Thông báo mời thầu

Gói 4: Vật tư y tế thông thường

Tìm thấy: 11:18 25/07/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Vật tư y tế tim mạch can thiệp, Vật tư y tế ngoại tổng hợp, Vật tư y tế ngoại thần kinh, Vật tư y tế thông thường năm 2025 - 2026
Tên gói thầu
Gói 4: Vật tư y tế thông thường
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Vật tư y tế tim mạch can thiệp, Vật tư y tế ngoại tổng hợp, Vật tư y tế ngoại thần kinh, Vật tư y tế thông thường năm 2025 - 2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam- Cu Ba Đồng Hới
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Đồng Hới, Tỉnh Quảng Trị
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 07/08/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
2993/QĐ-BV
Ngày phê duyệt
23/07/2025 16:32
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
11:17 25/07/2025
đến
09:00 07/08/2025
Chi phí nộp E-HSDT
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 07/08/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.801.348.911 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ tám trăm lẻ một triệu ba trăm bốn mươi tám nghìn chín trăm mười một đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 07/08/2025 (05/03/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm Gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Thời điểm mở thầu cũ Thời điểm mở thầu sau gia hạn Lý do
1 15:48 04/08/2025 09:00 05/08/2025 09:00 07/08/2025 09:00 05/08/2025 09:00 07/08/2025 làm rõ E-HSMT

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Băng cuộn 5m x 10cm
63.000.000
63.000.000
0
18 tháng
2
Băng thun 10cm x 4.5m
261.000.000
261.000.000
0
18 tháng
3
Băng dính giấy 2,5cm x 5m
192.000.000
192.000.000
0
18 tháng
4
Băng dính lụa 2.5cm x 5m
567.000.000
567.000.000
0
18 tháng
5
Miếng dán cố định kim luồn
96.000.000
96.000.000
0
18 tháng
6
Bao giày phẫu thuật
46.200.000
46.200.000
0
18 tháng
7
Bông ép sọ não vô trùng 4 cm x5cm
10.350.000
10.350.000
0
18 tháng
8
Bông không thấm nước
4.200.000
4.200.000
0
18 tháng
9
Bông tiêm 2cm x 2cm vô trùng
380.000.000
380.000.000
0
18 tháng
10
Gạc băng mắt 5cm x7cm đã tiệt trùng
2.250.000
2.250.000
0
18 tháng
11
Gạc bẻ ống thuốc 5 cm x 6,5 cm
6.150.000
6.150.000
0
18 tháng
12
Gạc cầu đa khoa phi 40 x 2lớp- 5cái/gói đã tiệt trùng
150.000.000
150.000.000
0
18 tháng
13
Gạc cầu sản khoa fi 45 có sợi cản quang VT
13.200.000
13.200.000
0
18 tháng
14
Gạc dẫn lưu tai mũi họng 1,5cmx200cmx4 lớp VT
5.250.000
5.250.000
0
18 tháng
15
Gạc đắp vết thương 6cm x 22cm đã tiệt trùng
121.500.000
121.500.000
0
18 tháng
16
Gạc đắp vết thương 8cm x 15 cm đã tiệt trùng
178.500.000
178.500.000
0
18 tháng
17
Gạc Meche
41.800.000
41.800.000
0
18 tháng
18
Gạc phẫu thuật 7cm x 11cm x 12 lớp đã tiệt trùng có cản quang
360.000.000
360.000.000
0
18 tháng
19
Gạc phẫu thuật kích thước 10cm x 10cm x 12 lớp có cản quang
315.000.000
315.000.000
0
18 tháng
20
Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng 30cm x 40cm x 6 lớp có cản quang
504.000.000
504.000.000
0
18 tháng
21
Gạc thận nhân tạo 3,5cm x 4,5cm x 80 lớp đã tiệt trùng- 5cái/gói
297.000.000
297.000.000
0
18 tháng
22
Khăn phẫu thuật, cỡ 100cm x 100cm
150.720.000
150.720.000
0
18 tháng
23
Khẩu trang không vô trùng
126.000.000
126.000.000
0
18 tháng
24
Khẩu trang vô trùng
125.000.000
125.000.000
0
18 tháng
25
Mũ phẫu thuật
90.000.000
90.000.000
0
18 tháng
26
Tấm trải nylon
67.360.000
67.360.000
0
18 tháng
27
Túi camera
82.695.000
82.695.000
0
18 tháng
28
Túi đo lượng máu sau sinh
83.160.000
83.160.000
0
18 tháng
29
Sáp xương cầm máu
22.050.000
22.050.000
0
18 tháng
30
Vật liệu cầm máu cellulose
291.000.000
291.000.000
0
18 tháng
31
Vật liệu cầm máu gelatin
73.500.000
73.500.000
0
18 tháng
32
Miếng cầm máu mũi
157.500.000
157.500.000
0
18 tháng
33
Miếng cầm máu 5 x 5 cm
72.150.000
72.150.000
0
18 tháng
34
Miếng cầm máu 10 x 10 cm
118.800.000
118.800.000
0
18 tháng
35
Bông xốp cầm máu
73.500.000
73.500.000
0
18 tháng
36
Bộ dây truyền dịch kèm kim cánh bướm
2.400.000.000
2.400.000.000
0
18 tháng
37
Dây truyền dịch 20 giọt/ml, dài 150cm
771.750.000
771.750.000
0
18 tháng
38
Bộ dây truyền máu 2 ngăn, có bầu đếm giọt
117.996.000
117.996.000
0
18 tháng
39
Bộ dây truyền thuốc hóa chất điều trị ung thư
210.228.000
210.228.000
0
18 tháng
40
Dây truyền dịch tránh ánh sáng dùng vô hóa chất điều trị ung thư
26.016.000
26.016.000
0
18 tháng
41
Bộ hút đờm kín
20.100.000
20.100.000
0
18 tháng
42
Bơm tiêm insulin 0,5ml
36.000.000
36.000.000
0
18 tháng
43
Bơm tiêm 1ml
56.250.000
56.250.000
0
18 tháng
44
Bơm tiêm 5ml
756.000.000
756.000.000
0
18 tháng
45
Bơm tiêm 10ml
877.500.000
877.500.000
0
18 tháng
46
Bơm tiêm 20ml
999.000.000
999.000.000
0
18 tháng
47
Bơm tiêm điện 50ml
392.000.000
392.000.000
0
18 tháng
48
Bơm cho ăn 50ml
34.200.000
34.200.000
0
18 tháng
49
Kim cánh bướm 23 G
81.090.000
81.090.000
0
18 tháng
50
Kim cánh bướm 25 G
6.675.000
6.675.000
0
18 tháng
51
Kim lấy thuốc 18G
252.000.000
252.000.000
0
18 tháng
52
Kim lấy thuốc 23G
1.350.000
1.350.000
0
18 tháng
53
Kim lấy máu
2.796.000
2.796.000
0
18 tháng
54
Kim châm cứu cỡ 0,3 x 25mm
53.400.000
53.400.000
0
18 tháng
55
Kim châm cứu cỡ 0,3 x 40mm
28.050.000
28.050.000
0
18 tháng
56
Kim cấy chỉ
240.000
240.000
0
18 tháng
57
Khoá 3 chạc có dây nối
13.200.000
13.200.000
0
18 tháng
58
Khóa 3 chạc không dây, chống nứt gãy và chịu áp lực cao.
151.400.000
151.400.000
0
18 tháng
59
Dây hút dịch phẫu thuật
79.200.000
79.200.000
0
18 tháng
60
Dây hút nhớt
180.000.000
180.000.000
0
18 tháng
61
Dây máy thở 2 nhánh có bẫy nước
365.400.000
365.400.000
0
18 tháng
62
Dây nối bơm tiêm điện 30cm
86.400.000
86.400.000
0
18 tháng
63
Dây nối bơm tiêm điện ≥ 140cm
270.000.000
270.000.000
0
18 tháng
64
Ống dẫn lưu chữ T số 16 - 18 Fr
2.295.000
2.295.000
0
18 tháng
65
Ống dẫn lưu màng phổi
33.075.000
33.075.000
0
18 tháng
66
Ống dẫn lưu ổ bụng
5.981.250
5.981.250
0
18 tháng
67
Sonde foley 2 nhánh số 6 - 20Fr
250.800.000
250.800.000
0
18 tháng
68
Sonde foley 3 nhánh số 6 - 20Fr
25.012.500
25.012.500
0
18 tháng
69
Sonde hậu môn số 28 - 32 Fr
3.500.000
3.500.000
0
18 tháng
70
Sonde Pezzer
3.150.000
3.150.000
0
18 tháng
71
Ống thông dạ dày
105.000.000
105.000.000
0
18 tháng
72
Ống thông khí dạng chữ T
7.560.000
7.560.000
0
18 tháng
73
Ống thông khí dạng thường dùng cho người lớn
2.775.000
2.775.000
0
18 tháng
74
Ống thông khí dạng thường dùng cho trẻ em
5.700.000
5.700.000
0
18 tháng
75
Gọng CPAP
230.250.000
230.250.000
0
18 tháng
76
Dây oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh
216.000.000
216.000.000
0
18 tháng
77
Dây oxy 1 nhánh
4.800.000
4.800.000
0
18 tháng
78
Ống nối dây máy thở dùng 1 lần
24.637.500
24.637.500
0
18 tháng
79
Canuyn mayo các số 5 - 8Fr
3.525.000
3.525.000
0
18 tháng
80
Canuyn mở khí quản 1 nòng các cỡ
29.362.500
29.362.500
0
18 tháng
81
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
70.387.200
70.387.200
0
18 tháng
82
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
149.760.000
149.760.000
0
18 tháng
83
Catheter TM trung tâm 2 nòng trẻ em
24.460.800
24.460.800
0
18 tháng
84
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
268.320.000
268.320.000
0
18 tháng
85
Catheter tĩnh mạch rốn 1 nòng các cỡ
63.750.000
63.750.000
0
18 tháng
86
Catheter chạy thận nhân tạo
244.608.000
244.608.000
0
18 tháng
87
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ 18G-22G
1.500.000.000
1.500.000.000
0
18 tháng
88
Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cổng cỡ 24G
426.000.000
426.000.000
0
18 tháng
89
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ 18G-24G
2.475.000.000
2.475.000.000
0
18 tháng
90
Kim chọc dò tuỷ sống
306.600.000
306.600.000
0
18 tháng
91
Kim chọc hút tủy xương
158.700.000
158.700.000
0
18 tháng
92
Ống nội khí quản 2 nòng
700.000.000
700.000.000
0
18 tháng
93
Ống nội khí quản không bóng các số
72.498.000
72.498.000
0
18 tháng
94
Ống nội khí quản có bóng các số
241.380.000
241.380.000
0
18 tháng
95
Ống nội khí quản lò xo có bóng cỡ 3,0 mm - 8,0 mm
100.800.000
100.800.000
0
18 tháng
96
Bộ kit tách tiểu cầu túi đơn tương thích với máy Haemonetics MCS+ hoặc tương đương, đã có kèm túi chống đông
1.617.000.000
1.617.000.000
0
18 tháng
97
Kít thu nhận tiểu cầu túi đơn/huyết tương tương thích với máy Trima kèm theo 01 túi chống đông ACDA 750ml/túi
1.782.000.000
1.782.000.000
0
18 tháng
98
Đầu côn vàng
9.975.000
9.975.000
0
18 tháng
99
Đầu côn xanh
5.220.000
5.220.000
0
18 tháng
100
Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng dùng cho sàng lọc sơ sinh
183.750.000
183.750.000
0
18 tháng
101
Kim chích máu để lấy máu gót chân
49.592.000
49.592.000
0
18 tháng
102
Holder kết nối giữa ống nghiệm chân không và kim lấy máu chân không, màu vàng, sử dụng nhiều lần, có gen xoáy
97.600.000
97.600.000
0
18 tháng
103
Kim lấy máu chân không đốc đục cỡ 22G x 1.5 inch phủ silicone
145.150.000
145.150.000
0
18 tháng
104
La men
41.250.000
41.250.000
0
18 tháng
105
Lam kính đầu nhám
57.600.000
57.600.000
0
18 tháng
106
Ống đo tốc độ lắng máu 1,28ml (VSS)
25.000.000
25.000.000
0
18 tháng
107
Ống Eppendorf
71.160.000
71.160.000
0
18 tháng
108
Ống nghiệm chân không chống đông citrate 3,2% 1,8ml
118.980.000
118.980.000
0
18 tháng
109
Ống nghiệm chân không EDTA K2 2ml (dùng cho máy huyết học)
386.400.000
386.400.000
0
18 tháng
110
Ống nghiệm chân không EDTA K3 6ml
39.150.000
39.150.000
0
18 tháng
111
Ống nghiệm chân không Chimigly 2ml
67.500.000
67.500.000
0
18 tháng
112
Ống nghiệm chân không Lithium Heparin
550.000.000
550.000.000
0
18 tháng
113
Ống nghiệm chân không serum
40.710.000
40.710.000
0
18 tháng
114
Ống nghiệm nhựa 5ml
34.200.000
34.200.000
0
18 tháng
115
Tube PCR 0,1 ml vô trùng, nắp thẳng
45.370.000
45.370.000
0
18 tháng
116
Ống xét nghiệm nước tiểu đáy tròn
146.250.000
146.250.000
0
18 tháng
117
Lọ đựng bệnh phẩm không thìa tiệt trùng
36.960.000
36.960.000
0
18 tháng
118
Lọ đựng bệnh phẩm có thìa tiệt trùng
52.200.000
52.200.000
0
18 tháng
119
Tăm bông lấy bệnh phẩm cán nhựa tiệt trùng
7.500.000
7.500.000
0
18 tháng
120
Que cấy nhựa tiệt trùng 1µl
13.837.500
13.837.500
0
18 tháng
121
Ống Cryovial có nắp vặn
8.235.000
8.235.000
0
18 tháng
122
Đầu côn có lọc 10µl
13.264.000
13.264.000
0
18 tháng
123
Đầu côn có lọc 20µl
13.216.000
13.216.000
0
18 tháng
124
Đầu côn có lọc 100µl
13.216.000
13.216.000
0
18 tháng
125
Đầu côn có lọc 200µl
13.216.000
13.216.000
0
18 tháng
126
Đầu côn có lọc 1000µl
34.460.000
34.460.000
0
18 tháng
127
Đĩa petri nhựa
124.140.000
124.140.000
0
18 tháng
128
Túi máu ba 250ml có cổng lấy máu chân không
2.310.000.000
2.310.000.000
0
18 tháng
129
Túi máu ba 350ml có cổng lấy máu chân không
240.000.000
240.000.000
0
18 tháng
130
Quả lọc dịch thẩm tách siêu sạch
382.500.000
382.500.000
0
18 tháng
131
Quả lọc thận nhân tạo dùng cho máy HDF online
810.000.000
810.000.000
0
18 tháng
132
Quả lọc máu thận nhân tạo diện tích màng 1,3 m2
2.040.000.000
2.040.000.000
0
18 tháng
133
Quả lọc máu thận nhân tạo diện tích màng 1,5 m2
1.860.000.000
1.860.000.000
0
18 tháng
134
Quả lọc máu thận nhân tạo diện tích màng 1,5 m2
1.455.000.000
1.455.000.000
0
18 tháng
135
Quả lọc nước dùng trong chạy thận nhân tạo CF-609N
300.000.000
300.000.000
0
18 tháng
136
Bộ dây nối lọc máu chạy thận nhân tạo
195.000.000
195.000.000
0
18 tháng
137
Bộ dây dẫn dịch bù
289.800.000
289.800.000
0
18 tháng
138
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo, có túi báo áp lực
5.700.000.000
5.700.000.000
0
18 tháng
139
Kim chạy thận nhân tạo
1.800.000.000
1.800.000.000
0
18 tháng
140
Phin lọc khí cho thận nhân tạo
72.000.000
72.000.000
0
18 tháng
141
Bộ dây và màng lọc tách huyết tương
645.000.000
645.000.000
0
18 tháng
142
Bộ quả lọc máu liên tục hấp thụ tráng heparin
2.565.000.000
2.565.000.000
0
18 tháng
143
Bộ quả lọc thay thế huyết tương
595.000.000
595.000.000
0
18 tháng
144
Quả lọc máu người lớn dùng cho máy lọc máu liên tục
2.190.000.000
2.190.000.000
0
18 tháng
145
Quả lọc máu trẻ em dùng cho máy lọc máu liên tục
99.000.000
99.000.000
0
18 tháng
146
Quả lọc hấp phụ 130ml
2.579.745.000
2.579.745.000
0
18 tháng
147
Cây lèn ngang các loại, các cỡ
2.625.000
2.625.000
0
18 tháng
148
Côn giấy
19.500.000
19.500.000
0
18 tháng
149
Giấy kiểm tra khớp cắn
457.500.000
457.500.000
0
18 tháng
150
Lentulo
2.375.000
2.375.000
0
18 tháng
151
Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 8
4.750.000
4.750.000
0
18 tháng
152
Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 10
12.750.000
12.750.000
0
18 tháng
153
Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 15
17.000.000
17.000.000
0
18 tháng
154
Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 20
17.000.000
17.000.000
0
18 tháng
155
Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 25
17.000.000
17.000.000
0
18 tháng
156
Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 8
4.750.000
4.750.000
0
18 tháng
157
Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 10
12.750.000
12.750.000
0
18 tháng
158
Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 15
17.000.000
17.000.000
0
18 tháng
159
Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 20
17.000.000
17.000.000
0
18 tháng
160
Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 25
17.000.000
17.000.000
0
18 tháng
161
Mũi khoan (tròn, trụ, ngọn lửa, bánh xe)
19.360.000
19.360.000
0
18 tháng
162
Mũi khoan răng kim cương
7.260.000
7.260.000
0
18 tháng
163
Mũi khoan thép tốc độ chậm
12.250.000
12.250.000
0
18 tháng
164
Thước đo nội nha kim loại đeo tay
3.900.000
3.900.000
0
18 tháng
165
Trâm gai
19.500.000
19.500.000
0
18 tháng
166
Ống hút nước bọt
462.400
462.400
0
18 tháng
167
Vật liệu hỗ trợ trám bít ống tủy
37.350.000
37.350.000
0
18 tháng
168
Vật liệu trám bít ống tủy
105.300.000
105.300.000
0
18 tháng
169
Bình dẫn lưu màng phổi
9.375.000
9.375.000
0
18 tháng
170
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn
495.967.500
495.967.500
0
18 tháng
171
Bộ gây tê ngoài màng cứng và gây tê tủy sống phối hợp
31.407.075
31.407.075
0
18 tháng
172
Bộ cảm biến đo độ sâu gây mê
420.000.000
420.000.000
0
18 tháng
173
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da
600.000.000
600.000.000
0
18 tháng
174
Buồng tiêm truyền hóa chất
1.305.000.000
1.305.000.000
0
18 tháng
175
Kim dùng cho buồng tiêm truyền hóa chất
525.000.000
525.000.000
0
18 tháng
176
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp số 3/0
22.500.000
22.500.000
0
18 tháng
177
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp số 4/0
156.000.000
156.000.000
0
18 tháng
178
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp số 5/0
48.600.000
48.600.000
0
18 tháng
179
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp số 6/0
261.000.000
261.000.000
0
18 tháng
180
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp số 7/0
279.000.000
279.000.000
0
18 tháng
181
Chỉ khâu van tim số 2/0
810.000.000
810.000.000
0
18 tháng
182
Chỉ khâu van tim 2/0 có miếng đệm Pladged
750.000.000
750.000.000
0
18 tháng
183
Chỉ điện cực cơ tim 3/0
165.000.000
165.000.000
0
18 tháng
184
Chỉ thép khâu xương ức số 5
74.250.000
74.250.000
0
18 tháng
185
Chỉ không tan nâng đỡ mô, tổ chức
108.000.000
108.000.000
0
18 tháng
186
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0
131.200.000
131.200.000
0
18 tháng
187
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene, 3/0
101.850.000
101.850.000
0
18 tháng
188
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene 4/0
120.750.000
120.750.000
0
18 tháng
189
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene 5/0
119.994.000
119.994.000
0
18 tháng
190
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene 5/0
120.750.000
120.750.000
0
18 tháng
191
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene 6/0
165.000.000
165.000.000
0
18 tháng
192
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene 6/0
166.950.000
166.950.000
0
18 tháng
193
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene 7/0
189.005.000
189.005.000
0
18 tháng
194
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene 7/0
189.000.000
189.000.000
0
18 tháng
195
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene 8/0
437.745.000
437.745.000
0
18 tháng
196
Chỉ thép số 5
224.773.000
224.773.000
0
18 tháng
197
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 số 4/0
55.125.000
55.125.000
0
18 tháng
198
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 số 5/0
81.036.500
81.036.500
0
18 tháng
199
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 số 5/0
57.750.000
57.750.000
0
18 tháng
200
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 số 6/0
168.714.000
168.714.000
0
18 tháng
201
Chỉ không tan đa sợi polyester số 2/0
29.715.000
29.715.000
0
18 tháng
202
Chỉ không tan đa sợi polyester số 3/0
32.602.500
32.602.500
0
18 tháng
203
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu polyester 2/0, 2 kim 1/2C, dài 18mm
295.155.000
295.155.000
0
18 tháng
204
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu polyester số 2/0 có miếng đệm
377.685.000
377.685.000
0
18 tháng
205
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu polyester 2/0, 2 kim 1/2C, dài 25mm
295.155.000
295.155.000
0
18 tháng
206
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu polyester số 2/0 có miếng đệm
660.000.000
660.000.000
0
18 tháng
207
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6/6.6 số 2/0-5/0
542.500.000
542.500.000
0
18 tháng
208
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6/6.6 số 6/0
9.120.000
9.120.000
0
18 tháng
209
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6/6.6 số 10/0
399.600.000
399.600.000
0
18 tháng
210
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0
1.550.505.000
1.550.505.000
0
18 tháng
211
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
946.143.000
946.143.000
0
18 tháng
212
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0
293.162.400
293.162.400
0
18 tháng
213
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0
193.026.000
193.026.000
0
18 tháng
214
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0
186.813.000
186.813.000
0
18 tháng
215
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 1/0
372.600.000
372.600.000
0
18 tháng
216
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 2/0
441.000.000
441.000.000
0
18 tháng
217
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0
252.000.000
252.000.000
0
18 tháng
218
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0
157.500.000
157.500.000
0
18 tháng
219
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 5/0
103.500.000
103.500.000
0
18 tháng
220
Chỉ không tan khâu hở eo cổ tử cung
22.426.250
22.426.250
0
18 tháng
221
Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglycolic acid số 2/0
126.000.000
126.000.000
0
18 tháng
222
Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0
866.250.000
866.250.000
0
18 tháng
223
Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 3/0
65.800.000
65.800.000
0
18 tháng
224
Chỉ tan chậm tự nhiên số 4/0
30.450.000
30.450.000
0
18 tháng
225
Chỉ khâu không tan đa sợi tự nhiên kim tròn
51.345.000
51.345.000
0
18 tháng
226
Chỉ Silk không kim các số
22.869.000
22.869.000
0
18 tháng
227
Chỉ khâu gan số 1/0 kim tù
11.730.600
11.730.600
0
18 tháng
228
Bộ dây máy mê Silicon người lớn dùng nhiều lần
33.600.000
33.600.000
0
18 tháng
229
Bộ dây máy mê Silicon trẻ em dùng nhiều lần
16.800.000
16.800.000
0
18 tháng
230
Dây Silicon nối lệ quản
96.000.000
96.000.000
0
18 tháng
231
Dây silicon treo cơ mi
96.000.000
96.000.000
0
18 tháng
232
Dao phẫu thuật Phaco
780.000.000
780.000.000
0
18 tháng
233
Dao cắt vi phẫu
69.900.000
69.900.000
0
18 tháng
234
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 2%
170.100.000
170.100.000
0
18 tháng
235
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 1,8%
1.296.000.000
1.296.000.000
0
18 tháng
236
Giấy điện tim 3 cần
20.250.000
20.250.000
0
18 tháng
237
Giấy điện tim 6 cần
48.750.000
48.750.000
0
18 tháng
238
Giấy in siêu âm đen trắng
64.525.000
64.525.000
0
18 tháng
239
Giấy monitor sản khoa
88.200.000
88.200.000
0
18 tháng
240
Giấy in nhiệt dùng cho máy phát số tự động
60.750.000
60.750.000
0
18 tháng
241
Giấy decal nhiệt 50mmx40mm
46.800.000
46.800.000
0
18 tháng
242
Giấy decal nhiệt 50mmx30mmx50m
103.500.000
103.500.000
0
18 tháng
243
Kẹp rốn
21.000.000
21.000.000
0
18 tháng
244
Kìm sinh thiết dạ dày
6.480.000
6.480.000
0
18 tháng
245
Bao cao su
10.800.000
10.800.000
0
18 tháng
246
Túi ép vô trùng hơi nước kích thước 100mm x 200m
45.000.000
45.000.000
0
18 tháng
247
Túi ép vô trùng hơi nước kích thước 150mm x 200m
191.250.000
191.250.000
0
18 tháng
248
Túi ép vô trùng hơi nước kích thước 200mm x 200m
86.250.000
86.250.000
0
18 tháng
249
Túi ép vô trùng hơi nước kích thước 250mm x 200m
101.250.000
101.250.000
0
18 tháng
250
Túi ép vô trùng hơi nước kích thước 350mm x 200m
71.250.000
71.250.000
0
18 tháng
251
Túi ép vô trùng Plasma kích thước 100mm x 70m
22.500.000
22.500.000
0
18 tháng
252
Túi ép vô trùng Plasma kích thước 150mm x 70m
69.750.000
69.750.000
0
18 tháng
253
Túi ép vô trùng Plasma kích thước 200mm x 70m
42.750.000
42.750.000
0
18 tháng
254
Túi ép vô trùng Plasma kích thước 250mm x 70m
81.000.000
81.000.000
0
18 tháng
255
Túi ép tiệt trùng Tyvek Plasma kích thước 350mm x 70m
66.900.000
66.900.000
0
18 tháng
256
Băng keo chỉ thị nhiệt cho hấp ướt
34.650.000
34.650.000
0
18 tháng
257
Chỉ thị hoá học đa thông số vạch dịch chuyển cho hấp ướt dụng cụ
210.000.000
210.000.000
0
18 tháng
258
Chỉ thị hoá học đa thông số vạch dịch chuyển cho hấp ướt dụng cụ đồ vải
105.000.000
105.000.000
0
18 tháng
259
Chỉ thị sinh học cho hấp Plasma/VH2O2 (cho kết quả trong 24 giờ)
26.251.650
26.251.650
0
18 tháng
260
Chỉ thị sinh học hấp ướt (cho kết quả trong vòng 24 giờ)
11.535.000
11.535.000
0
18 tháng
261
Chỉ thị hoá học đa thông số cho H2O2 type 4
9.300.000
9.300.000
0
18 tháng
262
Ống fancol 15ml
21.450.000
21.450.000
0
18 tháng
263
Ống fancol 50ml
6.754.500
6.754.500
0
18 tháng
264
Clip mạch máu Titan các cỡ
18.000.000
18.000.000
0
18 tháng
265
Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp
18.900.000
18.900.000
0
18 tháng
266
Ống nghiệm nhựa PS 5ml vô trùng
3.510.000
3.510.000
0
18 tháng
267
Pipet nhựa các cỡ
32.595.000
32.595.000
0
18 tháng
268
Dây nối bơm tiêm điện áp lực cao 140cm-150cm
630.000.000
630.000.000
0
18 tháng
269
Mảnh ghép thoát vị bẹn vá thành bụng, kích thước 5x10cm
57.900.000
57.900.000
0
18 tháng
270
Mảnh ghép thoát vị bẹn vá thành bụng, kích thước 10x15cm
277.500.000
277.500.000
0
18 tháng
271
Mảnh ghép thoát vị bẹn, vá thành bụng 6cmx11cm
57.900.000
57.900.000
0
18 tháng
272
Mảnh ghép thoát vị bẹn, vá thành bụng 7,5 x 15cm
165.525.000
165.525.000
0
18 tháng
273
Bộ bơm tiêm cản quang 190ml
367.500.000
367.500.000
0
18 tháng
274
Điện cực tim người lớn
205.800.000
205.800.000
0
18 tháng
275
Bơm tiêm cản quang 100ml, 01 nòng
14.700.000
14.700.000
0
18 tháng
276
Bơm tiêm cản quang 150ml, 01 nòng
22.275.000
22.275.000
0
18 tháng
277
Bột bó kích thước 15cm x 4,6m
129.600.000
129.600.000
0
18 tháng
278
Bột bó kích thước 10cm x 4,6m
102.600.000
102.600.000
0
18 tháng
279
Phin lọc khuẩn 3 chức năng
234.450.000
234.450.000
0
18 tháng
280
Phin lọc khuẩn đơn thuần cho máy đo chức năng hô hấp
39.450.000
39.450.000
0
18 tháng
281
Túi đựng nước tiểu có vạch
97.614.000
97.614.000
0
18 tháng
282
Găng phẫu thuật vô trùng có bột các số
1.050.000.000
1.050.000.000
0
18 tháng
283
Găng phẫu thuật vô trùng không bột các số
300.000.000
300.000.000
0
18 tháng
284
Găng tay dùng trong thăm dò chức năng, xét nghiệm cỡ
120.000.000
120.000.000
0
18 tháng
285
Găng tay y tế khám bệnh
1.140.000.000
1.140.000.000
0
18 tháng
286
Dây dẫn đường mềm
1.507.500.000
1.507.500.000
0
18 tháng
287
Ống thông niệu quản JJ
338.437.500
338.437.500
0
18 tháng
288
Ống thông niệu quản JJ lưu dài ngày
98.000.000
98.000.000
0
18 tháng
289
Sonde JJ dùng cho trẻ em
94.500.000
94.500.000
0
18 tháng
290
Rọ lấy sỏi niệu quản
16.000.000
16.000.000
0
18 tháng
291
Điện cực cầm máu hình cầu
13.950.000
13.950.000
0
18 tháng
292
Điện cực cầm máu hình vòng
13.950.000
13.950.000
0
18 tháng
293
Điện cực cầm máu hình bánh xe
13.950.000
13.950.000
0
18 tháng
294
Clip mạch máu Hemoclock
50.400.000
50.400.000
0
18 tháng
295
Lưỡi dao mổ sử dụng 1 lần các số
25.200.000
25.200.000
0
18 tháng
296
Que đè lưỡi gỗ
9.120.000
9.120.000
0
18 tháng
297
Que Spatula
2.880.000
2.880.000
0
18 tháng
298
Dây garo
50.400.000
50.400.000
0
18 tháng
299
Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh
225.000.000
225.000.000
0
18 tháng
300
Dây nối áp lực cao
37.800.000
37.800.000
0
18 tháng
301
Dây cưa sọ não
154.350.000
154.350.000
0
18 tháng
302
Dao chọc tiền phòng 15 độ
26.950.000
26.950.000
0
18 tháng
303
Dao lạng mộng và tạo vết củng mạc
19.200.000
19.200.000
0
18 tháng
304
Đĩa 96 giếng
8.666.400
8.666.400
0
18 tháng
305
Kim hút mẫu dùng cho máy xét nghiệm huyết học XN 1000
110.374.000
110.374.000
0
18 tháng
306
Que thử độ cứng nước
21.000.000
21.000.000
0
18 tháng
307
Que thử hàm lượng clo tổng dải thấp
13.500.000
13.500.000
0
18 tháng
308
Que thử tồn dư peroxide trong chạy thận nhân tạo
12.750.000
12.750.000
0
18 tháng
309
Clip cầm máu 2 chiều dùng một lần (loại kèm tay cầm)
1.665.000.000
1.665.000.000
0
18 tháng
310
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần
182.000.000
182.000.000
0
18 tháng
311
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần
243.000.000
243.000.000
0
18 tháng
312
Kìm sinh thiết nội soi đại tràng, dạ dày dùng một lần
120.000.000
120.000.000
0
18 tháng
313
Thòng lọng cắt polyp dùng một lần
168.000.000
168.000.000
0
18 tháng
314
Kim tiêm cầm máu dùng một lần
36.800.000
36.800.000
0
18 tháng
315
Kìm lấy dị vật thực quản dạ dày/ phế quản dạ dày dùng một lần
71.250.000
71.250.000
0
18 tháng
316
Bóng nong đường niệu áp lực cao
244.000.000
244.000.000
0
18 tháng
317
Đầu tán sỏi Laser 550 µm và 272 µm
1.280.000.000
1.280.000.000
0
18 tháng
318
Rọ lấy sỏi
700.000.000
700.000.000
0
18 tháng
319
Bộ nong dụng cụ đường hầm
100.000.000
100.000.000
0
18 tháng
320
Bộ nong tán sỏi có vỏ que nong vừa tán vừa hút
1.200.000.000
1.200.000.000
0
18 tháng
321
Rọ lấy sỏi loại nhỏ dùng cho ống mềm
276.075.000
276.075.000
0
18 tháng
322
Vỏ đỡ niệu quản dùng cho nội soi mềm
275.000.000
275.000.000
0
18 tháng
323
Dây bơm nước
300.000.000
300.000.000
0
18 tháng
324
Dẫn đường dùng trong niệu quản
82.740.000
82.740.000
0
18 tháng
325
Kìm gắp sỏi dùng trong nội soi tán sỏi
247.900.000
247.900.000
0
18 tháng

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 01B:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ghi chú
1
Chỉ không tan đa sợi polyester số 2/0
500
Liếp
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
2
Chỉ không tan đa sợi polyester số 3/0
500
Liếp
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
3
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu polyester 2/0, 2 kim 1/2C, dài 18mm
300
Liếp
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
4
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu polyester số 2/0 có miếng đệm
300
Liếp
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
5
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu polyester 2/0, 2 kim 1/2C, dài 25mm
300
Liếp
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
6
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu polyester số 2/0 có miếng đệm
500
Liếp
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
7
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6/6.6 số 2/0-5/0
25.000
Liếp
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
8
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6/6.6 số 6/0
240
Liếp
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
9
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6/6.6 số 10/0
1.080
Liếp
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
10
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0
15.000
Liếp
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
11
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
11.000
Liếp
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
12
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0
3.600
Liếp
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
13
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0
1.500
Liếp
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
14
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0
1.500
Liếp
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
15
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 1/0
2.700
Liếp
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
16
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 2/0
4.200
Liếp
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
17
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0
2.400
Liếp
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
18
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0
1.500
Liếp
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
19
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 5/0
900
Liếp
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
20
Chỉ không tan khâu hở eo cổ tử cung
50
Liếp
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
21
Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglycolic acid số 2/0
1.500
Liếp
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
22
Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0
9.000
Liếp
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
23
Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 3/0
800
Liếp
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
24
Chỉ tan chậm tự nhiên số 4/0
2.000
Liếp
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
25
Chỉ khâu không tan đa sợi tự nhiên kim tròn
1.800
Liếp
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
26
Chỉ Silk không kim các số
540
Liếp
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
27
Chỉ khâu gan số 1/0 kim tù
72
Cái
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
28
Bộ dây máy mê Silicon người lớn dùng nhiều lần
20
Bộ
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
29
Bộ dây máy mê Silicon trẻ em dùng nhiều lần
10
Bộ
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
30
Dây Silicon nối lệ quản
30
Cái
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
31
Dây silicon treo cơ mi
30
Cái
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
32
Dao phẫu thuật Phaco
3.000
Cái
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
33
Dao cắt vi phẫu
1.500
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
34
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 2%
1.800
Cái
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
35
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 1,8%
1.800
Cái
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
36
Giấy điện tim 3 cần
1.500
Cuộn
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
37
Giấy điện tim 6 cần
1.500
Tập
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
38
Giấy in siêu âm đen trắng
500
Cuộn
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
39
Giấy monitor sản khoa
3.000
Tập
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
40
Giấy in nhiệt dùng cho máy phát số tự động
4.500
Cuộn
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
41
Giấy decal nhiệt 50mmx40mm
1.200
Cuộn
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
42
Giấy decal nhiệt 50mmx30mmx50m
1.500
Cái
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
43
Kẹp rốn
15.000
Cái
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
44
Kìm sinh thiết dạ dày
60
Cái
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
45
Bao cao su
15.000
Cái
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
46
Túi ép vô trùng hơi nước kích thước 100mm x 200m
150
Cuộn
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
47
Túi ép vô trùng hơi nước kích thước 150mm x 200m
450
Cuộn
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
48
Túi ép vô trùng hơi nước kích thước 200mm x 200m
150
Cuộn
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
49
Túi ép vô trùng hơi nước kích thước 250mm x 200m
150
Cuộn
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.
50
Túi ép vô trùng hơi nước kích thước 350mm x 200m
75
Cuộn
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày.
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói 4: Vật tư y tế thông thường". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói 4: Vật tư y tế thông thường" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 85

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây