Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ống tiêm 10ml |
154900 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
2 |
Ống tiêm 1ml |
20410 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
3 |
Ống tiêm 20 ml |
46000 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
4 |
Ống tiêm 3 ml |
19000 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
5 |
Ống tiêm 50 ml |
500 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
6 |
Ống tiêm 5 ml |
298000 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
7 |
Găng tay dài phẫu thuật tiệt trùng dùng trong sản khoa |
240 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
8 |
Găng tay khám có bột |
75600 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
9 |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số (Găng tay vô trùng các số) |
30000 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
10 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu (Chỉ chromic), kim tròn 1/0 |
400 |
Tép |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
11 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu (Chỉ chromic), kim tròn 2/0 |
4300 |
Tép |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
12 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu (Chỉ chromic) kim tròn 3/0 |
90 |
Tép |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
13 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu (Chỉ chromic) kim tròn 4/0 |
1010 |
Tép |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
14 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu (chỉ nylon) 2/0, kim tam giác, dài 75 cm |
2940 |
Tép |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
15 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu (chỉ nylon) 3/0, dài 75 cm, kim tam giác |
2500 |
Tép |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
16 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu (chỉ nylon) 4/0, dài 75 cm, kim tam giác |
1110 |
Tép |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
17 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu (Chỉ silk), có kim tròn 2/0 |
550 |
Tép |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
18 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, chỉ số 1/0 dài 90cm, kim tròn |
1000 |
Tép |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
19 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, chỉ số 2/0 dài 90cm, kim tròn |
960 |
Tép |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
20 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, chỉ số 3/0 dài 90cm, kim tròn |
450 |
Tép |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
21 |
Ống dẫn lưu màng phổi |
10 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
22 |
Khóa ba ngã có dây dẫn 25cm |
1000 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
23 |
Bộ rữa dạ dày |
100 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
24 |
Dây hút dịch số 10 |
500 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
25 |
Dây hút dịch số 14 |
150 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
26 |
Dây hút dịch số 16 |
150 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
27 |
Dây hút dịch số 6 |
78 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
28 |
Dây hút dịch số 8 |
150 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
29 |
Dây dẫn máy bơm tiêm điện 140 cm |
1000 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
30 |
Dây oxy 2 nhánh người lớn |
2600 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
31 |
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh |
200 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
32 |
Dây oxy 2 nhánh trẻ em |
250 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
33 |
Mask xông khí dung (các size) |
1080 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
34 |
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm |
21200 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
35 |
Ống nội khí quản 2.5 (không có bóng chèn) |
20 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
36 |
Ống nội khí quản 3.5 |
10 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
37 |
Ống nội khí quản 5.5 |
10 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
38 |
Ống nội khí quản 6.5 |
50 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
39 |
Ống nội khí quản số 4.5 |
10 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
40 |
Ống nội khí quản số 7 |
340 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
41 |
Ống nội khí quản số 7.5 |
250 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
42 |
Ống nội khí quản số 8 |
50 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
43 |
Ống thông dạ dày số 14 |
120 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
44 |
Ống thông dạ dày số 16 |
60 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
45 |
Ống thông tiểu 2 nhánh 10Fr |
30 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
46 |
Ống thông tiểu 2 nhánh 14Fr |
1060 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
47 |
Ống thông tiểu 2 nhánh 24Fr |
20 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
48 |
Ống thông tiểu 2 nhánh 8Fr |
20 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
49 |
Ống thông tiểu 1 nhánh 14Fr |
708 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |
|
50 |
Ống thông tiểu 1 nhánh 16Fr |
20 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Số 26A, Ấp 3, xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau |
1 |
730 |