Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chỉ không tan đa sợi polyester số 2/0 |
500 |
Liếp |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
2 |
Chỉ không tan đa sợi polyester số 3/0 |
500 |
Liếp |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
3 |
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu polyester 2/0, 2 kim 1/2C, dài 18mm |
300 |
Liếp |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
4 |
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu polyester số 2/0 có miếng đệm |
300 |
Liếp |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
5 |
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu polyester 2/0, 2 kim 1/2C, dài 25mm |
300 |
Liếp |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
6 |
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu polyester số 2/0 có miếng đệm |
500 |
Liếp |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
7 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6/6.6 số 2/0-5/0 |
25.000 |
Liếp |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
8 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6/6.6 số 6/0 |
240 |
Liếp |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
9 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6/6.6 số 10/0 |
1.080 |
Liếp |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
10 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0 |
15.000 |
Liếp |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
11 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 |
11.000 |
Liếp |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
12 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 |
3.600 |
Liếp |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
13 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 |
1.500 |
Liếp |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
14 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0 |
1.500 |
Liếp |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
15 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 1/0 |
2.700 |
Liếp |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
16 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 2/0 |
4.200 |
Liếp |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
17 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0 |
2.400 |
Liếp |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
18 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0 |
1.500 |
Liếp |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
19 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 |
900 |
Liếp |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
20 |
Chỉ không tan khâu hở eo cổ tử cung |
50 |
Liếp |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
21 |
Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglycolic acid số 2/0 |
1.500 |
Liếp |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
22 |
Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0 |
9.000 |
Liếp |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
23 |
Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 3/0 |
800 |
Liếp |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
24 |
Chỉ tan chậm tự nhiên số 4/0 |
2.000 |
Liếp |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
25 |
Chỉ khâu không tan đa sợi tự nhiên kim tròn |
1.800 |
Liếp |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
26 |
Chỉ Silk không kim các số |
540 |
Liếp |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
27 |
Chỉ khâu gan số 1/0 kim tù |
72 |
Cái |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
28 |
Bộ dây máy mê Silicon người lớn dùng nhiều lần |
20 |
Bộ |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
29 |
Bộ dây máy mê Silicon trẻ em dùng nhiều lần |
10 |
Bộ |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
30 |
Dây Silicon nối lệ quản |
30 |
Cái |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
31 |
Dây silicon treo cơ mi |
30 |
Cái |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
32 |
Dao phẫu thuật Phaco |
3.000 |
Cái |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
33 |
Dao cắt vi phẫu |
1.500 |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
||
34 |
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 2% |
1.800 |
Cái |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
35 |
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 1,8% |
1.800 |
Cái |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
36 |
Giấy điện tim 3 cần |
1.500 |
Cuộn |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
37 |
Giấy điện tim 6 cần |
1.500 |
Tập |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
38 |
Giấy in siêu âm đen trắng |
500 |
Cuộn |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
39 |
Giấy monitor sản khoa |
3.000 |
Tập |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
40 |
Giấy in nhiệt dùng cho máy phát số tự động |
4.500 |
Cuộn |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
41 |
Giấy decal nhiệt 50mmx40mm |
1.200 |
Cuộn |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
42 |
Giấy decal nhiệt 50mmx30mmx50m |
1.500 |
Cái |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
43 |
Kẹp rốn |
15.000 |
Cái |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
44 |
Kìm sinh thiết dạ dày |
60 |
Cái |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
45 |
Bao cao su |
15.000 |
Cái |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
46 |
Túi ép vô trùng hơi nước kích thước 100mm x 200m |
150 |
Cuộn |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
47 |
Túi ép vô trùng hơi nước kích thước 150mm x 200m |
450 |
Cuộn |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
48 |
Túi ép vô trùng hơi nước kích thước 200mm x 200m |
150 |
Cuộn |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
49 |
Túi ép vô trùng hơi nước kích thước 250mm x 200m |
150 |
Cuộn |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |
|
50 |
Túi ép vô trùng hơi nước kích thước 350mm x 200m |
75 |
Cuộn |
Mục 1. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: < 05 ngày. cầu: < 05 ngày. |
18 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: 05 ngày. |