Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty tư vấn điện miền Nam | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TPHCM: lập hồ sơ thiết kế, dự toán, HSMT |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi: Tổng công ty Điện lực miền Nam (EVN SPC). Chúng tôi xin gửi tới Quý Tổng công ty lời chào trân trọng! Sau khi nghiên cứu E-HSMT Gói thầu số 6: Cung cấp toàn bộ VTTB điện, dây dẫn, thiết bị 110kV Công trình Lắp máy 2 trạm Long Mỹ thuộc Dự án: Lắp máy 2 trạm Long Mỹ. Chúng tôi cần biết thêm thông tin cụ thể về: Thông số kỹ thuật, Bảng điền kĩ thuật của sứ đứng 123kV đỡ dây ACSR 240/32mm2. Đề nghị Quý Tổng công ty làm rõ thắc mắc nêu trên để chúng tôi có thể đáp ứng tốt nhất trong hồ sơ dự thầu. Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý Tổng công ty. Trân trọng! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Làm rõ E-HSMT theo file đính kèm |
| File đính kèm nội dung trả lời | Làm ro E-HSMT Goi 6 Long My.rar |
| Ngày trả lời | 14:17 25/09/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 6: Cung cấp toàn bộ VTTB điện, dây dẫn, thiết bị 110kV Công trình Lắp máy 2 trạm Long Mỹ Lắp máy 2 trạm Long Mỹ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | File mềm (bản Word hoặc Excel) Bản chào đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần), giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất ( có thể giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối) và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Phần Đặc tính kỹ thuật; - Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ ISO 9001: 2008 hoặc tương đương của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh VTTB cung cấp từ nhà chế tạo có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 03 năm Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên Mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào cố định trong thời gian đấu thầu bao gồm giá hàng hoá, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), các chi phí tiếp nhận, vận chuyển, bảo hiểm, thử nghiệm kể cả thuế GTGT liên quan đến việc giao hàng tại Kho Ban QLDA lưới điện miền Nam (Tổng kho vật tư Thủ Đức – Km số 9 Xa Lộ Hà Nội, Khu phố 6, Phường Trường Thọ, Quận Thủ Đức, Tp.HCM) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Nam (EVN SPC) - Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Quận 1, TPHCM Điện thoại: 028 3829 0866 Fax: 028 3829 0388 (Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam - Địa chỉ: 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam (EVN SPC) - Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Quận 1, TPHCM Điện thoại: 028 3829 0866 Fax: 028 3829 0388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam (EVN SPC), Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Quận 1, TPHCM Điện thoại: 028 3829 0866 Fax: 028 3829 0388. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Ban Quản lý Đấu thầu – Email: quanlydauthau@evn.com.vn – Đường dây nóng của báo đấu thầu: Hotline: (024) 37686611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cắt 3 pha lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s: | 2 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 2 | Dao cách ly 3 pha loại có 2 lưỡi nối đất, lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s | 1 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 3 | Dao cách ly 3 pha loại có 1 lưỡi nối đất phía bên phải, lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s | 1 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 4 | Chống sét van lắp đặt ngoài trời, 96kV, 10kA, Class 3 | 3 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 5 | Biến dòng điện lắp đặt ngoài trời, 123kV, 31,5kA/1s, 200/400/1A | 3 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 6 | Biến dòng điện lắp đặt ngoài trời, 123kV, 31,5kA/1s, 400/800/1200/1A | 3 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 7 | Sứ đứng 123kV đỡ dây ACSR 240/32mm2 điện áp định mức 123kV (ký hiệu: PI-123kV-25mm/kV)(Post insulator for ACSR410/51) | 1 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 8 | Thanh cái 110kV và phụ kiện: Trọn bộ dây dẫn, vật tư, phụ kiện kèm theo để đấu nối thiết bị và thanh cái gồm: (1) Dây nhôm lõi thép ACSR 410/51 (30 m); (2) Dây nhôm lõi thép ACSR 240/32 (120m); (3) Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulon từ 1 ống ống nhôm D80/70 đến 1 dây ACSR-240 (3 bộ). | 1 | lô | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 9 | Tủ lộ tổng 24kV cho lộ tổng máy biến áp | 1 | tủ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 10 | Tủ biến điện áp 24kV | 1 | tủ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 11 | Tủ lộ ra 24kV | 5 | tủ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 12 | Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng | 1 | tủ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 13 | Tủ máy cắt 24kV cho tụ bù | 1 | tủ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 14 | Tủ máy cắt phân đoạn bus coupler 24kV | 1 | tủ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 15 | Phụ kiện cho lô tủ 24kV | 1 | lô | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 16 | Cáp lực 1 pha CXV/S/DATA24kV - 500 mm2 | 330 | m | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 17 | Cáp lực 1 pha CXV/S/DATA24kV- 150 mm2 | 150 | m | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 18 | Cáp lực 3 pha CXV/DSTA24kV - 3Cx50 mm2 | 52 | m | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 19 | Đầu cáp ngầm 1x500 mm2 loại ngoài trời. | 6 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 20 | Đầu cáp ngầm 1x500 mm2 loại trong nhà | 18 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 21 | Đầu cáp ngầm 1x150 mm2 loại ngoài trời | 3 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 22 | Đầu cáp ngầm 1x150 mm2 loại trong nhà | 3 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 23 | Đầu cáp ngầm 3x50 mm2 loại ngoài trời | 1 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 24 | Đầu cáp ngầm 3x50 mm2 loại trong nhà | 1 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 25 | Cáp cấp nguồn và cáp điều khiển | 1 | lô | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 26 | Bộ Ắcquy 110VDC - Loại Niken-Cadmium, loại kín - 110VDC-200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gổm 86 bình - Hộp MCB 2P-60A bảo vệ bộ ắc quy | 1 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 27 | Tủ nạp ắcquy 110VDC, kèm các phụ kiện để lắp đặt - Ngõ vào: 380VAC - Ngõ ra: 110VDC - Dòng điện nạp 75A | 1 | máy | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 28 | Tài liệu để xem xét | 5 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 29 | Tài liệu cuối cùng | 8 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 120 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Máy cắt 3 pha lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s: | 2 | bộ | Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN | 120 ngày |
| 2 | Dao cách ly 3 pha loại có 2 lưỡi nối đất, lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s | 1 | bộ | Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN | 120 ngày |
| 3 | Dao cách ly 3 pha loại có 1 lưỡi nối đất phía bên phải, lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s | 1 | bộ | Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN | 120 ngày |
| 4 | Chống sét van lắp đặt ngoài trời, 96kV, 10kA, Class 3 | 3 | bộ | Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN | 120 ngày |
| 5 | Biến dòng điện lắp đặt ngoài trời, 123kV, 31,5kA/1s, 200/400/1A | 3 | bộ | Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN | 120 ngày |
| 6 | Biến dòng điện lắp đặt ngoài trời, 123kV, 31,5kA/1s, 400/800/1200/1A | 3 | bộ | Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN | 120 ngày |
| 7 | Sứ đứng 123kV đỡ dây ACSR 240/32mm2 điện áp định mức 123kV (ký hiệu: PI-123kV-25mm/kV)(Post insulator for ACSR410/51) | 1 | bộ | Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN | 120 ngày |
| 8 | Thanh cái 110kV và phụ kiện: Trọn bộ dây dẫn, vật tư, phụ kiện kèm theo để đấu nối thiết bị và thanh cái gồm: (1) Dây nhôm lõi thép ACSR 410/51 (30 m); (2) Dây nhôm lõi thép ACSR 240/32 (120m); (3) Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulon từ 1 ống ống nhôm D80/70 đến 1 dây ACSR-240 (3 bộ). | 1 | lô | Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN | 120 ngày |
| 9 | Tủ lộ tổng 24kV cho lộ tổng máy biến áp | 1 | tủ | Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN | 120 ngày |
| 10 | Tủ biến điện áp 24kV | 1 | tủ | Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN | 120 ngày |
| 11 | Tủ lộ ra 24kV | 5 | tủ | Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN | 120 ngày |
| 12 | Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng | 1 | tủ | Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN | 120 ngày |
| 13 | Tủ máy cắt 24kV cho tụ bù | 1 | tủ | Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN | 120 ngày |
| 14 | Tủ máy cắt phân đoạn bus coupler 24kV | 1 | tủ | Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN | 120 ngày |
| 15 | Phụ kiện cho lô tủ 24kV | 1 | lô | Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN | 120 ngày |
| 16 | Cáp lực 1 pha CXV/S/DATA24kV - 500 mm2 | 330 | m | Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN | 120 ngày |
| 17 | Cáp lực 1 pha CXV/S/DATA24kV- 150 mm2 | 150 | m | Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN | 120 ngày |
| 18 | Cáp lực 3 pha CXV/DSTA24kV - 3Cx50 mm2 | 52 | m | Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN | 120 ngày |
| 19 | Đầu cáp ngầm 1x500 mm2 loại ngoài trời. | 6 | bộ | Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN | 120 ngày |
| 20 | Đầu cáp ngầm 1x500 mm2 loại trong nhà | 18 | bộ | Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN | 120 ngày |
| 21 | Đầu cáp ngầm 1x150 mm2 loại ngoài trời | 3 | bộ | Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN | 120 ngày |
| 22 | Đầu cáp ngầm 1x150 mm2 loại trong nhà | 3 | bộ | Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN | 120 ngày |
| 23 | Đầu cáp ngầm 3x50 mm2 loại ngoài trời | 1 | bộ | Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN | 120 ngày |
| 24 | Đầu cáp ngầm 3x50 mm2 loại trong nhà | 1 | bộ | Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN | 120 ngày |
| 25 | Cáp cấp nguồn và cáp điều khiển | 1 | lô | Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN | 120 ngày |
| 26 | Bộ Ắcquy 110VDC - Loại Niken-Cadmium, loại kín - 110VDC-200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gổm 86 bình - Hộp MCB 2P-60A bảo vệ bộ ắc quy | 1 | bộ | Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN | 120 ngày |
| 27 | Tủ nạp ắcquy 110VDC, kèm các phụ kiện để lắp đặt - Ngõ vào: 380VAC - Ngõ ra: 110VDC - Dòng điện nạp 75A | 1 | máy | Cung cấp tại kho Ban QLDA LĐMN | 120 ngày |
| 28 | Tài liệu để xem xét | 5 | bộ | Cung cấp tại Ban QLDA LĐMN | 90 ngày |
| 29 | Tài liệu cuối cùng | 8 | bộ | Cung cấp tại Ban QLDA LĐMN | 45 ngày |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 3 pha lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s: | 2 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 2 | Dao cách ly 3 pha loại có 2 lưỡi nối đất, lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s | 1 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 3 | Dao cách ly 3 pha loại có 1 lưỡi nối đất phía bên phải, lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s | 1 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 4 | Chống sét van lắp đặt ngoài trời, 96kV, 10kA, Class 3 | 3 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 5 | Biến dòng điện lắp đặt ngoài trời, 123kV, 31,5kA/1s, 200/400/1A | 3 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 6 | Biến dòng điện lắp đặt ngoài trời, 123kV, 31,5kA/1s, 400/800/1200/1A | 3 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 7 | Sứ đứng 123kV đỡ dây ACSR 240/32mm2 điện áp định mức 123kV (ký hiệu: PI-123kV-25mm/kV)(Post insulator for ACSR410/51) | 1 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 8 | Thanh cái 110kV và phụ kiện: Trọn bộ dây dẫn, vật tư, phụ kiện kèm theo để đấu nối thiết bị và thanh cái gồm: (1) Dây nhôm lõi thép ACSR 410/51 (30 m); (2) Dây nhôm lõi thép ACSR 240/32 (120m); (3) Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulon từ 1 ống ống nhôm D80/70 đến 1 dây ACSR-240 (3 bộ). | 1 | lô | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 9 | Tủ lộ tổng 24kV cho lộ tổng máy biến áp | 1 | tủ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 10 | Tủ biến điện áp 24kV | 1 | tủ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 11 | Tủ lộ ra 24kV | 5 | tủ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 12 | Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng | 1 | tủ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 13 | Tủ máy cắt 24kV cho tụ bù | 1 | tủ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 14 | Tủ máy cắt phân đoạn bus coupler 24kV | 1 | tủ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 15 | Phụ kiện cho lô tủ 24kV | 1 | lô | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 16 | Cáp lực 1 pha CXV/S/DATA24kV - 500 mm2 | 330 | m | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 17 | Cáp lực 1 pha CXV/S/DATA24kV- 150 mm2 | 150 | m | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 18 | Cáp lực 3 pha CXV/DSTA24kV - 3Cx50 mm2 | 52 | m | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 19 | Đầu cáp ngầm 1x500 mm2 loại ngoài trời. | 6 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 20 | Đầu cáp ngầm 1x500 mm2 loại trong nhà | 18 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 21 | Đầu cáp ngầm 1x150 mm2 loại ngoài trời | 3 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 22 | Đầu cáp ngầm 1x150 mm2 loại trong nhà | 3 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 23 | Đầu cáp ngầm 3x50 mm2 loại ngoài trời | 1 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 24 | Đầu cáp ngầm 3x50 mm2 loại trong nhà | 1 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 25 | Cáp cấp nguồn và cáp điều khiển | 1 | lô | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 26 | Bộ Ắcquy 110VDC - Loại Niken-Cadmium, loại kín - 110VDC-200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gổm 86 bình - Hộp MCB 2P-60A bảo vệ bộ ắc quy | 1 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 27 | Tủ nạp ắcquy 110VDC, kèm các phụ kiện để lắp đặt - Ngõ vào: 380VAC - Ngõ ra: 110VDC - Dòng điện nạp 75A | 1 | máy | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 28 | Tài liệu để xem xét | 5 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm | ||
| 29 | Tài liệu cuối cùng | 8 | bộ | Chi tiết xem Yêu cầu kỹ thuật HSMT đính kèm |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Người viết văn giống như mèo, bởi họ là những sinh vật kín đáo, dễ thương và thông thái. Và mèo giống người viết văn cũng bởi vì những lý do tương tự. "
Robertson Davies
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.