Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI CDH | Tư vấn lập E-HSMT | Nhà Số 2, Ngõ 219 Nguyễn Ngọc Vũ - - Phường Yên Hòa - Thành phố Hà Nội |
| 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI KEIRA | Tư vấn đánh giá E-HSDT | Nhà số 1, 337/53 Đường Cầu Giấy - - Phường Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Làm rõ E-HSMT |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Phần 001: Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm
|
1.061.250
|
1.061.250
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Phần 002: Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm HbA1c
|
28.200.000
|
28.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Phần 003: Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm protein đặc biệt hàng tháng
|
73.560.000
|
73.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Phần 004: Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm Thuốc ức chế miễn dịch
|
210.168.000
|
210.168.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Phần 005: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm khí máu mức 1
|
1.001.000.000
|
1.001.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Phần 006: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm khí máu mức 2
|
1.001.000.000
|
1.001.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Phần 007: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm khí máu mức 3
|
1.001.000.000
|
1.001.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Phần 008: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ammonia
|
60.978.600
|
60.978.600
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Phần 009: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ProGRP
|
19.144.200
|
19.144.200
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Phần 010: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HE4
|
18.650.000
|
18.650.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Phần 011: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch troponin I-hs
|
528.000.000
|
528.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Phần 012: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng SCC
|
22.977.600
|
22.977.600
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Phần 013: Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus, Sirolimus, Cyclosporine.
|
309.319.200
|
309.319.200
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Phần 014: Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Anti-CCP
|
27.397.440
|
27.397.440
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Phần 015: Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm PCT
|
44.593.800
|
44.593.800
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Phần 016: Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CA 72-4
|
18.443.100
|
18.443.100
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Phần 017: Hóa chất chạy xét nghiệm định lượng CA72-4
|
1.079.372.000
|
1.079.372.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Phần 018: Dụng cụ lấy mẫu tiệt trùng cho xét nghiệm khí máu
|
570.000.000
|
570.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Phần 019: Ống lấy mẫu phân xét nghiệm Calprotectin nắp đâm xuyên
|
255.000.000
|
255.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Phần 020: Thuốc thử xét nghiệm định lượng calprotectin
|
664.500.015
|
664.500.015
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Phần 021: Chất pha loãng mẫu dùng trong xét nghiệm định lượng Calprotectin
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Phần 022: Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Calprotectin
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Phần 023: Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Calprotectin
|
12.800.004
|
12.800.004
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Phần 024: Dung dịch rửa Axit dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin người trong phân
|
22.000.000
|
22.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Phần 025: Dung dịch rửa kiềm dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin người trong phân
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Phần 026: Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin người trong phân
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Phần 028: Dung dịch rửa cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu
|
8.118.000
|
8.118.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Phần 029: Khay pha loãng cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu
|
75.600.000
|
75.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Phần 030: Khay pha loãng cho các xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu
|
56.237.760
|
56.237.760
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Phần 031: Dung dịch rửa hàng ngày cho hệ thống miễn dịch phát máu tự động
|
48.879.600
|
48.879.600
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Phần 032: Bộ kit xác định kháng thể HLA đặc hiệu trong huyết thanh
|
149.160.000
|
149.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Phần 033: Bộ hóa chất là hỗn hợp hạt bead cho lớp I dùng phát hiện kháng thể kháng HLA
|
298.275.000
|
298.275.000
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Phần 034: Bộ hóa chất là hỗn hợp hạt bead cho lớp II dùng phát hiện kháng thể kháng HLA
|
234.045.000
|
234.045.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Phần 035: Hóa chất nhuộm huỳnh quang PE–Conjugated Goat Anti-Human IgG cho xét nghiệm định danh kháng thể kháng thể kháng HLA
|
27.488.000
|
27.488.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Phần 036: Bộ kit chuẩn bị thư viện gen ung thư máu bằng kỹ thuật NGS
|
600.000.000
|
600.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Phần 037: Bộ hóa chất giải trình tự gen ung thư máu bằng kỹ thuật NGS
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Phần 038: Mẫu ngoại kiểm đông máu
|
19.598.004
|
19.598.004
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Phần 039: Mẫu ngoại kiểm huyết học
|
91.728.000
|
91.728.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Phần 040: Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen thalassemia bằng kỹ thuật NGS
|
391.040.000
|
391.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Phần 041: Môi trường nuôi cấy máu, dịch tủy xương (RPMI)
|
132.506.000
|
132.506.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Phần 042: Huyết thanh thai bê (Chất bổ trợ vào môi trường nuôi cấy)
|
118.827.000
|
118.827.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Phần 043: Dung dịch Giemsa cho nhuộm tế bào máu
|
62.112.000
|
62.112.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Phần 045: Bộ ống lấy máu xét nghiệm Interferon gamma Release assay (IGRA) trong chẩn đoán Lao
|
668.448.000
|
668.448.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Phần 046: Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính đặc hiệu Aspergillus
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Phần 047: Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện RNA Rubella
|
47.355.000
|
47.355.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Phần 048: Kit phát hiện và định lượng virus Parvovirus B19 gây bệnh Thứ năm (Fifth Disease) bằng kỹ thuật Real-time PCR
|
48.856.500
|
48.856.500
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Phần 049: Kit phát hiện DNA Toxoplasma gondii bằng kỹ thuật Real-time PCR
|
30.492.000
|
30.492.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Phần 050: Khoanh giấy kháng sinh Imipenem IPM 10µg
|
2.700.000
|
2.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Phần 051: Môi trường làm kháng sinh đồ vi pha loãng cho vi khuẩn
|
170.560.000
|
170.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Phần 052: Bromothymol Blue
|
10.908.000
|
10.908.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Phần 053: Safranin O
|
36.180.000
|
36.180.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Phần 054: Bộ test phát hiện ký sinh trùng Plasmodiun falciparum và Plasmodium vivax
|
5.355.000
|
5.355.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Phần 055: Xét nghiệm phát hiện định tính (1 →3) β-D-glucan trong huyết thanh
|
1.250.000.050
|
1.250.000.050
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Phần 056: Bộ kit ELISA phát hiện kháng nguyên Galactomannan
|
127.050.000
|
127.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Phần 057: Bộ kit real-time PCR phát hiện Lao và Lao không điển hình
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Phần 058: Miếng dán cassette hóa chất và đĩa sản phẩm cho tách chiết tự động
|
28.080.000
|
28.080.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Phần 059: Đầu côn 50 μL
|
207.360.000
|
207.360.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Phần 060: Đầu côn 1000 μL
|
135.168.000
|
135.168.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Phần 061: Dung dịch cồn cho hệ thống PCR tự động
|
2.283.000
|
2.283.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Phần 062: Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm HPV
|
57.000.000
|
57.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Phần 063: Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm STI
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Phần 064: Integrated Reaction cho hệ thống PCR tự động
|
1.317.006.000
|
1.317.006.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Phần 065: Kit xét nghiệm HBsAg định lượng siêu nhạy
|
224.469.000
|
224.469.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Phần 066: Kit xét nghiệm định lượng HBcrAg
|
179.775.000
|
179.775.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Phần 067: Hóa Chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus
|
14.910.210
|
14.910.210
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Phần 068: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti Hbe
|
19.880.280
|
19.880.280
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Phần 069: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella
|
18.049.500
|
18.049.500
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Phần 070: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
|
18.049.500
|
18.049.500
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Phần 071: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
|
18.049.500
|
18.049.500
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Phần 072: Nước rửa kim
|
105.860.160
|
105.860.160
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Phần 073: Môi trường kháng sinh đối với pneumococci và các streptococci khác, Haemophilus và Moraxella
|
4.174.450
|
4.174.450
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Phần 074: Kít tạo khí trường vi hiếu khí
|
62.046.000
|
62.046.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Phần 075: Môi trường Brilliant Green Bile Broth 2%
|
20.568.000
|
20.568.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Phần 076: Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori
|
3.192.000
|
3.192.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Phần 077: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính và bán định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus
|
20.874.000
|
20.874.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Phần 078: Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể IgG avidity kháng Cytomegalovirus
|
289.513.224
|
289.513.224
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Phần 079: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính và bán định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus
|
19.687.500
|
19.687.500
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Phần 080: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgG Avidity kháng Cytomegalovirus
|
18.412.800
|
18.412.800
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Phần 081: Sinh phẩm xét nghiệm định tính và bán định lượng các kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus
|
110.854.800
|
110.854.800
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Phần 082: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
|
17.243.104
|
17.243.104
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Phần 083: Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
|
133.056.000
|
133.056.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Phần 084: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
|
18.049.500
|
18.049.500
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Phần 085: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm khi thực hiện xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
|
20.874.000
|
20.874.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Phần 086: Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
|
154.990.500
|
154.990.500
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Phần 087: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Anti Hbe
|
17.243.104
|
17.243.104
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Phần 088: Xét nghiệm định tính Anti-Hbe
|
254.317.600
|
254.317.600
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Phần 089: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính kháng thể IgG kháng virus rubella
|
13.839.660
|
13.839.660
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Phần 090: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng và định tính kháng thể IgG kháng virus rubella
|
19.205.376
|
19.205.376
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Phần 091: Sinh phẩm xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính các kháng thể IgG kháng virus rubella
|
61.076.000
|
61.076.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Phần 092: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella
|
19.205.440
|
19.205.440
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Phần 093: Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella
|
88.214.400
|
88.214.400
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Phần 094: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti HCV
|
14.910.210
|
14.910.210
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Phần 095: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Anti HCV
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Phần 096: Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C quy cách nhỏ
|
2.838.643.500
|
2.838.643.500
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Phần 097: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm HBeAg
|
14.910.210
|
14.910.210
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Phần 098: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm HBeAg
|
21.553.880
|
21.553.880
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Phần 099: Hóa chất xét nghiệm phát hiện định tính HBeAg
|
381.476.400
|
381.476.400
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Phần 100: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B
|
17.520.300
|
17.520.300
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Phần 101: Xét nghiệm để định lượng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg)
|
804.525.750
|
804.525.750
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Phần 102: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định tính HBsAg
|
13.800.000
|
13.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Phần 103: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm HBsAg QUALITATIVE
|
19.679.700
|
19.679.700
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Phần 104: Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B
|
1.262.475.000
|
1.262.475.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Phần 105: Sinh phẩm xét nghiệm khẳng định sự hiện diện của kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B
|
110.880.000
|
110.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Phần 106: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo
|
13.800.000
|
13.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Phần 107: Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Phần 108: Hóa chất xét nghiệm định tính đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người loại 1 và/hoặc loại 2 quy cách nhỏ
|
1.596.480.000
|
1.596.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Phần 109: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum (TP)
|
14.910.210
|
14.910.210
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Phần 110: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum (TP)
|
21.553.880
|
21.553.880
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Phần 111: Hoá chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum (TP)
|
162.081.000
|
162.081.000
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Phần 112: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii
|
17.619.678
|
17.619.678
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Phần 113: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii
|
23.724.288
|
23.724.288
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Phần 114: Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii
|
127.864.800
|
127.864.800
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Phần 115: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
|
15.581.160
|
15.581.160
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Phần 116: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
|
13.514.256
|
13.514.256
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Phần 117: Sinh phẩm xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
|
70.311.600
|
70.311.600
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Phần 118: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm xác định ái lực của các kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
|
12.033.000
|
12.033.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Phần 119: Xét nghiệm xác định ái lực của các kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
|
116.625.600
|
116.625.600
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Phần 120: Hoá chất, thuốc thử được sử dụng để thực hiện pha loãng cho các mẫu
|
10.033.800
|
10.033.800
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Phần 121: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
|
20.874.000
|
20.874.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Phần 122: Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
|
184.136.400
|
184.136.400
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Phần 123: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
|
20.874.000
|
20.874.000
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Phần 124: Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
|
306.915.000
|
306.915.000
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Phần 125: Hóa chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm đinh lượng kháng nguyên viêm gan B
|
32.508.000
|
32.508.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Phần 126: Fuchsin basic
|
43.740.000
|
43.740.000
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Phần 127: Crystal violet (C.I. 42555)
|
16.740.000
|
16.740.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Phần 128: Glycerin
|
8.618.400
|
8.618.400
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Phần 129: N,N-Dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride GR for analysis
|
3.942.000
|
3.942.000
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Phần 130: N,N,N,N-tetramethyl - p-phenylendiamine dihydrochloride
|
1.566.000
|
1.566.000
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Phần 131: Sodium hydroxyde (NAOH)
|
1.620.000
|
1.620.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Phần 132: Dropper India Ink (Chất thử nhỏ giọt india ink)
|
3.300.000
|
3.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Phần 133: Sulfuric acid
|
1.404.000
|
1.404.000
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Phần 134: Lactose monohydrate
|
9.676.800
|
9.676.800
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Phần 135: Bộ hóa chất nhuộm Gram
|
121.500.000
|
121.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Phần 136: Bộ hóa chất nhuộm Ziehl Neelsen
|
122.850.000
|
122.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Phần 137: Khoanh giấy kháng sinh Meropenem MEM 10µg
|
3.240.000
|
3.240.000
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Phần 138: Hóa Chất thử nghiệm Ceftazidime + Avibactam CZA 50 (30+20)
|
3.300.000
|
3.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Phần 139: Meropenem +Vaborbactam (20+10)
|
13.141.500
|
13.141.500
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Phần 140: Bộ kit xét nghiệm định tính liên cầu khuẩn nhóm B (GBS)
|
99.000.000
|
99.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Phần 141: Bộ xét nghiệm định lượng Interferon Gamma (IFN-Ɣ) hệ thống tự động
|
3.400.000.000
|
3.400.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Phần 142: Cốc pha loãng mẫu sử dụng cho máy miễn dịch
|
5.200.000
|
5.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Phần 143: Đàu tip hút mẫu sử dụng cho máy miễn dịch
|
207.360.000
|
207.360.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Phần 144: Tấm lót vệ sinh cho máy miễn dịch
|
5.200.000
|
5.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Phần 145: Kit xét nghiệm Sởi loại IgM
|
219.240.000
|
219.240.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Phần 146: Dung dịch hạn chế dương tính giả do yếu tố dạng thấp
|
27.999.720
|
27.999.720
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Phần 147: Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus Sởi
|
476.280.000
|
476.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Phần 148: Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus Sởi
|
119.070.000
|
119.070.000
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Phần 149: Khay định danh tác nhân gây viêm đường hô hấp dưới PCR lồng đa mồi
|
3.248.000.000
|
3.248.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Phần 150: Test nhanh phát hiện kháng nguyên Aspergillus Galactomannan
|
636.000.000
|
636.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Phần 151: Test nhanh Aspergillus IgG- IgM
|
245.000.000
|
245.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Phần 152: Kit phát hiện RNA Leptospira 16s bằng kỹ thuật Real-time PCR
|
37.128.000
|
37.128.000
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Phần 153: Khoanh giấy kháng sinh Meropenem MEM 10µg
|
3.240.000
|
3.240.000
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Phần 154: Hóa Chất thử nghiệm Ceftazidime + Avibactam CZA 50 (30+20)
|
3.300.000
|
3.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Phần 155: Ceftolozane + Tazobactam (30+10)
|
3.405.000
|
3.405.000
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Phần 156: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn Candida
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Phần 157: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn StrepB
|
51.240.000
|
51.240.000
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Phần 158: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn E.coli và Coliforms
|
39.900.000
|
39.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
Phần 159: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện phát hiện các vi khuẩn siêu kháng kháng sinh như carbapenemases
|
76.986.000
|
76.986.000
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
Phần 160: Test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71
|
1.168.650.000
|
1.168.650.000
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
Phần 161: Test nhanh phát hiện kháng thể sốt mò (Rickettsia)
|
128.625.000
|
128.625.000
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
Phần 162: Xét nghiệm phát hiện Adenovirus (Adeno) Virus (ADV) trong mẫu đờm hoặc dịch đường hô hấp
|
35.640.000
|
35.640.000
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
Phần 163: Dung dịch rửa bộ phát tín hiệu cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
|
48.630.000
|
48.630.000
|
0
|
24 tháng
|
|
162
|
Phần 164: Bộ kit real-time PCR phát hiện Chikungunya
|
149.880.300
|
149.880.300
|
0
|
24 tháng
|
|
163
|
Phần 165: Test nhanh phát hiện kháng thể IgM/IgG của virus Chikungunya trong mẫu máu.
|
212.625.000
|
212.625.000
|
0
|
24 tháng
|
|
164
|
Phần 166: Hóa chất xét nghiệm AFP-L3
|
485.100.000
|
485.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
165
|
Phần 167: Hóa chất xét nghiệm PIVKA2
|
554.400.000
|
554.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
166
|
Phần 168: Khay thử cho xét nghiệm AFP-L3 và PIVKA2
|
441.000.000
|
441.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
167
|
Phần 169: Hóa chất hiệu chuẩn AFP-L3
|
3.969.000
|
3.969.000
|
0
|
24 tháng
|
|
168
|
Phần 170: Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức thấp
|
3.483.900
|
3.483.900
|
0
|
24 tháng
|
|
169
|
Phần 171: Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức cao
|
4.410.000
|
4.410.000
|
0
|
24 tháng
|
|
170
|
Phần 172: Hóa chất hiệu chuẩn PIVKA2
|
4.410.000
|
4.410.000
|
0
|
24 tháng
|
|
171
|
Phần 173: Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2 mức thấp
|
3.969.000
|
3.969.000
|
0
|
24 tháng
|
|
172
|
Phần 174: Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2 mức cao
|
5.071.000
|
5.071.000
|
0
|
24 tháng
|
|
173
|
Phần 175: Dung dịch rửa cho các xét nghiệm PIVKA2, AFP-L3
|
9.600.000
|
9.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
174
|
Phần 176: Lugol
|
12.528.000
|
12.528.000
|
0
|
24 tháng
|
|
175
|
Phần 177: Điện cực K+ cho máy phân tích điện giải
|
14.200.000
|
14.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
176
|
Phần 178: Điện cực Na+ Electrode máy phân tích điện giải
|
14.200.000
|
14.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
177
|
Phần 179: Điện cực Cl- Electrode máy phân tích điện giải
|
14.200.000
|
14.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
178
|
Phần 180: Điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải
|
14.700.000
|
14.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
179
|
Phần 181: Dây bơm máy phân tích điện giải
|
2.793.000
|
2.793.000
|
0
|
24 tháng
|
|
180
|
Phần 182: Màng điện cực quy chiếu cho máy phân tích điện giải
|
2.448.980
|
2.448.980
|
0
|
24 tháng
|
|
181
|
Phần 183: Bộ phát hiện mẫu cho máy phân tích điện giải
|
6.519.000
|
6.519.000
|
0
|
24 tháng
|
|
182
|
Phần 184: Hóa chất chạy mẫu máy phân tích điện giải
|
67.200.000
|
67.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
183
|
Phần 185: Hóa chất rửa cho máy phân tích điện giải
|
10.050.000
|
10.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
184
|
Phần 186: Dung dịch điện cực quy chiếu cho máy phân tích điện giải
|
2.800.000
|
2.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
185
|
Phần 187: Bộ kiểm tra chất lượng 2 mức cho máy phân tích điện giải
|
5.544.000
|
5.544.000
|
0
|
24 tháng
|
|
186
|
Phần 188: Ống thử thời gian hoạt hóa cục máu đông
|
981.600.000
|
981.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
187
|
Phần 189: Dung dịch Giemsa
|
3.510.000
|
3.510.000
|
0
|
24 tháng
|
|
188
|
Phần 190: Diethylether
|
23.955.750
|
23.955.750
|
0
|
24 tháng
|
|
189
|
Phần 191: Acid chlohydric
|
18.954.000
|
18.954.000
|
0
|
24 tháng
|
|
190
|
Phần 192: 2-propanol (Isopropanol)
|
1.814.400
|
1.814.400
|
0
|
24 tháng
|
|
191
|
Phần 193: Ammonia solution 25%
|
3.367.980
|
3.367.980
|
0
|
24 tháng
|
|
192
|
Phần 194: Potassium hydroxide
|
5.477.220
|
5.477.220
|
0
|
24 tháng
|
|
193
|
Phần 195: Kali dihydrophosphat
|
1.318.000
|
1.318.000
|
0
|
24 tháng
|
|
194
|
Phần 196: KCl
|
756.378
|
756.378
|
0
|
24 tháng
|
|
195
|
Phần 197: Dầu soi kính hiển vi
|
38.940.000
|
38.940.000
|
0
|
24 tháng
|
|
196
|
Phần 198: Bộ xét nghiệm định lượng C1 Inactivator (C1 Inhibitor)
|
270.060.000
|
270.060.000
|
0
|
24 tháng
|
|
197
|
Phần 199: Bộ xét nghiệm chẩn đoán ANA (IFA) cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp hoàn toàn tự động
|
840.000.000
|
840.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
198
|
Phần 200: Khay pha loãng 96 giếng cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp hoàn toàn tự động
|
12.500.000
|
12.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
199
|
Phần 201: Tấm thuỷ tinh cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp hoàn toàn tự động
|
81.000.000
|
81.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
200
|
Phần 202: Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng RNP-70 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
|
1.428.664.524
|
1.428.664.524
|
0
|
24 tháng
|
|
201
|
Phần 203: Định lượng IgE đặc hiệu
|
628.992.000
|
628.992.000
|
0
|
24 tháng
|
|
202
|
Phần 204: Định lượng IgE đặc hiệu với Penicilloyl G
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
203
|
Phần 205: Định lượng IgE đặc hiệu với Penicilloyl V
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
204
|
Phần 206: Định lượng IgE đặc hiệu với ACTH (Adrenocorticotrophic hormone)
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
205
|
Phần 207: Định lượng IgE đặc hiệu với Cefaclor-HSA
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
206
|
Phần 208: Định lượng IgE đặc hiệu với Pyrazolone
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
207
|
Phần 209: Định lượng IgE đặc hiệu với Co-trimoxazole
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
208
|
Phần 210: Định lượng IgE đặc hiệu với Phosphomycin
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
209
|
Phần 211: Định lượng IgE đặc hiệu với Phenylbutazone
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
210
|
Phần 212: Định lượng IgE đặc hiệu với Articaine
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
211
|
Phần 213: Định lượng IgE đặc hiệu với Porcine insulin
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
212
|
Phần 214: Định lượng IgE đặc hiệu với Bovine insulin
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
213
|
Phần 215: Định lượng IgE đặc hiệu với Human insulin
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
214
|
Phần 216: Định lượng IgE đặc hiệu với Gelatin
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
215
|
Phần 217: Định lượng IgE đặc hiệu với Piroxycam
|
42.298.200
|
42.298.200
|
0
|
24 tháng
|
|
216
|
Phần 218: Định lượng IgE đặc hiệu với Theophylline
|
42.298.200
|
42.298.200
|
0
|
24 tháng
|
|
217
|
Phần 219: Định lượng IgE đặc hiệu với Propyphenazone
|
42.298.200
|
42.298.200
|
0
|
24 tháng
|
|
218
|
Phần 220: Định lượng IgE đặc hiệu với Metamizole
|
42.298.200
|
42.298.200
|
0
|
24 tháng
|
|
219
|
Phần 221: Định lượng IgE đặc hiệu với Ambroxol
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
220
|
Phần 222: Định lượng IgE đặc hiệu với Bromhexine
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
221
|
Phần 223: Định lượng IgE đặc hiệu với Thyroxine
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
222
|
Phần 224: Định lượng IgE đặc hiệu với Prilocaine
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
223
|
Phần 225: Định lượng IgE đặc hiệu với Pyridoxine
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
224
|
Phần 226: Định lượng IgE đặc hiệu với Atropine
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
225
|
Phần 227: Định lượng IgE đặc hiệu với Folinic Acid
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
226
|
Phần 228: Định lượng IgE đặc hiệu với 4-Aminobenzoic acid (Vitamin B10)
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
227
|
Phần 229: Định lượng IgE đặc hiệu với Thiamine (Vitamin B1)
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
228
|
Phần 230: Định lượng IgE đặc hiệu với Captopril
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
229
|
Phần 231: Định lượng IgE đặc hiệu với Pyridoxamine (Vitamin B6)
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
230
|
Phần 232: Định lượng IgE đặc hiệu với Resorcin
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
231
|
Phần 233: Định lượng IgE đặc hiệu với Tyramine
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
232
|
Phần 234: Định lượng IgE đặc hiệu với Tryptophan
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
233
|
Phần 235: Định lượng IgE đặc hiệu với Bacampicillin
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
234
|
Phần 236: Định lượng IgE đặc hiệu với Diatrizoate
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
235
|
Phần 237: Định lượng IgE đặc hiệu với Amidotrizoate meglumine
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
236
|
Phần 238: Định lượng IgE đặc hiệu với Cobalamin (Vitamin B12)
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
237
|
Phần 239: Định lượng IgE đặc hiệu với Ginkgo biloba
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
238
|
Phần 240: Định lượng IgE đặc hiệu với Chloramphenicol
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
239
|
Phần 241: Định lượng IgE đặc hiệu với Cortisone
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
240
|
Phần 242: Định lượng IgE đặc hiệu với Ascorbic acid (Vitamin C)
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
241
|
Phần 243: Định lượng IgE đặc hiệu với Epinephrine
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
242
|
Phần 244: Định lượng IgE đặc hiệu với Protamine
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
243
|
Phần 245: Định lượng IgE đặc hiệu với Chymopapain
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
244
|
Phần 246: Định lượng IgE đặc hiệu với Penicillamine
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
245
|
Phần 247: Định lượng IgE đặc hiệu với Acetylcysteine
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
246
|
Phần 248: Định lượng IgE đặc hiệu với Prednisolone
|
21.149.100
|
21.149.100
|
0
|
24 tháng
|
|
247
|
Phần 249: Dung dịch hóa mô Olig-2
|
9.915.300
|
9.915.300
|
0
|
24 tháng
|
|
248
|
Phần 250: Kháng thể đơn dòng CD7
|
8.683.600
|
8.683.600
|
0
|
24 tháng
|
|
249
|
Phần 251: Kháng thể đơn dòng CD15
|
7.144.000
|
7.144.000
|
0
|
24 tháng
|
|
250
|
Phần 252: Kháng thể đơn dòng CD43
|
6.220.200
|
6.220.200
|
0
|
24 tháng
|
|
251
|
Phần 253: Kháng thể đơn dòng Caldesmon
|
2.340.300
|
2.340.300
|
0
|
24 tháng
|
|
252
|
Phần 254: Kháng thể đơn dòng Fascin
|
8.067.800
|
8.067.800
|
0
|
24 tháng
|
|
253
|
Phần 255: Kháng thể đa dòng hCG
|
2.340.300
|
2.340.300
|
0
|
24 tháng
|
|
254
|
Phần 256: Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 14
|
4.619.000
|
4.619.000
|
0
|
24 tháng
|
|
255
|
Phần 257: Kháng thể đơn dòng Inhibin Alpha
|
7.205.600
|
7.205.600
|
0
|
24 tháng
|
|
256
|
Phần 258: Kháng thể đơn dòng Nestin
|
11.362.600
|
11.362.600
|
0
|
24 tháng
|
|
257
|
Phần 259: Kháng thể đơn dòng RCC
|
5.142.500
|
5.142.500
|
0
|
24 tháng
|
|
258
|
Phần 260: Kháng thể đơn dòng Estrogen Receptor α
|
7.513.500
|
7.513.500
|
0
|
24 tháng
|
|
259
|
Phần 261: Kháng thể đơn dòng BOB1
|
12.471.100
|
12.471.100
|
0
|
24 tháng
|
|
260
|
Phần 262: Kháng thể đơn dòng CD103
|
4.033.900
|
4.033.900
|
0
|
24 tháng
|
|
261
|
Phần 263: Kháng thể đơn dòng CD123
|
3.294.900
|
3.294.900
|
0
|
24 tháng
|
|
262
|
Phần 264: Kháng thể đơn dòng ERG
|
5.789.100
|
5.789.100
|
0
|
24 tháng
|
|
263
|
Phần 265: Kháng thể đơn dòng FLI-1
|
3.448.800
|
3.448.800
|
0
|
24 tháng
|
|
264
|
Phần 266: Kháng thể đơn dòng Cytomegalovirus
|
4.157.100
|
4.157.100
|
0
|
24 tháng
|
|
265
|
Phần 267: Kháng thể đơn dòng GATA 3
|
12.809.900
|
12.809.900
|
0
|
24 tháng
|
|
266
|
Phần 268: Kháng thể đơn dòng Glypican-3
|
9.792.200
|
9.792.200
|
0
|
24 tháng
|
|
267
|
Phần 269: Kháng thể đơn dòng Galectin-3
|
8.930.000
|
8.930.000
|
0
|
24 tháng
|
|
268
|
Phần 270: Kháng thể đơn dòng INI-1
|
4.341.800
|
4.341.800
|
0
|
24 tháng
|
|
269
|
Phần 271: Kháng thể đơn dòng NKX3.1
|
4.619.000
|
4.619.000
|
0
|
24 tháng
|
|
270
|
Phần 272: Kháng thể đơn dòng PAX2
|
9.361.100
|
9.361.100
|
0
|
24 tháng
|
|
271
|
Phần 273: Kháng thể đơn dòng TFE3
|
4.772.900
|
4.772.900
|
0
|
24 tháng
|
|
272
|
Phần 274: Kháng thể đơn dòng Uroplakin III
|
8.930.000
|
8.930.000
|
0
|
24 tháng
|
|
273
|
Phần 275: Kháng thể đơn dòng Oct-2
|
3.953.800
|
3.953.800
|
0
|
24 tháng
|
|
274
|
Phần 276: Kháng thể đơn dòng kháng p53 Protein
|
6.743.700
|
6.743.700
|
0
|
24 tháng
|
|
275
|
Phần 277: Kháng thể đơn dòng kháng HER2/ neu
|
7.082.400
|
7.082.400
|
0
|
24 tháng
|
|
276
|
Phần 278: Dung dịch khử xương
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
277
|
Phần 279: Bộ hóa chất nhuộm PAS
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
278
|
Phần 280: Acid Periodic
|
13.500.000
|
13.500.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tình yêu không phải là quyền lợi của mỗi người, mà là sự đấu tranh hàng ngày. "
Orson Welles
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.