Thông báo mời thầu

Gói 3: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn tại cơ sở 2

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:51 02/12/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Cơ sở 1 và Cơ sở 2 giai đoạn 2025-2027
Tên gói thầu
Gói 3: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn tại cơ sở 2
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự toán mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Cơ sở 1 và Cơ sở 2 giai đoạn 2025-2027
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Liêm Tuyền, Tỉnh Ninh Bình
Thời điểm đóng thầu
10:00 20/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
8164/QĐ-BM
Ngày phê duyệt
02/12/2025 15:18
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Bạch Mai
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:18 02/12/2025
đến
10:00 20/12/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:00 20/12/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
858.978.000 VND
Số tiền bằng chữ
Tám trăm năm mươi tám triệu chín trăm bảy mươi tám nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/12/2025 (19/04/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI CDH Tư vấn lập E-HSMT Nhà Số 2, Ngõ 219 Nguyễn Ngọc Vũ - - Phường Yên Hòa - Thành phố Hà Nội
2 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI KEIRA Tư vấn đánh giá E-HSDT Nhà số 1, 337/53 Đường Cầu Giấy - - Phường Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Phần 001: Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm
1.061.250
1.061.250
0
24 tháng
2
Phần 002: Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm HbA1c
28.200.000
28.200.000
0
24 tháng
3
Phần 003: Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm protein đặc biệt hàng tháng
73.560.000
73.560.000
0
24 tháng
4
Phần 004: Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm Thuốc ức chế miễn dịch
210.168.000
210.168.000
0
24 tháng
5
Phần 005: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm khí máu mức 1
1.001.000.000
1.001.000.000
0
24 tháng
6
Phần 006: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm khí máu mức 2
1.001.000.000
1.001.000.000
0
24 tháng
7
Phần 007: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm khí máu mức 3
1.001.000.000
1.001.000.000
0
24 tháng
8
Phần 008: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ammonia
60.978.600
60.978.600
0
24 tháng
9
Phần 009: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ProGRP
19.144.200
19.144.200
0
24 tháng
10
Phần 010: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HE4
18.650.000
18.650.000
0
24 tháng
11
Phần 011: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch troponin I-hs
528.000.000
528.000.000
0
24 tháng
12
Phần 012: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng SCC
22.977.600
22.977.600
0
24 tháng
13
Phần 013: Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus, Sirolimus, Cyclosporine.
309.319.200
309.319.200
0
24 tháng
14
Phần 014: Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Anti-CCP
27.397.440
27.397.440
0
24 tháng
15
Phần 015: Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm PCT
44.593.800
44.593.800
0
24 tháng
16
Phần 016: Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CA 72-4
18.443.100
18.443.100
0
24 tháng
17
Phần 017: Hóa chất chạy xét nghiệm định lượng CA72-4
1.079.372.000
1.079.372.000
0
24 tháng
18
Phần 018: Dụng cụ lấy mẫu tiệt trùng cho xét nghiệm khí máu
570.000.000
570.000.000
0
24 tháng
19
Phần 019: Ống lấy mẫu phân xét nghiệm Calprotectin nắp đâm xuyên
255.000.000
255.000.000
0
24 tháng
20
Phần 020: Thuốc thử xét nghiệm định lượng calprotectin
664.500.015
664.500.015
0
24 tháng
21
Phần 021: Chất pha loãng mẫu dùng trong xét nghiệm định lượng Calprotectin
12.000.000
12.000.000
0
24 tháng
22
Phần 022: Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Calprotectin
72.000.000
72.000.000
0
24 tháng
23
Phần 023: Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Calprotectin
12.800.004
12.800.004
0
24 tháng
24
Phần 024: Dung dịch rửa Axit dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin người trong phân
22.000.000
22.000.000
0
24 tháng
25
Phần 025: Dung dịch rửa kiềm dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin người trong phân
26.000.000
26.000.000
0
24 tháng
26
Phần 026: Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin người trong phân
20.000.000
20.000.000
0
24 tháng
27
Phần 028: Dung dịch rửa cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu
8.118.000
8.118.000
0
24 tháng
28
Phần 029: Khay pha loãng cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu
75.600.000
75.600.000
0
24 tháng
29
Phần 030: Khay pha loãng cho các xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu
56.237.760
56.237.760
0
24 tháng
30
Phần 031: Dung dịch rửa hàng ngày cho hệ thống miễn dịch phát máu tự động
48.879.600
48.879.600
0
24 tháng
31
Phần 032: Bộ kit xác định kháng thể HLA đặc hiệu trong huyết thanh
149.160.000
149.160.000
0
24 tháng
32
Phần 033: Bộ hóa chất là hỗn hợp hạt bead cho lớp I dùng phát hiện kháng thể kháng HLA
298.275.000
298.275.000
0
24 tháng
33
Phần 034: Bộ hóa chất là hỗn hợp hạt bead cho lớp II dùng phát hiện kháng thể kháng HLA
234.045.000
234.045.000
0
24 tháng
34
Phần 035: Hóa chất nhuộm huỳnh quang PE–Conjugated Goat Anti-Human IgG cho xét nghiệm định danh kháng thể kháng thể kháng HLA
27.488.000
27.488.000
0
24 tháng
35
Phần 036: Bộ kit chuẩn bị thư viện gen ung thư máu bằng kỹ thuật NGS
600.000.000
600.000.000
0
24 tháng
36
Phần 037: Bộ hóa chất giải trình tự gen ung thư máu bằng kỹ thuật NGS
360.000.000
360.000.000
0
24 tháng
37
Phần 038: Mẫu ngoại kiểm đông máu
19.598.004
19.598.004
0
24 tháng
38
Phần 039: Mẫu ngoại kiểm huyết học
91.728.000
91.728.000
0
24 tháng
39
Phần 040: Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen thalassemia bằng kỹ thuật NGS
391.040.000
391.040.000
0
24 tháng
40
Phần 041: Môi trường nuôi cấy máu, dịch tủy xương (RPMI)
132.506.000
132.506.000
0
24 tháng
41
Phần 042: Huyết thanh thai bê (Chất bổ trợ vào môi trường nuôi cấy)
118.827.000
118.827.000
0
24 tháng
42
Phần 043: Dung dịch Giemsa cho nhuộm tế bào máu
62.112.000
62.112.000
0
24 tháng
43
Phần 045: Bộ ống lấy máu xét nghiệm Interferon gamma Release assay (IGRA) trong chẩn đoán Lao
668.448.000
668.448.000
0
24 tháng
44
Phần 046: Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính đặc hiệu Aspergillus
75.000.000
75.000.000
0
24 tháng
45
Phần 047: Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện RNA Rubella
47.355.000
47.355.000
0
24 tháng
46
Phần 048: Kit phát hiện và định lượng virus Parvovirus B19 gây bệnh Thứ năm (Fifth Disease) bằng kỹ thuật Real-time PCR
48.856.500
48.856.500
0
24 tháng
47
Phần 049: Kit phát hiện DNA Toxoplasma gondii bằng kỹ thuật Real-time PCR
30.492.000
30.492.000
0
24 tháng
48
Phần 050: Khoanh giấy kháng sinh Imipenem IPM 10µg
2.700.000
2.700.000
0
24 tháng
49
Phần 051: Môi trường làm kháng sinh đồ vi pha loãng cho vi khuẩn
170.560.000
170.560.000
0
24 tháng
50
Phần 052: Bromothymol Blue
10.908.000
10.908.000
0
24 tháng
51
Phần 053: Safranin O
36.180.000
36.180.000
0
24 tháng
52
Phần 054: Bộ test phát hiện ký sinh trùng Plasmodiun falciparum và Plasmodium vivax
5.355.000
5.355.000
0
24 tháng
53
Phần 055: Xét nghiệm phát hiện định tính (1 →3) β-D-glucan trong huyết thanh
1.250.000.050
1.250.000.050
0
24 tháng
54
Phần 056: Bộ kit ELISA phát hiện kháng nguyên Galactomannan
127.050.000
127.050.000
0
24 tháng
55
Phần 057: Bộ kit real-time PCR phát hiện Lao và Lao không điển hình
48.000.000
48.000.000
0
24 tháng
56
Phần 058: Miếng dán cassette hóa chất và đĩa sản phẩm cho tách chiết tự động
28.080.000
28.080.000
0
24 tháng
57
Phần 059: Đầu côn 50 μL
207.360.000
207.360.000
0
24 tháng
58
Phần 060: Đầu côn 1000 μL
135.168.000
135.168.000
0
24 tháng
59
Phần 061: Dung dịch cồn cho hệ thống PCR tự động
2.283.000
2.283.000
0
24 tháng
60
Phần 062: Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm HPV
57.000.000
57.000.000
0
24 tháng
61
Phần 063: Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm STI
105.000.000
105.000.000
0
24 tháng
62
Phần 064: Integrated Reaction cho hệ thống PCR tự động
1.317.006.000
1.317.006.000
0
24 tháng
63
Phần 065: Kit xét nghiệm HBsAg định lượng siêu nhạy
224.469.000
224.469.000
0
24 tháng
64
Phần 066: Kit xét nghiệm định lượng HBcrAg
179.775.000
179.775.000
0
24 tháng
65
Phần 067: Hóa Chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus
14.910.210
14.910.210
0
24 tháng
66
Phần 068: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti Hbe
19.880.280
19.880.280
0
24 tháng
67
Phần 069: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella
18.049.500
18.049.500
0
24 tháng
68
Phần 070: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
18.049.500
18.049.500
0
24 tháng
69
Phần 071: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
18.049.500
18.049.500
0
24 tháng
70
Phần 072: Nước rửa kim
105.860.160
105.860.160
0
24 tháng
71
Phần 073: Môi trường kháng sinh đối với pneumococci và các streptococci khác, Haemophilus và Moraxella
4.174.450
4.174.450
0
24 tháng
72
Phần 074: Kít tạo khí trường vi hiếu khí
62.046.000
62.046.000
0
24 tháng
73
Phần 075: Môi trường Brilliant Green Bile Broth 2%
20.568.000
20.568.000
0
24 tháng
74
Phần 076: Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori
3.192.000
3.192.000
0
24 tháng
75
Phần 077: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính và bán định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus
20.874.000
20.874.000
0
24 tháng
76
Phần 078: Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể IgG avidity kháng Cytomegalovirus
289.513.224
289.513.224
0
24 tháng
77
Phần 079: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính và bán định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus
19.687.500
19.687.500
0
24 tháng
78
Phần 080: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgG Avidity kháng Cytomegalovirus
18.412.800
18.412.800
0
24 tháng
79
Phần 081: Sinh phẩm xét nghiệm định tính và bán định lượng các kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus
110.854.800
110.854.800
0
24 tháng
80
Phần 082: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
17.243.104
17.243.104
0
24 tháng
81
Phần 083: Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
133.056.000
133.056.000
0
24 tháng
82
Phần 084: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
18.049.500
18.049.500
0
24 tháng
83
Phần 085: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm khi thực hiện xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
20.874.000
20.874.000
0
24 tháng
84
Phần 086: Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
154.990.500
154.990.500
0
24 tháng
85
Phần 087: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Anti Hbe
17.243.104
17.243.104
0
24 tháng
86
Phần 088: Xét nghiệm định tính Anti-Hbe
254.317.600
254.317.600
0
24 tháng
87
Phần 089: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính kháng thể IgG kháng virus rubella
13.839.660
13.839.660
0
24 tháng
88
Phần 090: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng và định tính kháng thể IgG kháng virus rubella
19.205.376
19.205.376
0
24 tháng
89
Phần 091: Sinh phẩm xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính các kháng thể IgG kháng virus rubella
61.076.000
61.076.000
0
24 tháng
90
Phần 092: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella
19.205.440
19.205.440
0
24 tháng
91
Phần 093: Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella
88.214.400
88.214.400
0
24 tháng
92
Phần 094: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti HCV
14.910.210
14.910.210
0
24 tháng
93
Phần 095: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Anti HCV
21.000.000
21.000.000
0
24 tháng
94
Phần 096: Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C quy cách nhỏ
2.838.643.500
2.838.643.500
0
24 tháng
95
Phần 097: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm HBeAg
14.910.210
14.910.210
0
24 tháng
96
Phần 098: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm HBeAg
21.553.880
21.553.880
0
24 tháng
97
Phần 099: Hóa chất xét nghiệm phát hiện định tính HBeAg
381.476.400
381.476.400
0
24 tháng
98
Phần 100: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B
17.520.300
17.520.300
0
24 tháng
99
Phần 101: Xét nghiệm để định lượng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg)
804.525.750
804.525.750
0
24 tháng
100
Phần 102: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định tính HBsAg
13.800.000
13.800.000
0
24 tháng
101
Phần 103: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm HBsAg QUALITATIVE
19.679.700
19.679.700
0
24 tháng
102
Phần 104: Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B
1.262.475.000
1.262.475.000
0
24 tháng
103
Phần 105: Sinh phẩm xét nghiệm khẳng định sự hiện diện của kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B
110.880.000
110.880.000
0
24 tháng
104
Phần 106: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo
13.800.000
13.800.000
0
24 tháng
105
Phần 107: Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo
21.000.000
21.000.000
0
24 tháng
106
Phần 108: Hóa chất xét nghiệm định tính đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người loại 1 và/hoặc loại 2 quy cách nhỏ
1.596.480.000
1.596.480.000
0
24 tháng
107
Phần 109: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum (TP)
14.910.210
14.910.210
0
24 tháng
108
Phần 110: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum (TP)
21.553.880
21.553.880
0
24 tháng
109
Phần 111: Hoá chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum (TP)
162.081.000
162.081.000
0
24 tháng
110
Phần 112: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii
17.619.678
17.619.678
0
24 tháng
111
Phần 113: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii
23.724.288
23.724.288
0
24 tháng
112
Phần 114: Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii
127.864.800
127.864.800
0
24 tháng
113
Phần 115: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
15.581.160
15.581.160
0
24 tháng
114
Phần 116: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
13.514.256
13.514.256
0
24 tháng
115
Phần 117: Sinh phẩm xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
70.311.600
70.311.600
0
24 tháng
116
Phần 118: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm xác định ái lực của các kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
12.033.000
12.033.000
0
24 tháng
117
Phần 119: Xét nghiệm xác định ái lực của các kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
116.625.600
116.625.600
0
24 tháng
118
Phần 120: Hoá chất, thuốc thử được sử dụng để thực hiện pha loãng cho các mẫu
10.033.800
10.033.800
0
24 tháng
119
Phần 121: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
20.874.000
20.874.000
0
24 tháng
120
Phần 122: Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
184.136.400
184.136.400
0
24 tháng
121
Phần 123: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
20.874.000
20.874.000
0
24 tháng
122
Phần 124: Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
306.915.000
306.915.000
0
24 tháng
123
Phần 125: Hóa chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm đinh lượng kháng nguyên viêm gan B
32.508.000
32.508.000
0
24 tháng
124
Phần 126: Fuchsin basic
43.740.000
43.740.000
0
24 tháng
125
Phần 127: Crystal violet (C.I. 42555)
16.740.000
16.740.000
0
24 tháng
126
Phần 128: Glycerin
8.618.400
8.618.400
0
24 tháng
127
Phần 129: N,N-Dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride GR for analysis
3.942.000
3.942.000
0
24 tháng
128
Phần 130: N,N,N,N-tetramethyl - p-phenylendiamine dihydrochloride
1.566.000
1.566.000
0
24 tháng
129
Phần 131: Sodium hydroxyde (NAOH)
1.620.000
1.620.000
0
24 tháng
130
Phần 132: Dropper India Ink (Chất thử nhỏ giọt india ink)
3.300.000
3.300.000
0
24 tháng
131
Phần 133: Sulfuric acid
1.404.000
1.404.000
0
24 tháng
132
Phần 134: Lactose monohydrate
9.676.800
9.676.800
0
24 tháng
133
Phần 135: Bộ hóa chất nhuộm Gram
121.500.000
121.500.000
0
24 tháng
134
Phần 136: Bộ hóa chất nhuộm Ziehl Neelsen
122.850.000
122.850.000
0
24 tháng
135
Phần 137: Khoanh giấy kháng sinh Meropenem MEM 10µg
3.240.000
3.240.000
0
24 tháng
136
Phần 138: Hóa Chất thử nghiệm Ceftazidime + Avibactam CZA 50 (30+20)
3.300.000
3.300.000
0
24 tháng
137
Phần 139: Meropenem +Vaborbactam (20+10)
13.141.500
13.141.500
0
24 tháng
138
Phần 140: Bộ kit xét nghiệm định tính liên cầu khuẩn nhóm B (GBS)
99.000.000
99.000.000
0
24 tháng
139
Phần 141: Bộ xét nghiệm định lượng Interferon Gamma (IFN-Ɣ) hệ thống tự động
3.400.000.000
3.400.000.000
0
24 tháng
140
Phần 142: Cốc pha loãng mẫu sử dụng cho máy miễn dịch
5.200.000
5.200.000
0
24 tháng
141
Phần 143: Đàu tip hút mẫu sử dụng cho máy miễn dịch
207.360.000
207.360.000
0
24 tháng
142
Phần 144: Tấm lót vệ sinh cho máy miễn dịch
5.200.000
5.200.000
0
24 tháng
143
Phần 145: Kit xét nghiệm Sởi loại IgM
219.240.000
219.240.000
0
24 tháng
144
Phần 146: Dung dịch hạn chế dương tính giả do yếu tố dạng thấp
27.999.720
27.999.720
0
24 tháng
145
Phần 147: Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus Sởi
476.280.000
476.280.000
0
24 tháng
146
Phần 148: Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus Sởi
119.070.000
119.070.000
0
24 tháng
147
Phần 149: Khay định danh tác nhân gây viêm đường hô hấp dưới PCR lồng đa mồi
3.248.000.000
3.248.000.000
0
24 tháng
148
Phần 150: Test nhanh phát hiện kháng nguyên Aspergillus Galactomannan
636.000.000
636.000.000
0
24 tháng
149
Phần 151: Test nhanh Aspergillus IgG- IgM
245.000.000
245.000.000
0
24 tháng
150
Phần 152: Kit phát hiện RNA Leptospira 16s bằng kỹ thuật Real-time PCR
37.128.000
37.128.000
0
24 tháng
151
Phần 153: Khoanh giấy kháng sinh Meropenem MEM 10µg
3.240.000
3.240.000
0
24 tháng
152
Phần 154: Hóa Chất thử nghiệm Ceftazidime + Avibactam CZA 50 (30+20)
3.300.000
3.300.000
0
24 tháng
153
Phần 155: Ceftolozane + Tazobactam (30+10)
3.405.000
3.405.000
0
24 tháng
154
Phần 156: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn Candida
33.600.000
33.600.000
0
24 tháng
155
Phần 157: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn StrepB
51.240.000
51.240.000
0
24 tháng
156
Phần 158: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn E.coli và Coliforms
39.900.000
39.900.000
0
24 tháng
157
Phần 159: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện phát hiện các vi khuẩn siêu kháng kháng sinh như carbapenemases
76.986.000
76.986.000
0
24 tháng
158
Phần 160: Test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71
1.168.650.000
1.168.650.000
0
24 tháng
159
Phần 161: Test nhanh phát hiện kháng thể sốt mò (Rickettsia)
128.625.000
128.625.000
0
24 tháng
160
Phần 162: Xét nghiệm phát hiện Adenovirus (Adeno) Virus (ADV) trong mẫu đờm hoặc dịch đường hô hấp
35.640.000
35.640.000
0
24 tháng
161
Phần 163: Dung dịch rửa bộ phát tín hiệu cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
48.630.000
48.630.000
0
24 tháng
162
Phần 164: Bộ kit real-time PCR phát hiện Chikungunya
149.880.300
149.880.300
0
24 tháng
163
Phần 165: Test nhanh phát hiện kháng thể IgM/IgG của virus Chikungunya trong mẫu máu.
212.625.000
212.625.000
0
24 tháng
164
Phần 166: Hóa chất xét nghiệm AFP-L3
485.100.000
485.100.000
0
24 tháng
165
Phần 167: Hóa chất xét nghiệm PIVKA2
554.400.000
554.400.000
0
24 tháng
166
Phần 168: Khay thử cho xét nghiệm AFP-L3 và PIVKA2
441.000.000
441.000.000
0
24 tháng
167
Phần 169: Hóa chất hiệu chuẩn AFP-L3
3.969.000
3.969.000
0
24 tháng
168
Phần 170: Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức thấp
3.483.900
3.483.900
0
24 tháng
169
Phần 171: Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức cao
4.410.000
4.410.000
0
24 tháng
170
Phần 172: Hóa chất hiệu chuẩn PIVKA2
4.410.000
4.410.000
0
24 tháng
171
Phần 173: Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2 mức thấp
3.969.000
3.969.000
0
24 tháng
172
Phần 174: Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2 mức cao
5.071.000
5.071.000
0
24 tháng
173
Phần 175: Dung dịch rửa cho các xét nghiệm PIVKA2, AFP-L3
9.600.000
9.600.000
0
24 tháng
174
Phần 176: Lugol
12.528.000
12.528.000
0
24 tháng
175
Phần 177: Điện cực K+ cho máy phân tích điện giải
14.200.000
14.200.000
0
24 tháng
176
Phần 178: Điện cực Na+ Electrode máy phân tích điện giải
14.200.000
14.200.000
0
24 tháng
177
Phần 179: Điện cực Cl- Electrode máy phân tích điện giải
14.200.000
14.200.000
0
24 tháng
178
Phần 180: Điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải
14.700.000
14.700.000
0
24 tháng
179
Phần 181: Dây bơm máy phân tích điện giải
2.793.000
2.793.000
0
24 tháng
180
Phần 182: Màng điện cực quy chiếu cho máy phân tích điện giải
2.448.980
2.448.980
0
24 tháng
181
Phần 183: Bộ phát hiện mẫu cho máy phân tích điện giải
6.519.000
6.519.000
0
24 tháng
182
Phần 184: Hóa chất chạy mẫu máy phân tích điện giải
67.200.000
67.200.000
0
24 tháng
183
Phần 185: Hóa chất rửa cho máy phân tích điện giải
10.050.000
10.050.000
0
24 tháng
184
Phần 186: Dung dịch điện cực quy chiếu cho máy phân tích điện giải
2.800.000
2.800.000
0
24 tháng
185
Phần 187: Bộ kiểm tra chất lượng 2 mức cho máy phân tích điện giải
5.544.000
5.544.000
0
24 tháng
186
Phần 188: Ống thử thời gian hoạt hóa cục máu đông
981.600.000
981.600.000
0
24 tháng
187
Phần 189: Dung dịch Giemsa
3.510.000
3.510.000
0
24 tháng
188
Phần 190: Diethylether
23.955.750
23.955.750
0
24 tháng
189
Phần 191: Acid chlohydric
18.954.000
18.954.000
0
24 tháng
190
Phần 192: 2-propanol (Isopropanol)
1.814.400
1.814.400
0
24 tháng
191
Phần 193: Ammonia solution 25%
3.367.980
3.367.980
0
24 tháng
192
Phần 194: Potassium hydroxide
5.477.220
5.477.220
0
24 tháng
193
Phần 195: Kali dihydrophosphat
1.318.000
1.318.000
0
24 tháng
194
Phần 196: KCl
756.378
756.378
0
24 tháng
195
Phần 197: Dầu soi kính hiển vi
38.940.000
38.940.000
0
24 tháng
196
Phần 198: Bộ xét nghiệm định lượng C1 Inactivator (C1 Inhibitor)
270.060.000
270.060.000
0
24 tháng
197
Phần 199: Bộ xét nghiệm chẩn đoán ANA (IFA) cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp hoàn toàn tự động
840.000.000
840.000.000
0
24 tháng
198
Phần 200: Khay pha loãng 96 giếng cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp hoàn toàn tự động
12.500.000
12.500.000
0
24 tháng
199
Phần 201: Tấm thuỷ tinh cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp hoàn toàn tự động
81.000.000
81.000.000
0
24 tháng
200
Phần 202: Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng RNP-70 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
1.428.664.524
1.428.664.524
0
24 tháng
201
Phần 203: Định lượng IgE đặc hiệu
628.992.000
628.992.000
0
24 tháng
202
Phần 204: Định lượng IgE đặc hiệu với Penicilloyl G
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
203
Phần 205: Định lượng IgE đặc hiệu với Penicilloyl V
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
204
Phần 206: Định lượng IgE đặc hiệu với ACTH (Adrenocorticotrophic hormone)
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
205
Phần 207: Định lượng IgE đặc hiệu với Cefaclor-HSA
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
206
Phần 208: Định lượng IgE đặc hiệu với Pyrazolone
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
207
Phần 209: Định lượng IgE đặc hiệu với Co-trimoxazole
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
208
Phần 210: Định lượng IgE đặc hiệu với Phosphomycin
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
209
Phần 211: Định lượng IgE đặc hiệu với Phenylbutazone
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
210
Phần 212: Định lượng IgE đặc hiệu với Articaine
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
211
Phần 213: Định lượng IgE đặc hiệu với Porcine insulin
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
212
Phần 214: Định lượng IgE đặc hiệu với Bovine insulin
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
213
Phần 215: Định lượng IgE đặc hiệu với Human insulin
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
214
Phần 216: Định lượng IgE đặc hiệu với Gelatin
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
215
Phần 217: Định lượng IgE đặc hiệu với Piroxycam
42.298.200
42.298.200
0
24 tháng
216
Phần 218: Định lượng IgE đặc hiệu với Theophylline
42.298.200
42.298.200
0
24 tháng
217
Phần 219: Định lượng IgE đặc hiệu với Propyphenazone
42.298.200
42.298.200
0
24 tháng
218
Phần 220: Định lượng IgE đặc hiệu với Metamizole
42.298.200
42.298.200
0
24 tháng
219
Phần 221: Định lượng IgE đặc hiệu với Ambroxol
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
220
Phần 222: Định lượng IgE đặc hiệu với Bromhexine
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
221
Phần 223: Định lượng IgE đặc hiệu với Thyroxine
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
222
Phần 224: Định lượng IgE đặc hiệu với Prilocaine
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
223
Phần 225: Định lượng IgE đặc hiệu với Pyridoxine
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
224
Phần 226: Định lượng IgE đặc hiệu với Atropine
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
225
Phần 227: Định lượng IgE đặc hiệu với Folinic Acid
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
226
Phần 228: Định lượng IgE đặc hiệu với 4-Aminobenzoic acid (Vitamin B10)
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
227
Phần 229: Định lượng IgE đặc hiệu với Thiamine (Vitamin B1)
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
228
Phần 230: Định lượng IgE đặc hiệu với Captopril
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
229
Phần 231: Định lượng IgE đặc hiệu với Pyridoxamine (Vitamin B6)
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
230
Phần 232: Định lượng IgE đặc hiệu với Resorcin
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
231
Phần 233: Định lượng IgE đặc hiệu với Tyramine
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
232
Phần 234: Định lượng IgE đặc hiệu với Tryptophan
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
233
Phần 235: Định lượng IgE đặc hiệu với Bacampicillin
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
234
Phần 236: Định lượng IgE đặc hiệu với Diatrizoate
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
235
Phần 237: Định lượng IgE đặc hiệu với Amidotrizoate meglumine
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
236
Phần 238: Định lượng IgE đặc hiệu với Cobalamin (Vitamin B12)
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
237
Phần 239: Định lượng IgE đặc hiệu với Ginkgo biloba
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
238
Phần 240: Định lượng IgE đặc hiệu với Chloramphenicol
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
239
Phần 241: Định lượng IgE đặc hiệu với Cortisone
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
240
Phần 242: Định lượng IgE đặc hiệu với Ascorbic acid (Vitamin C)
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
241
Phần 243: Định lượng IgE đặc hiệu với Epinephrine
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
242
Phần 244: Định lượng IgE đặc hiệu với Protamine
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
243
Phần 245: Định lượng IgE đặc hiệu với Chymopapain
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
244
Phần 246: Định lượng IgE đặc hiệu với Penicillamine
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
245
Phần 247: Định lượng IgE đặc hiệu với Acetylcysteine
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
246
Phần 248: Định lượng IgE đặc hiệu với Prednisolone
21.149.100
21.149.100
0
24 tháng
247
Phần 249: Dung dịch hóa mô Olig-2
9.915.300
9.915.300
0
24 tháng
248
Phần 250: Kháng thể đơn dòng CD7
8.683.600
8.683.600
0
24 tháng
249
Phần 251: Kháng thể đơn dòng CD15
7.144.000
7.144.000
0
24 tháng
250
Phần 252: Kháng thể đơn dòng CD43
6.220.200
6.220.200
0
24 tháng
251
Phần 253: Kháng thể đơn dòng Caldesmon
2.340.300
2.340.300
0
24 tháng
252
Phần 254: Kháng thể đơn dòng Fascin
8.067.800
8.067.800
0
24 tháng
253
Phần 255: Kháng thể đa dòng hCG
2.340.300
2.340.300
0
24 tháng
254
Phần 256: Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 14
4.619.000
4.619.000
0
24 tháng
255
Phần 257: Kháng thể đơn dòng Inhibin Alpha
7.205.600
7.205.600
0
24 tháng
256
Phần 258: Kháng thể đơn dòng Nestin
11.362.600
11.362.600
0
24 tháng
257
Phần 259: Kháng thể đơn dòng RCC
5.142.500
5.142.500
0
24 tháng
258
Phần 260: Kháng thể đơn dòng Estrogen Receptor α
7.513.500
7.513.500
0
24 tháng
259
Phần 261: Kháng thể đơn dòng BOB1
12.471.100
12.471.100
0
24 tháng
260
Phần 262: Kháng thể đơn dòng CD103
4.033.900
4.033.900
0
24 tháng
261
Phần 263: Kháng thể đơn dòng CD123
3.294.900
3.294.900
0
24 tháng
262
Phần 264: Kháng thể đơn dòng ERG
5.789.100
5.789.100
0
24 tháng
263
Phần 265: Kháng thể đơn dòng FLI-1
3.448.800
3.448.800
0
24 tháng
264
Phần 266: Kháng thể đơn dòng Cytomegalovirus
4.157.100
4.157.100
0
24 tháng
265
Phần 267: Kháng thể đơn dòng GATA 3
12.809.900
12.809.900
0
24 tháng
266
Phần 268: Kháng thể đơn dòng Glypican-3
9.792.200
9.792.200
0
24 tháng
267
Phần 269: Kháng thể đơn dòng Galectin-3
8.930.000
8.930.000
0
24 tháng
268
Phần 270: Kháng thể đơn dòng INI-1
4.341.800
4.341.800
0
24 tháng
269
Phần 271: Kháng thể đơn dòng NKX3.1
4.619.000
4.619.000
0
24 tháng
270
Phần 272: Kháng thể đơn dòng PAX2
9.361.100
9.361.100
0
24 tháng
271
Phần 273: Kháng thể đơn dòng TFE3
4.772.900
4.772.900
0
24 tháng
272
Phần 274: Kháng thể đơn dòng Uroplakin III
8.930.000
8.930.000
0
24 tháng
273
Phần 275: Kháng thể đơn dòng Oct-2
3.953.800
3.953.800
0
24 tháng
274
Phần 276: Kháng thể đơn dòng kháng p53 Protein
6.743.700
6.743.700
0
24 tháng
275
Phần 277: Kháng thể đơn dòng kháng HER2/ neu
7.082.400
7.082.400
0
24 tháng
276
Phần 278: Dung dịch khử xương
25.200.000
25.200.000
0
24 tháng
277
Phần 279: Bộ hóa chất nhuộm PAS
180.000.000
180.000.000
0
24 tháng
278
Phần 280: Acid Periodic
13.500.000
13.500.000
0
24 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói 3: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn tại cơ sở 2". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói 3: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn tại cơ sở 2" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 29

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây