Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Bộ dụng cụ khâu cắt nối mổ hở, băng đạn 55mm
|
324.363.450
|
324.363.450
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Bộ dụng cụ khâu cắt nối mổ hở, băng đạn 75mm
|
278.831.000
|
278.831.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, băng đạn 45/60mm đầu thẳng
|
26.672.000.000
|
26.672.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Bộ dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng, sử dụng băng đạn 30/45/60mm đầu cong, dùng cho mạch máu
|
2.875.200.000
|
2.875.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Bộ dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng, sử dụng pin, sử dụng băng đạn 35mm đầu thẳng, dùng cho mạch máu
|
145.715.860
|
145.715.860
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, băng đạn 60mm đầu thẳng và đầu cong
|
5.645.255.000
|
5.645.255.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Bộ dao siêu âm không dây các cỡ
|
29.543.650.000
|
29.543.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Giấy gói dụng cụ bằng chất liệu vải không dệt 5 lớp SMMMS kích thước 120 x 120cm
|
16.632.000
|
16.632.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Dung dịch xà phòng sát khuẩn tắm bệnh nhân trước mổ chứa 4% Chlorhexidin, chai 30-100 ml
|
139.750.000
|
139.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Acid Acetic
|
30.780.000
|
30.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Bàn chải đánh răng bằng bọt biển dùng một lần
|
640.552.500
|
640.552.500
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Băng keo cuộn, kích thước 10cm x 10m
|
559.104.000
|
559.104.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Băng keo giấy y tế
|
60.825.600
|
60.825.600
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Bộ dẫn lưu dịch não tủy não thất ổ bụng, điều chỉnh được 5 mức áp lực
|
8.380.800.000
|
8.380.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất
|
531.300.000
|
531.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Bộ dẫn lưu qua da dạng pigtail
|
1.941.702.000
|
1.941.702.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Bộ dẫn lưu ngực ba buồng
|
1.103.200.000
|
1.103.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Bộ dây dẫn dùng cho tuần hoàn ngoài cơ thể (người lớn)
|
585.858.000
|
585.858.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Bộ dây lọc huyết tương
|
605.600.000
|
605.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Bộ dây lọc máu, 2 transducer
|
3.989.194.000
|
3.989.194.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Bộ điện cực dán dùng trong lập bản đồ điện tim 3 chiều
|
9.600.000.000
|
9.600.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Bộ điều khiển cắt coil điện tử
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Bộ gây tê ngoài màng cứng
|
20.250.000
|
20.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Bộ khay và kim sinh thiết xương bằng khoan
|
334.000.000
|
334.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Bộ kit chiết tách huyết tương giàu tiểu cầu
|
279.000.000
|
279.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Bộ nong tán sỏi qua da có kênh tán hút
|
860.000.000
|
860.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Bộ ống thông (catheter) tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
|
15.405.390
|
15.405.390
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Bộ ống thông (catheter) tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 12F, có dây định vị bằng ECG
|
209.781.600
|
209.781.600
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Bộ phân phối khí trong mổ mạch vành tim đập có hoặc không dùng máy tim phổi
|
1.297.800.000
|
1.297.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Bộ tập thở 2500/4000ml, bằng nhựa
|
241.500.000
|
241.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Bơm tiêm 20ml dùng cho máy bơm tiêm điện
|
6.525.000
|
6.525.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Bơm tiêm 20ml, không kim
|
165.987.500
|
165.987.500
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện
|
680.387.500
|
680.387.500
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Bơm truyền dịch tự động có PCA
|
4.872.000.000
|
4.872.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Bóng chèn cổ túi phình mạch não loại đơn lòng kèm dây dẫn cỡ 0.010"
|
1.020.000.000
|
1.020.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Bóng dùng tưới máu xuôi dòng, chọn lọc
|
1.980.000.000
|
1.980.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Bông lót bó bột 15cm x 2.7m
|
8.500.000
|
8.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Bóng nong động mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035", áp lực vỡ bóng trung bình
|
900.000.000
|
900.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 3µg/mm² tương thích dây dẫn 0.018''
|
590.000.000
|
590.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Bóng nong mạch máu ngoại biên, tương thích dây dẫn 0.035'', áp suất trung bình
|
1.444.800.000
|
1.444.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Cannula động mạch đùi trẻ em dùng cho phẫu thuật ít xâm lấn
|
402.486.000
|
402.486.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Chỉ dẹt siêu bền
|
1.050.000.000
|
1.050.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Chỉ phẫu thuật bằng thép số 3, 1 kim
|
25.515.000
|
25.515.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Chỉ phẫu thuật bằng thép số 5
|
874.008.000
|
874.008.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Chỉ phẫu thuật bằng thép số 7
|
1.149.649.200
|
1.149.649.200
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Chỉ phẫu thuật không tan 1-0 dùng trong phẫu thuật tim
|
60.144.000
|
60.144.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Chỉ phẫu thuật không tan 1-0 khâu da
|
71.714.160
|
71.714.160
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Chỉ phẫu thuật không tan 3-0 dùng để khâu da
|
589.749.600
|
589.749.600
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 dùng trong phẫu thuật tim, kim 1/2C
|
78.763.104
|
78.763.104
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 khâu da
|
77.760.000
|
77.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 dùng trong phẫu thuật tim, miếng đệm 2mm x 3.5mm
|
232.445.376
|
232.445.376
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 khâu mạch máu, 2 kim 13mm
|
394.320.000
|
394.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Chỉ phẫu thuật không tan 8-0 khâu mạch máu
|
439.236.000
|
439.236.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Chỉ phẫu thuật không tan silk số 1, không kim
|
25.666.200
|
25.666.200
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Chỉ phẫu thuật không tan số 2 trong nội soi khớp
|
718.200.000
|
718.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Chỉ phẫu thuật tiêu sinh học 3-0
|
5.327.800
|
5.327.800
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 1-0 nội soi
|
49.533.120
|
49.533.120
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 2-0 dùng cho phẫu thuật tiêu hóa
|
265.129.200
|
265.129.200
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 3-0 nội soi
|
1.740.211.200
|
1.740.211.200
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng để khâu cơ, kháng khuẩn
|
257.985.000
|
257.985.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 khâu da
|
403.200.000
|
403.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 nội soi
|
1.254.960.000
|
1.254.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 5-0 khâu mô mềm
|
590.309.100
|
590.309.100
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu nội soi số 1
|
107.137.800
|
107.137.800
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1 dùng trong khâu cơ, polyglycolic acid 90%, 3 chất phủ
|
1.875.600.000
|
1.875.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Clip mạch máu dùng cho phẫu thuật não
|
238.560.000
|
238.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Đầu cone 300µL phù hợp cho máy Elisa tự động
|
124.185.600
|
124.185.600
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Dây chụp buồng thất chịu áp lực
|
31.160.000
|
31.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên đường kính lớn
|
70.500.000
|
70.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Dây dẫn chẩn đoán và can thiệp, 150cm
|
2.594.908.800
|
2.594.908.800
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
|
76.492.500
|
76.492.500
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Dụng cụ khâu cắt nối tròn 18cm
|
474.197.500
|
474.197.500
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Dụng cụ khâu da tự động có sẵn 35 ghim
|
55.300.000
|
55.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Dung dịch rửa quả lọc thận nhân tạo có hydrogen peroxide 25%
|
383.124.000
|
383.124.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Gạc băng vết thương hydrocolloid có Ag và vaseline, kích thước 10cm x 12cm
|
660.307.200
|
660.307.200
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Gạc băng vết thương hydrocolloid có NOSF
|
125.000.000
|
125.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Gạc băng vết thương hydrocolloid có NOSF, có lớp xốp
|
256.100.000
|
256.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Hạt nút mạch tạm thời
|
40.320.000
|
40.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Keo cầm máu 5ml
|
4.235.000.000
|
4.235.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Keo dán sinh học 2 thành phần PEG 4 ml
|
1.502.200.000
|
1.502.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Kẹp cầm máu trong xuất huyết tiêu hóa, cắt polyp
|
260.000.000
|
260.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp
|
2.970.000
|
2.970.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Khung cố định ngoài Chữ T
|
178.999.800
|
178.999.800
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Khung cố định ngoài Khung chậu
|
99.498.000
|
99.498.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Khung cố định ngoài qua gối
|
463.494.150
|
463.494.150
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Khung cố định ngoài tay
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Kìm cắt tách vòng xoắn kim loại, tương thích với coil cắt bằng cơ chế nhiệt
|
159.200.000
|
159.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Kim đánh dấu u vú (dành cho sinh thiết kim lớn)
|
192.000.000
|
192.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Kim sinh thiết mô mềm, đồng trục, có kim dẫn đường
|
147.840.000
|
147.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Lưỡi dao cắt tiêu bản
|
238.875.000
|
238.875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Màng lọc thận Highflux, diện tích 1.7m², hệ số siêu lọc từ 70ml/giờ/mmHg
|
822.150.000
|
822.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Màng lọc thận Highflux, diện tích 1.8m², hệ số siêu lọc từ 95ml/giờ/mmHg
|
2.352.000.000
|
2.352.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Màng lọc thận Highflux, diện tích 1.9m², hệ số siêu lọc từ 70ml/giờ/mmHg
|
217.575.000
|
217.575.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Màng lọc thận Highflux, diện tích 2.3m², hệ số siêu lọc từ 120ml/giờ/mmHg
|
251.899.200
|
251.899.200
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Màng lọc thận Middleflux , diện tích 1.7m², hệ số siêu lọc từ 20ml/giờ/mmHg
|
2.297.100.000
|
2.297.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Màng lọc thận Middleflux, diện tích 1.5m², hệ số siêu lọc từ 15ml/giờ/mmHg
|
3.003.900.000
|
3.003.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Miếng áp vô trùng có phủ Iodophur kháng khuẩn phổ rộng 45cm x 35cm
|
1.800.000.000
|
1.800.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Miếng dán điện cực tim
|
492.627.200
|
492.627.200
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Nắp đậy dùng trong thẩm phân phúc mạc
|
563.500.000
|
563.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Nón giấy (mũ con sâu) đóng gói từng cái
|
7.130.000
|
7.130.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Nước súc miệng có chlorhexidine
|
727.185.600
|
727.185.600
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Nút nhựa đậy màng lọc
|
378.000.000
|
378.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Ống chữ T dùng cho lồng ngực
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Ống dẫn lưu nhựa, đường kính 6mm
|
46.990.000
|
46.990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Ống dẫn lưu Pezzer
|
11.350.500
|
11.350.500
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Ống Falcon 5ml sử dụng cho hệ thống máy xét nghiệm tế bào dòng chảy (Flow Cytometry)
|
31.752.000
|
31.752.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Ống hút đàm có kiểm soát
|
57.320.260
|
57.320.260
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Ống nghiệm đựng nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu
|
196.500.000
|
196.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Ống nội khí quản
|
532.125.000
|
532.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Ông thông (catheter) can thiệp mạch máu gan
|
2.800.000.000
|
2.800.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Ống thông (catheter) chẩn đoán mạch vành
|
864.560.000
|
864.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Ống thông (catheter) hỗ trợ đưa diện cực tạo nhịp đến vị trí bó HIS hoặc bó nhánh trái
|
3.040.000.000
|
3.040.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Ống thông (catheter) dẫn đường điều khiển được độ cong
|
1.000.000.000
|
1.000.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch máu não, loại nòng kép
|
1.794.000.000
|
1.794.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Ống thông (catheter) hổ trợ can thiệp mạch vành
|
2.520.000.000
|
2.520.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Ống thông (catheter) hút huyết khối
|
144.100.000
|
144.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Ống thông (catheter) lọc máu dòng truyền cao (siêu lọc)
|
213.948.000
|
213.948.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Ống thông tiểu (foley) 2 nhánh, phủ silicone
|
363.802.200
|
363.802.200
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông Tri -sodium citrat 3,2%
|
65.660.000
|
65.660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Tube lấy máu chân không không chứa chất chống đông 4ml
|
368.800.000
|
368.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Túi cho ăn 1000ml
|
940.032.000
|
940.032.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Túi hậu môn nhân tạo
|
178.395.000
|
178.395.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Vi dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch
|
177.000.000
|
177.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, 0.008''
|
312.000.000
|
312.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên
|
664.700.000
|
664.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh
|
6.600.000.000
|
6.600.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, tip load 1.5gf
|
979.600.000
|
979.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, tip load 3.0gf-20gf, cto
|
1.100.000.000
|
1.100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Vi ống thông (microcatheter) can thiệp dị dạng hay dò động tĩnh mạch não, tủy, có thể tự đứt rời đầu tip
|
396.000.000
|
396.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Vi ống thông (microcatheter) can thiệp mạch máu ngoại biên
|
525.000.000
|
525.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Vi ống thông (microcatheter) can thiệp thần kinh, hỗ trợ thả coil, tương thích DMSO
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hạnh phúc là một sự rủi ro. Nếu bạn không hề sợ hãi chút nào thì bạn đang đi nhầm hướng. "
Sarah Addison Allen
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.