Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Dụng cụ lấy dấu |
Không yêu cầu |
Biomet 3i |
Mỹ |
Từ năm 2025 trở về sau |
3 |
Cái |
- Dụng cụ lấy dấu được làm từ hợp kim titanium dùng để lấy mẫu sao trụ cấy ghép chân răng;
- Tương thích với Implant. |
|||||||
2 |
Implant |
Không yêu cầu |
Biomet 3i |
Mỹ |
Từ năm 2025 trở về sau |
10 |
Cái |
- Chất liệu: hợp kim titanium cấp độ 5 và bề mặt xử lý nhám kích thích tích hợp xương;
- Thiết kế: cổ loe;
- Kích thước:
+ Đường kính: ~ 3.4mm - 6mm;
+ Chiều dài: ~ 8mm - 15mm. |
|||||||
3 |
Trụ lảnh thương |
Không yêu cầu |
Biomet 3i |
Mỹ |
Từ năm 2025 trở về sau |
10 |
Cái |
- Thân kim loại titanium gắn lên trụ implant để tạo hình nướu và định hình không gian cho mô mềm phát triển xung quanh trụ trong quá trình lành thương (nắp lành thương);
- Tương thích với Implant. |
|||||||
4 |
Trụ phục hình bắt vít |
Không yêu cầu |
Biomet 3i |
Mỹ |
Từ năm 2025 trở về sau |
10 |
Cái |
- Chất liệu: hợp kim titanium;
- Là kết nối bắt buộc giữa trụ chân răng Trụ chân răng và mão răng giả ở trên, , đường kính ~ 3.5-6.5mm, chiều cao ~ 2-4 mm;
- Tương thích với Implant. |
|||||||
5 |
PP2500608376 |
Phần 1 |
Viện Đào tạo Răng Hàm Mặt, nhà A7 Trường Đại học Y Hà Nội, số 1 Tôn Thất Tùng, Kim Liên, Hà Nội |
1 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Viện Đào tạo Răng Hàm Mặt |
3 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Viện Đào tạo Răng Hàm Mặt |
||||||||||
6 |
Bản sao trụ Implant |
Không yêu cầu |
Neodent |
Brazil |
Từ năm 2025 trở về sau |
50 |
Cái |
- Mô phỏng của trụ Implant, được thiết kế với hình dáng và kích thước tương tự Implant thật;
- Được sử dụng trong mẫu hàm labo để tái tạo vị trí, hướng và kết nối của implant trong miệng bệnh nhân;
- Tương thích với Implant. |
|||||||
7 |
Dụng cụ lấy dấu |
Không yêu cầu |
Neodent |
Brazil |
Từ năm 2025 trở về sau |
50 |
Cái |
- Dụng cụ lấy dấu implant, giúp ghi nhận chính xác vị trí, hướng và kết nối của trụ implant trong miệng bệnh nhân;
- Tương thích với Implant. |
|||||||
8 |
Implant |
Không yêu cầu |
Neodent |
Brazil |
Từ năm 2025 trở về sau |
150 |
Cái |
- Trụ cấy ghép chân răng được làm từ hợp kim Titanium loại IV được gia công nguội;
- Bề mặt có tính ái nước, tăng khả năng tích hợp xương;
- Thông số kỹ thuật:
+ Đường kính: ~ 3.5mm - 6.0mm;
+ Chiều dài: ~ 8mm - 18mm. |
|||||||
9 |
Nắp đậy |
Không yêu cầu |
Neodent |
Brazil |
Từ năm 2025 trở về sau |
50 |
Cái |
- Chất liệu: titanium;
- Che phủ và bảo vệ trụ implant sau khi cấy ghép, ngăn không cho mô mềm hoặc vi khuẩn xâm nhập;
- Tương thích với Implant. |
|||||||
10 |
Trụ lành thương |
Không yêu cầu |
Neodent |
Brazil |
Từ năm 2025 trở về sau |
100 |
Cái |
- Chất liệu: hợp kim titanium;
- Là trung gian kết nối giữa implant và môi trường miệng;
- Sử dụng trong giai đoạn phục hồi sau cấy ghép implant, giúp hỗ trợ tái tạo mô nướu và định hình mô mềm quanh implant trước khi gắn phục hình cố định;
- Tương thích với Implant. |
|||||||
11 |
Trụ phục hình |
Không yêu cầu |
Neodent |
Brazil |
Từ năm 2025 trở về sau |
150 |
Cái |
- Chất liệu: titanium;
- Là bộ phận trung gian kết nối trụ chân răng implant với mão răng giả hoặc cầu răng bên trên;
- Tương thích với Implant. |
|||||||
12 |
Trụ phục hình nghiêng |
Không yêu cầu |
Neodent |
Brazil |
Từ năm 2025 trở về sau |
50 |
Cái |
- Dùng để lên răng cầu răng hoặc toàn hàm trên implant;
- Chất liệu: titanium;
- Độ nghiêng: ~ 17 độ, 30 độ 45 độ;
- Đường kính: ~ 4.8mm;
- Chiều cao nướu: ~ 1.5mm, 2.5mm, 3.5mm;
- Tương thích với Implant. |
|||||||
13 |
PP2500608377 |
Phần 2 |
Viện Đào tạo Răng Hàm Mặt, nhà A7 Trường Đại học Y Hà Nội, số 1 Tôn Thất Tùng, Kim Liên, Hà Nội |
1 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Viện Đào tạo Răng Hàm Mặt |
3 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Viện Đào tạo Răng Hàm Mặt |
||||||||||
14 |
Bản sao trụ Implant |
Không yêu cầu |
DIO Corporation |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở về sau |
20 |
Cái |
- Mô phỏng của trụ Implant, được thiết kế với hình dáng và kích thước tương tự Implant thật;
- Được sử dụng trong mẫu hàm labo để tái tạo vị trí, hướng và kết nối của implant trong miệng bệnh nhân;
- Tương thích cùng kết nối với implant. |
|||||||
15 |
Dụng cụ lấy dấu |
Không yêu cầu |
DIO Corporation |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở về sau |
20 |
Cái |
- Dụng cụ lấy dấu implant, giúp ghi nhận chính xác vị trí, hướng và kết nối của trụ implant trong miệng bệnh nhân;
- Tương thích với Implant. |
|||||||
16 |
Implant |
Không yêu cầu |
DIO Corporation |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở về sau |
140 |
Cái |
- Chân răng nhân tạo chất liệu titanium xử lý bề mặt thổi cát ngâm acid:
+ Đường kính: có các đường kính ~ 3.0mm, 3.3mm, 3.8mm, 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm, 5.5mm;
+ Chiều dài: có các chiều dài ~ 7mm, 8.5mm, 10mm, 11.5mm, 13mm, 15mm. |
|||||||
17 |
Trụ lành thương |
Không yêu cầu |
DIO Corporation |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở về sau |
30 |
Cái |
- Chất liệu: hợp kim titanium;
- Là trung gian kết nối giữa implant và môi trường miệng;
- Sử dụng trong giai đoạn phục hồi sau cấy ghép implant, giúp hỗ trợ tái tạo mô nướu và định hình mô mềm quanh implant trước khi gắn phục hình cố định;
- Tương thích với Implant. |
|||||||
18 |
Trụ phục hình thẳng |
Không yêu cầu |
DIO Corporation |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở về sau |
140 |
Cái |
- Trụ phục hình thẳng kết nối phục hình trên implant với trụ implant đã cấy ghép;
+ Đường kính: ~ 4mm, 4.5mm, 5.5mm, 6.5mm, 7.5mm;
+ Chiều cao lợi: ~ 1mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm;
- Tương thích với Implant. |
|||||||
19 |
PP2500608378 |
Phần 3 |
Viện Đào tạo Răng Hàm Mặt, nhà A7 Trường Đại học Y Hà Nội, số 1 Tôn Thất Tùng, Kim Liên, Hà Nội |
1 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Viện Đào tạo Răng Hàm Mặt |
3 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Viện Đào tạo Răng Hàm Mặt |
||||||||||
20 |
Bản sao trụ Implant |
Không yêu cầu |
Nobel Biocare |
Mỹ/ Thụy Điển |
Từ năm 2025 trở về sau |
3 |
Cái |
- Mô phỏng của trụ được thiết kế với hình dáng và kích thước tương tự Implant thật;
- Được sử dụng trong mẫu hàm labo để tái tạo vị trí, hướng và kết nối của implant trong miệng bệnh nhân;
- Tương thích với Implant. |
|||||||
21 |
Dụng cụ lấy dấu |
Không yêu cầu |
Nobel Biocare |
Mỹ, Thụy Điển |
Từ năm 2025 trở về sau |
3 |
Cái |
- Dụng cụ lấy dấu implant, giúp ghi nhận chính xác vị trí, hướng và kết nối của trụ implant trong miệng bệnh nhân;
- Tương thích với Implant |
|||||||
22 |
Implant |
Không yêu cầu |
Nobel Biocare |
Mỹ/ Thụy Điển |
Từ năm 2025 trở về sau |
10 |
Cái |
- Chất liệu: titanium tinh khiết độ 4, bề mặt được xử lý bằng quy trình anot hóa nhẹ đến anot hóa tia lửa điện, tạo kết cấu nano xốp và nhám;
- Kích thước:
+ Đường kính: ~ 3.5mm, 3.75mm, 4.3mm, 5.0mm, 5.5mm;
+ Chiều dài: ~ 7mm, 8.5mm, 10mm, 11.5mm, 13mm, 15mm, 18mm. |
|||||||
23 |
Nắp đậy |
Không yêu cầu |
Nobel Biocare |
Mỹ/ Thụy Điển |
Từ năm 2025 trở về sau |
10 |
Cái |
- Chất liệu: Hợp kim titanium;
- Che phủ và bảo vệ trụ implant sau khi cấy ghép, ngăn không cho mô mềm hoặc vi khuẩn xâm nhập.
- Tương thích với Implant. |
|||||||
24 |
Trụ lành thương |
Không yêu cầu |
Nobel Biocare |
Mỹ/ Thụy Điển |
Từ năm 2025 trở về sau |
10 |
Cái |
- Chất liệu: hợp kim titanium;
- Là trung gian kết nối giữa implant và môi trường miệng;
- Sử dụng trong giai đoạn phục hồi sau cấy ghép implant, giúp hỗ trợ tái tạo mô nướu và định hình mô mềm quanh implant trước khi gắn phục hình cố định.
- Tương thích với Implant. |
|||||||
25 |
Trụ phục hình |
Không yêu cầu |
Nobel Biocare |
Mỹ/ Thụy Điển |
Từ năm 2025 trở về sau |
10 |
Cái |
- Chất liệu: Hợp kim titanium;
- Là bộ phận trung gian kết nối trụ chân răng implant với mão răng giả hoặc cầu răng bên trên;
- Tương thích với Implant. |
|||||||
26 |
PP2500608379 |
Phần 4 |
Viện Đào tạo Răng Hàm Mặt, nhà A7 Trường Đại học Y Hà Nội, số 1 Tôn Thất Tùng, Kim Liên, Hà Nội |
1 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Viện Đào tạo Răng Hàm Mặt |
3 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Viện Đào tạo Răng Hàm Mặt |
||||||||||
27 |
Bản sao trụ Implant |
Không yêu cầu |
Biomet 3i |
Mỹ |
Từ năm 2025 trở về sau |
3 |
Cái |
- Mô phỏng của trụ được thiết kế với hình dáng và kích thước tương tự Implant thật;
- Được sử dụng trong mẫu hàm labo để tái tạo vị trí, hướng và kết nối của implant trong miệng bệnh nhân;
- Tương thích với Implant. |