Thông báo mời thầu

Gói số 01: Chi phí sửa chữa, cải tạo

Tìm thấy: 17:25 30/05/2025
Trạng thái gói thầu
Đã hủy
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, cải tạo 05 trường Trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Bảo Lộc
Tên gói thầu
Gói số 01: Chi phí sửa chữa, cải tạo
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa, cải tạo 05 trường Trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Bảo Lộc
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường 2 Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
Thời điểm đóng thầu
14:30 10/06/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500240385_2505301630
Ngày phê duyệt
30/05/2025 17:20
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Phòng Giáo dục và Đào tạo TP. Bảo Lộc

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
17:24 30/05/2025
đến
14:30 10/06/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
14:30 10/06/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
85.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Tám mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/06/2025 (08/09/2025)

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NAM LÂM ĐỒNG Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 135 đường Phan Bội Châu - Phường 1 - Thành phố Bảo Lộc - Tỉnh Lâm Đồng
2 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN SCOM Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Tầng 03 - Số 135, Phan Bội Châu, Phường 1, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam - Phường 1 - Thành phố Bảo Lộc - Tỉnh Lâm Đồng
3 CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NAM LÂM ĐỒNG Tư vấn lập E-HSMT Số 135 đường Phan Bội Châu - Phường 1 - Thành phố Bảo Lộc - Tỉnh Lâm Đồng
4 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN SCOM Tư vấn thẩm định E-HSMT Tầng 03 - Số 135, Phan Bội Châu, Phường 1, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam - Phường 1 - Thành phố Bảo Lộc - Tỉnh Lâm Đồng
5 CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NAM LÂM ĐỒNG Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 135 đường Phan Bội Châu - Phường 1 - Thành phố Bảo Lộc - Tỉnh Lâm Đồng
6 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN SCOM Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Tầng 03 - Số 135, Phan Bội Châu, Phường 1, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam - Phường 1 - Thành phố Bảo Lộc - Tỉnh Lâm Đồng
7 CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NAM LÂM ĐỒNG Tư vấn quản lý dự án, quản lý hợp đồng của Chủ đầu tư, Bên mời thầu hoặc do Chủ đầu tư, Bên mời thầu thuê Số 135 đường Phan Bội Châu - Phường 1 - Thành phố Bảo Lộc - Tỉnh Lâm Đồng

Thông tin huỷ thầu

Lí do huỷ thầu
Tất cả hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất không đáp ứng được các yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
Số quyết định
84/QĐ-GDĐT
Ngày phê duyệt quyết định
00:00 24/06/2025
Văn bản quyết định đính kèm

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thời điểm huỷ thầu
11:52 24/06/2025

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
- Tời điện; - Đặc điểm: Có hóa đơn GTGT hoặc chứng từ hợp lệ; Thông tin kê khai phù hợp với tài liệu chứng minh; Sức kéo ≥ 500 Kg. *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác. (2) Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị
5
2
- Máy hàn; - Đặc điểm: Có hóa đơn GTGT hoặc chứng từ hợp lệ; Công suất ≥ 23 kW. *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác. (2) Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị
5
3
- Ô tô tự đổ; - Đặc điểm: Có giấy tờ hợp lệ, đã được kiểm định an toàn và còn hiệu lực; Ô tô tự đổ có trọng tải ≥ 5 T. (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: - Đăng ký xe máy chuyên dụng - Giấy tờ chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn như: đăng kiểm, Giấy kiểm định… (2) Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Đăng ký xe máy chuyên dụng + Tài liệu chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn.
5
4
- Máy cắt gạch, đá; - Đặc điểm: Có hóa đơn GTGT hoặc chứng từ hợp lệ; Công suất ≥ 1,7 kW. *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác. (2) Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị
5
5
- Máy đầm đất cầm tay; - Đặc điểm: Có hóa đơn GTGT hoặc chứng từ hợp lệ; Công suất ≥ 70 kg. *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác. (2) Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị
5
6
- Máy khoan bê tông; - Đặc điểm: Có hóa đơn GTGT hoặc chứng từ hợp lệ; Công suất ≥ 0,62 kg. *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác. (2) Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị
5
7
- Máy trộn (cối trộn) bê tông; - Đặc điểm: Có hóa đơn GTGT hoặc chứng từ hợp lệ; Công suất ≥ 250 L.
5
8
- Máy đào; - Đặc điểm: Có giấy tờ hợp lệ, đã được kiểm định an toàn và còn hiệu lực; Công suất ≥ 0,4 m3. (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: - Đăng ký xe máy chuyên dụng - Giấy tờ chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn như: đăng kiểm, Giấy kiểm định… (2) Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Đăng ký xe máy chuyên dụng + Tài liệu chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn.
5
9
Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê và các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01A. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
6.67.    Lắp đặt xi phông tiểu
15
cái
2
7.  HÀNG RÀO
1
trọn gói
3
7.1.    Cạo bỏ lớp sơn tường rào, trụ rào
1419.84
m2
4
7.2.    Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ
1419.84
m2
5
7.3.    Vệ sinh tường đá
264.4
m2
6
7.4.    Tháo dỡ gạch ốp trụ hàng rào
23.352
m2
7
7.5.    Ốp gạch trụ gạch gồm 60x240 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4
23.352
m2
8
7.6.    Cạo bỏ lớp sơn đầu trụ rào
2.956
m2
9
7.7.    Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
50.152
m2
10
7.8.    Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ
53.108
m2
11
7.9.    Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại
84.24
m2
12
7.10.    Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
84.24
m2
13
7.11.    Phá dỡ đầu trụ hàng rào
0.045
m3
14
7.12.    Xây trụ rào gạch thẻ 4x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0
0.045
m3
15
7.13.    Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4
0.69
m2
16
7.14.    Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ
0.69
m2
17
7.15.    Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại
24.38
m2
18
7.16.    Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
24.38
m2
19
7.17.    Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại
74.4
m2
20
7.18.    Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
74.4
m2
21
7.19.    Đào san nền bê tông cũ, tạo mặt bằng bằng máy đào 0,4m3
1.02
100 m3
22
7.20.    Rải nilong cách ly
6.8
100 m2
23
7.21.    Bê tông lót Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
68
m3
24
7.22.    Lát gạch Terazzo 400x400x30 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0
680
m2
25
7.23.    Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm
2.016
m3
26
7.24.    Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II
3.78
m3 đất nguyên thổ
27
7.25.    Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
0.756
m3
28
7.26.    Xây tường gạch thẻ 4x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0
2.016
m3
29
7.27.    Lát đá granit tự nhiên bó vỉa Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0
10.08
m2
30
7.28.    Lát gạch sân , gạch trồng cỏ
15.4
m2
31
7.29.    Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg
26
cấu kiện
32
7.30.    Nạo vét mương
103
m3 đất nguyên thổ
33
7.31.    Dọn vệ sinh, xúc chuyển cỏ rác đi đổ
0.309
100 m2
34
7.32.    Đào mương, hố ga công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II
0.524
100 m3 đất nguyên thổ
35
7.33.    Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
10.2
m3
36
7.34.    Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0
23.28
m3
37
7.35.    Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0
121.96
m2
38
7.36.    Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0.585
100 m2
39
7.37.    Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm
0.798
tấn
40
7.38.    Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
9.45
m3
41
7.39.    Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn
198
cấu kiện
42
7.40.    Đào san nền bê tông cũ, tạo mặt bằng bằng máy đào 0,4m3
0.331
100 m3
43
7.41.    Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
28.1
m3
44
7.42.    Cắt ron 2000x2000
21
10 m
45
7.43.    Vận chuyển đất, xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m
1.948
100 m3 đất nguyên thổ
46
7.44.    Đào xúc đất phong hoá để đổ ra bãi thải, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II
0.847
100 m3 đất nguyên thổ
47
7.45.    San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90
0.847
100 m3
48
7.46.    Thi công móng cấp phối đá 0x4
1.271
100 m3
49
7.47.    Thi công móng lớp đá mi
0.424
100 m3
50
7.48.    Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công
25.41
100 m3

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 01: Chi phí sửa chữa, cải tạo". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 01: Chi phí sửa chữa, cải tạo" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 52

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây