Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2300389642-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Nhận HSDT từ (Xem thay đổi)
- IB2300389642-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Băng dính giấy 2,5cm x 5m
|
25.600.000
|
25.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Bông không thấm nước
|
3.132.000
|
3.132.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Bông tiêm 2cm x 2cm vô trùng
|
340.200.000
|
340.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Gạc băng mắt 5cm x7cm đã tiệt trùng
|
2.208.000
|
2.208.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Gạc bẻ ống thuốc 5 cm x 6,5 cm
|
7.610.000
|
7.610.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Gạc cầu đa khoa phi 40 x 2lớp- 5cái/gói đã tiệt trùng
|
235.200.000
|
235.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Gạc Meche
|
35.240.000
|
35.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Sáp xương cầm máu
|
16.581.500
|
16.581.500
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Vật liệu cầm máu
|
97.000.000
|
97.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Vật liệu cầm máu
|
99.000.000
|
99.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Bộ hút đờm kín
|
17.062.500
|
17.062.500
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Khoá ba chạc có dây nối
|
4.987.500
|
4.987.500
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Dây truyền dịch tránh ánh sáng dùng truyền hóa chất điều trị ung thư
|
31.973.000
|
31.973.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Ống dẫn lưu chữ T số 16 - 18 Fr
|
1.680.000
|
1.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Sonde foley 3 nhánh số 6 - 20Fr
|
26.400.000
|
26.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Sonde Black more
|
64.000.000
|
64.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Sonde Pezzer
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Bộ kit tách tiểu cầu túi đơn có kèm túi chống đông
|
548.800.000
|
548.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Đầu côn vàng
|
1.890.000
|
1.890.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Đầu côn xanh
|
1.300.000
|
1.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng dùng cho sàng lọc sơ sinh
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Holder kết nối giữa ống nghiệm chân không và kim lấy máu chân không, màu vàng, sử dụng nhiều lần, có gen xoáy
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Kim chích máu để lấy máu gót chân
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Ống đo tốc độ lắng máu 1,28ml (VSS)
|
12.500.000
|
12.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Ống Eppendorf
|
16.500.000
|
16.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Ống nghiệm chân không chống đông citrate 3,2% 1,8ml
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Ống nghiệm lấy máu chân không 2 ml, chứa chất chống đông K2 EDTA
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Ống nghiệm Chimigly 2ml
|
13.000.000
|
13.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Ống nghiệm chân không Lithium Heparin 2ml
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Ống nghiệm EDTA K3 6ml có chứa chất chống đông
|
22.000.000
|
22.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Ống nghiệm serum
|
65.000.000
|
65.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Ống falcol 15ml tiệt trùng
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Ống xét nghiệm nước tiểu đáy tròn, dùng cho máy nước tiểu Labumat
|
72.880.000
|
72.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Lọ đựng bệnh phẩm không thìa tiệt trùng
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Tăm bông lấy bệnh phẩm cán nhựa tiệt trùng
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Que cấy nhựa tiệt trùng 1µl
|
14.800.000
|
14.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Ống Cryovinal có nắp vặn
|
3.237.000
|
3.237.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Đầu côn có lọc 10µl
|
21.415.296
|
21.415.296
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Đầu côn có lọc 100µl
|
23.904.000
|
23.904.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Đầu côn có lọc 200µl
|
23.904.000
|
23.904.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Đầu côn có lọc 1000µl
|
13.440.000
|
13.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Tube PCR 0,1ml vô trùng, nắp thẳng
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Tube PCR 0.2ml
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Dải 8 ống PCR 0.2ml
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Ống falcol 15ml
|
6.009.000
|
6.009.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp
|
13.500.000
|
13.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Ống nghiệm nhựa PS 5ml vô trùng
|
900.000
|
900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Pipet nhựa các cỡ
|
19.000.000
|
19.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Lọ đựng nước tiểu có nắp
|
16.590.000
|
16.590.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Lọ đựng bệnh phẩm có thìa tiệt trùng
|
13.825.000
|
13.825.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Bộ quả lọc máu liên tục hấp thụ tráng heparin
|
855.000.000
|
855.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Bộ quả lọc thay thế huyết tương
|
119.000.000
|
119.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Quả lọc máu người lớn dùng cho máy lọc máu liên tục
|
730.000.000
|
730.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Quả lọc máu trẻ em dùng cho máy lọc máu liên tục
|
66.000.000
|
66.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Quả lọc dung dịch thẩm tách siêu sạch
|
74.970.000
|
74.970.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Quả lọc thận nhân tạo dùng cho máy HDF online
|
604.800.000
|
604.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Quả lọc máu thận nhân tạo diện tích màng 1,5m2
|
1.160.000.000
|
1.160.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Kim chạy thận nhân tạo
|
374.400.000
|
374.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Bộ dây chạy thận nhân tạo
|
2.208.000.000
|
2.208.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Catheter chạy thận nhân tạo
|
181.020.000
|
181.020.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Cây lèn ngang các loại, các cỡ
|
1.750.000
|
1.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 6
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 8
|
950.000
|
950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 10
|
2.550.000
|
2.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 15
|
3.825.000
|
3.825.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 20
|
3.825.000
|
3.825.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 25
|
3.825.000
|
3.825.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 8
|
950.000
|
950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 10
|
2.550.000
|
2.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 15
|
3.825.000
|
3.825.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 20
|
3.825.000
|
3.825.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 25
|
3.825.000
|
3.825.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Lentulo
|
570.000
|
570.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Mũi khoan (tròn, trụ, ngọn lửa, bánh xe)
|
12.100.000
|
12.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Mũi khoan răng kim cương
|
4.840.000
|
4.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Trâm gai
|
5.850.000
|
5.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Vật liệu hỗ trợ trám bít ống tủy (chính)
|
97.600.000
|
97.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Ống hút nước bọt
|
252.000
|
252.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Ống nối dây máy thở dùng 1 lần
|
13.000.000
|
13.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Bao cao su
|
10.420.000
|
10.420.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Bình dẫn lưu màng phổi
|
1.984.500
|
1.984.500
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Bộ gây tê ngoài màng cứng và gây tê tủy sống phối hợp
|
35.700.000
|
35.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 4/0
|
100.794.960
|
100.794.960
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 5/0
|
100.794.960
|
100.794.960
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 6/0
|
174.000.000
|
174.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 7/0
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi số 2/0
|
40.761.000
|
40.761.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi số 3/0
|
61.467.120
|
61.467.120
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6/6.6 số 2/0-5/0
|
344.195.100
|
344.195.100
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6/6.6 số 10/0
|
241.200.000
|
241.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1/0
|
628.740.000
|
628.740.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0
|
340.200.000
|
340.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0
|
203.869.440
|
203.869.440
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0
|
81.365.040
|
81.365.040
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 5/0
|
38.997.000
|
38.997.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 6/0
|
28.014.048
|
28.014.048
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 7/0
|
17.644.176
|
17.644.176
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Chỉ tan chậm tự nhiên các số
|
57.200.000
|
57.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0
|
348.000.000
|
348.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 3/0
|
41.125.000
|
41.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Chỉ Silk không kim các số
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Chỉ khâu gan số 1/0 kim tù
|
3.900.000
|
3.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Dây Silicon nối lệ quản
|
58.800.000
|
58.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Dây silicon treo cơ mi
|
94.500.000
|
94.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 2%
|
283.500.000
|
283.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 1,8%
|
1.400.000.000
|
1.400.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Dao phẫu thuật Phaco
|
744.000.000
|
744.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Kim sinh thiết dạ dày
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Lọng thắt cuống polyp dùng 1 lần
|
146.000.000
|
146.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Túi ép vô trùng Plasma kích thước 100mm x 70m
|
49.480.704
|
49.480.704
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Túi ép vô trùng Plasma kích thước 150mm x 70m
|
259.773.696
|
259.773.696
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Túi ép vô trùng Plasma kích thước 200mm x 70m
|
98.961.408
|
98.961.408
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Túi ép vô trùng Plasma kích thước 250mm x 70m
|
185.552.640
|
185.552.640
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Túi ép tiệt trùng Tyvek Plasma kích thước 350mm x 70m
|
81.200.000
|
81.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Dây nối bơm tiêm điện áp lực cao 140cm-150cm
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Giấy in nhiệt dùng cho máy phát số tự động
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Giấy decal nhiệt 50mmx30mmx50m
|
64.800.000
|
64.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Giấy decal nhiệt 50mmx40mm
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Dây dẫn đường mềm
|
750.000.000
|
750.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Ống thông dạ dày
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Điện cực cắt đốt hình vòng
|
101.000.000
|
101.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Điện cực cầm máu hình cầu
|
101.000.000
|
101.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Điện cực cầm máu hình bánh xe
|
103.500.000
|
103.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Bóng nong đường niệu áp lực cao
|
244.000.000
|
244.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Đầu tán sỏi Laser 550 µm và 272 µm
|
3.000.000.000
|
3.000.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Rọ lấy sỏi
|
700.000.000
|
700.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Bộ nong dụng cụ đường hầm
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Bộ nong tán sỏi có vỏ que nong vừa tán vừa hút
|
1.200.000.000
|
1.200.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Rọ lấy sỏi loại nhỏ dùng cho ống mềm
|
277.150.000
|
277.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Vỏ đỡ niệu quản dùng cho nội soi mềm
|
275.000.000
|
275.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Dây bơm nước
|
290.000.000
|
290.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Dẫn đường dùng trong niệu quản
|
60.480.000
|
60.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Sonde JJ dùng cho trẻ em
|
4.205.000
|
4.205.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Kìm kẹp clip cầm máu trong nội soi
|
87.000.000
|
87.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Clip cầm máu trong nội soi
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Clip mạch máu Hemoclock
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Clip mạch máu Titan
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Clip cầm máu trong nội soi
|
195.510.000
|
195.510.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Lưỡi dao mổ sử dụng 1 lần các số
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Que đè lưỡi gỗ
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Que Spatula
|
4.675.000
|
4.675.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Dây garo
|
34.800.000
|
34.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng 1 lần
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản dùng 1 lần
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Thòng lọng cắt polyp dùng một lần
|
99.000.000
|
99.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Clip cầm máu 2 chiều (loại kèm tay cầm)
|
440.000.000
|
440.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Kìm lấy dị vật thực quản dạ dày/ phế quản dạ dày dùng một lần
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Rọ lấy dị vật thực quản dạ dày/phế quản dạ dày dùng một lần
|
125.000.000
|
125.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Kim tiêm cầm máu dùng 1 lần
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Kìm gắp sỏi dùng trong nội soi tán sỏi
|
247.900.000
|
247.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Băng keo chỉ thị nhiệt cho hấp ướt
|
11.840.000
|
11.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Chỉ thị hoá học đa thông số vạch dịch chuyển cho hấp ướt
|
124.000.000
|
124.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Chỉ thị sinh học cho hấp Plasma/VH2O2 (cho kết quả trong 24 giờ)
|
20.800.000
|
20.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Chỉ thị sinh học hấp ướt (cho kết quả trong vòng 24 giờ)
|
23.070.000
|
23.070.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Chỉ thị hoá học đa thông số cho H2O2 type 4
|
14.200.000
|
14.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Catheter TM trung tâm 2 nòng trẻ em
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Gọng CPAP
|
91.800.000
|
91.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Dây oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh
|
43.000.000
|
43.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Khoá ba chạc không dây nối
|
43.200.000
|
43.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Canuyn mở khí quản các cỡ
|
7.600.000
|
7.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Khẩu trang y tế tiệt trùng
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Phim Xquang Kích thước 14 x 17 inch
|
750.000.000
|
750.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Phim Xquang Kích thước 10 x 12 inch
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Ống thông khí dạng chữ T 1.14mm
|
11.550.000
|
11.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Ống thông khí dạng thường dùng cho người lớn
|
3.100.000
|
3.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Ống thông khí dạng thường dùng cho trẻ em
|
7.560.000
|
7.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Buồng tiêm truyền hóa chất
|
64.050.000
|
64.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Bơm tiêm insulin 0,5ml
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Bơm tiêm điện 1 nòng thể tích chứa 150ml
|
14.500.000
|
14.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Dây nối áp lực cao
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Ở đàn ông, dục vọng sinh ra tình yêu, và ở phụ nữ, tình yêu sinh ra dục vọng. "
Jonathan Swift
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.