Thông báo mời thầu

Gói số 01: 181 danh mục thuốc generic

    Đang xem  
Tìm thấy: 11:28 13/12/2022
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc, hóa chất, vật tư tiêu hao năm 2023 của Bệnh viện Mắt TW
Tên gói thầu
Gói số 01: 181 danh mục thuốc generic
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
13:00 13/02/2023
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
150 Ngày
Số quyết định phê duyệt
1347/QĐ-BVMTW
Ngày phê duyệt
06/12/2022 11:27
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Mắt Trung ương
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Không qua mạng
Địa điểm nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá bán HSMT
2.000.000 VND

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
14:00 13/02/2023
Địa điểm mở thầu
Hội trường D.701 Bệnh viện Mắt Trung ương - Số 85 Bà Triệu, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc của chi nhánh ngân hàng của nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam hoặc đặt cọc, ký quỹ
Số tiền đảm bảo dự thầu
398.088.394 VND
Số tiền bằng chữ
Ba trăm chín mươi tám triệu không trăm tám mươi tám nghìn ba trăm chín mươi bốn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/02/2023 (12/08/2023)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Atropin sulfat
2.400.000
2.400.000
48.000
12 tháng
2
Fentanyl
96.000.000
96.000.000
1.920.000
12 tháng
3
Fentanyl
3.900.000
3.900.000
78.000
12 tháng
4
Ketamin
12.160.000
12.160.000
243.200
12 tháng
5
Lidocain
15.900.000
15.900.000
318.000
12 tháng
6
Lidocain + Adrenalin
88.200.000
88.200.000
1.764.000
12 tháng
7
Midazolam
9.450.000
9.450.000
189.000
12 tháng
8
Pethidin
1.800.000
1.800.000
36.000
12 tháng
9
Procain
1.575.000
1.575.000
31.500
12 tháng
10
Propofol
162.000.000
162.000.000
3.240.000
12 tháng
11
Propofol
159.600.000
159.600.000
3.192.000
12 tháng
12
Propofol
467.775.000
467.775.000
9.355.500
12 tháng
13
Sevofluran
159.000.000
159.000.000
3.180.000
12 tháng
14
Sufentanil
4.798.500
4.798.500
95.970
12 tháng
15
Ephedrin
11.550.000
11.550.000
231.000
12 tháng
16
Naloxon
8.799.000
8.799.000
175.980
12 tháng
17
Naloxon
5.880.000
5.880.000
117.600
12 tháng
18
Diazepam
37.800.000
37.800.000
756.000
12 tháng
19
Diazepam
7.200.000
7.200.000
144.000
12 tháng
20
Diazepam
1.260.000
1.260.000
25.200
12 tháng
21
Diazepam
448.000
448.000
8.960
12 tháng
22
Phenobarbital
280.000
280.000
5.600
12 tháng
23
Phenobarbital
140.000
140.000
2.800
12 tháng
24
Paracetamol
1.890.000
1.890.000
37.800
12 tháng
25
Paracetamol
2.258.000
2.258.000
45.160
12 tháng
26
Paracetamol
2.641.000
2.641.000
52.820
12 tháng
27
Paracetamol + Codein phosphat
78.900.000
78.900.000
1.578.000
12 tháng
28
Paracetamol + Codein phosphat
43.500.000
43.500.000
870.000
12 tháng
29
Dexamethason
9.660.000
9.660.000
193.200
12 tháng
30
Hydrocortison + Lidocain
17.500.000
17.500.000
350.000
12 tháng
31
Alpha chymotrypsin
476.000.000
476.000.000
9.520.000
12 tháng
32
Alpha chymotrypsin
147.000.000
147.000.000
2.940.000
12 tháng
33
Bromelain
7.000.000
7.000.000
140.000
12 tháng
34
Azithromycin
3.600.000
3.600.000
72.000
12 tháng
35
Azithromycin
1.400.000
1.400.000
28.000
12 tháng
36
Cefprozil
17.250.000
17.250.000
345.000
12 tháng
37
Ofloxacin
89.250.000
89.250.000
1.785.000
12 tháng
38
Pefloxacin
23.100.000
23.100.000
462.000
12 tháng
39
Vancomycin
24.978.000
24.978.000
499.560
12 tháng
40
Vancomycin
9.900.000
9.900.000
198.000
12 tháng
41
Nhũ dịch lipid
19.800.000
19.800.000
396.000
12 tháng
42
Nhũ dịch lipid
29.000.000
29.000.000
580.000
12 tháng
43
Glucose
998.000
998.000
19.960
12 tháng
44
Glucose
67.200.000
67.200.000
1.344.000
12 tháng
45
Glucose
41.740.000
41.740.000
834.800
12 tháng
46
Glucose
25.200.000
25.200.000
504.000
12 tháng
47
Glucose + Natri clorid + Natri citrat + Kali clorid
1.500.000
1.500.000
30.000
12 tháng
48
Kali clorid
315.000.000
315.000.000
6.300.000
12 tháng
49
Kali clorid
225.000.000
225.000.000
4.500.000
12 tháng
50
Kali clorid
335.600
335.600
6.712
12 tháng
51
Kali clorid
235.600
235.600
4.712
12 tháng
52
Manitol
38.598.000
38.598.000
771.960
12 tháng
53
Manitol
33.024.000
33.024.000
660.480
12 tháng
54
Natri bicarbonat
3.200.000
3.200.000
64.000
12 tháng
55
Natri bicarbonat
4.000.000
4.000.000
80.000
12 tháng
56
Natri clorid
21.735.000
21.735.000
434.700
12 tháng
57
Natri clorid
14.700.000
14.700.000
294.000
12 tháng
58
Natri clorid
8.820.000
8.820.000
176.400
12 tháng
59
Ringer lactat
227.700.000
227.700.000
4.554.000
12 tháng
60
Ringer lactat
227.700.000
227.700.000
4.554.000
12 tháng
61
Ringer lactat + Glucose
109.730.000
109.730.000
2.194.600
12 tháng
62
Succinylated gelatin (Modified fluid gelatin) + Sodium clorid + Sodium hydroxid
11.600.000
11.600.000
232.000
12 tháng
63
Cao anthocyanosid + Vitamin E
7.000.000
7.000.000
140.000
12 tháng
64
Cao Vaccinium myrtillus + Retinyl acetat + DL-alpha tocopheryl acetat + L -citrullin + N-acetyl - L -aspartic acid + Pyridoxin hydroclorid
7.800.000
7.800.000
156.000
12 tháng
65
Cardus Marianus + Vitamin B1 + Vitamin B2 + Vitamin B6 + Vitamin PP + Calcium Pantothenat
7.000.000
7.000.000
140.000
12 tháng
66
Cao khô Crataegus + Cao lá melissa + Cao lá bạch quả + Dầu tỏi
7.700.000
7.700.000
154.000
12 tháng
67
Dầu cá ngừ tự nhiên (chứa: Eicosapentaenoic acid 60 mg; Docosahexaenoic acid 260 mg; Omega - 3 marine triglycerides 320 mg)
25.200.000
25.200.000
504.000
12 tháng
68
Hỗn dịch β-carotene 30% + Men khô có chứa selen + DL-α-Tocopherol (Vitamin E) + Acid Ascorbic (Vitamin C)
8.400.000
8.400.000
168.000
12 tháng
69
L-Citrulline + Pyridoxine HCL + DL-α-Tocopherol acetate + N-acetyl-L-aspartic acid + retinyl acetate (vitamin A) + Cao vaccinium myrtillus
12.900.000
12.900.000
258.000
12 tháng
70
L-lysin HCL + Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12
22.000.000
22.000.000
440.000
12 tháng
71
Natri chondroitin sulfat + Nicotinamid + Fursultiamin + Riboflavin + Pyridoxin HCL + Calci pantothenat
7.200.000
7.200.000
144.000
12 tháng
72
Nấm men khô chứa selen; nấm men khô chứa crom; acid ascorbic
9.800.000
9.800.000
196.000
12 tháng
73
Selen (dưới dạng men khô) + crom (dưới dạng men khô) + Acid ascorbic
9.000.000
9.000.000
180.000
12 tháng
74
Rutin + Vitamin B12 + Thiamin nitrat + Sắt fumarat + Vitamin E + Bột rễ ginseng + Vitamin C + Kali sulfat + Đồng gluconat + Mangan sulfat monohydrat + Vitamin B2 + Calci pantothenat + Nicotinamid + Pyridoxin HCL + Calci carbonat + Kẽm sulphat monohydrat + Vitamin A + Cholecalciferol
10.878.000
10.878.000
217.560
12 tháng
75
Tocopherol acetate + Acid Ascorbic + Beta Caroten 30 % hỗn dịch + Kẽm oxide + Đồng oxide + Bột 0,1% Selenium + Manganese sulfate
10.000.000
10.000.000
200.000
12 tháng
76
Vitamin A + Vitamin D3 + Vitamin C + Vitamin E + Vitamin B1 + Vitamin B2 + Vitamin B6 + L-lysin HCl + Calci (dưới dạng calci glycerophosphat)
20.000.000
20.000.000
400.000
12 tháng
77
Lysin hydrochlorid + Vitamin B1 + Vitamin B2 + Vitamin B6 + Vitamin D3 + Vitamin E + Vitamin PP + Dexpanthenol + Calci (dưới dạng calci lactat pentahydrat)
24.000.000
24.000.000
480.000
12 tháng
78
Lysin hydrochlorid+ Thiamin hydrochlorid+ Riboflavin sodium phosphat+ Pyridoxin hydrochlorid+ Cholecalciferol+ D,L-a- Tocopheryl acetat+ Niacinamid+ Dexpanthenol+ Calci (dưới dạng Calcilactat pentahydrate)
24.800.000
24.800.000
496.000
12 tháng
79
Vitamin A +Vitamin D3 + Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B3 + Vitamin B12 + Lysin hydrochlorid + Calci + Sắt + Magnesi
9.000.000
9.000.000
180.000
12 tháng
80
Vitamin B1 + B6 + B12
250.000.000
250.000.000
5.000.000
12 tháng
81
Vitamin B1 + B6 + B12
157.500.000
157.500.000
3.150.000
12 tháng
82
Vitamin C
2.730.000
2.730.000
54.600
12 tháng
83
Vitamin K
1.785.000
1.785.000
35.700
12 tháng
84
Cholin alfoscerat
16.800.000
16.800.000
336.000
12 tháng
85
Ginkgo biloba
13.400.000
13.400.000
268.000
12 tháng
86
Ginkgo biloba
17.300.000
17.300.000
346.000
12 tháng
87
Ginkgo biloba
16.000.000
16.000.000
320.000
12 tháng
88
Ginkgo biloba
12.500.000
12.500.000
250.000
12 tháng
89
Piracetam
15.900.000
15.900.000
318.000
12 tháng
90
Piracetam
19.000.000
19.000.000
380.000
12 tháng
91
Piracetam
19.200.000
19.200.000
384.000
12 tháng
92
Piracetam
19.600.000
19.600.000
392.000
12 tháng
93
Piracetam
33.000.000
33.000.000
660.000
12 tháng
94
Acetylsalicylic acid
820.000
820.000
16.400
12 tháng
95
Nicardipin
125.000.000
125.000.000
2.500.000
12 tháng
96
Nicardipin
84.000.000
84.000.000
1.680.000
12 tháng
97
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
68.700.000
68.700.000
1.374.000
12 tháng
98
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
45.000.000
45.000.000
900.000
12 tháng
99
Attapulgite mormoiron hoạt hóa + gel khô nhôm hydroxyde và magnesi carbonat
59.850.000
59.850.000
1.197.000
12 tháng
100
Silymarin
79.600.000
79.600.000
1.592.000
12 tháng
101
Calci clorid
525.000
525.000
10.500
12 tháng
102
Carbazochrom
64.000.000
64.000.000
1.280.000
12 tháng
103
Tranexamic acid
14.700.000
14.700.000
294.000
12 tháng
104
Tranexamic acid
25.000.000
25.000.000
500.000
12 tháng
105
Diphenhydramin
1.620.000
1.620.000
32.400
12 tháng
106
Acetylcystein
3.510.000
3.510.000
70.200
12 tháng
107
Aminophyllin
5.446.500
5.446.500
108.930
12 tháng
108
Salbutamol
5.200.000
5.200.000
104.000
12 tháng
109
Terpin hydrat + Codein
1.360.000
1.360.000
27.200
12 tháng
110
Metoclopramid
2.352.000
2.352.000
47.040
12 tháng
111
Metoclopramid
210.000
210.000
4.200
12 tháng
112
Aciclovir
28.500.000
28.500.000
570.000
12 tháng
113
Aciclovir
9.000.000
9.000.000
180.000
12 tháng
114
Aciclovir
34.545.000
34.545.000
690.900
12 tháng
115
Aciclovir
55.300.000
55.300.000
1.106.000
12 tháng
116
Aciclovir
82.600.000
82.600.000
1.652.000
12 tháng
117
Fluconazol
70.000.000
70.000.000
1.400.000
12 tháng
118
Itraconazol
477.000.000
477.000.000
9.540.000
12 tháng
119
Itraconazol
220.500.000
220.500.000
4.410.000
12 tháng
120
Acetazolamid
200.000.000
200.000.000
4.000.000
12 tháng
121
Betaxolon
85.100.000
85.100.000
1.702.000
12 tháng
122
Brinzolamid + Brimonidin tartrat
17.325.000
17.325.000
346.500
12 tháng
123
Brinzolamid + Timolol
777.000.000
777.000.000
15.540.000
12 tháng
124
Tafluprost + Timolol (dưới dạng Timolol maleat)
6.300.000
6.300.000
126.000
12 tháng
125
Timolol
42.200.000
42.200.000
844.000
12 tháng
126
Timolol + Travoprost
320.000.000
320.000.000
6.400.000
12 tháng
127
Travoprost
252.300.000
252.300.000
5.046.000
12 tháng
128
Pilocarpin
82.500.000
82.500.000
1.650.000
12 tháng
129
Natamycin
410.000.000
410.000.000
8.200.000
12 tháng
130
Cloramphenicol
28.000.000
28.000.000
560.000
12 tháng
131
Cloramphenicol
275.000.000
275.000.000
5.500.000
12 tháng
132
Gentamycin
7.700.000
7.700.000
154.000
12 tháng
133
Moxifloxacin
830.000.000
830.000.000
16.600.000
12 tháng
134
Moxifloxacin
28.900.000
28.900.000
578.000
12 tháng
135
Levofloxacin
42.750.000
42.750.000
855.000
12 tháng
136
Ofloxacin
50.000.000
50.000.000
1.000.000
12 tháng
137
Tetracyclin
3.200.000
3.200.000
64.000
12 tháng
138
Neomycin + PolymycinB + Dexamethason
2.299.000.000
2.299.000.000
45.980.000
12 tháng
139
Neomycin + PolymycinB + Dexamethason
519.000.000
519.000.000
10.380.000
12 tháng
140
Neomycin + PolymycinB + Dexamethason
43.500.000
43.500.000
870.000
12 tháng
141
Indomethacin
2.040.000.000
2.040.000.000
40.800.000
12 tháng
142
Ketorolac
100.867.500
100.867.500
2.017.350
12 tháng
143
Ketorolac
222.000.000
222.000.000
4.440.000
12 tháng
144
Fluorometholon
27.800.000
27.800.000
556.000
12 tháng
145
Hydrocortison
75.000.000
75.000.000
1.500.000
12 tháng
146
Prednisolon acetat
100.047.000
100.047.000
2.000.940
12 tháng
147
Kali iodid + Natri iodid
29.190.000
29.190.000
583.800
12 tháng
148
Epinastine HCl
37.420.000
37.420.000
748.400
12 tháng
149
Cyanocobalamin (Vitamin B12)
25.998.000
25.998.000
519.960
12 tháng
150
Natri hyaluronat
166.887.000
166.887.000
3.337.740
12 tháng
151
Natri hyaluronat
15.940.000
15.940.000
318.800
12 tháng
152
Natri hyaluronat
5.000.000
5.000.000
100.000
12 tháng
153
Natri hyaluronat
6.000.000
6.000.000
120.000
12 tháng
154
Tetrahydrozoline Hydrochloride + Neostigmine Methylsulfate + Chlorpheniramine Maleate + Retinol Palmitate + Pyridoxine Hydrochloride + D - α - Tocopherol Acetate + potassium L-Aspartate
34.000.000
34.000.000
680.000
12 tháng
155
Carbomer
672.000.000
672.000.000
13.440.000
12 tháng
156
Carboxy methylcellulose natri + Glycerin
165.700.000
165.700.000
3.314.000
12 tháng
157
Carboxy methylcellulose natri + Glycerin
31.000.000
31.000.000
620.000
12 tháng
158
Carboxymethylcellulose Sodium
78.540.000
78.540.000
1.570.800
12 tháng
159
Hydroxypropyl methylcellulose 2910 + Dextran 70
40.000.000
40.000.000
800.000
12 tháng
160
Natri carboxy methylcellulose
128.204.000
128.204.000
2.564.080
12 tháng
161
Polyethylen glycol 400 + Propylen glycol
360.600.000
360.600.000
7.212.000
12 tháng
162
Polyethylen glycol 400 + Propylen glycol
271.500.000
271.500.000
5.430.000
12 tháng
163
Polyethylen glycol + Propylen glycol
74.700.000
74.700.000
1.494.000
12 tháng
164
Aflibercept
275.625.000
275.625.000
5.512.500
12 tháng
165
Dexamethason
253.650.000
253.650.000
5.073.000
12 tháng
166
Ranibizumab
131.250.220
131.250.220
2.625.004
12 tháng
167
Cyclopentolat
114.093.000
114.093.000
2.281.860
12 tháng
168
Tropicamide + Phenyl-ephrine hydroclorid
337.500.000
337.500.000
6.750.000
12 tháng
169
Atropin sulfat
315.000.000
315.000.000
6.300.000
12 tháng
170
Proparacain hydrochlorid
236.280.000
236.280.000
4.725.600
12 tháng
171
Tetracain
90.090.000
90.090.000
1.801.800
12 tháng
172
Cyclosporin
143.248.000
143.248.000
2.864.960
12 tháng
173
Natri clorid
83.400.000
83.400.000
1.668.000
12 tháng
174
Povidon iodin
65.000.000
65.000.000
1.300.000
12 tháng
175
Botulinum toxin
52.809.750
52.809.750
1.056.195
12 tháng
176
Neostigmin Methylsulfat
2.560.000
2.560.000
51.200
12 tháng
177
Phức hợp độc tố Clostridium botulinum type A-ngưng kết tố hồng cầu
66.279.200
66.279.200
1.325.584
12 tháng
178
Suxamethonium
3.912.800
3.912.800
78.256
12 tháng
179
Huyết thanh kháng uốn ván
25.263.000
25.263.000
505.260
12 tháng
180
Thymomodulin
38.000.000
38.000.000
760.000
12 tháng
181
Fluorescein
620.000.000
620.000.000
12.400.000
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 01: 181 danh mục thuốc generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 01: 181 danh mục thuốc generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 87

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây