháng
189
Stent động mạch đùi phủ thuốc Amphilimus
780.000.000
780.000.000
0
24 tháng
190
Stent động mạch có màng bọc (Cover stent) các cỡ
1.788.000.000
1.788.000.000
0
24 tháng
191
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối.
180.000.000
180.000.000
0
24 tháng
192
Vi ống thông hút huyết khối trực tiếp
1.169.973.000
1.169.973.000
0
24 tháng
193
Bộ stent graft cho can thiệp động mạch chủ bụng
4.060.000.000
4.060.000.000
0
24 tháng
194
Stent động mạch chậu dành cho tổn thương cứng, vôi hoá nhiều
660.000.000
660.000.000
0
24 tháng
195
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có thanh chống mỏng
865.560.000
865.560.000
0
24 tháng
196
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống, không bóng, loại xi măng thông thường
1.764.000.000
1.764.000.000
0
24 tháng
197
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc dành cho tổn thương thông thường.
450.000.000
450.000.000
0
24 tháng
198
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/ AAIR với thời gian hoạt động dài.
540.000.000
540.000.000
0
24 tháng
199
Bóng nong ngoại biên (đường mật, niệu quản, mạch máu...)
140.000.000
140.000.000
0
24 tháng
200
Stent động mạch vành điều hợp tương thích sinh học
1.195.800.000
1.195.800.000
0
24 tháng
201
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số có nhịp thính ứng sinh lý
1.300.000.000
1.300.000.000
0
24 tháng
202
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông cho vòng van nhỏ
1.400.000.000
1.400.000.000
0
24 tháng
203
Bộ dụng cụ cảm ứng theo dõi nhịp tim
720.000.000
720.000.000
0
24 tháng
204
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu ngoại biên
461.400.000
461.400.000
0
24 tháng
205
Dụng cụ đóng mạch có nút Collagen
715.000.000
715.000.000
0
24 tháng
206
Ống thông chụp chuẩn đoán động mạch ngoại biên
127.500.000
127.500.000
0
24 tháng
207
Stent động mạch chi dưới có thể thu hồi
720.000.000
720.000.000
0
24 tháng
208
Stent tĩnh mạch
920.000.000
920.000.000
0
24 tháng
209
Bóng nong mạch chi dưới loại ngắn
492.000.000
492.000.000
0
24 tháng
210
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
294.000.000
294.000.000
0
24 tháng
211
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel cho tổn thương hẹp khít
1.314.000.000
1.314.000.000
0
24 tháng
212
Stent phủ thuốc Sirolimus loại dài trên 50mm
1.020.000.000
1.020.000.000
0
24 tháng
213
Vi ống thông can thiệp mạch chi dưới cho tổn thương phức tạp
432.000.000
432.000.000
0
24 tháng
214
Bóng nong tĩnh mạch
336.000.000
336.000.000
0
24 tháng
215
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại vai bóng tròn
750.000.000
750.000.000
0
24 tháng
216
Ống thông can thiệp mạch não dùng cho mạch cong queo
300.000.000
300.000.000
0
24 tháng
217
Vi ống thông dùng thả stent chuyển hướng dòng chảy kích thước lớn
79.840.000
79.840.000
0
24 tháng
218
Dụng cụ hút huyết khối mạch máu ngoại biên
1.950.000.000
1.950.000.000
0
24 tháng
219
Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin
250.000.000
250.000.000
0
24 tháng
220
Ống dẫn lưu qua da đa mục đích
96.000.000
96.000.000
0
24 tháng
221
Ống thông dẫn lưu đường mật qua da có khóa
60.000.000
60.000.000
0
24 tháng
222
Stent đường mật kim loại phủ toàn phần, bán phủ, không phủ
816.000.000
816.000.000
0
24 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói 1: Cung cấp vật tư y tế chuyên khoa TMCT& ĐQCT". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói 1: Cung cấp vật tư y tế chuyên khoa TMCT& ĐQCT" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 48

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây