Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng Khánh Hòa | Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán | số 165 đường Thống Nhất, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| 2 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện khánh Vĩnh | Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán | số 03 đường đương Cao Văn Bé, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa |
| 3 | Tổ thẩm định thuộc Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh | Đơn vị thẩm định E-HSYC | số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa |
| 4 | Công ty Cổ phần CIC.CONSULTANT | Tư vấn lập và đánh giá E-HSĐX | số 08 đường Lương Định Của, phường Ngọc Hiệp, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| 5 | Tổ thẩm định thuộc Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh | Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa |
| Nội dung cần làm rõ | Đề nghị Bên mời thầu làm rõ một số nội dung sau:
1. Số hiệu Gói thầu: Trên thông báo mời thầu thì là Gói số 5: Cung cấp, lắp đặt thiết bị; còn ở Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật thì lại Gói số 04: Cung cấp, lăp đặt thiết bị. Vậy Gói thầu số 5 hay số 4 mới chính xác ạ? 2. Hàng hóa "Hệ thống lọc nước tự động" có yêu cầu "Hệ thống thiết bị được sản xuất theo quy trình công nghệ cấp chứng nhận phù hợp ISO 9001:2008 và nước qua hệ thống đạt tiêu chuẩn QCVN 6-2:2010 BYT.." thì ISO 9001:2008 phải cung cấp bản scan khi tham dự thầu hay cung cấp vào thời điểm bàn giao hàng hóa? Xin cảm ơn! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh làm rõ một số nội dung của Công ty TNHH A.Q Khánh Hòa như sau ( có file kèm theo ). |
| File đính kèm nội dung trả lời | 19.signed.pdf |
| Ngày trả lời | 09:58 22/04/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 5: cung cấp, lắp đặt thiết bị Trường Tiểu học xã Cầu Bà ( giai đoạn 2 ) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2020 ( Vốn phân cấp đầu tư ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ thiết bị phải kèm theo hình ảnh, catalog bản gốc và bản dịch bằng tiếng Việt, đối với hàng hóa có xuất xứ nước ngoài, có đầy đủ các thông số kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) và được sản xuất trong năm 2019-2020. - Về chất lượng: Hàng hóa phải đạt các tiêu chuẩn, quy cách được quy định trong điều kiện kỹ thuật quy định cụ thể cho từng loại. - Hàng hóa của gói thầu phải được dán tem và có nhãn mác phù hợp. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa “Máy vi tính”, “Máy in”, “Hệ thống âm thanh di động”, “Đàn Organ” vào thời điểm bàn giao hàng hóa. - Đối với hàng hóa “Máy vi tính…” nhà thầu phải cam kết cung cấp các các tài liệu sau vào thời điểm bàn giao hàng hóa: + Giấy chứng nhận sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp do Sở Khoa học và Công nghệ chứng nhận. + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 có phiên bản từ 2000 trở lên và ISO 14001 còn hiệu lực. + Sản phẩm đã công bố phù hợp với Tiêu chuẩn Quốc gia và đã được chứng nhận và công bố hợp quy đối với sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải công bố hợp quy. + Nhà thầu nếu không phải là nhà sản xuất máy tính thì phải có thư hỗ trợ hoặc có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất ( máy vi tính, máy in) cho gói thầu này. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa là giá được vận chuyển đến chân công trình, bao gồm cả chi phí lắp đặt (nếu có) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu phải chào giá cho các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; + Nhà thầu phải có thư hỗ trợ hoặc có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hóa “Máy in”, “Máy vi tính…” |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh.
địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
Số điện thoại: 02583790242; fax: 02583790242; mail: bqldacctxd.kv@khanhhoa.gov.vn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; địa chỉ: Khu liên cơ I, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: (0258) 3822906 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 52 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: (0258) 3790213 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế rời) | Việt Nam | 60 | Bộ | *Bàn: Bàn học sinh chân chữ T, ngăn bàn kín có yếm che, ống thép □ 25 x 50 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ ghép dày 18mm, ngăn bàn gỗ ghép dày 15mm, toàn bộ sơn phủ PU. Kích thước (R x S x C): 1.200 x 500 x 630 mm *Ghế: Ghế rời, khung sắt hộp □ 20 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, đệm tựa gỗ ghép dày 15mm sơn phủ PU. Kích thước (R x S x C): 340 x 360 x 370 mm. (Bàn ghế học sinh có kích thước theo cỡ số 5 tại quy định của Thông tư liên tịch 26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT) | -Hàng Việt Nam chất lượng cao. -Gỗ ghép cao su hoặc thông nàng ( Ghép mặt: ghép nối đầu, ghép finger: mặt A/A. theo TCVN-8576:2010 ) đã qua sấy ; tẩm chống cong vênh và mối mọt. -Bảo hành 12 tháng |
| 2 | Bộ bàn ghế giáo viên | Việt Nam | 4 | Bộ | *Bàn: Bàn có đợt, khung ống thép □ 30x30 sơn tĩnh điện; mặt bàn gỗ ghép dày 18mm, các mặt hông và ngăn bàn gỗ ghép dày 15mm, có hộc đựng tài liệu, toàn bộ sơn phủ PU Kích thước (R x S x C): 1.200 x 600 x 750 mm *Ghế: Ghế khung ống thép Ø22 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong làm bằng gỗ ghép dày 15mm sơn phủ PU. Kích thước (R x S x C): 410 x 470 x (450-830) mm | -Hàng Việt Nam chất lượng cao. -Gỗ ghép cao su hoặc thông nàng ( Ghép mặt: ghép nối đầu, ghép finger: mặt A/A. theo TCVN-8576:2010 ) đã qua sấy ; tẩm chống cong vênh và mối mọt. -Bảo hành 12 tháng |
| 3 | Bảng từ chống lóa | Việt Nam | 4 | Cái | Mặt thép từ tính chống loá, khung nhôm chuyên dụng Kích thước (R x C): 3.600 x 1.200 mm | -Hàng Việt Nam chất lượng cao. Bảo hành12 tháng |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | Việt Nam | 4 | Cái | Tủ làm bằng gỗ ghép dày 18mm, toàn bộ sơn phủ PU. Tủ có 02 cánh mở có khóa, bên trong có 03 tầng chia thành 04 khoang. Kích thước (R x S x C): 900 x 400 x 1900 mm | -Hàng Việt Nam chất lượng cao. -Gỗ ghép cao su hoặc thông nàng ( Ghép mặt: ghép nối đầu, ghép finger: mặt A/A. theo TCVN-8576:2010 ) đã qua sấy; tẩm chống cong vênh và mối mọt. -Bảo hành 12 tháng |
| 5 | Bàn phòng nghỉ giáo viên | Việt Nam | 6 | Cái | Làm bằng gỗ ghép dày 18mm toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Kích thước (R x S x C): 1200 x 600 x 750 mm | -Hàng Việt Nam chất lượng cao. -Gỗ ghép cao su hoặc thông nàng ( Ghép mặt: ghép nối đầu, ghép finger: mặt A/A. theo TCVN-8576:2010 ) đã qua sấy ; tẩm chống cong vênh và mối mọt. -Bảo hành 12 tháng |
| 6 | Ghế phòng nghỉ giáo viên | Việt Nam | 24 | Cái | Ghế tựa mềm, chân xếp, xi mạ Kích thước (R x S x C): 440 x 500 x 850 mm | -Hàng Việt Nam chất lượng cao -Bảo hành 12 tháng |
| 7 | Tủ phòng nghỉ giáo viên | Việt Nam | 6 | Cái | Tủ làm bằng gỗ ghép dày 18mm, toàn bộ sơn phủ PU. Tủ có 02 cánh mở có khóa, bên trong có 03 tầng chia thành 04 khoang. Kích thước (R x S x C): 900 x 400 x 1900 mm | -Hàng Việt Nam chất lượng cao. -Gỗ ghép cao su hoặc thông nàng ( Ghép mặt: ghép nối đầu, ghép finger: mặt A/A. theo TCVN-8576:2010 ) đã qua sấy ; tẩm chống cong vênh và mối mọt. -Bảo hành 12 tháng |
| 8 | Giường đơn | Việt Nam | 6 | Bộ | Làm bằng khung thép sơn tĩnh điện, giát giường gỗ công nghiệp. Đầu giường vuông, đầu hồi sử dụng ống thép 30 x 30 mm. Nệm mouse có ra bọc, chăn đơn , gối mouse. Kích thước (R x S x C): 1900 x 900 x 700 mm | -Hàng Việt Nam chất lượng cao. -Gỗ ghép cao su hoặc thông nàng ( Ghép mặt: ghép nối đầu, ghép finger: mặt A/A. theo TCVN-8576:2010 ) đã qua sấy ; tẩm chống cong vênh và mối mọt. -Bảo hành 12 tháng |
| 9 | Bàn học vi tính | Việt Nam | 8 | Cái | - Bàn học vi tính 4 chỗ ngồi đối xứng, dành cho học sinh tiểu học. - Khung bàn làm bằng thép hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện có độ bền cao. - Mặt bàn làm bằng gỗ ghép sơn phủ PU chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi; mặt bàn dày 18mm, ngăn bàn dày 15mm. - Khoang để cây CPU di động. - Kích thước : R1400 x S1000 x C630 mm. | -Hàng Việt Nam chất lượng cao. -Gỗ ghép cao su hoặc thông nàng ( Ghép mặt: ghép nối đầu, ghép finger: mặt A/A. theo TCVN-8576:2010 ) đã qua sấy ; tẩm chống cong vênh và mối mọt. -Bảo hành 12 tháng |
| 10 | Ghế học vi tính | Việt Nam | 32 | Cái | - Ghế học vi tính dành cho học sinh tiểu học. - Ghế rời, khung ống thép tròn Φ19 sơn tĩnh điện có độ bền cao. - Ghế có tựa, đệm tựa gỗ ghép sơn phủ PU dày 15mm chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. - Kích thước: R340xS360xC370-660mm | -Hàng Việt Nam chất lượng cao. -Gỗ ghép cao su hoặc thông nàng ( Ghép mặt: ghép nối đầu, ghép finger: mặt A/A. theo TCVN-8576:2010 ) đã qua sấy ; tẩm chống cong vênh và mối mọt. -Bảo hành 12 tháng |
| 11 | Bàn vi tính giáo viên | Việt Nam | 1 | Cái | - Bàn vi tính dành cho giáo viên. - Bàn có 2 khoang, yếm lững. Một khoang có ngăn để bàn phím và 1đợt cố định; khoang còn lại có 1 ngăn kéo và 1 đợt để CPU. Toàn bộ làm bằng gỗ ghép sơn phủ PU chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. - Mặt bàn dày 18 mm, ngăn bàn dày 15mm - Kích thước: R1200 x S700 x C750mm | -Hàng Việt Nam chất lượng cao. -Gỗ ghép cao su hoặc thông nàng ( Ghép mặt: ghép nối đầu, ghép finger: mặt A/A. theo TCVN-8576:2010 ) đã qua sấy ; tẩm chống cong vênh và mối mọt. -Bảo hành 12 tháng |
| 12 | Ghế vi tính giáo viên | Việt Nam | 1 | Cái | - Ghế lưng bầu có múi, đệm tựa bọc nĩ, tay 303, nâng hạ độ cao bằng cần hơi. - Ghế có 5 bánh xe chia đều 5 góc di chuyển nhẹ nhàng. -Kích thước: R560 x S530 x C880-1010mm | -Hàng Việt Nam chất lượng cao. -Bảo hành 12 tháng |
| 13 | Máy vi tính cho học sinh | Nước ngoài | 32 | Bộ | - CPU Intel®Core i3 Socket 1150 , 4 threats, 4MB smart cache - Mainboard chipset Intel® Processor LGA1150 S/p Intel Core i7+i5+i3 , 2x DDR3-1600/1333/ 1066 (D.C). - DDR3 for Desktop: DDR3 2.0GB bus 1333 - HDD SATA 500 GB 7200 rpm - Intel Graphics Media Acceleraton - Nic 10/100 Intel - Mouse, Keyboard , DOS - DVD - Ổ đĩa DVDRom - Monitor : LCD Monitor 18,5"Wide | - Hàng chính hãng, mới 100%, không lắp ráp linh kiện -Bảo hành 12 tháng |
| 14 | Máy vi tính cho giáo viên | Nước ngoài | 1 | Bộ | - CPU Intel®Core i3 Socket 1150 , 4 threats, 4MB smart cache - Mainboard chipset Intel® Processor LGA1150 S/p Intel Core i7+i5+i3 , 2x DDR3-1600/1333/ 1066 (D.C). - DDR3 for Desktop: DDR3 2.0GB bus 1333 - HDD SATA 500 GB 7200 rpm - Intel Graphics Media Acceleraton - Nic 10/100 Intel - Mouse, Keyboard , DOS - DVD - Ổ đĩa DVDRom - Monitor : LCD Monitor 18,5""Wide | - Hàng chính hãng, mới 100%, không lắp ráp linh kiện -Bảo hành 12 tháng |
| 15 | Máy in | Nước ngoài | 1 | Cái | Khổ giấy: A4, B5, A5, A6, letter Tốc độ in: 26 tr/ph Độ phân giải: 2400x600 dpi (HQ1200) In 2 mặt Bộ nhớ trong: 32MB Khay giấy 250 tờ và khay đa năng 1 tờ Giao tiếp: USB 2.0, Network Ngôn ngữ in: PLC6 Sử dụng hộp mực 1.200 hoặc 2.600 trang. | - Hàng chính hãng, mới 100%, không lắp ráp linh kiện -Bảo hành 12 tháng |
| 16 | Swich 16 port | Việt Nam | 3 | Cái | 16 Port | - Hàng Việt Nam chất lượng cao (sản xuất trong nước). - Hàng chính hãng -Bảo hành 12 tháng |
| 17 | Vật tư thi công nối mạng | Việt Nam | 1 | Bộ | Cable mạng, đầu RJ45, vòng đánh số, patch panel, dây điện, phích cắm, ổ cắm, máng cable, tool talon, …etc | Hàng Việt Nam chất lượng cao Bào hành 12 tháng |
| 18 | Tủ đựng thiết bị | Việt Nam | 2 | Cái | Tủ làm bằng gỗ ghép dày 18mm, toàn bộ sơn phủ PU. Tủ có 02 cánh mở có khóa, bên trong có 03 tầng chia thành 04 khoang. Kích thước (R x S x C): 900 x 400 x 1900 mm | -Hàng Việt Nam chất lượng cao. -Gỗ ghép cao su hoặc thông nàng ( Ghép mặt: ghép nối đầu, ghép finger: mặt A/A. theo TCVN-8576:2010 ) đã qua sấy ; tẩm chống cong vênh và mối mọt. -Bảo hành 12 tháng |
| 19 | Bàn ghế học sinh (bộ gồm 1 bàn + 4 ghế) | Việt Nam | 8 | Bộ | - Bàn chân sắt gấp sơn tĩnh điện, mặt nhựa. Kích thước: W900 x D500 x H500mm - Ghế nhựa có tựa. Kích thước: W320 x D320 x H(310-630)mm | -Hàng Việt Nam chất lượng cao. -Bảo hành 12 tháng |
| 20 | Bàn giáo viên | Việt Nam | 1 | Cái | - Bàn vi tính dành cho giáo viên. - Bàn có 2 khoang, yếm lững. Một khoang có ngăn để bàn phím và 1đợt cố định; khoang còn lại có 1 ngăn kéo và 1 đợt để CPU. Toàn bộ làm bằng gỗ ghép sơn phủ PU chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. - Mặt bàn dày 18 mm, ngăn bàn dày 15mm - Kích thước: R1200 x S700 x C750mm | -Hàng Việt Nam chất lượng cao. -Gỗ ghép cao su hoặc thông nàng ( Ghép mặt: ghép nối đầu, ghép finger: mặt A/A. theo TCVN-8576:2010 ) đã qua sấy ; tẩm chống cong vênh và mối mọt. -Bảo hành 12 tháng |
| 21 | Ghế giáo viên | Việt Nam | 1 | Cái | - Ghế lưng bầu có múi, đệm tựa bọc nĩ, tay 303, nâng hạ độ cao bằng cần hơi. - Ghế có 5 bánh xe chia đều 5 góc di chuyển nhẹ nhàng. -Kích thước: R560 x S530 x C880-1010mm | -Hàng Việt Nam chất lượng cao. -Bảo hành 12 tháng |
| 22 | Bảng từ chống lóa | Việt Nam | 1 | Cái | Mặt thép từ tính chống loá, khung nhôm chuyên dụng Kích thước (R x C): 3.600 x 1.200 mm | -Hàng Việt Nam chất lượng cao. -Bảo hành 12 tháng |
| 23 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | Việt Nam | 2 | Cái | Tủ làm bằng gỗ ghép dày 18mm, toàn bộ sơn phủ PU. Tủ có 02 cánh mở có khóa, bên trong có 03 tầng chia thành 04 khoang. Kích thước (R x S x C): 900 x 400 x 1900 mm | -Hàng Việt Nam chất lượng cao. -Gỗ ghép cao su hoặc thông nàng ( Ghép mặt: ghép nối đầu, ghép finger: mặt A/A. theo TCVN-8576:2010 ) đã qua sấy ; tẩm chống cong vênh và mối mọt. -Bảo hành 12 tháng |
| 24 | Máy vi tính cho giáo viên | Nước ngoài | 1 | Bộ | - CPU Intel®Core i3 Socket 1150 , 4 threats, 4MB smart cache - Mainboard chipset Intel® Processor LGA1150 S/p Intel Core i7+i5+i3 , 2x DDR3-1600/1333/ 1066 (D.C). - DDR3 for Desktop: DDR3 2.0GB bus 1333 - HDD SATA 500 GB 7200 rpm - Intel Graphics Media Acceleraton - Nic 10/100 Intel - Mouse, Keyboard , DOS - DVD - Ổ đĩa DVDRom - Monitor : LCD Monitor 18,5"Wide | - Hàng chính hãng, mới 100%, không lắp ráp linh kiện -Bảo hành 12 tháng |
| 25 | Máy in | Nước ngoài | 1 | Cái | Khổ giấy: A4, B5, A5, A6, letter Tốc độ in: 26 tr/ph Độ phân giải: 2400x600 dpi (HQ1200) In 2 mặt Bộ nhớ trong: 32MB Khay giấy 250 tờ và khay đa năng 1 tờ Giao tiếp: USB 2.0, Network Ngôn ngữ in: PLC6 Sử dụng hộp mực 1.200 hoặc 2.600 trang. | - Hàng chính hãng, mới 100%, không lắp ráp linh kiện -Bảo hành 12 tháng |
| 26 | Máy chiếu | Nước ngoài | 1 | Cái | - Cường độ sáng : 3000 ANSI Lumens - Độ tương phản : 13.000:1 (thông thường chỉ 4500:1) - Độ phân giải : từ SVGA (800 x 600) đến UXGA (1600 x 1200) - Số màu hiển thị :1.07 tỷ màu (10 bit). - Tuổi thọ bóng đèn : 6500hrs (STD) (Thông thường 4000h) support 3D ready function - Chỉnh méo hình thang tới ± 40độ - Khoảng cách chiếu từ 1.2 - 10m - Kích thước hình ảnh: 30 ~ 300 inch (4:3) - Nguồn điện: AC 100 ~ 240 V, 50/ 60Hz - KT : 28 x 23 x 7.7cm / Trọng lượng : 2.2kg - Cổng kết nối: 01 VGA in , 01 VGA out , 01 Composite Video , 01 RS 232 , 01 Mini USB - Kèm túi xách kiểu dáng hiện đại , nhỏ gọn | - Hàng chính hãng, mới 100%, không lắp ráp linh kiện -Bảo hành 12 tháng |
| 27 | Màn chiếu | Nước ngoài | 1 | Cái | - Màn chiếu điện 120inch - KT: 2.13x2.13m | - Hàng chính hãng, mới 100%, không lắp ráp linh kiện -Bảo hành 12 tháng |
| 28 | Giá vẽ | Việt Nam | 15 | Cái | - Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp 03 chân xếp - Chiều cao tối thiể̉u 60cm - Di chuyển được có điều chỉnh cao, thấp | -Hàng Việt Nam chất lượng cao. -Bảo hành 12 tháng |
| 29 | Cặp vẽ | Việt Nam | 35 | Cái | Bảng kẹp được làm bằng chất liệu gỗ dày 3mm, kích thước chuẩn A2 | -Hàng Việt Nam chất lượng cao. -Bảo hành 12 tháng |
| 30 | Tượng chân dung làm mẫu vẽ | Việt Nam | 2 | Cái | - Làm bằng thạch cao tiêu chuẩn | -Hàng Việt Nam chất lượng cao. -Bảo hành 12 tháng |
| 31 | Máy phát đĩa | Nước ngoài | 1 | Cái | - Thu sóng FM - Thu sóng AM - Bộ dò sóng kỹ thuật số - Tự động dò đài - Tự động tắt - Công suất loa (P.M.P.O.) : 60W -Mega Bass - Màn hình LCD - Phát đĩa CD-R - Phát đĩa CD-RW - Phát nhạc MP3 - Bộ chuyển đổi 1-Bit DA - RMS: 2 x 1.7 W - Chức năng tìm kiếm - Hệ thống loa phản hồi tiếng Bass - Loa lưới kim loại - Ngõ tai nghe (Stereo-Mini) | - Hàng chính hãng, mới 100%, không lắp ráp linh kiện -Bảo hành 12 tháng |
| 32 | Hệ thống âm thanh di động | Nước ngoài | 1 | Hệ thống | - Chất liệu : gỗ - Loa Bass : 35 cm - Kết nối : Bluetooth V3.0, USB, AUX IN, HDMI, AUDIO OUT, - Công suất: 600W - Đèn LED báo pin - USB phát Wifi : Kết nối phần mềm karaoke với 10.000 bài hát MIDI và KTV - Jack 6.5mm : 02 micro có dây - Jack nối thêm bình 12V - Điện áp sạc : DC 15V / 6A - Phụ kiện kèm theo : 2 micro không dây , remote , sạc , USB Karaoke | - Hàng chính hãng, mới 100%, không lắp ráp linh kiện -Bảo hành 12 tháng |
| 33 | Đàn Organ | Nước ngoài | 2 | Cái | - Số phím: 61 - Số tiếng đàn: 100 - Số giai điệu tự động: 100 - Số bài hát có sẵn: 100 - Màu : Black | - Hàng chính hãng, mới 100%, không lắp ráp linh kiện -Bảo hành 12 tháng |
| 34 | Băng ghế đàn Organ | Việt Nam | 2 | Cái | - Làm bằng gỗ theo tiêu chuẩn | -Hàng Việt Nam chất lượng cao. -Bảo hành 12 tháng |
| 35 | Đàn Guitar | Việt Nam | 6 | Cái | - Đàn Guitar gỗ theo tiêu chuẩn | -Hàng Việt Nam chất lượng cao. -Bảo hành 12 tháng |
| 36 | Tủ hấp cơm | Việt Nam | 1 | Cái | - Thân làm bằng Inox 304, dày 1.0mm - Thiết kế gioăng cánh tủ cao cấp, chống thoát nhiệt trong quá trình nấu. - Vận hành theo cơ chế làm chín thực phẩm bằng hơi nóng, vì thế ngoài công dụng là nấu cơm, còn có thể dùng để làm chín nhiều loại thực phẩm khác như: hấp xôi, rau củ, hải sản… - Cách nhiệt bằng bông thủy tinh - 10 khay hấp làm bằng Inox 304, dày 0.8mm - Đáy tủ Inox dày 1.5mm - Sử dụng bếp 6A, đánh lửa tự động - Công suất 250 người lớn ăn ~ 50 Kg/lần - Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp - KT: 650x700x1680mm | - Hàng chính hãng, mới 100%, không lắp ráp linh kiện -Bảo hành 12 tháng |
| 37 | Tủ sấy tô chén | Việt Nam | 1 | Cái | - Thân làm bằng Inox 304, dày 1.0mm, mặt trước là kính chịu lực, chịu nhiệt tiện theo dõi trong quá trình sử dụng. - Kiểu sấy tuần hoàn bằng khí nóng ở nhiệt độ cao, chế độ sấy cực tím với công nghệ ozone giúp loại bỏ khí độc và vi khuẩn gây hại nhanh chóng và triệt để. Tỉ lệ vi khuẩn được loại bỏ đến 99%. - Có chân tăng chỉnh, có chế độ tự ngắt khi đủ nhiệt, tiết kiệm điện năng - Có thể sấy các đồ dùng và dụng cụ ăn uống inox, sấy khăn, sấy đồ nhựa... - Với mỗi lần có thể sấy khô từ 400 chiếc bát đĩa. Dung tích: 1200L. Nhiệt độ: | - Hàng chính hãng, mới 100%, không lắp ráp linh kiện -Bảo hành 12 tháng |
| 38 | Bếp gas công nghiệp | Việt Nam | 3 | Cái | - Thân làm bằng Inox 304, dày 1.0 mm - Chân Ø50 có điều chỉnh, giằng chân Ø25 - Có 01 bộ cấp nước, rãnh thoát nước. - 01 bộ kiềng gang chịu nhiệt, chịu lực. - Bếp cao áp Wonderful, đánh lửa tự động - Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. - KT: 750x800x600/1000mm | - Hàng chính hãng, mới 100%, không lắp ráp linh kiện -Bảo hành 12 tháng |
| 39 | Bình gas | Việt Nam | 4 | Bình | Loại bình gas công nghiệp chủ yếu phục vụ cho các nhà hàng, khách sạn, trường học, bếp ăn tập thể, các xưởng sản xuất có quy mô nhỏ hoặc vừa. - Trọng lượng vỏ: 37-40kg - Trọng lượng LPG: 45kg ± 200gram - Tiêu chuẩn chế tạo: DOT- 4WA - 240 - Chất liệu vỏ bình: được chế tạo bằng thép nhập khẩu từ Nhật Bản đảm bảo đúng các tiêu chuẩn chế tạo DOT-4WA-240 và quy định của Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6292:1997. Bình có thể chịu được áp lực khi chứa và chuyên chở LPG ở trạng thái có áp suất, đuợc cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước kiểm định và cấp Giấy chứng nhận an toàn, cho phép lưu thông và sử dụng. | - Hàng chính hãng, mới 100%, không lắp ráp linh kiện -Bảo hành 12 tháng |
| 40 | Hệ thống cấp gas trung tâm | Việt Nam | 1 | Hệ thống | - Chân hàn 13 - Chân hàn 21 - Dây bố đầu bình - Dây bố đầu bếp - Van chặn 13 - Van chặn 21 - Van điều áp cấp 1 - Đồng hồ áp suất - Đuôi chuột 13 - Cùm Inox 21 - Ron đầu bình - Ống áp lực 21 - Rắc co đầu côn - Phụ kiện các loại: co, tê, lợi, tắc kê... | - Hàng có xuất xứ nguồn gốc -Bảo hành 12 tháng |
| 41 | Tủ lạnh | Nước ngoài | 1 | Cái | Dung tích tổng:585 lít Dung tích sử dụng:541 lít Dung tích ngăn đá:150 lít Dung tích ngăn lạnh:391 lít Công nghệ Inverter:Tủ lạnh Inverter Điện năng tiêu thụ:~ 1.6 kW/ngày Chế độ tiết kiệm điện khác:Công nghệ J-Tech Inverter Công nghệ làm lạnh:Hệ thống làm lạnh kép Hybrid Cooling Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi:Plasmacluster Ion Tiện ích:Làm đá nhanh Kiểu tủ:Ngăn đá trên Số cửa:2 cửa Chất liệu cửa tủ lạnh:Sơn tĩnh điện Chất liệu khay ngăn:Kính chịu lực Đèn chiếu sáng:Đèn LED | - Hàng chính hãng, mới 100%, không lắp ráp linh kiện -Bảo hành 12 tháng |
| 42 | Nồi áp xuất lớn | Việt Nam | 2 | Cái | - Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp - Dung tích: 50 lít - Kích thước: cao 33cm, đường kính miệng nồi 44cm - Sử dụng bếp gas | - Hàng chính hãng, mới 100%, không lắp ráp linh kiện - Bảo hành 12 tháng |
| 43 | Xoong lớn | Việt Nam | 5 | Cái | - Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp - Dung tích: 45L - Chiều cao: 28 cm - Đường kính: 50 cm | Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 44 | Xoong trung | Việt Nam | 5 | Cái | - Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp - Dung tích: 30L - Chiều cao: 25 cm - Đường kính: 44 cm | - Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 45 | Xoong nhỏ | Việt Nam | 5 | Cái | - Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp - Dung tích: 19.7L - Chiều cao: 18 cm - Đường kính: 38 cm | - Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 46 | Cối xay thịt | Việt Nam | 1 | Cái | - Năng xuất xay 60kg thịt/1 giờ - Công suất: 1300W - Mạch tự động bảo vệ động cơ - Có tính năng đảo chiều khi xay - Điện áp 220V/50Hz | -Hàng Việt Nam chất lượng cao. -Bảo hành 12 tháng |
| 47 | Chảo lớn | Việt Nam | 5 | Cái | - Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp - Dung tích: 16.5L - Đường kính: 50 cm | -Hàng Việt Nam chất lượng cao |
| 48 | Chảo trung | Việt Nam | 5 | Cái | - Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp - Dung tích: 10.7L - Đường kính: 44 cm | -Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 49 | Thùng nhựa | Việt Nam | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa cao cấp - Dung tích: 120L | Hàng Việt Nam chất lượng cao |
| 50 | Xô nhựa | Việt Nam | 5 | Cái | - Chất liệu: nhựa cao cấp - Dung tích: 16L | Hàng Việt Nam chất lượng cao |
| 51 | Thau nhôm lớn | Việt Nam | 10 | Cái | "- Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp - Đường kính: 70 cm - Dung tích: 50L" | Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 52 | Thau nhôm trung | Việt Nam | 10 | Cái | "- Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp - Đường kính: 60 cm - Dung tích: 35L" | - Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 53 | Thau nhôm nhỏ | Việt Nam | 10 | Cái | - Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp - Đường kính: 52 cm - Dung tích: 25L | - Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 54 | Rổ nhôm lớn | Việt Nam | 10 | Cái | - Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp - Đường kính: 66 cm - Dung tích: 40L | Hàng Việt Nam chất lượng cao |
| 55 | Rổ nhôm nhỏ | Việt Nam | 10 | Cái | - Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp - Đường kính: 52 cm - Dung tích: 25L | Hàng Việt Nam chất lượng cao |
| 56 | Dao lớn | Việt Nam | 10 | Cái | - Dao lớn dùng để chặt | Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 57 | Dao nhỏ | Việt Nam | 10 | Cái | - Dao nhỏ dùng để thái | Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 58 | Thớt | Việt Nam | 10 | Cái | - Chất liệu nhựa PE cao cấp, hình chữ nhật - KT: 400 x 600 x 20mm | Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 59 | Ca múc nước. | Việt Nam | 10 | Cái | - Nhựa. | Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 60 | Vá múc lớn. | Việt Nam | 3 | Cái | - Inox. | Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 61 | Vá vớt lớn | Việt Nam | 3 | Cái | - Inox. | - Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 62 | Vá lọc lớn. | Việt Nam | 3 | Cái | - Inox. | - Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 63 | Vá lọc bún. | Việt Nam | 3 | Cái | Inox | - Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 64 | Xẻng xúc. | Việt Nam | 3 | Cái | Inox | Hàng Việt Nam chất lượng cao |
| 65 | Xẻng chiên. | Việt Nam | 3 | Cái | Inox | Hàng Việt Nam chất lượng cao |
| 66 | Xẻng xào | Việt Nam | 3 | Cái | Inox | Hàng Việt Nam chất lượng cao |
| 67 | Chày cối | Việt Nam | 3 | Bộ | Inox | - Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 68 | Chén cơm | Việt Nam | 500 | Cái | Nhựa | Hàng Việt Nam chất lượng cao |
| 69 | Ca tròn | Việt Nam | 500 | Cái | Nhựa | - Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 70 | Đũa ăn | Việt Nam | 500 | Đôi | Gỗ | - Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 71 | Muỗng canh. | Việt Nam | 100 | Cái | Inox | - Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 72 | Muỗng cơm. | Việt Nam | 500 | Cái | Inox | - Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 73 | Vá canh. | Việt Nam | 30 | Cái | Inox | - Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 74 | Vá cơm. | Việt Nam | 30 | Cái | Inox | - Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 75 | Kéo làm bếp. | Việt Nam | 5 | Cái | Inox | Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 76 | Dụng cụ mài dao. | Việt Nam | 3 | Cái | Inox | -Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 77 | Dụng cụ gọt vỏ. | Việt Nam | 5 | Cái | Nhựa | - Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 78 | Dụng cụ cắt khoai tây. | Việt Nam | 5 | Cái | Nhựa | Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 79 | Dụng cụ vắt cam. | Việt Nam | 5 | Cái | Nhựa | Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 80 | Dụng cụ vắt chanh. | Việt Nam | 5 | Cái | Nhựa | - Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 81 | Giá treo dụng cụ. | Việt Nam | 3 | Cái | Inox | Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 82 | Găng tay. | Việt Nam | 30 | Đôi | - Găng cao su dùng cho nhà bếp. | Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 83 | Giá úp ca cốc. | Việt Nam | 4 | Cái | - Inox, úp được 45 cốc. - Kích thước: 1000 x 350 x 980 mm. | Hàng Việt Nam chất lượng cao. |
| 84 | Bình ủ nước. | Việt Nam | 2 | Cái | - Bình ủ nước Inox hai lớp cách nhiệt 20 lít, có nắp đậy, van vòi. | -Hàng Việt Nam chất lượng cao. -Bảo hành 12 tháng |
| 85 | Chụp hút khói có lọc mỡ | Việt Nam | 3 | Bộ | - Làm bằng Inox - Lực đẩy khói tốt, có lọc mỡ, nguyên liệu bền, đẹp, sạch, dễ lau chùi. - Phục vụ cho bếp nhà hàng, khách sạn, trường học, khu công nghiệp. - Kích thước: 900x850x450mm | - Hàng chính hãng, mới 100%, không lắp ráp linh kiện - Bảo hành 12 tháng |
| 86 | Bàn sơ chế thực phẩm | Việt Nam | 3 | Cái | - Làm bằng Inox, được cắt gấp bằng máy thủy lực - Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa - Có hệ thống tăng cứng - Chân có bộ điều chỉnh chiều cao - Kích thước: 1500x800x800/900mm | Hàng Việt Nam chất lượng cao. Bảo hành 12 tháng Bảo hành 12 tháng |
| 87 | Bàn soạn, chia thực phẩm | Việt Nam | 3 | Cái | - Làm bằng Inox, được cắt gấp bằng máy thủy lực - Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa - Có hệ thống tăng cứng - Chân có bộ điều chỉnh chiều cao - Kích thước: 1500x700x800/900mm | Hàng Việt Nam chất lượng cao. Bảo hành 12 tháng |
| 88 | Giá treo để phụ kiện | Việt Nam | 3 | Cái | - Làm bằng Inox, được cắt gấp bằng máy thủy lực - Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa - Kích thước: 1500x350x300mm | Hàng Việt Nam chất lượng cao. Bảo hành 12 tháng |
| 89 | Giá treo để gia vị | Việt Nam | 3 | Cái | - Làm bằng Inox, được cắt gấp bằng máy thủy lực - Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa - Kích thước: 1500x350x300mm | Hàng Việt Nam chất lượng cao. Bảo hành 12 tháng |
| 90 | Kệ phẳng 4 tầng. | Việt Nam | 3 | Cái | - Thân làm bằng Inox 304, dày 1.0 mm. - Chân vuông 40, lan can 10 x 20 ba mặt. - Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. - Kích thước: 1800 x 500 x 1500 mm. | Hàng Việt Nam chất lượng cao. Bảo hành 12 tháng |
| 91 | Kệ song 4 tầng. | Việt Nam | 3 | Cái | - Thân làm bằng Inox 304, dày 1.0 mm. - Chân vuông 40, lan can 10 x 20 ba mặt. - Khung kệ vuông 30mm, song kệ 13 x 26 khoảng cách 30 mm. - Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. - Kích thước: 1800 x 500 x 1500 mm. | Hàng Việt Nam chất lượng cao. Bảo hành 12 tháng |
| 92 | Khay đựng thực phẩm | Việt Nam | 20 | Cái | Kích thước: 600 x 300 x 10 cm Chất liệu Inox 304 bền đẹp, đảm bảo vệ sinh Khay inox dùng để đựng thức ăn, cơm, đồ buffet tiện lợi cho các nhà bếp công nghiệp, phòng ăn trong các trường học. | Hàng Việt Nam chất lượng cao. Bảo hành 12 tháng |
| 93 | Tủ chén dĩa | Việt Nam | 5 | Cái | - Kệ inox để bát đĩa, có 4 tầng: 3 tầng để bát, 1 tầng để đĩa. Cửa cánh kính trong suốt nẹp inox và dán keo chống ồn + Kích thước: D900 x S350 x1400mm. + Chân có đế cao su giảm chấn. | Hàng Việt Nam chất lượng cao. Bảo hành 12 tháng |
| 94 | Tủ chứa thực phẩm. | Việt Nam | 2 | Cái | - Thân làm bằng Inox 304, dày 1.0 mm. - Mặt trước kính. - Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. - Kích thước: 1200 x 500 x 1900 mm. | Hàng Việt Nam chất lượng cao. Bảo hành 12 tháng |
| 95 | Xe đẩy 3 tầng. | Việt Nam | 3 | Cái | - Thân làm bằng Inox 304, dày 1.0 mm. - Bánh xe Ø100 mm. - Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. - Kích thước: 600 x 800 x 180/850 mm. | Hàng Việt Nam chất lượng cao. Bảo hành 12 tháng |
| 96 | Ấm đun siêu tốc. | Việt Nam | 2 | Cái | - Được làm bằng Inox 304 bền bỉ với thời gian, chống trầy xước, mòn gỉ. - Dung tích: 5 lít. - Công suất: 1500W. - Điện áp: 220V. - Đun nước siêu tốc, có chế độ tự ngắt. | Hàng Việt Nam chất lượng cao. Bảo hành 12 tháng |
| 97 | Nồi cơm gas | Việt Nam | 2 | Cái | Kích thước: 540 x 485 x 415mm Lượng gas tiêu thụ: 0,57 Kg/h Đánh lửa bằng Mangeto Thể tích: 10 lít Trọng lượng: 16,2 kg Khung suờn bằng thép phủ sơn, men Ruột nồi bằng nhôm Sử dụng hệ thống tự ngắt dạng cảm ứng nhiệt | Hàng Việt Nam chất lượng cao. Hàng chính hãng mới 100% không lắp ráp linh kiện. Bảo hành 12 tháng |
| 98 | Nồi cơm điện | Việt Nam | 2 | Cái | - Dung tích 10L phù hợp cho việc nấu nướng với số lượng người đông ăn - Điện áp : 220V - Công suất : 3000W - Công dụng: nấu cơm, nấy soup, xào thức ăn, hầm xương… - Màu sắc: thân cam, nắp inox - Loại nồi: cơm điện, trụ, nắp rời. | Hàng Việt Nam chất lượng cao. - Hàng chính hãng, mới 100%, không lắp ráp linh kiện - Bảo hành 12 tháng |
| 99 | Máy xay đa năng | Việt Nam | 2 | Cái | Công suất 400W,220V.Cối xay có dung tích lớn 2 lít, xay được nhiều nguyên liệu chỉ với 1 lần xay, giúp tiết kiệm thời gian cho công việc chế biến. Cối xay được đi kèm với bộ lọc có thể dùng cho nhiều mục đích như ép hoa quả, xay sinh tố, xay thịt, xay khô.Bộ sản phẩm cối xay sử dụng chất liệu nhựa cao cấp kháng vỡ; Lưỡi dao bằng chất liệu thép không rỉ, sắc bén, không bị mài mòn, dễ dàng xay nhuyễn tất cả mọi loại thực phẩm. | - Hàng Việt Nam chất lượng cao. -Hàng chính hãng mới 100% không lắp ráp linh kiện. -Bảo hành 12 tháng |
| 100 | Hệ thống lọc nước tự động | Việt Nam | 1 | Hệ thống | Hệ thống RO tiêu chuẩn, 1 tầng lọc, công suất 250L/H - Cột lọc thô, lọc tinh, màng RO xúc rửa tự động hoặc bán tự động. - Hệ thống hoạt động với mạch điều khiển thông minh, hiển thị trạng thái hoạt động và cảnh báo khi có sự cố. - Đồng hồ hiển thị độ điện dẫn hoặc tổng chất rắn hòa tan (TDS) của nước tinh khiết, màn hình hiển thị bằng LCD - Mạch ngắt điện tự động khi nước tinh khiết đầy bồn chứa hoặc tự động đóng điện khi nước tinh khiết xuống thấp hơn mức qui định. - Mạch bảo vệ bơm khi nước đầu nguồn yếu hoặc không có nước. - Mạch bảo vệ toàn bộ hệ thống khi mất điện, suy giảm điện thế, nối tắt mạch điện, hoặc tăng áp, dừng điện đột ngột. - Hệ thống thiết bị được sản xuất theo quy trình công nghệ cấp chứng nhận phù hợp ISO 9001:2008. - Nước qua hệ thống lọc đạt tiêu chuẩn QCVN 6-1:2010 BYT về tiêu chuẩn nước uống đóng chai đóng bình. | Hàng Việt Nam chất lượng cao. Hàng chính hãng mới 100% không lắp ráp linh kiện. Bảo hành 12 tháng |
| 101 | Bình chữa cháy tổng hợp ABC | Việt Nam | 36 | Bình | Loại 4KG | Hàng Việt Nam chất lượng cao. Theo tiêu chuẩn PCCC - TCVN Bảo hành 12 tháng |
| 102 | Xe bình bột MFZ | Việt Nam | 3 | Xe | Loại 35KG | Hàng Việt Nam chất lượng cao. Theo tiêu chuẩn PCCC - TCVN Bảo hành 12 tháng |
| 103 | Kệ đựng bình chữa cháy | Việt Nam | 12 | Cái | Loại đựng 3 bình | Hàng Việt Nam chất lượng cao. Theo tiêu chuẩn PCCC - TCVN Bảo hành 12 tháng |
| 104 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Việt Nam | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn | Hàng Việt Nam chất lượng cao. Theo tiêu chuẩn PCCC - TCVN Bảo hành 12 tháng |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 150 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế rời) | 60 | Bộ | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 2 | Bộ bàn ghế giáo viên | 4 | Bộ | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 3 | Bảng từ chống lóa | 4 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | 4 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 5 | Bàn phòng nghỉ giáo viên | 6 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 6 | Ghế phòng nghỉ giáo viên | 24 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 7 | Tủ phòng nghỉ giáo viên | 6 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 8 | Giường đơn | 6 | Bộ | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 9 | Bàn học vi tính | 8 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 10 | Ghế học vi tính | 32 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 11 | Bàn vi tính giáo viên | 1 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 12 | Ghế vi tính giáo viên | 1 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 13 | Máy vi tính cho học sinh | 32 | Bộ | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 14 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 15 | Máy in | 1 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 16 | Swich 16 port | 3 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 17 | Vật tư thi công nối mạng | 1 | Bộ | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 18 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 19 | Bàn ghế học sinh (bộ gồm 1 bàn + 4 ghế) | 8 | Bộ | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 20 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 21 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 22 | Bảng từ chống lóa | 1 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 23 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | 2 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 24 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 25 | Máy in | 1 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 26 | Máy chiếu | 1 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 27 | Màn chiếu | 1 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 28 | Giá vẽ | 15 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 29 | Cặp vẽ | 35 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 30 | Tượng chân dung làm mẫu vẽ | 2 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 31 | Máy phát đĩa | 1 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 32 | Hệ thống âm thanh di động | 1 | Hệ thống | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 33 | Đàn Organ | 2 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 34 | Băng ghế đàn Organ | 2 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 35 | Đàn Guitar | 6 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 36 | Tủ hấp cơm | 1 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 37 | Tủ sấy tô chén | 1 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 38 | Bếp gas công nghiệp | 3 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 39 | Bình gas | 4 | Bình | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 40 | Hệ thống cấp gas trung tâm | 1 | Hệ thống | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 41 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 42 | Nồi áp xuất lớn | 2 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 43 | Xoong lớn | 5 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 44 | Xoong trung | 5 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 45 | Xoong nhỏ | 5 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 46 | Cối xay thịt | 1 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 47 | Chảo lớn | 5 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 48 | Chảo trung | 5 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 49 | Thùng nhựa | 10 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 50 | Xô nhựa | 5 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 51 | Thau nhôm lớn | 10 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 52 | Thau nhôm trung | 10 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 53 | Thau nhôm nhỏ | 10 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 54 | Rổ nhôm lớn | 10 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 55 | Rổ nhôm nhỏ | 10 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 56 | Dao lớn | 10 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 57 | Dao nhỏ | 10 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 58 | Thớt | 10 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 59 | Ca múc nước. | 10 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 60 | Vá múc lớn. | 3 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 61 | Vá vớt lớn | 3 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 62 | Vá lọc lớn. | 3 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 63 | Vá lọc bún. | 3 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 64 | Xẻng xúc. | 3 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 65 | Xẻng chiên. | 3 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 66 | Xẻng xào | 3 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 67 | Chày cối | 3 | Bộ | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 68 | Chén cơm | 500 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 69 | Ca tròn | 500 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 70 | Đũa ăn | 500 | Đôi | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 71 | Muỗng canh. | 100 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 72 | Muỗng cơm. | 500 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 73 | Vá canh. | 30 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 74 | Vá cơm. | 30 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 75 | Kéo làm bếp. | 5 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 76 | Dụng cụ mài dao. | 3 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 77 | Dụng cụ gọt vỏ. | 5 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 78 | Dụng cụ cắt khoai tây. | 5 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 79 | Dụng cụ vắt cam. | 5 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 80 | Dụng cụ vắt chanh. | 5 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 81 | Giá treo dụng cụ. | 3 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 82 | Găng tay. | 30 | Đôi | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 83 | Giá úp ca cốc. | 4 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 84 | Bình ủ nước. | 2 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 85 | Chụp hút khói có lọc mỡ | 3 | Bộ | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 86 | Bàn sơ chế thực phẩm | 3 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 87 | Bàn soạn, chia thực phẩm | 3 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 88 | Giá treo để phụ kiện | 3 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 89 | Giá treo để gia vị | 3 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 90 | Kệ phẳng 4 tầng. | 3 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 91 | Kệ song 4 tầng. | 3 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 92 | Khay đựng thực phẩm | 20 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 93 | Tủ chén dĩa | 5 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 94 | Tủ chứa thực phẩm. | 2 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 95 | Xe đẩy 3 tầng. | 3 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 96 | Ấm đun siêu tốc. | 2 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 97 | Nồi cơm gas | 2 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 98 | Nồi cơm điện | 2 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 99 | Máy xay đa năng | 2 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 100 | Hệ thống lọc nước tự động | 1 | Hệ thống | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 101 | Bình chữa cháy tổng hợp ABC | 36 | Bình | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 102 | Xe bình bột MFZ | 3 | Xe | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 103 | Kệ đựng bình chữa cháy | 12 | Cái | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
| 104 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 6 | Bộ | Trường Tiểu học xã Cầu Bà, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh | 150ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ ( Cử nhân tin học ) | 1 | Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành. - Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động kèm theo chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Phải chứng minh hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình là đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 1 công trình có quy mô tương tự hoặc lớn hơn quy mô của gói thầu đang xét đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây (tính đến năm có thời điểm đóng thầu).Ghi chú: Trong E-HSĐX, nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ Chứng Minh Nhân Dân/ Các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ ( Cử nhân thiết kế nội thất ) | 1 | Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành. - Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động kèm theo chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Phải chứng minh hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình là đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 1 công trình có quy mô tương tự hoặc lớn hơn quy mô của gói thầu đang xét đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây (tính đến năm có thời điểm đóng thầu).Ghi chú: Trong E-HSĐX, nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ Chứng Minh Nhân Dân/ Các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ ( Kỹ sư cơ khí ) | 1 | Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành. - Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động kèm theo chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Phải chứng minh hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình là đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 1 công trình có quy mô tương tự hoặc lớn hơn quy mô của gói thầu đang xét đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây (tính đến năm có thời điểm đóng thầu).Ghi chú: Trong E-HSĐX, nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ Chứng Minh Nhân Dân/ Các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh | 5 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế rời) |
Việt Nam
|
60 | Bộ | *Bàn: Bàn học sinh chân chữ T, ngăn bàn kín có yếm che, ống thép □ 25 x 50 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ ghép dày 18mm, ngăn bàn gỗ ghép dày 15mm, toàn bộ sơn phủ PU. Kích thước (R x S x C): 1.200 x 500 x 630 mm *Ghế: Ghế rời, khung sắt hộp □ 20 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, đệm tựa gỗ ghép dày 15mm sơn phủ PU. Kích thước (R x S x C): 340 x 360 x 370 mm. (Bàn ghế học sinh có kích thước theo cỡ số 5 tại quy định của Thông tư liên tịch 26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT) | |
| 2 | Bộ bàn ghế giáo viên |
Việt Nam
|
4 | Bộ | *Bàn: Bàn có đợt, khung ống thép □ 30x30 sơn tĩnh điện; mặt bàn gỗ ghép dày 18mm, các mặt hông và ngăn bàn gỗ ghép dày 15mm, có hộc đựng tài liệu, toàn bộ sơn phủ PU Kích thước (R x S x C): 1.200 x 600 x 750 mm *Ghế: Ghế khung ống thép Ø22 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong làm bằng gỗ ghép dày 15mm sơn phủ PU. Kích thước (R x S x C): 410 x 470 x (450-830) mm | |
| 3 | Bảng từ chống lóa |
Việt Nam
|
4 | Cái | Mặt thép từ tính chống loá, khung nhôm chuyên dụng Kích thước (R x C): 3.600 x 1.200 mm | |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng dạy học |
Việt Nam
|
4 | Cái | Tủ làm bằng gỗ ghép dày 18mm, toàn bộ sơn phủ PU. Tủ có 02 cánh mở có khóa, bên trong có 03 tầng chia thành 04 khoang. Kích thước (R x S x C): 900 x 400 x 1900 mm | |
| 5 | Bàn phòng nghỉ giáo viên |
Việt Nam
|
6 | Cái | Làm bằng gỗ ghép dày 18mm toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Kích thước (R x S x C): 1200 x 600 x 750 mm | |
| 6 | Ghế phòng nghỉ giáo viên |
Việt Nam
|
24 | Cái | Ghế tựa mềm, chân xếp, xi mạ Kích thước (R x S x C): 440 x 500 x 850 mm | |
| 7 | Tủ phòng nghỉ giáo viên |
Việt Nam
|
6 | Cái | Tủ làm bằng gỗ ghép dày 18mm, toàn bộ sơn phủ PU. Tủ có 02 cánh mở có khóa, bên trong có 03 tầng chia thành 04 khoang. Kích thước (R x S x C): 900 x 400 x 1900 mm | |
| 8 | Giường đơn |
Việt Nam
|
6 | Bộ | Làm bằng khung thép sơn tĩnh điện, giát giường gỗ công nghiệp. Đầu giường vuông, đầu hồi sử dụng ống thép 30 x 30 mm. Nệm mouse có ra bọc, chăn đơn , gối mouse. Kích thước (R x S x C): 1900 x 900 x 700 mm | |
| 9 | Bàn học vi tính |
Việt Nam
|
8 | Cái | - Bàn học vi tính 4 chỗ ngồi đối xứng, dành cho học sinh tiểu học. - Khung bàn làm bằng thép hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện có độ bền cao. - Mặt bàn làm bằng gỗ ghép sơn phủ PU chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi; mặt bàn dày 18mm, ngăn bàn dày 15mm. - Khoang để cây CPU di động. - Kích thước : R1400 x S1000 x C630 mm. | |
| 10 | Ghế học vi tính |
Việt Nam
|
32 | Cái | - Ghế học vi tính dành cho học sinh tiểu học. - Ghế rời, khung ống thép tròn Φ19 sơn tĩnh điện có độ bền cao. - Ghế có tựa, đệm tựa gỗ ghép sơn phủ PU dày 15mm chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. - Kích thước: R340xS360xC370-660mm | |
| 11 | Bàn vi tính giáo viên |
Việt Nam
|
1 | Cái | - Bàn vi tính dành cho giáo viên. - Bàn có 2 khoang, yếm lững. Một khoang có ngăn để bàn phím và 1đợt cố định; khoang còn lại có 1 ngăn kéo và 1 đợt để CPU. Toàn bộ làm bằng gỗ ghép sơn phủ PU chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. - Mặt bàn dày 18 mm, ngăn bàn dày 15mm - Kích thước: R1200 x S700 x C750mm | |
| 12 | Ghế vi tính giáo viên |
Việt Nam
|
1 | Cái | - Ghế lưng bầu có múi, đệm tựa bọc nĩ, tay 303, nâng hạ độ cao bằng cần hơi. - Ghế có 5 bánh xe chia đều 5 góc di chuyển nhẹ nhàng. -Kích thước: R560 x S530 x C880-1010mm | |
| 13 | Máy vi tính cho học sinh |
Nước ngoài
|
32 | Bộ | - CPU Intel®Core i3 Socket 1150 , 4 threats, 4MB smart cache - Mainboard chipset Intel® Processor LGA1150 S/p Intel Core i7+i5+i3 , 2x DDR3-1600/1333/ 1066 (D.C). - DDR3 for Desktop: DDR3 2.0GB bus 1333 - HDD SATA 500 GB 7200 rpm - Intel Graphics Media Acceleraton - Nic 10/100 Intel - Mouse, Keyboard , DOS - DVD - Ổ đĩa DVDRom - Monitor : LCD Monitor 18,5"Wide | |
| 14 | Máy vi tính cho giáo viên |
Nước ngoài
|
1 | Bộ | - CPU Intel®Core i3 Socket 1150 , 4 threats, 4MB smart cache - Mainboard chipset Intel® Processor LGA1150 S/p Intel Core i7+i5+i3 , 2x DDR3-1600/1333/ 1066 (D.C). - DDR3 for Desktop: DDR3 2.0GB bus 1333 - HDD SATA 500 GB 7200 rpm - Intel Graphics Media Acceleraton - Nic 10/100 Intel - Mouse, Keyboard , DOS - DVD - Ổ đĩa DVDRom - Monitor : LCD Monitor 18,5""Wide | |
| 15 | Máy in |
Nước ngoài
|
1 | Cái | Khổ giấy: A4, B5, A5, A6, letter Tốc độ in: 26 tr/ph Độ phân giải: 2400x600 dpi (HQ1200) In 2 mặt Bộ nhớ trong: 32MB Khay giấy 250 tờ và khay đa năng 1 tờ Giao tiếp: USB 2.0, Network Ngôn ngữ in: PLC6 Sử dụng hộp mực 1.200 hoặc 2.600 trang. | |
| 16 | Swich 16 port |
Việt Nam
|
3 | Cái | 16 Port | |
| 17 | Vật tư thi công nối mạng |
Việt Nam
|
1 | Bộ | Cable mạng, đầu RJ45, vòng đánh số, patch panel, dây điện, phích cắm, ổ cắm, máng cable, tool talon, …etc | |
| 18 | Tủ đựng thiết bị |
Việt Nam
|
2 | Cái | Tủ làm bằng gỗ ghép dày 18mm, toàn bộ sơn phủ PU. Tủ có 02 cánh mở có khóa, bên trong có 03 tầng chia thành 04 khoang. Kích thước (R x S x C): 900 x 400 x 1900 mm | |
| 19 | Bàn ghế học sinh (bộ gồm 1 bàn + 4 ghế) |
Việt Nam
|
8 | Bộ | - Bàn chân sắt gấp sơn tĩnh điện, mặt nhựa. Kích thước: W900 x D500 x H500mm - Ghế nhựa có tựa. Kích thước: W320 x D320 x H(310-630)mm | |
| 20 | Bàn giáo viên |
Việt Nam
|
1 | Cái | - Bàn vi tính dành cho giáo viên. - Bàn có 2 khoang, yếm lững. Một khoang có ngăn để bàn phím và 1đợt cố định; khoang còn lại có 1 ngăn kéo và 1 đợt để CPU. Toàn bộ làm bằng gỗ ghép sơn phủ PU chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. - Mặt bàn dày 18 mm, ngăn bàn dày 15mm - Kích thước: R1200 x S700 x C750mm | |
| 21 | Ghế giáo viên |
Việt Nam
|
1 | Cái | - Ghế lưng bầu có múi, đệm tựa bọc nĩ, tay 303, nâng hạ độ cao bằng cần hơi. - Ghế có 5 bánh xe chia đều 5 góc di chuyển nhẹ nhàng. -Kích thước: R560 x S530 x C880-1010mm | |
| 22 | Bảng từ chống lóa |
Việt Nam
|
1 | Cái | Mặt thép từ tính chống loá, khung nhôm chuyên dụng Kích thước (R x C): 3.600 x 1.200 mm | |
| 23 | Tủ đựng đồ dùng dạy học |
Việt Nam
|
2 | Cái | Tủ làm bằng gỗ ghép dày 18mm, toàn bộ sơn phủ PU. Tủ có 02 cánh mở có khóa, bên trong có 03 tầng chia thành 04 khoang. Kích thước (R x S x C): 900 x 400 x 1900 mm | |
| 24 | Máy vi tính cho giáo viên |
Nước ngoài
|
1 | Bộ | - CPU Intel®Core i3 Socket 1150 , 4 threats, 4MB smart cache - Mainboard chipset Intel® Processor LGA1150 S/p Intel Core i7+i5+i3 , 2x DDR3-1600/1333/ 1066 (D.C). - DDR3 for Desktop: DDR3 2.0GB bus 1333 - HDD SATA 500 GB 7200 rpm - Intel Graphics Media Acceleraton - Nic 10/100 Intel - Mouse, Keyboard , DOS - DVD - Ổ đĩa DVDRom - Monitor : LCD Monitor 18,5"Wide | |
| 25 | Máy in |
Nước ngoài
|
1 | Cái | Khổ giấy: A4, B5, A5, A6, letter Tốc độ in: 26 tr/ph Độ phân giải: 2400x600 dpi (HQ1200) In 2 mặt Bộ nhớ trong: 32MB Khay giấy 250 tờ và khay đa năng 1 tờ Giao tiếp: USB 2.0, Network Ngôn ngữ in: PLC6 Sử dụng hộp mực 1.200 hoặc 2.600 trang. | |
| 26 | Máy chiếu |
Nước ngoài
|
1 | Cái | - Cường độ sáng : 3000 ANSI Lumens - Độ tương phản : 13.000:1 (thông thường chỉ 4500:1) - Độ phân giải : từ SVGA (800 x 600) đến UXGA (1600 x 1200) - Số màu hiển thị :1.07 tỷ màu (10 bit). - Tuổi thọ bóng đèn : 6500hrs (STD) (Thông thường 4000h) support 3D ready function - Chỉnh méo hình thang tới ± 40độ - Khoảng cách chiếu từ 1.2 - 10m - Kích thước hình ảnh: 30 ~ 300 inch (4:3) - Nguồn điện: AC 100 ~ 240 V, 50/ 60Hz - KT : 28 x 23 x 7.7cm / Trọng lượng : 2.2kg - Cổng kết nối: 01 VGA in , 01 VGA out , 01 Composite Video , 01 RS 232 , 01 Mini USB - Kèm túi xách kiểu dáng hiện đại , nhỏ gọn | |
| 27 | Màn chiếu |
Nước ngoài
|
1 | Cái | - Màn chiếu điện 120inch - KT: 2.13x2.13m | |
| 28 | Giá vẽ |
Việt Nam
|
15 | Cái | - Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp 03 chân xếp - Chiều cao tối thiể̉u 60cm - Di chuyển được có điều chỉnh cao, thấp | |
| 29 | Cặp vẽ |
Việt Nam
|
35 | Cái | Bảng kẹp được làm bằng chất liệu gỗ dày 3mm, kích thước chuẩn A2 | |
| 30 | Tượng chân dung làm mẫu vẽ |
Việt Nam
|
2 | Cái | - Làm bằng thạch cao tiêu chuẩn | |
| 31 | Máy phát đĩa |
Nước ngoài
|
1 | Cái | - Thu sóng FM - Thu sóng AM - Bộ dò sóng kỹ thuật số - Tự động dò đài - Tự động tắt - Công suất loa (P.M.P.O.) : 60W -Mega Bass - Màn hình LCD - Phát đĩa CD-R - Phát đĩa CD-RW - Phát nhạc MP3 - Bộ chuyển đổi 1-Bit DA - RMS: 2 x 1.7 W - Chức năng tìm kiếm - Hệ thống loa phản hồi tiếng Bass - Loa lưới kim loại - Ngõ tai nghe (Stereo-Mini) | |
| 32 | Hệ thống âm thanh di động |
Nước ngoài
|
1 | Hệ thống | - Chất liệu : gỗ - Loa Bass : 35 cm - Kết nối : Bluetooth V3.0, USB, AUX IN, HDMI, AUDIO OUT, - Công suất: 600W - Đèn LED báo pin - USB phát Wifi : Kết nối phần mềm karaoke với 10.000 bài hát MIDI và KTV - Jack 6.5mm : 02 micro có dây - Jack nối thêm bình 12V - Điện áp sạc : DC 15V / 6A - Phụ kiện kèm theo : 2 micro không dây , remote , sạc , USB Karaoke | |
| 33 | Đàn Organ |
Nước ngoài
|
2 | Cái | - Số phím: 61 - Số tiếng đàn: 100 - Số giai điệu tự động: 100 - Số bài hát có sẵn: 100 - Màu : Black | |
| 34 | Băng ghế đàn Organ |
Việt Nam
|
2 | Cái | - Làm bằng gỗ theo tiêu chuẩn | |
| 35 | Đàn Guitar |
Việt Nam
|
6 | Cái | - Đàn Guitar gỗ theo tiêu chuẩn | |
| 36 | Tủ hấp cơm |
Việt Nam
|
1 | Cái | - Thân làm bằng Inox 304, dày 1.0mm - Thiết kế gioăng cánh tủ cao cấp, chống thoát nhiệt trong quá trình nấu. - Vận hành theo cơ chế làm chín thực phẩm bằng hơi nóng, vì thế ngoài công dụng là nấu cơm, còn có thể dùng để làm chín nhiều loại thực phẩm khác như: hấp xôi, rau củ, hải sản… - Cách nhiệt bằng bông thủy tinh - 10 khay hấp làm bằng Inox 304, dày 0.8mm - Đáy tủ Inox dày 1.5mm - Sử dụng bếp 6A, đánh lửa tự động - Công suất 250 người lớn ăn ~ 50 Kg/lần - Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp - KT: 650x700x1680mm | |
| 37 | Tủ sấy tô chén |
Việt Nam
|
1 | Cái | - Thân làm bằng Inox 304, dày 1.0mm, mặt trước là kính chịu lực, chịu nhiệt tiện theo dõi trong quá trình sử dụng. - Kiểu sấy tuần hoàn bằng khí nóng ở nhiệt độ cao, chế độ sấy cực tím với công nghệ ozone giúp loại bỏ khí độc và vi khuẩn gây hại nhanh chóng và triệt để. Tỉ lệ vi khuẩn được loại bỏ đến 99%. - Có chân tăng chỉnh, có chế độ tự ngắt khi đủ nhiệt, tiết kiệm điện năng - Có thể sấy các đồ dùng và dụng cụ ăn uống inox, sấy khăn, sấy đồ nhựa... - Với mỗi lần có thể sấy khô từ 400 chiếc bát đĩa. Dung tích: 1200L. Nhiệt độ: | |
| 38 | Bếp gas công nghiệp |
Việt Nam
|
3 | Cái | - Thân làm bằng Inox 304, dày 1.0 mm - Chân Ø50 có điều chỉnh, giằng chân Ø25 - Có 01 bộ cấp nước, rãnh thoát nước. - 01 bộ kiềng gang chịu nhiệt, chịu lực. - Bếp cao áp Wonderful, đánh lửa tự động - Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. - KT: 750x800x600/1000mm | |
| 39 | Bình gas |
Việt Nam
|
4 | Bình | Loại bình gas công nghiệp chủ yếu phục vụ cho các nhà hàng, khách sạn, trường học, bếp ăn tập thể, các xưởng sản xuất có quy mô nhỏ hoặc vừa. - Trọng lượng vỏ: 37-40kg - Trọng lượng LPG: 45kg ± 200gram - Tiêu chuẩn chế tạo: DOT- 4WA - 240 - Chất liệu vỏ bình: được chế tạo bằng thép nhập khẩu từ Nhật Bản đảm bảo đúng các tiêu chuẩn chế tạo DOT-4WA-240 và quy định của Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6292:1997. Bình có thể chịu được áp lực khi chứa và chuyên chở LPG ở trạng thái có áp suất, đuợc cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước kiểm định và cấp Giấy chứng nhận an toàn, cho phép lưu thông và sử dụng. | |
| 40 | Hệ thống cấp gas trung tâm |
Việt Nam
|
1 | Hệ thống | - Chân hàn 13 - Chân hàn 21 - Dây bố đầu bình - Dây bố đầu bếp - Van chặn 13 - Van chặn 21 - Van điều áp cấp 1 - Đồng hồ áp suất - Đuôi chuột 13 - Cùm Inox 21 - Ron đầu bình - Ống áp lực 21 - Rắc co đầu côn - Phụ kiện các loại: co, tê, lợi, tắc kê... | |
| 41 | Tủ lạnh |
Nước ngoài
|
1 | Cái | Dung tích tổng:585 lít Dung tích sử dụng:541 lít Dung tích ngăn đá:150 lít Dung tích ngăn lạnh:391 lít Công nghệ Inverter:Tủ lạnh Inverter Điện năng tiêu thụ:~ 1.6 kW/ngày Chế độ tiết kiệm điện khác:Công nghệ J-Tech Inverter Công nghệ làm lạnh:Hệ thống làm lạnh kép Hybrid Cooling Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi:Plasmacluster Ion Tiện ích:Làm đá nhanh Kiểu tủ:Ngăn đá trên Số cửa:2 cửa Chất liệu cửa tủ lạnh:Sơn tĩnh điện Chất liệu khay ngăn:Kính chịu lực Đèn chiếu sáng:Đèn LED | |
| 42 | Nồi áp xuất lớn |
Việt Nam
|
2 | Cái | - Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp - Dung tích: 50 lít - Kích thước: cao 33cm, đường kính miệng nồi 44cm - Sử dụng bếp gas | |
| 43 | Xoong lớn |
Việt Nam
|
5 | Cái | - Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp - Dung tích: 45L - Chiều cao: 28 cm - Đường kính: 50 cm | |
| 44 | Xoong trung |
Việt Nam
|
5 | Cái | - Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp - Dung tích: 30L - Chiều cao: 25 cm - Đường kính: 44 cm | |
| 45 | Xoong nhỏ |
Việt Nam
|
5 | Cái | - Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp - Dung tích: 19.7L - Chiều cao: 18 cm - Đường kính: 38 cm | |
| 46 | Cối xay thịt |
Việt Nam
|
1 | Cái | - Năng xuất xay 60kg thịt/1 giờ - Công suất: 1300W - Mạch tự động bảo vệ động cơ - Có tính năng đảo chiều khi xay - Điện áp 220V/50Hz | |
| 47 | Chảo lớn |
Việt Nam
|
5 | Cái | - Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp - Dung tích: 16.5L - Đường kính: 50 cm | |
| 48 | Chảo trung |
Việt Nam
|
5 | Cái | - Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp - Dung tích: 10.7L - Đường kính: 44 cm | |
| 49 | Thùng nhựa |
Việt Nam
|
10 | Cái | - Chất liệu: nhựa cao cấp - Dung tích: 120L | |
| 50 | Xô nhựa |
Việt Nam
|
5 | Cái | - Chất liệu: nhựa cao cấp - Dung tích: 16L |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Không thể tồn tại mà không có đam mê. "
Soren Kierkegaard
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.