Thông báo mời thầu

Gói 6: Cung cấp toàn bộ VTTB điện, dây dẫn, thiết bị 110kV Công trình Lắp máy 2 trạm Long Mỹ

Tìm thấy: 09:34 23/09/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Lắp máy 2 trạm Long Mỹ
Gói thầu
Gói 6: Cung cấp toàn bộ VTTB điện, dây dẫn, thiết bị 110kV Công trình Lắp máy 2 trạm Long Mỹ
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình Lắp máy 2 trạm Long Mỹ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 05/10/2020
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:17 23/09/2020
đến
09:00 05/10/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 05/10/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
115.800.000 VND
Bằng chữ
Một trăm mười lăm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty tư vấn điện miền Nam Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TPHCM: lập hồ sơ thiết kế, dự toán, HSMT

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Kính gửi: Tổng công ty Điện lực miền Nam (EVN SPC). Chúng tôi xin gửi tới Quý Tổng công ty lời chào trân trọng! Sau khi nghiên cứu E-HSMT Gói thầu số 6: Cung cấp toàn bộ VTTB điện, dây dẫn, thiết bị 110kV Công trình Lắp máy 2 trạm Long Mỹ thuộc Dự án: Lắp máy 2 trạm Long Mỹ. Chúng tôi cần biết thêm thông tin cụ thể về: Thông số kỹ thuật, Bảng điền kĩ thuật của sứ đứng 123kV đỡ dây ACSR 240/32mm2. Đề nghị Quý Tổng công ty làm rõ thắc mắc nêu trên để chúng tôi có thể đáp ứng tốt nhất trong hồ sơ dự thầu. Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý Tổng công ty. Trân trọng!
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Làm rõ E-HSMT theo file đính kèm
File đính kèm nội dung trả lời Làm ro E-HSMT Goi 6 Long My.rar
Ngày trả lời 14:17 25/09/2020

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói 6: Cung cấp toàn bộ VTTB điện, dây dẫn, thiết bị 110kV Công trình Lắp máy 2 trạm Long Mỹ
Lắp máy 2 trạm Long Mỹ
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (EVN SPC) - Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Quận 1, TPHCM Điện thoại: 028 3829 0866 Fax: 028 3829 0388 (Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam - Địa chỉ: 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty tư vấn điện miền Nam, địa chỉ: 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TPHCM: lập hồ sơ thiết kế, dự toán, HSMT. + Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: 72, Hai Bà Trưng, Quận 1, TPHCM Điện thoại: 028.3829.0866 Fax: 028.3829.0388: thẩm tra, thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán. + Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam, địa chỉ: 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TPHCM: thẩm định và phê duyệt HSMT, đánh giá HSDT, thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (EVN SPC) - Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Quận 1, TPHCM Điện thoại: 028 3829 0866 Fax: 028 3829 0388 (Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam - Địa chỉ: 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh)


E-CDNT 10.1(g)
File mềm (bản Word hoặc Excel) Bản chào đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần), giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất ( có thể giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối) và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Phần Đặc tính kỹ thuật; - Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ ISO 9001: 2008 hoặc tương đương của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh VTTB cung cấp từ nhà chế tạo có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 03 năm Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên Mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
Giá chào cố định trong thời gian đấu thầu bao gồm giá hàng hoá, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), các chi phí tiếp nhận, vận chuyển, bảo hiểm, thử nghiệm kể cả thuế GTGT liên quan đến việc giao hàng tại Kho Ban QLDA lưới điện miền Nam (Tổng kho vật tư Thủ Đức – Km số 9 Xa Lộ Hà Nội, Khu phố 6, Phường Trường Thọ, Quận Thủ Đức, Tp.HCM) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (EVN SPC) - Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Quận 1, TPHCM Điện thoại: 028 3829 0866 Fax: 028 3829 0388 (Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam - Địa chỉ: 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam (EVN SPC) - Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Quận 1, TPHCM Điện thoại: 028 3829 0866 Fax: 028 3829 0388
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam (EVN SPC), Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Quận 1, TPHCM Điện thoại: 028 3829 0866 Fax: 028 3829 0388.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Ban Quản lý Đấu thầu – Email: quanlydauthau@evn.com.vn – Đường dây nóng của báo đấu thầu: Hotline: (024) 37686611
E-CDNT 34

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy cắt 3 pha lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s: 2 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
2 Dao cách ly 3 pha loại có 2 lưỡi nối đất, lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s 1 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
3 Dao cách ly 3 pha loại có 1 lưỡi nối đất phía bên phải, lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s 1 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
4 Chống sét van lắp đặt ngoài trời, 96kV, 10kA, Class 3 3 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
5 Biến dòng điện lắp đặt ngoài trời, 123kV, 31,5kA/1s, 200/400/1A 3 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
6 Biến dòng điện lắp đặt ngoài trời, 123kV, 31,5kA/1s, 400/800/1200/1A 3 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
7 Sứ đứng 123kV đỡ dây ACSR 240/32mm2 điện áp định mức 123kV (ký hiệu: PI-123kV-25mm/kV)(Post insulator for ACSR410/51) 1 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
8 Thanh cái 110kV và phụ kiện: Trọn bộ dây dẫn, vật tư, phụ kiện kèm theo để đấu nối thiết bị và thanh cái gồm: (1) Dây nhôm lõi thép ACSR 410/51 (30 m); (2) Dây nhôm lõi thép ACSR 240/32 (120m); (3) Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulon từ 1 ống ống nhôm D80/70 đến 1 dây ACSR-240 (3 bộ). 1 Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
9 Tủ lộ tổng 24kV cho lộ tổng máy biến áp 1 tủ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
10 Tủ biến điện áp 24kV 1 tủ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
11 Tủ lộ ra 24kV 5 tủ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
12 Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng 1 tủ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
13 Tủ máy cắt 24kV cho tụ bù 1 tủ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
14 Tủ máy cắt phân đoạn bus coupler 24kV 1 tủ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
15 Phụ kiện cho lô tủ 24kV 1 Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
16 Cáp lực 1 pha CXV/S/DATA24kV - 500 mm2 330 m Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
17 Cáp lực 1 pha CXV/S/DATA24kV- 150 mm2 150 m Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
18 Cáp lực 3 pha CXV/DSTA24kV - 3Cx50 mm2 52 m Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
19 Đầu cáp ngầm 1x500 mm2 loại ngoài trời. 6 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
20 Đầu cáp ngầm 1x500 mm2 loại trong nhà 18 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
21 Đầu cáp ngầm 1x150 mm2 loại ngoài trời 3 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
22 Đầu cáp ngầm 1x150 mm2 loại trong nhà 3 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
23 Đầu cáp ngầm 3x50 mm2 loại ngoài trời 1 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
24 Đầu cáp ngầm 3x50 mm2 loại trong nhà 1 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
25 Cáp cấp nguồn và cáp điều khiển 1 Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
26 Bộ Ắcquy 110VDC - Loại Niken-Cadmium, loại kín - 110VDC-200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gổm 86 bình - Hộp MCB 2P-60A bảo vệ bộ ắc quy 1 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
27 Tủ nạp ắcquy 110VDC, kèm các phụ kiện để lắp đặt - Ngõ vào: 380VAC - Ngõ ra: 110VDC - Dòng điện nạp 75A 1 máy Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
28 Tài liệu để xem xét 5 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
29 Tài liệu cuối cùng 8 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 120 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Máy cắt 3 pha lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s: 2 bộ Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN 120 ngày
2 Dao cách ly 3 pha loại có 2 lưỡi nối đất, lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s 1 bộ Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN 120 ngày
3 Dao cách ly 3 pha loại có 1 lưỡi nối đất phía bên phải, lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s 1 bộ Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN 120 ngày
4 Chống sét van lắp đặt ngoài trời, 96kV, 10kA, Class 3 3 bộ Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN 120 ngày
5 Biến dòng điện lắp đặt ngoài trời, 123kV, 31,5kA/1s, 200/400/1A 3 bộ Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN 120 ngày
6 Biến dòng điện lắp đặt ngoài trời, 123kV, 31,5kA/1s, 400/800/1200/1A 3 bộ Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN 120 ngày
7 Sứ đứng 123kV đỡ dây ACSR 240/32mm2 điện áp định mức 123kV (ký hiệu: PI-123kV-25mm/kV)(Post insulator for ACSR410/51) 1 bộ Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN 120 ngày
8 Thanh cái 110kV và phụ kiện: Trọn bộ dây dẫn, vật tư, phụ kiện kèm theo để đấu nối thiết bị và thanh cái gồm: (1) Dây nhôm lõi thép ACSR 410/51 (30 m); (2) Dây nhôm lõi thép ACSR 240/32 (120m); (3) Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulon từ 1 ống ống nhôm D80/70 đến 1 dây ACSR-240 (3 bộ). 1 Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN 120 ngày
9 Tủ lộ tổng 24kV cho lộ tổng máy biến áp 1 tủ Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN 120 ngày
10 Tủ biến điện áp 24kV 1 tủ Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN 120 ngày
11 Tủ lộ ra 24kV 5 tủ Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN 120 ngày
12 Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng 1 tủ Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN 120 ngày
13 Tủ máy cắt 24kV cho tụ bù 1 tủ Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN 120 ngày
14 Tủ máy cắt phân đoạn bus coupler 24kV 1 tủ Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN 120 ngày
15 Phụ kiện cho lô tủ 24kV 1 Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN 120 ngày
16 Cáp lực 1 pha CXV/S/DATA24kV - 500 mm2 330 m Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN 120 ngày
17 Cáp lực 1 pha CXV/S/DATA24kV- 150 mm2 150 m Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN 120 ngày
18 Cáp lực 3 pha CXV/DSTA24kV - 3Cx50 mm2 52 m Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN 120 ngày
19 Đầu cáp ngầm 1x500 mm2 loại ngoài trời. 6 bộ Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN 120 ngày
20 Đầu cáp ngầm 1x500 mm2 loại trong nhà 18 bộ Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN 120 ngày
21 Đầu cáp ngầm 1x150 mm2 loại ngoài trời 3 bộ Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN 120 ngày
22 Đầu cáp ngầm 1x150 mm2 loại trong nhà 3 bộ Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN 120 ngày
23 Đầu cáp ngầm 3x50 mm2 loại ngoài trời 1 bộ Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN 120 ngày
24 Đầu cáp ngầm 3x50 mm2 loại trong nhà 1 bộ Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN 120 ngày
25 Cáp cấp nguồn và cáp điều khiển 1 Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN 120 ngày
26 Bộ Ắcquy 110VDC - Loại Niken-Cadmium, loại kín - 110VDC-200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gổm 86 bình - Hộp MCB 2P-60A bảo vệ bộ ắc quy 1 bộ Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN 120 ngày
27 Tủ nạp ắcquy 110VDC, kèm các phụ kiện để lắp đặt - Ngõ vào: 380VAC - Ngõ ra: 110VDC - Dòng điện nạp 75A 1 máy Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN 120 ngày
28 Tài liệu để xem xét 5 bộ Cung cấp tại Ban QLDA LĐMN 90 ngày
29 Tài liệu cuối cùng 8 bộ Cung cấp tại Ban QLDA LĐMN 45 ngày

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Máy cắt 3 pha lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s:
2 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
2 Dao cách ly 3 pha loại có 2 lưỡi nối đất, lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s
1 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
3 Dao cách ly 3 pha loại có 1 lưỡi nối đất phía bên phải, lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s
1 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
4 Chống sét van lắp đặt ngoài trời, 96kV, 10kA, Class 3
3 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
5 Biến dòng điện lắp đặt ngoài trời, 123kV, 31,5kA/1s, 200/400/1A
3 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
6 Biến dòng điện lắp đặt ngoài trời, 123kV, 31,5kA/1s, 400/800/1200/1A
3 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
7 Sứ đứng 123kV đỡ dây ACSR 240/32mm2 điện áp định mức 123kV (ký hiệu: PI-123kV-25mm/kV)(Post insulator for ACSR410/51)
1 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
8 Thanh cái 110kV và phụ kiện: Trọn bộ dây dẫn, vật tư, phụ kiện kèm theo để đấu nối thiết bị và thanh cái gồm: (1) Dây nhôm lõi thép ACSR 410/51 (30 m); (2) Dây nhôm lõi thép ACSR 240/32 (120m); (3) Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulon từ 1 ống ống nhôm D80/70 đến 1 dây ACSR-240 (3 bộ).
1 Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
9 Tủ lộ tổng 24kV cho lộ tổng máy biến áp
1 tủ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
10 Tủ biến điện áp 24kV
1 tủ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
11 Tủ lộ ra 24kV
5 tủ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
12 Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng
1 tủ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
13 Tủ máy cắt 24kV cho tụ bù
1 tủ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
14 Tủ máy cắt phân đoạn bus coupler 24kV
1 tủ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
15 Phụ kiện cho lô tủ 24kV
1 Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
16 Cáp lực 1 pha CXV/S/DATA24kV - 500 mm2
330 m Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
17 Cáp lực 1 pha CXV/S/DATA24kV- 150 mm2
150 m Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
18 Cáp lực 3 pha CXV/DSTA24kV - 3Cx50 mm2
52 m Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
19 Đầu cáp ngầm 1x500 mm2 loại ngoài trời.
6 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
20 Đầu cáp ngầm 1x500 mm2 loại trong nhà
18 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
21 Đầu cáp ngầm 1x150 mm2 loại ngoài trời
3 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
22 Đầu cáp ngầm 1x150 mm2 loại trong nhà
3 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
23 Đầu cáp ngầm 3x50 mm2 loại ngoài trời
1 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
24 Đầu cáp ngầm 3x50 mm2 loại trong nhà
1 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
25 Cáp cấp nguồn và cáp điều khiển
1 Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
26 Bộ Ắcquy 110VDC - Loại Niken-Cadmium, loại kín - 110VDC-200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gổm 86 bình - Hộp MCB 2P-60A bảo vệ bộ ắc quy
1 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
27 Tủ nạp ắcquy 110VDC, kèm các phụ kiện để lắp đặt - Ngõ vào: 380VAC - Ngõ ra: 110VDC - Dòng điện nạp 75A
1 máy Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
28 Tài liệu để xem xét
5 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm
29 Tài liệu cuối cùng
8 bộ Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói 6: Cung cấp toàn bộ VTTB điện, dây dẫn, thiết bị 110kV Công trình Lắp máy 2 trạm Long Mỹ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói 6: Cung cấp toàn bộ VTTB điện, dây dẫn, thiết bị 110kV Công trình Lắp máy 2 trạm Long Mỹ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 223

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây