Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Acid Acetic |
300 |
chai |
- Thành phần: CH3COOH. - Nồng độ ≥ 90%. Chai 500ml. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
2 |
Anti A |
8.000 |
ml |
- Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu A - Kháng thể đơn dòng Anti A; Sodium azide ≤ 0.1%. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
3 |
Anti AB |
3.000 |
ml |
- Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO - Kháng thể đơn dòng Anti AB; Sodium azide ≤ 0.1%. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
4 |
Anti B |
8.000 |
ml |
- Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu B - Kháng thể đơn dòng Anti B; Sodium azide ≤ 0.1%. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
5 |
Anti D IgG/IgM |
2.000 |
ml |
- Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu hệ Rh - Kháng thể đơn dòng Anti D (IgG và IgM) ; Sodium azide ≤ 0.1%. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
6 |
Anti Human Globulin (AHG) |
200 |
ml |
Thuốc thử phát hiện sự hiện diện của kháng thể IgG. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
7 |
Bộ dung dịch xét nghiệm tế bào cổ tử cung, âm đạo kỹ thuật Liqui-Prep Special Processing Kit |
3.000 |
bộ |
- Ba thành phần cơ bản: chất bảo quản tế bào, chất làm sạch mẫu tế bào, chất kết nang tế bào, kèm theo dụng cụ thu mẫu tế bào và ống ly tâm. - Tính năng ly giải các chất nhầy, loại bỏ hồng cầu, các tế bào cổ tử cung không bị chồng lấp, các tế bào được quan sát rõ dưới kính hiển vi. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
8 |
Bộ kit xét nghiệm ung thư cổ tử cung bằng phương pháp tế bào học nhúng dịch |
2.000 |
test |
Bộ kit bao gồm: - Dung dịch bảo quản dùng để bảo quản tế bào. - Chổi lấy mẫu tế bào cổ tử cung vô trùng, sử dụng 1 lần. - Dung dịch tỷ trọng để phân tách tế bào khỏi các thành phần khác khi thực hiện xét nghiệm. - Nắp mở ống dung dịch tỷ trọng để chuyển các tế bào được phân tích từ dung dịch tỷ trọng lên lam kính. - Lam kính. - Giấy lọc để thấm hút các thành phần còn lại khi tế bào được phết lên lam kính. - Có kèm các dung dịch ly giải hồng cầu, ly giải chất nhầy. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
9 |
Bột khử khuẩn dùng trong y tế (Cloramin B) |
1.000 |
kg |
- Thành phần: Sodium benzensulfochleramin, Clo hoạt tính ≥ 25%. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
10 |
Cồn 70° |
15.000 |
lít |
- Thành phần: Ethanol 70 độ. - Chất lỏng, không màu. - Đóng gói kín. - Mỗi quy cách đóng gói không quá 30 lít |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
11 |
Cồn 90° |
1.200 |
lít |
- Thành phần: Ethanol 90 độ. - Chất lỏng, không màu. - Đóng gói kín. - Mỗi quy cách đóng gói không quá 30 lít |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
12 |
Cồn 96° |
4.000 |
lít |
- Thành phần: Ethanol 96 độ. - Chất lỏng, không màu. - Đóng gói kín. - Mỗi quy cách đóng gói không quá 30 lít |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
13 |
Cồn tuyệt đối |
3.000 |
lít |
- Thành phần: Ethanol ≥ 99.5 độ. - Chất lỏng, không màu. - Đóng gói kín. - Đóng gói chai 1 lít. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
14 |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh tầm soát H.Pylori, trên mẫu sinh thiết dạ dày |
4.000 |
test |
- Chất thử phát hiện nhanh sự hiện diện của Helicobacter Pylori, trên mẫu sinh thiết nội soi dạ dày. - Độ nhạy ≥ 90%, độ đặc hiệu ≥ 95%. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
15 |
Chỉ thị hóa học bằng hơi nước |
25.000 |
test |
- Chỉ thị hóa học đo lường 2 thông số của quá trình tiệt khuẩn (thời gian - nhiệt độ). - Kích thước: 1.5cm x 20cm - Thiết kế dạng que giấy dài có vạch mực chỉ thị hóa học. - Dùng cho các chu trình trọng lực 121°C - 134°C và các chu trình hơi nước chân không. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
16 |
Dầu soi kính hiển vi |
2.000 |
ml |
Dùng soi kính hiển vi. - Chỉ số khúc xạ khoảng 1.515-1.517 - Độ nhớt khoảng 100-120 - Đóng gói từ 10 - 100 ml |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
17 |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế chứa 5 enzym |
500 |
lít |
- Thành phần và nồng độ: Hỗn hợp 5 enzyme 1%-3% protease, 0.1%-0.5% lipase, 0.1%-0.5% amylase, 0.1%-0.5% mannanase, 0.05%-0.5% cellulase, ... - Mỗi quy cách đóng gói không quá 5 lít. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
18 |
Dung dịch Khử khuẩn dụng cụ y tế mức độ cao |
4.000 |
lít |
- Thành phần: 0.55% Ortho- Phthalaldehyde, pH=7-9. - Đạt yêu cầu khử khuẩn trong thời gian tiếp xúc 5 phút. - Tái sử dụng trong 14 ngày (có kèm test thử để kiểm tra nồng độ OPA). - Mỗi quy cách đóng gói không quá 5 lít. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
19 |
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế mức độ cao |
1.000 |
lít |
- Thành phần: 0.55% Ortho- Phthalaldehyde, pH=7-9. - Đạt yêu cầu khử khuẩn trong thời gian tiếp xúc 5 phút. - Tái sử dụng trong 14 ngày (có kèm test thử để kiểm tra nồng độ OPA). - Không gây mùi khó chịu. - Mỗi quy cách đóng gói không quá 5 lít. - Xuất xứ: G7 |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
20 |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế mức độ trung bình |
1.500 |
lít |
- Thành phần: Didecyl dimethyl ammonium chloride ≥ 7% (w/w), Poly(hexamethylenebiguanide) hydrochloride ≥ 1.5% (w/w). - Hệ enzyme: Protease, Lipase, Amylase. - Mỗi quy cách đóng gói không quá 5 lít. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
21 |
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn cho sàn nhà, các bề mặt |
150 |
lít |
- Khử khuẩn cho sàn nhà và các bề mặt. - Thành phần: + Didecyldimethylammonium chloride + N- (3-Aminopropyl)-N- Dodecylpropane-1.3-diamine... - Mỗi quy cách đóng gói không quá 5 lít. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
22 |
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế |
2.000 |
lít |
- Thành phần và nồng độ: Didecyldimethyl ammonium chloride ≥ 6.5% + Chlohexidine ≥ 0.074%. - Công dụng: Làm sạch dụng cụ y tế kể cả dụng cụ không chịu nhiệt và dụng cụ nội soi… - Mỗi quy cách đóng gói không quá 5 lít. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
23 |
Dung dịch phun sương khử khuẩn không khí, dùng cho phòng kín. |
120 |
lít |
- Thành phần: Hydrogen peroxide ≥ 5% (w/w) và ion bạc ≥ 0.005% (w/w). - Mỗi quy cách đóng gói không quá 5 lít. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
24 |
Dung dịch rửa tay nhanh |
790 |
chai |
- Dung dịch rửa tay nhanh dùng cho nhân viên y tế, sử dụng trước và sau khi chăm sóc, thăm khám bệnh nhân. Thời gian lưu lại trên da ít nhất 30 giây. - Thành phần: Ethanol ≥ 50%, Isopropanol ≥ 28%, Chlorhexidine≥ 0.5%,.... - Đóng gói: Chai 500ml, kèm vòi phân lượng. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
25 |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
500 |
chai |
- Dung dịch rửa tay nhanh dùng cho nhân viên y tế, sử dụng trước và sau khi chăm sóc, thăm khám bệnh nhân. Thời gian lưu lại trên da ít nhất 30 giây. - Thành phần: Ethanol ≥ 45% và n- Propanol ≥ 18%. - Đóng gói: Chai 500ml, kèm vòi phân lượng. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
26 |
Dung dịch xà phòng rửa tay ngoại khoa (Chlorhexidin 4%) |
1.500 |
lít |
- Dung dịch xà phòng sát khuẩn chứa Chlorhexidin gluconate/digluconat 4%. Dùng cho phẫu thuật viên trước và sau khi thực hiện thủ thuật/ phẫu thuật. - Mỗi quy cách đóng gói không quá 5 lít. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
27 |
Gel siêu âm |
4.000 |
lít |
- Gel bôi trơn gốc nước được dùng trong siêu âm chẩn đoán y khoa. - Gel không có tính chất ăn mòn, không gây hỏng đầu dò - Giúp đầu dò siêu âm trượt dễ dàng, hình ảnh siêu âm rõ, nét, không gây kích ứng da. Độ pH: 6.5±0.75 - Không chứa chất ăn mòn, không chứa muối. Không có formaldehyde. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
28 |
Glycerin |
600 |
lít |
- Công thức hóa học C3H8O3. Nồng độ ≥ 99%. - Mỗi quy cách đóng gói không quá 1 lít. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
29 |
Hồng cầu mẫu định nhóm máu ABO |
1.500 |
ml |
- Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO - Các tế bào hồng cầu được chuẩn bị ở dạng hỗn dịch sẳn sàng sử dụng 5%. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
30 |
Khay thử nhanh chẩn đoán HBsAg |
8.000 |
test |
- Khay thử nhanh phát hiện định tính kháng nguyên HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. - Độ nhạy: ≥ 99.9 %, độ đặc hiệu: ≥ 99.5%. (độ nhạy và độ đặc hiệu: thực hiện so sánh với kỹ thuật Elisa, kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn). - Giấy phép lưu hành của Bộ Y tế. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
31 |
Khay thử nhanh chẩn đoán HCV |
8.000 |
test |
- Khay thử nhanh phát hiện định tính kháng nguyên HCV trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. - Độ nhạy ≥ 99.9%, độ đặc hiệu ≥ 99.4% (độ nhạy và độ đặc hiệu: thực hiện so sánh với kỹ thuật Elisa, kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn). - Giấy phép lưu hành của Bộ Y tế. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
32 |
Khay thử nhanh chẩn đoán HIV 1/2 |
8.000 |
test |
- Dạng khay (Cassette) - Giấy phép lưu hành của Bộ Y tế. - Độ nhạy: ≥ 99.5%; Độ đặc hiệu: ≥ 99.8% (độ nhạy và độ đặc hiệu: thực hiện so sánh với kỹ thuật Elisa, kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn). - Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2. - Sinh phẩm phù hợp với khuyến cáo phương cách xét nghiệm chẩn đoán HIV quốc gia của Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
33 |
Khay thử xét nghiệm nhanh hồng cầu trong phân người FOB |
12.000 |
test |
Phát hiện định tính hemoglobin máu trong mẫu phân người. - Độ nhạy ≥ 99.5%, độ đặc hiệu ≥ 81.5% (độ nhạy và độ đặc hiệu: thực hiện so sánh với kỹ thuật Elisa, kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn). - Giới hạn phát hiện ≤ 50 ng/ml hemoglobin người. - Không phản ứng chéo với hemoglobin heo,hemoglobin bò, ... Kết quả không bị gây nhiễu bởi thức ăn. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
34 |
Que thử đường huyết |
10.000 |
test |
- Que thử đường huyết dùng để định lượng glucose trong máu. - Que thử đường huyết cho kết quả đúng: ≥ 99% kết quả đo nằm trong vòng sai số ±10% và 100% kết quả đo nằm trong vòng sai số ±15% với phương pháp chuẩn ở nồng độ ≥100mg/dL hoặc 5.55 mmol/L - Kết quả đo đường huyết chính xác với Hematocrite từ ≤ 10% đến ≥ 60% - Đo được loại máu mao mạch, tĩnh mạch. - Sử dụng men thử FAD-GDH không bị ảnh hưởng bởi Oxy, đường Maltose. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
35 |
Chất thay thế xylene |
100 |
lít |
- Dùng trong quy trình mô bệnh học. - Không chứa benzen. - Loại được các chất béo trong xử lý mô, không làm khô cứng mô. - Có thể dùng cho nhiều loại máy xử lý mô tự động. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
36 |
Formol nguyên chất |
600 |
lít |
- Dùng trong quy trình xử lý mô bệnh học, cố định bệnh phẩm. - Nồng độ: ≥ 37%. - Dạng lỏng. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
37 |
Gel cắt lạnh |
4.800 |
ml |
- Dùng cho máy cắt lạnh trong quy trình giải phẫu bệnh. - Đông cứng nhanh, tan trong nước. - Giữ cố định mẫu tốt trên giá của máy cắt lạnh. - Bị loại bỏ trong quá trình nhuộm. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
38 |
Keo dán lam |
16.992 |
ml |
- Dùng trong quy trình giải phẫu bệnh, tế bào học, mô học. - Dạng pha sẵn, khô nhanh. - Thành phần chứa Toluene, không chứa Xylene. - Giúp quan sát mẫu rõ, không gây mờ màu khi bảo quản mẫu trong thời gian dài. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
39 |
Sáp ong vàng |
200 |
kg |
- Sáp vàng, độ tinh khiết 98-100% - Nhiệt độ nóng chảy: 55-65 độ C. - Dùng trong đúc khối block, bảo quản mô bệnh phẩm. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
40 |
Sáp paraffin |
1.000 |
kg |
- Sử dụng trong quy trình xử lý mô bệnh học và đúc khối nến bệnh phẩm trong giải phẫu bệnh. - Dạng khối / hạt rắn ở nhiệt độ phòng. - Nhiệt độ nóng chảy: 55-58 độ C. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
41 |
Thuốc nhuộm tế bào EA-50 |
15.000 |
ml |
- Dùng trong quy trình nhuộm tế bào học (Papanicolaou). - Thành phần: Eosin, Fast Green, Ethanol, Methanol. - Dạng lỏng, dùng được trực tiếp. - Giảm gây kết tủa. - Nhuộm màu bào tương. Bắt màu tươi, sáng. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
42 |
Thuốc nhuộm tế bào Eosin Y |
120.000 |
ml |
- Dùng trong quy trình nhuộm HE (Hematoxylin-Eosin). - Nhuộm màu bào tương. - Thành phần: Eosin Y, ethanol, nước,... - Dạng lỏng. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
43 |
Thuốc nhuộm tế bào Hematoxylin |
120.000 |
ml |
- Dùng trong quy trình nhuộm HE (Hematoxylin-Eosin) các mẫu mô bệnh học. - Dạng lỏng, dùng được trực tiếp. - Nhuộm sắc nét, nhiễm sắc thể vùng nhân được phân định rõ ràng. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
44 |
Thuốc nhuộm tế bào OG-6 |
15.000 |
ml |
- Dùng trong quy trình nhuộm tế bào học (Papanicolaou) - Thành phần: Orange G - Dạng lỏng, dùng được trực tiếp. - Nhuộm màu bào tương, phân biệt rõ với màu của nhân tế bào. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
45 |
Thẻ xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO |
25.000 |
test |
- Thẻ xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh. - Thành phần thẻ: + Có 2 ô (2 vùng) chứa Anti A + Có 2 ô (2 vùng) chứa Anti B - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 100% - Xuất xứ G7. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
46 |
Thuốc nhuộm Giemsa |
1.000 |
ml |
Dạng lỏng, Thành phần: Giemsa, Glycerol, Methanol. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
47 |
Thuốc nhuộm Ziehl- Neelsen |
75 |
bộ |
-Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Ziehl- Neelsen tìm trực khuẩn kháng acid. - Gồm 03 loại dung dịch thuốc nhuộm thành phần là: Carbon Fuchsin, Alcohol acid và Methylen Blue. - Đóng gói: Bộ gồm 3 chai/lọ x 100 ml |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
48 |
Lugol 3% |
300 |
chai |
- Thành phần: Iodine 15g, Kali Iodua 30g và nước cất tinh khiết vừa đủ 500ml. Chai 500ml. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
49 |
Nước cất 01 lần |
15.000 |
lít |
- Nước được chưng cất 01 lần. - Dạng lỏng trong suốt, không mùi, không màu. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |
|
50 |
Oxy già 3% |
400 |
chai |
Thành phần: Hydrogen peroxide 3%, chai 500ml. |
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ |
1 ngày |
3 ngày |