Thông báo mời thầu

GÓI 4: VẬT TƯ VÀ HÓA CHẤT KHÁC

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 13:58 30/09/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
MUA SẮM VẬT TƯ TIÊU HAO VÀ HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM NĂM 2025 LẦN 2
Tên gói thầu
GÓI 4: VẬT TƯ VÀ HÓA CHẤT KHÁC
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
MUA SẮM VẬT TƯ TIÊU HAO VÀ HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM NĂM 2025 LẦN 2
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ hoạt động ngân hàng máu, khám chữa bệnh, ngân hàng tế bào gốc
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Xã Bảo Lâm 5, Thành phố Hồ Chí Minh
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 20/10/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
3366/QĐ-BV.TMHH
Ngày phê duyệt
30/09/2025 13:53
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
13:56 30/09/2025
đến
09:00 20/10/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 20/10/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
338.294.369 VND
Số tiền bằng chữ
Ba trăm ba mươi tám triệu hai trăm chín mươi bốn nghìn ba trăm sáu mươi chín đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/10/2025 (18/05/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Ethanol 70o
12.729.150
12.729.150
0
12 tháng
2
Dung dịch xịt khử khuẩn nhanh các bề mặt không chứa cồn
104.580.000
104.580.000
0
12 tháng
3
Dung dịch dùng trong phun sương khử khuẩn bề mặt môi trường đột xuất
740.000.000
740.000.000
0
12 tháng
4
Dung dịch dùng trong phun sương khử khuẩn bề mặt môi trường thường quy
216.000.000
216.000.000
0
12 tháng
5
Test thử nồng độ hóa chất tương thích với dung dịch phun
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
6
Gạc
6.048.000
6.048.000
0
12 tháng
7
Băng keo có gạc vô trùng làm bằng vải không dệt 100 x 90mm
50.164.660
50.164.660
0
12 tháng
8
Băng keo cuộn co giãn kích thước 10cmx10m
29.625.750
29.625.750
0
12 tháng
9
Bộ thu thập máu cuống rốn chuyên dụng
141.100.000
141.100.000
0
12 tháng
10
Que đè lưỡi
332.640
332.640
0
12 tháng
11
Khẩu trang N95
8.718.255
8.718.255
0
12 tháng
12
Test kiểm tra vi sinh y dụng cụ sau hấp êtylen oxit gas
27.500.000
27.500.000
0
12 tháng
13
Chỉ Nylon 4.0 kim tam giác
5.821.200
5.821.200
0
12 tháng
14
Test máy rửa y dụng cụ
24.200.000
24.200.000
0
12 tháng
15
Cây đặt nội khí quản khó Bougie 15Fr x 700mm
7.581.000
7.581.000
0
12 tháng
16
Dây nối với dây truyền dịch 25-30cm
120.967.000
120.967.000
0
12 tháng
17
Hệ thống dây thở không bẫy nước với đầu nối chữ Y cho trẻ em
4.585.308
4.585.308
0
12 tháng
18
Lọc khuẩn làm ẩm 3 chức năng - người lớn
18.622.100
18.622.100
0
12 tháng
19
Tube thuỷ tinh 10x75 mm
58.918.000
58.918.000
0
12 tháng
20
Nội kiểm xét nghiệm sinh hóa mức 2
39.847.500
39.847.500
0
12 tháng
21
Nội kiểm xét nghiệm sinh hóa mức 3
39.847.500
39.847.500
0
12 tháng
22
Nội kiểm xét nghiệm HbA1c mức 1 + 2
38.750.000
38.750.000
0
12 tháng
23
Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 1
41.466.680
41.466.680
0
12 tháng
24
Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 2
41.466.680
41.466.680
0
12 tháng
25
Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 3
41.466.680
41.466.680
0
12 tháng
26
Tube Barcode sử dụng trên máy trộn mẫu SP
37.950.000
37.950.000
0
12 tháng
27
Nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức bình thường
7.200.000
7.200.000
0
12 tháng
28
Nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức bất thường
7.200.000
7.200.000
0
12 tháng
29
Sinh hoá nước tiểu mức 2
30.338.000
30.338.000
0
12 tháng
30
Sinh hoá nước tiểu mức 3
30.338.000
30.338.000
0
12 tháng
31
Nội kiểm tốc độ máu lắng
147.200
147.200
0
12 tháng
32
Ngoại kiểm tốc độ máu lắng
88.000.000
88.000.000
0
12 tháng
33
Ngoại kiểm huyết học
51.127.000
51.127.000
0
12 tháng
34
Ngoại kiểm đông máu
41.229.000
41.229.000
0
12 tháng
35
Ngoại kiểm sinh hóa
16.996.000
16.996.000
0
12 tháng
36
Ngoại kiểm khí máu
17.150.000
17.150.000
0
12 tháng
37
Chương trình Ngoại kiểm Miễn dịch
28.980.000
28.980.000
0
12 tháng
38
Chương trình Ngoại kiểm HbA1c
17.038.000
17.038.000
0
12 tháng
39
Chương trình Ngoại kiểm Niệu
19.519.500
19.519.500
0
12 tháng
40
Chương trình Ngoại kiểm Tim mạch
22.750.000
22.750.000
0
12 tháng
41
Chương trình Ngoại kiểm Protein đặc hiệu
21.070.000
21.070.000
0
12 tháng
42
Thuốc nhuộm Gram
5.060.000
5.060.000
0
12 tháng
43
Thuốc nhuộm Ziehl-Neelsen
1.514.700
1.514.700
0
12 tháng
44
Test H.pylori trong phân (bao gồm mẫu chứng)
29.142.300
29.142.300
0
12 tháng
45
Môi trường NS 0,85% vô trùng
8.470.000
8.470.000
0
12 tháng
46
Môi trường Thạch Sabouraud
22.440.000
22.440.000
0
12 tháng
47
Anti C
37.170.000
37.170.000
0
12 tháng
48
Anti c
37.170.000
37.170.000
0
12 tháng
49
Anti E
30.960.000
30.960.000
0
12 tháng
50
Anti e
37.346.400
37.346.400
0
12 tháng
51
Anti Fya
39.150.000
39.150.000
0
12 tháng
52
Anti Fyb
51.300.000
51.300.000
0
12 tháng
53
Anti Jka
37.500.750
37.500.750
0
12 tháng
54
Anti Jkb
45.000.900
45.000.900
0
12 tháng
55
Anti M
22.500.450
22.500.450
0
12 tháng
56
Anti N
30.000.600
30.000.600
0
12 tháng
57
Anti S
45.000.900
45.000.900
0
12 tháng
58
Anti s
45.246.600
45.246.600
0
12 tháng
59
Ống hút 10mL (Pipette nhựa tiệt trùng 10ml)
18.767.100
18.767.100
0
12 tháng
60
Pipet pasteur nhựa 3ml
4.757.400
4.757.400
0
12 tháng
61
Đầu côn 200- 1000 µl
53.498.000
53.498.000
0
12 tháng
62
Đầu côn 5000 µl
1.500.000
1.500.000
0
12 tháng
63
Hộp lưu mẫu 81 chỗ
39.560.400
39.560.400
0
12 tháng
64
Tube Eppendoff 1.5 ml (có răng cưa)
6.549.000
6.549.000
0
12 tháng
65
Lamelle (22 x 50 mm)
331.444.960
331.444.960
0
12 tháng
66
Viên pH
37.700.000
37.700.000
0
12 tháng
67
Tube nhựa 5ml (ống trong 5ml)
1.554.000
1.554.000
0
12 tháng
68
Hộp Canister (25ml)
664.300.000
664.300.000
0
12 tháng
69
EDTA (nước)
3.646.500
3.646.500
0
12 tháng
70
Xylen PA
13.860.000
13.860.000
0
12 tháng
71
Muối NaCl tinh khiết
12.127.500
12.127.500
0
12 tháng
72
Cồn tuyệt đối
24.569.035
24.569.035
0
12 tháng
73
Povidone iodine 10%
42.385.964
42.385.964
0
12 tháng
74
Bộ trang phục bảo hộ
201.600.000
201.600.000
0
12 tháng
75
D13S319/LAMP1 gene probe FP-025
78.632.400
78.632.400
0
12 tháng
76
Lam hóa mô miễn dịch
163.800.000
163.800.000
0
12 tháng
77
PBS PH 7.2
1.932.000
1.932.000
0
12 tháng
78
Môi trường pha sẵn cấy tế bào tủy xương
790.000.000
790.000.000
0
12 tháng
79
Môi trường pha sẵn cấy tế bào lympho T máu ngoại vi
27.230.000
27.230.000
0
12 tháng
80
Karyomax hoặc tương đương
63.360.000
63.360.000
0
12 tháng
81
Ống độ đục chuẩn 0.5 McFarland
6.975.000
6.975.000
0
12 tháng
82
96-well, 250µl V-bottom hoặc tương đương
3.326.400
3.326.400
0
12 tháng
83
Plate PCR 96 giếng, 0.2ml
12.960.000
12.960.000
0
12 tháng
84
Eppendorf PCR Tubes, 0,2ml, 8-tube strips LoBind (eppendorf)
30.091.800
30.091.800
0
12 tháng
85
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme
34.200.000
34.200.000
0
12 tháng
86
Dung dịch tiền xử lý dụng cụ sau sử dụng
405.600.000
405.600.000
0
12 tháng
87
Test enzym carbapenemase KPC, OXA, VIM, IMP, NDM
137.700.000
137.700.000
0
12 tháng
88
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Dịch Não Tủy
27.360.000
27.360.000
0
12 tháng
89
Chương trình Ngoại kiểm xét nghiệm tại chỗ Glucose/Ketone (hàng quý)
4.500.000
4.500.000
0
12 tháng
90
Dung dịch hỗ trợ làm nhanh khô và trơn bóng dụng cụ dùng cho máy rửa
52.800.000
52.800.000
0
12 tháng
91
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế
32.250.000
32.250.000
0
12 tháng
92
Dung dịch bôi trơn và bảo quản dụng cụ y tế dùng cho máy rửa
38.250.000
38.250.000
0
12 tháng
93
Kit thu nhận tiểu cầu đôi, có bù dịch tự động
214.200.000
214.200.000
0
12 tháng
94
Thuốc thử xét nghiệm định lượng, nhằm sàng lọc sự có mặt của kháng đông lupus ( LA) trong huyết tương người chống đông bằng natri citrat
68.900.000
68.900.000
0
12 tháng
95
Thuốc thử xét nghiệm định lượng, nhằm xác nhận sự có mặt của kháng đông lupus (LA) trong huyết tương người chống đông bằng natri citrat
68.900.000
68.900.000
0
12 tháng
96
Vật liệu kiểm soát dương tính mức cao sử dụng cho xét nghiệm kháng đông Lupus.
61.698.000
61.698.000
0
12 tháng
97
Vật liệu kiểm soát dương tính mức thấp sử dụng cho xét nghiệm kháng đông Lupus.
61.698.000
61.698.000
0
12 tháng
98
Hoá chất pha sẵn định lượng tỷ lệ tế bào hồng cầu lưới trong máu
339.060.000
339.060.000
0
12 tháng
99
Hoá chất rửa thiết bị sau phân tích
692.919.360
692.919.360
0
12 tháng
100
Chất chuẩn huyết học mức 1
106.607.424
106.607.424
0
12 tháng
101
Chất chuẩn huyết học mức 2
106.607.424
106.607.424
0
12 tháng
102
Chất chuẩn huyết học mức 3
106.607.424
106.607.424
0
12 tháng
103
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng cyclosporine trong máu toàn phần.
308.506.000
308.506.000
0
12 tháng
104
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang sử dụng để phát hiện định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh và huyết tương người, bao gồm cả mẫu thu thập cho khám nghiệm tử thi (không còn nhịp tim).
253.216.800
253.216.800
0
12 tháng
105
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) sử dụng để xét nghiệm định tính phát hiện đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người týp 1 và/hoặc týp 2 (HIV-1/HIV-2) trong huyết thanh hoặc huyết tương người, kể cả mẫu thu thập từ mẫu tử thi (không còn nhịp tim)
234.150.400
234.150.400
0
12 tháng
106
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang sử dụng để phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C (anti-HCV) trong huyết thanh và huyết tương người, bao gồm cả mẫu thu thập cho khám nghiệm tử thi (không còn nhịp tim).
468.124.000
468.124.000
0
12 tháng
107
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (anti-HBs) trong huyết thanh và huyết tương.
34.720.000
34.720.000
0
12 tháng
108
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng ferritin trong huyết thanh và huyết tương.
1.362.144.000
1.362.144.000
0
12 tháng
109
Hóa chất xét nghiệm yếu tố nội miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng vitamin B12 trong huyết thanh và huyết tương.
94.871.000
94.871.000
0
12 tháng
110
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng triiodothyronine toàn phần (Total T3) trong huyết thanh và huyết tương.
40.821.600
40.821.600
0
12 tháng
111
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng thyroxine tự do (Free T4) trong huyết thanh và huyết tương.
45.924.000
45.924.000
0
12 tháng
112
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) để phát hiện định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc) trong huyết thanh và huyết tương người, bao gồm cả mẫu thu thập cho khám nghiệm tử thi (không còn nhịp tim).
133.056.000
133.056.000
0
12 tháng
113
Hóa chất xét nghiệm vancomycin để định lượng vancomycin trong huyết thanh hoặc huyết tương.
172.972.800
172.972.800
0
12 tháng
114
Hoá chất xét nghiệm Toxo Plamagondii IgG
49.643.200
49.643.200
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "GÓI 4: VẬT TƯ VÀ HÓA CHẤT KHÁC". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "GÓI 4: VẬT TƯ VÀ HÓA CHẤT KHÁC" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 55

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây