Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Atropin sulfat
|
2.400.000
|
2.400.000
|
48.000
|
12 tháng
|
|
2
|
Fentanyl
|
96.000.000
|
96.000.000
|
1.920.000
|
12 tháng
|
|
3
|
Fentanyl
|
3.900.000
|
3.900.000
|
78.000
|
12 tháng
|
|
4
|
Ketamin
|
12.160.000
|
12.160.000
|
243.200
|
12 tháng
|
|
5
|
Lidocain
|
15.900.000
|
15.900.000
|
318.000
|
12 tháng
|
|
6
|
Lidocain + Adrenalin
|
88.200.000
|
88.200.000
|
1.764.000
|
12 tháng
|
|
7
|
Midazolam
|
9.450.000
|
9.450.000
|
189.000
|
12 tháng
|
|
8
|
Pethidin
|
1.800.000
|
1.800.000
|
36.000
|
12 tháng
|
|
9
|
Procain
|
1.575.000
|
1.575.000
|
31.500
|
12 tháng
|
|
10
|
Propofol
|
162.000.000
|
162.000.000
|
3.240.000
|
12 tháng
|
|
11
|
Propofol
|
159.600.000
|
159.600.000
|
3.192.000
|
12 tháng
|
|
12
|
Propofol
|
467.775.000
|
467.775.000
|
9.355.500
|
12 tháng
|
|
13
|
Sevofluran
|
159.000.000
|
159.000.000
|
3.180.000
|
12 tháng
|
|
14
|
Sufentanil
|
4.798.500
|
4.798.500
|
95.970
|
12 tháng
|
|
15
|
Ephedrin
|
11.550.000
|
11.550.000
|
231.000
|
12 tháng
|
|
16
|
Naloxon
|
8.799.000
|
8.799.000
|
175.980
|
12 tháng
|
|
17
|
Naloxon
|
5.880.000
|
5.880.000
|
117.600
|
12 tháng
|
|
18
|
Diazepam
|
37.800.000
|
37.800.000
|
756.000
|
12 tháng
|
|
19
|
Diazepam
|
7.200.000
|
7.200.000
|
144.000
|
12 tháng
|
|
20
|
Diazepam
|
1.260.000
|
1.260.000
|
25.200
|
12 tháng
|
|
21
|
Diazepam
|
448.000
|
448.000
|
8.960
|
12 tháng
|
|
22
|
Phenobarbital
|
280.000
|
280.000
|
5.600
|
12 tháng
|
|
23
|
Phenobarbital
|
140.000
|
140.000
|
2.800
|
12 tháng
|
|
24
|
Paracetamol
|
1.890.000
|
1.890.000
|
37.800
|
12 tháng
|
|
25
|
Paracetamol
|
2.258.000
|
2.258.000
|
45.160
|
12 tháng
|
|
26
|
Paracetamol
|
2.641.000
|
2.641.000
|
52.820
|
12 tháng
|
|
27
|
Paracetamol + Codein phosphat
|
78.900.000
|
78.900.000
|
1.578.000
|
12 tháng
|
|
28
|
Paracetamol + Codein phosphat
|
43.500.000
|
43.500.000
|
870.000
|
12 tháng
|
|
29
|
Dexamethason
|
9.660.000
|
9.660.000
|
193.200
|
12 tháng
|
|
30
|
Hydrocortison + Lidocain
|
17.500.000
|
17.500.000
|
350.000
|
12 tháng
|
|
31
|
Alpha chymotrypsin
|
476.000.000
|
476.000.000
|
9.520.000
|
12 tháng
|
|
32
|
Alpha chymotrypsin
|
147.000.000
|
147.000.000
|
2.940.000
|
12 tháng
|
|
33
|
Bromelain
|
7.000.000
|
7.000.000
|
140.000
|
12 tháng
|
|
34
|
Azithromycin
|
3.600.000
|
3.600.000
|
72.000
|
12 tháng
|
|
35
|
Azithromycin
|
1.400.000
|
1.400.000
|
28.000
|
12 tháng
|
|
36
|
Cefprozil
|
17.250.000
|
17.250.000
|
345.000
|
12 tháng
|
|
37
|
Ofloxacin
|
89.250.000
|
89.250.000
|
1.785.000
|
12 tháng
|
|
38
|
Pefloxacin
|
23.100.000
|
23.100.000
|
462.000
|
12 tháng
|
|
39
|
Vancomycin
|
24.978.000
|
24.978.000
|
499.560
|
12 tháng
|
|
40
|
Vancomycin
|
9.900.000
|
9.900.000
|
198.000
|
12 tháng
|
|
41
|
Nhũ dịch lipid
|
19.800.000
|
19.800.000
|
396.000
|
12 tháng
|
|
42
|
Nhũ dịch lipid
|
29.000.000
|
29.000.000
|
580.000
|
12 tháng
|
|
43
|
Glucose
|
998.000
|
998.000
|
19.960
|
12 tháng
|
|
44
|
Glucose
|
67.200.000
|
67.200.000
|
1.344.000
|
12 tháng
|
|
45
|
Glucose
|
41.740.000
|
41.740.000
|
834.800
|
12 tháng
|
|
46
|
Glucose
|
25.200.000
|
25.200.000
|
504.000
|
12 tháng
|
|
47
|
Glucose + Natri clorid + Natri citrat + Kali clorid
|
1.500.000
|
1.500.000
|
30.000
|
12 tháng
|
|
48
|
Kali clorid
|
315.000.000
|
315.000.000
|
6.300.000
|
12 tháng
|
|
49
|
Kali clorid
|
225.000.000
|
225.000.000
|
4.500.000
|
12 tháng
|
|
50
|
Kali clorid
|
335.600
|
335.600
|
6.712
|
12 tháng
|
|
51
|
Kali clorid
|
235.600
|
235.600
|
4.712
|
12 tháng
|
|
52
|
Manitol
|
38.598.000
|
38.598.000
|
771.960
|
12 tháng
|
|
53
|
Manitol
|
33.024.000
|
33.024.000
|
660.480
|
12 tháng
|
|
54
|
Natri bicarbonat
|
3.200.000
|
3.200.000
|
64.000
|
12 tháng
|
|
55
|
Natri bicarbonat
|
4.000.000
|
4.000.000
|
80.000
|
12 tháng
|
|
56
|
Natri clorid
|
21.735.000
|
21.735.000
|
434.700
|
12 tháng
|
|
57
|
Natri clorid
|
14.700.000
|
14.700.000
|
294.000
|
12 tháng
|
|
58
|
Natri clorid
|
8.820.000
|
8.820.000
|
176.400
|
12 tháng
|
|
59
|
Ringer lactat
|
227.700.000
|
227.700.000
|
4.554.000
|
12 tháng
|
|
60
|
Ringer lactat
|
227.700.000
|
227.700.000
|
4.554.000
|
12 tháng
|
|
61
|
Ringer lactat + Glucose
|
109.730.000
|
109.730.000
|
2.194.600
|
12 tháng
|
|
62
|
Succinylated gelatin (Modified fluid gelatin) + Sodium clorid + Sodium hydroxid
|
11.600.000
|
11.600.000
|
232.000
|
12 tháng
|
|
63
|
Cao anthocyanosid
+ Vitamin E
|
7.000.000
|
7.000.000
|
140.000
|
12 tháng
|
|
64
|
Cao Vaccinium myrtillus + Retinyl acetat + DL-alpha tocopheryl acetat + L -citrullin + N-acetyl - L -aspartic acid + Pyridoxin hydroclorid
|
7.800.000
|
7.800.000
|
156.000
|
12 tháng
|
|
65
|
Cardus Marianus + Vitamin B1 + Vitamin B2 + Vitamin B6 + Vitamin PP + Calcium Pantothenat
|
7.000.000
|
7.000.000
|
140.000
|
12 tháng
|
|
66
|
Cao khô Crataegus + Cao lá melissa + Cao lá bạch quả + Dầu tỏi
|
7.700.000
|
7.700.000
|
154.000
|
12 tháng
|
|
67
|
Dầu cá ngừ tự nhiên (chứa: Eicosapentaenoic acid 60 mg; Docosahexaenoic acid 260 mg; Omega - 3 marine triglycerides 320 mg)
|
25.200.000
|
25.200.000
|
504.000
|
12 tháng
|
|
68
|
Hỗn dịch β-carotene 30% + Men khô có chứa selen + DL-α-Tocopherol (Vitamin E) + Acid Ascorbic (Vitamin C)
|
8.400.000
|
8.400.000
|
168.000
|
12 tháng
|
|
69
|
L-Citrulline + Pyridoxine HCL + DL-α-Tocopherol acetate + N-acetyl-L-aspartic acid + retinyl acetate (vitamin A) + Cao vaccinium myrtillus
|
12.900.000
|
12.900.000
|
258.000
|
12 tháng
|
|
70
|
L-lysin HCL + Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12
|
22.000.000
|
22.000.000
|
440.000
|
12 tháng
|
|
71
|
Natri chondroitin sulfat + Nicotinamid + Fursultiamin + Riboflavin + Pyridoxin HCL + Calci pantothenat
|
7.200.000
|
7.200.000
|
144.000
|
12 tháng
|
|
72
|
Nấm men khô chứa selen; nấm men khô chứa crom; acid ascorbic
|
9.800.000
|
9.800.000
|
196.000
|
12 tháng
|
|
73
|
Selen (dưới dạng men khô) + crom (dưới dạng men khô) + Acid ascorbic
|
9.000.000
|
9.000.000
|
180.000
|
12 tháng
|
|
74
|
Rutin + Vitamin B12 + Thiamin nitrat + Sắt fumarat + Vitamin E + Bột rễ ginseng + Vitamin C + Kali sulfat + Đồng gluconat + Mangan sulfat monohydrat + Vitamin B2 + Calci pantothenat + Nicotinamid + Pyridoxin HCL + Calci carbonat + Kẽm sulphat monohydrat + Vitamin A + Cholecalciferol
|
10.878.000
|
10.878.000
|
217.560
|
12 tháng
|
|
75
|
Tocopherol acetate + Acid Ascorbic + Beta Caroten 30 % hỗn dịch + Kẽm oxide + Đồng oxide + Bột 0,1% Selenium + Manganese sulfate
|
10.000.000
|
10.000.000
|
200.000
|
12 tháng
|
|
76
|
Vitamin A + Vitamin D3 + Vitamin C + Vitamin E + Vitamin B1 + Vitamin B2 + Vitamin B6 + L-lysin HCl + Calci
(dưới dạng calci glycerophosphat)
|
20.000.000
|
20.000.000
|
400.000
|
12 tháng
|
|
77
|
Lysin hydrochlorid + Vitamin B1 + Vitamin B2 + Vitamin B6 + Vitamin D3 + Vitamin E + Vitamin PP + Dexpanthenol + Calci (dưới dạng calci lactat pentahydrat)
|
24.000.000
|
24.000.000
|
480.000
|
12 tháng
|
|
78
|
Lysin hydrochlorid+ Thiamin hydrochlorid+ Riboflavin sodium phosphat+ Pyridoxin hydrochlorid+ Cholecalciferol+ D,L-a- Tocopheryl acetat+ Niacinamid+ Dexpanthenol+ Calci (dưới dạng Calcilactat pentahydrate)
|
24.800.000
|
24.800.000
|
496.000
|
12 tháng
|
|
79
|
Vitamin A +Vitamin D3 + Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B3 + Vitamin B12 + Lysin hydrochlorid + Calci + Sắt + Magnesi
|
9.000.000
|
9.000.000
|
180.000
|
12 tháng
|
|
80
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
250.000.000
|
250.000.000
|
5.000.000
|
12 tháng
|
|
81
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
157.500.000
|
157.500.000
|
3.150.000
|
12 tháng
|
|
82
|
Vitamin C
|
2.730.000
|
2.730.000
|
54.600
|
12 tháng
|
|
83
|
Vitamin K
|
1.785.000
|
1.785.000
|
35.700
|
12 tháng
|
|
84
|
Cholin alfoscerat
|
16.800.000
|
16.800.000
|
336.000
|
12 tháng
|
|
85
|
Ginkgo biloba
|
13.400.000
|
13.400.000
|
268.000
|
12 tháng
|
|
86
|
Ginkgo biloba
|
17.300.000
|
17.300.000
|
346.000
|
12 tháng
|
|
87
|
Ginkgo biloba
|
16.000.000
|
16.000.000
|
320.000
|
12 tháng
|
|
88
|
Ginkgo biloba
|
12.500.000
|
12.500.000
|
250.000
|
12 tháng
|
|
89
|
Piracetam
|
15.900.000
|
15.900.000
|
318.000
|
12 tháng
|
|
90
|
Piracetam
|
19.000.000
|
19.000.000
|
380.000
|
12 tháng
|
|
91
|
Piracetam
|
19.200.000
|
19.200.000
|
384.000
|
12 tháng
|
|
92
|
Piracetam
|
19.600.000
|
19.600.000
|
392.000
|
12 tháng
|
|
93
|
Piracetam
|
33.000.000
|
33.000.000
|
660.000
|
12 tháng
|
|
94
|
Acetylsalicylic acid
|
820.000
|
820.000
|
16.400
|
12 tháng
|
|
95
|
Nicardipin
|
125.000.000
|
125.000.000
|
2.500.000
|
12 tháng
|
|
96
|
Nicardipin
|
84.000.000
|
84.000.000
|
1.680.000
|
12 tháng
|
|
97
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
+ simethicon
|
68.700.000
|
68.700.000
|
1.374.000
|
12 tháng
|
|
98
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
+ simethicon
|
45.000.000
|
45.000.000
|
900.000
|
12 tháng
|
|
99
|
Attapulgite mormoiron hoạt hóa + gel khô nhôm hydroxyde và magnesi carbonat
|
59.850.000
|
59.850.000
|
1.197.000
|
12 tháng
|
|
100
|
Silymarin
|
79.600.000
|
79.600.000
|
1.592.000
|
12 tháng
|
|
101
|
Calci clorid
|
525.000
|
525.000
|
10.500
|
12 tháng
|
|
102
|
Carbazochrom
|
64.000.000
|
64.000.000
|
1.280.000
|
12 tháng
|
|
103
|
Tranexamic acid
|
14.700.000
|
14.700.000
|
294.000
|
12 tháng
|
|
104
|
Tranexamic acid
|
25.000.000
|
25.000.000
|
500.000
|
12 tháng
|
|
105
|
Diphenhydramin
|
1.620.000
|
1.620.000
|
32.400
|
12 tháng
|
|
106
|
Acetylcystein
|
3.510.000
|
3.510.000
|
70.200
|
12 tháng
|
|
107
|
Aminophyllin
|
5.446.500
|
5.446.500
|
108.930
|
12 tháng
|
|
108
|
Salbutamol
|
5.200.000
|
5.200.000
|
104.000
|
12 tháng
|
|
109
|
Terpin hydrat + Codein
|
1.360.000
|
1.360.000
|
27.200
|
12 tháng
|
|
110
|
Metoclopramid
|
2.352.000
|
2.352.000
|
47.040
|
12 tháng
|
|
111
|
Metoclopramid
|
210.000
|
210.000
|
4.200
|
12 tháng
|
|
112
|
Aciclovir
|
28.500.000
|
28.500.000
|
570.000
|
12 tháng
|
|
113
|
Aciclovir
|
9.000.000
|
9.000.000
|
180.000
|
12 tháng
|
|
114
|
Aciclovir
|
34.545.000
|
34.545.000
|
690.900
|
12 tháng
|
|
115
|
Aciclovir
|
55.300.000
|
55.300.000
|
1.106.000
|
12 tháng
|
|
116
|
Aciclovir
|
82.600.000
|
82.600.000
|
1.652.000
|
12 tháng
|
|
117
|
Fluconazol
|
70.000.000
|
70.000.000
|
1.400.000
|
12 tháng
|
|
118
|
Itraconazol
|
477.000.000
|
477.000.000
|
9.540.000
|
12 tháng
|
|
119
|
Itraconazol
|
220.500.000
|
220.500.000
|
4.410.000
|
12 tháng
|
|
120
|
Acetazolamid
|
200.000.000
|
200.000.000
|
4.000.000
|
12 tháng
|
|
121
|
Betaxolon
|
85.100.000
|
85.100.000
|
1.702.000
|
12 tháng
|
|
122
|
Brinzolamid + Brimonidin tartrat
|
17.325.000
|
17.325.000
|
346.500
|
12 tháng
|
|
123
|
Brinzolamid + Timolol
|
777.000.000
|
777.000.000
|
15.540.000
|
12 tháng
|
|
124
|
Tafluprost + Timolol (dưới dạng Timolol maleat)
|
6.300.000
|
6.300.000
|
126.000
|
12 tháng
|
|
125
|
Timolol
|
42.200.000
|
42.200.000
|
844.000
|
12 tháng
|
|
126
|
Timolol + Travoprost
|
320.000.000
|
320.000.000
|
6.400.000
|
12 tháng
|
|
127
|
Travoprost
|
252.300.000
|
252.300.000
|
5.046.000
|
12 tháng
|
|
128
|
Pilocarpin
|
82.500.000
|
82.500.000
|
1.650.000
|
12 tháng
|
|
129
|
Natamycin
|
410.000.000
|
410.000.000
|
8.200.000
|
12 tháng
|
|
130
|
Cloramphenicol
|
28.000.000
|
28.000.000
|
560.000
|
12 tháng
|
|
131
|
Cloramphenicol
|
275.000.000
|
275.000.000
|
5.500.000
|
12 tháng
|
|
132
|
Gentamycin
|
7.700.000
|
7.700.000
|
154.000
|
12 tháng
|
|
133
|
Moxifloxacin
|
830.000.000
|
830.000.000
|
16.600.000
|
12 tháng
|
|
134
|
Moxifloxacin
|
28.900.000
|
28.900.000
|
578.000
|
12 tháng
|
|
135
|
Levofloxacin
|
42.750.000
|
42.750.000
|
855.000
|
12 tháng
|
|
136
|
Ofloxacin
|
50.000.000
|
50.000.000
|
1.000.000
|
12 tháng
|
|
137
|
Tetracyclin
|
3.200.000
|
3.200.000
|
64.000
|
12 tháng
|
|
138
|
Neomycin + PolymycinB + Dexamethason
|
2.299.000.000
|
2.299.000.000
|
45.980.000
|
12 tháng
|
|
139
|
Neomycin + PolymycinB + Dexamethason
|
519.000.000
|
519.000.000
|
10.380.000
|
12 tháng
|
|
140
|
Neomycin + PolymycinB + Dexamethason
|
43.500.000
|
43.500.000
|
870.000
|
12 tháng
|
|
141
|
Indomethacin
|
2.040.000.000
|
2.040.000.000
|
40.800.000
|
12 tháng
|
|
142
|
Ketorolac
|
100.867.500
|
100.867.500
|
2.017.350
|
12 tháng
|
|
143
|
Ketorolac
|
222.000.000
|
222.000.000
|
4.440.000
|
12 tháng
|
|
144
|
Fluorometholon
|
27.800.000
|
27.800.000
|
556.000
|
12 tháng
|
|
145
|
Hydrocortison
|
75.000.000
|
75.000.000
|
1.500.000
|
12 tháng
|
|
146
|
Prednisolon acetat
|
100.047.000
|
100.047.000
|
2.000.940
|
12 tháng
|
|
147
|
Kali iodid + Natri iodid
|
29.190.000
|
29.190.000
|
583.800
|
12 tháng
|
|
148
|
Epinastine HCl
|
37.420.000
|
37.420.000
|
748.400
|
12 tháng
|
|
149
|
Cyanocobalamin (Vitamin B12)
|
25.998.000
|
25.998.000
|
519.960
|
12 tháng
|
|
150
|
Natri hyaluronat
|
166.887.000
|
166.887.000
|
3.337.740
|
12 tháng
|
|
151
|
Natri hyaluronat
|
15.940.000
|
15.940.000
|
318.800
|
12 tháng
|
|
152
|
Natri hyaluronat
|
5.000.000
|
5.000.000
|
100.000
|
12 tháng
|
|
153
|
Natri hyaluronat
|
6.000.000
|
6.000.000
|
120.000
|
12 tháng
|
|
154
|
Tetrahydrozoline Hydrochloride + Neostigmine Methylsulfate + Chlorpheniramine Maleate + Retinol Palmitate + Pyridoxine Hydrochloride + D - α - Tocopherol Acetate + potassium L-Aspartate
|
34.000.000
|
34.000.000
|
680.000
|
12 tháng
|
|
155
|
Carbomer
|
672.000.000
|
672.000.000
|
13.440.000
|
12 tháng
|
|
156
|
Carboxy methylcellulose natri + Glycerin
|
165.700.000
|
165.700.000
|
3.314.000
|
12 tháng
|
|
157
|
Carboxy methylcellulose natri + Glycerin
|
31.000.000
|
31.000.000
|
620.000
|
12 tháng
|
|
158
|
Carboxymethylcellulose Sodium
|
78.540.000
|
78.540.000
|
1.570.800
|
12 tháng
|
|
159
|
Hydroxypropyl methylcellulose 2910 + Dextran 70
|
40.000.000
|
40.000.000
|
800.000
|
12 tháng
|
|
160
|
Natri carboxy methylcellulose
|
128.204.000
|
128.204.000
|
2.564.080
|
12 tháng
|
|
161
|
Polyethylen glycol 400 + Propylen glycol
|
360.600.000
|
360.600.000
|
7.212.000
|
12 tháng
|
|
162
|
Polyethylen glycol 400 + Propylen glycol
|
271.500.000
|
271.500.000
|
5.430.000
|
12 tháng
|
|
163
|
Polyethylen glycol + Propylen glycol
|
74.700.000
|
74.700.000
|
1.494.000
|
12 tháng
|
|
164
|
Aflibercept
|
275.625.000
|
275.625.000
|
5.512.500
|
12 tháng
|
|
165
|
Dexamethason
|
253.650.000
|
253.650.000
|
5.073.000
|
12 tháng
|
|
166
|
Ranibizumab
|
131.250.220
|
131.250.220
|
2.625.004
|
12 tháng
|
|
167
|
Cyclopentolat
|
114.093.000
|
114.093.000
|
2.281.860
|
12 tháng
|
|
168
|
Tropicamide + Phenyl-ephrine hydroclorid
|
337.500.000
|
337.500.000
|
6.750.000
|
12 tháng
|
|
169
|
Atropin sulfat
|
315.000.000
|
315.000.000
|
6.300.000
|
12 tháng
|
|
170
|
Proparacain hydrochlorid
|
236.280.000
|
236.280.000
|
4.725.600
|
12 tháng
|
|
171
|
Tetracain
|
90.090.000
|
90.090.000
|
1.801.800
|
12 tháng
|
|
172
|
Cyclosporin
|
143.248.000
|
143.248.000
|
2.864.960
|
12 tháng
|
|
173
|
Natri clorid
|
83.400.000
|
83.400.000
|
1.668.000
|
12 tháng
|
|
174
|
Povidon iodin
|
65.000.000
|
65.000.000
|
1.300.000
|
12 tháng
|
|
175
|
Botulinum toxin
|
52.809.750
|
52.809.750
|
1.056.195
|
12 tháng
|
|
176
|
Neostigmin Methylsulfat
|
2.560.000
|
2.560.000
|
51.200
|
12 tháng
|
|
177
|
Phức hợp độc tố Clostridium botulinum type A-ngưng kết tố hồng cầu
|
66.279.200
|
66.279.200
|
1.325.584
|
12 tháng
|
|
178
|
Suxamethonium
|
3.912.800
|
3.912.800
|
78.256
|
12 tháng
|
|
179
|
Huyết thanh kháng uốn ván
|
25.263.000
|
25.263.000
|
505.260
|
12 tháng
|
|
180
|
Thymomodulin
|
38.000.000
|
38.000.000
|
760.000
|
12 tháng
|
|
181
|
Fluorescein
|
620.000.000
|
620.000.000
|
12.400.000
|
12 tháng
|
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh viện Mắt Trung ương như sau:
- Có quan hệ với 462 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,82 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 75,00%, Xây lắp 3,57%, Tư vấn 0,60%, Phi tư vấn 20,83%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 3.231.091.252.726 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.643.083.437.810 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 49,15%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Sự ly biệt của những kẻ yêu nhau nồng thắm là cái thú đau thương tuyệt vời. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Từ ngày 5 đến ngày 7-9-1954 đã diễn ra Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng. Hội nghị kiểm điểm tình hình mới sau hiệp định Giơnevơ và đề ra nhiệm vụ cho toàn Đảng toàn dân ta là: "Hàn gắn những vết thương chiến tranh, phục hồi kinh tế quốc dân, giảm bớt những khó khăn về đời sống nhân dân, phát triển kinh tế một cách có kế hoạch và từng bước mở rộng việc giao lưu kinh tế giữa thành thị và thôn quê". Hội nghị nêu lên 4 đặc điểm của tình hình nước ta: 1- Từ chiến tranh chuyển sang hòa bình 2- Nước ta tạm thời chia làm hai miền 3- Từ nông thôn chuyển vào thành thị 4- Từ phân tán chuyển đến tập trung.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt Trung ương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Mắt Trung ương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.