Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2300278587-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Nhận HSDT từ (Xem thay đổi)
- IB2300278587-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | THÔNG TIN THUỐC DỰ THẦU NHẬP VÀO PHẦN MỀM HỔ TRỢ | thực hiện theo file trả lời |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính
|
1.534.386.000
|
1.534.386.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai.
|
756.600.000
|
756.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Actiso, Rau má.
|
737.373.000
|
737.373.000
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân hoa, Hạ khô thảo
|
473.400.000
|
473.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Bách bộ
|
652.500.000
|
652.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Bách bộ
|
318.600.000
|
318.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Bạch chỉ, Tinh Dầu Bạc hà, Tân di hoa, Thương nhĩ tử
|
672.280.000
|
672.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Bạch chỉ; Phòng phong; Hoàng cầm; Ké đầu ngựa; Hạ khô thảo; Cỏ hôi; Kim ngân hoa
|
1.104.600.000
|
1.104.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông/Mạch môn, Bán hạ chế/Bán hạ, Bách bộ, Cam thảo, (Mơ muối/Ô mai), (Bạc hà), (Tinh dầu bạc hà), (Bạch phàn), (Bàng sa), (Ngũ vị tử)
|
977.220.000
|
977.220.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh, Thục địa, Sơn thù; Thạch quyết minh, Trạch tả.
|
560.000.000
|
560.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Bạch truật, Cam thảo, Mạch nha, Đảng sâm, Đỗ trọng, Đương quy, Phục linh, Sa nhân, Hoài sơn, Táo nhân, Liên nhục, Bạch thược, Trần bì, Viễn chí, Ý dĩ, Bạch tật lê
|
1.648.000.000
|
1.648.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Bạch truật, Đảng sâm, Liên nhục, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha, Long nhãn, Sử quân tử, Bán hạ
|
970.920.000
|
970.920.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha/Sơn tra, (Cát cánh), (Thần khúc).
|
764.051.400
|
764.051.400
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng đằng, Hoài sơn/Sơn Dược, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm
|
1.762.800.000
|
1.762.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu
|
1.238.610.000
|
1.238.610.000
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
|
1.256.640.000
|
1.256.640.000
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Bột bèo hoa dâu
|
1.012.440.000
|
1.012.440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Bột bèo hoa dâu
|
1.601.700.000
|
1.601.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia
|
574.560.000
|
574.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Cao khô Trinh nữ hoàng cung
|
3.281.040.000
|
3.281.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Cao xương hỗn hợp/Cao Quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa
|
690.000.000
|
690.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu
|
817.400.000
|
817.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Câu đằng, Hạ khô thảo, Bạch mao căn/Rễ cỏ tranh, Linh chi, ích mẫu
|
756.920.000
|
756.920.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Chè dây
|
1.234.548.000
|
1.234.548.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Chỉ thực, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh/Phục linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên/Ngô thù du
|
308.830.000
|
308.830.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Dầu gừng
|
519.991.920
|
519.991.920
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não
|
1.882.700.000
|
1.882.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
|
1.280.000.000
|
1.280.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
|
640.000.000
|
640.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Diếp cá, rau má
|
730.600.000
|
730.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Diệp hạ châu; Chua ngút; Cỏ nhọ nồi
|
1.536.948.000
|
1.536.948.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Diệp hạ châu, Bồ bồ, (Chi tử), (Rau má).
|
658.900.000
|
658.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất.
|
161.280.000
|
161.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Diệp hạ châu, Nhân trần, Nhọ nồi/Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ).
|
1.392.952.000
|
1.392.952.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa
|
794.640.000
|
794.640.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực
|
2.228.850.000
|
2.228.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Diệp hạ châu; Nhân trần; Bồ công anh
|
289.380.000
|
289.380.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Đinh lăng, Bạch quả/Ginkgo biloba
|
1.317.500.000
|
1.317.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Dây đau xương), (Đảng sâm/Nhân sâm).
|
2.098.425.000
|
2.098.425.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Dây đau xương), (Đảng sâm/Nhân sâm).
|
1.059.300.000
|
1.059.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Dây đau xương), (Đảng sâm/Nhân sâm).
|
3.571.200.000
|
3.571.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Đương quy , đỗ trọng , cẩu tích , đan sâm, liên nhục , tục đoạn, thiên ma , cốt toái bổ , độc hoạt , sinh địa , uy linh tiên , thông thảo , khương hoạt , hà thủ ô đỏ
|
8.153.200.000
|
8.153.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược
|
517.000.000
|
517.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược
|
353.600.000
|
353.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược
|
414.000.000
|
414.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược
|
768.000.000
|
768.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo
|
1.540.000.000
|
1.540.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo
|
302.328.000
|
302.328.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Gừng
|
158.000.000
|
158.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Hà thủ ô đỏ, Đảng sâm, Sơn thù, Mạch môn, Hoàng kỳ, Bạch truật, Cam thảo, Ngũ vị tử, Đương quy, Mẫu đơn bì
|
733.320.000
|
733.320.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, (Phòng kỷ).
|
830.800.000
|
830.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Bạch thược/Xích thược), (Hồng hoa), (Đan sâm)
|
1.188.180.000
|
1.188.180.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Bạch thược/Xích thược), (Hồng hoa), (Đan sâm)
|
5.916.000.000
|
5.916.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Bạch thược/Xích thược), (Hồng hoa), (Đan sâm)
|
3.563.010.000
|
3.563.010.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế
|
1.324.680.000
|
1.324.680.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Hoắc hương/ Quảng hoắc hương, Tía tô/ Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh/Phục linh, Đại phức bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ/ Bán hạ chế, (Cát cánh, Can khương).
|
474.600.000
|
474.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
hoài sơn , liên nhục,liên tâm, bá tử nhân , hắc táo nhân, lá dâu, lá vông , long nhãn
|
229.400.000
|
229.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Hoài sơn, Đậu ván trắng/Bạch biển đậu, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đậu khấu, Đảng sâm, Liên nhục
|
962.000.000
|
962.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Hoàng kỳ, Địa long, Xích thược, Bạch thược, Đào nhân, Hồng hoa, Đương quy, Nhân sâm, Xuyên khung
|
475.860.000
|
475.860.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử
|
1.024.800.000
|
1.024.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Hoạt Thạch, Cam Thảo
|
2.144.380.000
|
2.144.380.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả, (Đào nhân), (Cát cánh)
|
3.451.896.000
|
3.451.896.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Hy thiêm , Thục địa , Tang ký sinh , Khương hoạt , Phòng phong , Đương quy, Đỗ trọng, Thiên niên kiện
|
2.060.000.000
|
2.060.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỳ/Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác
|
2.638.566.000
|
2.638.566.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Hy thiêm, Ngũ gia bì gai; Thiên niên kiện; Cẩu tích; Thổ phục linh
|
1.291.248.000
|
1.291.248.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Hy thiêm, Thiên niên kiện
|
1.104.012.000
|
1.104.012.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy)
|
369.012.000
|
369.012.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy)
|
502.656.000
|
502.656.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược
|
680.400.000
|
680.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Kim ngân hoa, Nhân trần/Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo
|
1.824.830.000
|
1.824.830.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Kim ngân, Hoàng cầm, Liên kiều, (Thăng ma).
|
1.419.600.000
|
1.419.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Kim tiền thảo
|
1.744.340.000
|
1.744.340.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Kim tiền thảo, (Râu mèo), (Râu ngô).
|
4.700.950.000
|
4.700.950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).
|
3.910.174.800
|
3.910.174.800
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Lá Thường xuân
|
747.268.200
|
747.268.200
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Lá Thường xuân
|
2.828.800.000
|
2.828.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Lá xoài
|
577.632.000
|
577.632.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu/Tang diệp
|
350.300.000
|
350.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Lộc giác giao, Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Đỗ trọng, Đương quy, Câu kỷ tử/Kỷ tử, Thỏ ty tử, Quế nhục, Phụ tử chế/Hắc phụ
|
1.907.470.000
|
1.907.470.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Long đởm, Actiso, Chi tử, Đại hoàng, Trạch tả, Địa hoàng, Nhân trần, Hoàng cầm, Sài hồ, Cam thảo
|
2.245.144.000
|
2.245.144.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh.
|
983.440.000
|
983.440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì/Ngũ gia bì chân chim, (Tam Thất).
|
1.876.224.000
|
1.876.224.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Mã tiền, Thương truật, Hương phụ, Mộc hương, Địa liền, Quế chi.
|
783.180.000
|
783.180.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Mật ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì).
|
830.550.000
|
830.550.000
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Mộc hương, Hoàng liên, (Xích thược/ Bạch thược), (Ngô thù du).
|
877.122.000
|
877.122.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Nghệ vàng
|
1.003.600.000
|
1.003.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Ngưu nhĩ phong , La liễu
|
216.000.000
|
216.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Ngưu tất, Nghệ, Hoa hòe, (Bạch truật)
|
714.600.000
|
714.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân
|
2.007.720.000
|
2.007.720.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thù, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo.
|
120.960.000
|
120.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Nhân sâm, Nhung hươu, (Cao Ban long)
|
1.297.500.000
|
1.297.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ/Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, (Gừng tươi/Sinh khương).
|
121.275.000
|
121.275.000
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương), (Đại táo)
|
322.560.000
|
322.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Phòng đảng sâm, Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo.
|
1.060.500.000
|
1.060.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm
|
1.739.500.000
|
1.739.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Quy bản/Cao xương, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu
|
667.800.000
|
667.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Râu mèo, Actiso
|
477.750.000
|
477.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới,Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo
|
134.064.000
|
134.064.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
|
2.032.800.000
|
2.032.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử/Câu kỷ tử, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, (Thạch cao)
|
1.254.600.000
|
1.254.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Sinh địa/Địa hoàng, Nhân sâm/Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, (Bá tử nhân), (Chu sa), (Cam thảo)
|
1.854.744.000
|
1.854.744.000
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Tân di hoa; Thăng ma; Xuyên khung; Bạch chỉ; Cam thảo
|
1.732.500.000
|
1.732.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện.
|
4.326.700.000
|
4.326.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Thổ miết trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ.
|
1.332.450.000
|
1.332.450.000
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô.
|
1.585.000.000
|
1.585.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Thục địa, Đương quy, Bạch thược/ Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải cứu/ Ngải diệp, Hương phụ/ Hương phụ chế, (Nghệ), (Đảng sâm)
|
611.320.000
|
611.320.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Thục địa, Đương quy, Bạch thược/Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải cứu/Ngải diệp, Hương phụ/Hương phụ chế, (Nghệ), (Đảng sâm)
|
787.500.000
|
787.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa
|
1.177.470.000
|
1.177.470.000
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh/Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế/Hắc phụ, Quế/Quế nhục
|
243.250.000
|
243.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh/Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế/Hắc phụ, Quế/Quế nhục
|
1.123.768.800
|
1.123.768.800
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Thục địa, Hoài sơn, Phục linh, Sơn thù, Trạch tả, Xa tiền tử, Ngưu tất, Mẫu đơn bì, Nhục quế, Phụ tử chế
|
674.016.000
|
674.016.000
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả
|
591.600.000
|
591.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả
|
896.280.000
|
896.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả
|
2.347.520.000
|
2.347.520.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Thục địa, Hoài sơn, Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Phấn tỳ giải, Quế, Phụ tử chế.
|
260.820.000
|
260.820.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Thục địa, Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Hoài sơn, Tỳ giải
|
636.000.000
|
636.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Thục địa, Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Hoài sơn, Tỳ giải
|
600.000.000
|
600.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Phòng phong, Bạch truật, Hoàng kỳ, Bạc hà, Bạch chỉ
|
1.249.120.000
|
1.249.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương)
|
1.245.120.000
|
1.245.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Tô mộc
|
519.120.000
|
519.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Tỏi, Nghệ
|
356.319.600
|
356.319.600
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Trinh nữ hoàng cung;Tri mẫu; Hoàng bá; Ích mẫu; Đào nhân; Trạch tả; Xích thược; Nhục quế
|
2.170.050.000
|
2.170.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Tục đoạn; Phòng phong; Hy thiêm; Độc hoạt; Tần giao; Bạch thược; Đương quy; Xuyên khung; Thiên niên kiện; Ngưu tất; Hoàng kỳ; Đỗ trọng; (Mã tiền chế)
|
3.722.550.000
|
3.722.550.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong
|
1.383.200.000
|
1.383.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
xuyên khung , tần giao ,bạch chỉ , đương quy ,mạch môn , nhân sâm , ngô thù du , ngũ vị tử , băng phiến
|
2.723.400.000
|
2.723.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân
|
496.800.000
|
496.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến.
|
201.600.000
|
201.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Xuyên tâm liên
|
341.000.000
|
341.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Xuyên tâm liên
|
61.380.000
|
61.380.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Đan sâm, Tam thất, Borneol/Camphor
|
297.350.000
|
297.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol
|
1.634.312.820
|
1.634.312.820
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Lá sen/Tâm sen, Lá vông, Bình vôi/Rotundin
|
649.000.000
|
649.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor
|
676.800.000
|
676.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
(Xích thược/ Bạch thược), Mộc hương, (Ngô thù du), Berberine chloride
|
285.264.000
|
285.264.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Địa liền, Thiên niên kiện, Huyết giác, Đại hồi, Quế nhục/ Quế chi, Ô đầu, Methyl salicylat/Camphora, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), (Xuyên khung), (Tế tân), (Riềng)
|
1.821.960.000
|
1.821.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Địa liền, Thiên niên kiện, Huyết giác, Đại hồi, Quế nhục/ Quế chi, Ô đầu, Methyl salicylat/Camphora, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), (Xuyên khung), (Tế tân), (Riềng)
|
584.430.000
|
584.430.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
(Methyl salicylat), Camphor, Tinh Dầu quế, Tinh Dầu bạc hà, (Gừng), (Menthol/Eucalyptol/Cineol), (Tinh dầu hương nhu trắng/Tinh dầu Đinh hương)
|
893.760.000
|
893.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Ngưu hoàng/ Ngưu hoàng nhân tạo,Thạch cao, Đại hoàng, Hoàng cầm, Cát cánh, Cam thảo, Borneol
|
567.075.600
|
567.075.600
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Tỳ bà diệp/Tỳ bà lá, Cát cánh, Tiền hồ, Bách bộ, Tang bạch bì, Thiên môn/Thiên môn đông, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, (Menthol), Cineol (dành cho người lớn)
|
1.626.240.000
|
1.626.240.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Tỳ bà diệp/Tỳ bà lá, Cát cánh, Tiền hồ, Bách bộ, Tang bạch bì, Thiên môn/Thiên môn đông, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, (Menthol), Cineol (dành cho trẻ em)
|
358.003.800
|
358.003.800
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol.
|
1.876.518.000
|
1.876.518.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Mã tiền, Huyết giác, Ô đầu, Đại hồi, Long não, Một dược, Địa liền, Nhũ hương, Đinh hương, Quế, Gừng, Methyl salicylat, Glycerin, Ethanol.
|
1.770.000.000
|
1.770.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành
|
1.248.000.000
|
1.248.000.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Những người khó phục vụ nhất là người nghèo. Cho họ miễn phí, và họ nghĩ đấy là cái bẫy. Bảo họ đầu tư nhỏ, và họ nói sẽ không thể kiếm được nhiều. Bảo họ đầu tư lớn, và họ bảo không có tiền. Bảo họ thử thứ mới, và họ nói mình không có kinh nghiệm. Bảo họ đấy là kinh doanh truyền thống, và họ nói sẽ khó làm. Bảo họ đấy là mô hình kinh doanh mới, và họ sẽ nói đấy là kinh doanh đa cấp. Bảo họ mở cửa hiệu, họ bảo sẽ không có tự do. Bảo họ làm ăn trong ngành mới, và họ nói không có chuyên môn. Họ cũng có những điểm chung: Họ thích hỏi Google, nghe theo những người bạn cũng vô vọng như mình, họ nghĩ nhiều hơn giáo sư đại học và làm ít người người mù. Cứ hỏi họ, họ có thể làm gì. Họ sẽ không thể trả lời bạn. Kết luận của tôi: Thay vì tim đập nhanh hơn, sao không làm nhanh hơn một chút; thay vì chỉ nghĩ, sao không thực hiện. Người nghèo thất bại vì một hành vi chung: Cả Cuộc Đời Họ Là Chờ Đợi.The worst people to serve are the Poor people. Give them free, they think it’s a trap. Tell them it’s a small investment, they’ll say can’t earn much. Tell them to come in big, they’ll say no money. Tell them try new things, they’ll say no experience. Tell them it’s traditional business, they’ll say hard to do. Tell them it’s a new business model, they’ll say it’s MLM. Tell them to run a shop, they’ll say no freedom. Tell them run new business, they’ll say no expertise. They do have somethings in common: They love to ask google, listen to friends who are as hopeless as them, they think more than an university professor and do less than a blind man. Just ask them, what can they do. They won’t be able to answer you. My conclusion: Instead of your heart beats faster, why not you just act faster a bit; instead of just thinking about it, why not do something about it. Poor people fail because on one common behaviour: Their Whole Life is About Waiting. "
Jack Ma
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Sở Y tế tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.