Thông báo mời thầu

Gói số 01: Chi phí sửa chữa, cải tạo

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:29 25/06/2025
Trạng thái gói thầu
Đã hủy
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, cải tạo 05 trường Trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Bảo Lộc
Tên gói thầu
Gói số 01: Chi phí sửa chữa, cải tạo
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa, cải tạo 05 trường Trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Bảo Lộc
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường 2 Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
Thời điểm đóng thầu
14:00 07/07/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500290379_2506251422
Ngày phê duyệt
25/06/2025 14:24
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Phòng Giáo dục và Đào tạo TP. Bảo Lộc

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:28 25/06/2025
đến
14:00 07/07/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
14:00 07/07/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
85.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Tám mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 07/07/2025 (05/10/2025)

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NAM LÂM ĐỒNG Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 135 đường Phan Bội Châu - Phường 1 - Thành phố Bảo Lộc - Tỉnh Lâm Đồng
2 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN SCOM Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Tầng 03 - Số 135, Phan Bội Châu, Phường 1, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam - Phường 1 - Thành phố Bảo Lộc - Tỉnh Lâm Đồng
3 CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NAM LÂM ĐỒNG Tư vấn lập E-HSMT Số 135 đường Phan Bội Châu - Phường 1 - Thành phố Bảo Lộc - Tỉnh Lâm Đồng
4 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN SCOM Tư vấn thẩm định E-HSMT Tầng 03 - Số 135, Phan Bội Châu, Phường 1, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam - Phường 1 - Thành phố Bảo Lộc - Tỉnh Lâm Đồng
5 CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NAM LÂM ĐỒNG Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 135 đường Phan Bội Châu - Phường 1 - Thành phố Bảo Lộc - Tỉnh Lâm Đồng
6 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN SCOM Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Tầng 03 - Số 135, Phan Bội Châu, Phường 1, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam - Phường 1 - Thành phố Bảo Lộc - Tỉnh Lâm Đồng
7 CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NAM LÂM ĐỒNG Tư vấn quản lý dự án, quản lý hợp đồng của Chủ đầu tư, Bên mời thầu hoặc do Chủ đầu tư, Bên mời thầu thuê Số 135 đường Phan Bội Châu - Phường 1 - Thành phố Bảo Lộc - Tỉnh Lâm Đồng

Thông tin huỷ thầu

Lí do huỷ thầu
Chờ thực hiện thay đổi, cập nhật thông tin của Chủ đầu tư trong quá trình thực hiện chuyển giao, sáp nhập các cấp chính quyền địa phương.
Số quyết định
Ngày phê duyệt quyết định
19:54 14/01/2026
Thời điểm huỷ thầu
15:03 25/06/2025

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
- Tời điện; - Đặc điểm: Có hóa đơn GTGT hoặc chứng từ hợp lệ; Thông tin kê khai phù hợp với tài liệu chứng minh; Sức kéo ≥ 500 Kg. *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác. (2) Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị
5
2
- Máy hàn; - Đặc điểm: Có hóa đơn GTGT hoặc chứng từ hợp lệ; Công suất ≥ 23 kW. *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác. (2) Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị
5
3
- Ô tô tự đổ; - Đặc điểm: Có giấy tờ hợp lệ, đã được kiểm định an toàn và còn hiệu lực; Ô tô tự đổ có trọng tải ≥ 5 T. (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: - Đăng ký xe máy chuyên dụng - Giấy tờ chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn như: đăng kiểm, Giấy kiểm định… (2) Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Đăng ký xe máy chuyên dụng + Tài liệu chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn.
5
4
- Máy cắt gạch, đá; - Đặc điểm: Có hóa đơn GTGT hoặc chứng từ hợp lệ; Công suất ≥ 1,7 kW. *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác. (2) Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị
5
5
- Máy đầm đất cầm tay; - Đặc điểm: Có hóa đơn GTGT hoặc chứng từ hợp lệ; Công suất ≥ 70 kg. *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác. (2) Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị
5
6
- Máy khoan bê tông; - Đặc điểm: Có hóa đơn GTGT hoặc chứng từ hợp lệ; Công suất ≥ 0,62 kg. *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác. (2) Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị
5
7
- Máy trộn (cối trộn) bê tông; - Đặc điểm: Có hóa đơn GTGT hoặc chứng từ hợp lệ; Công suất ≥ 250 L.
5
8
- Máy đào; - Đặc điểm: Có giấy tờ hợp lệ, đã được kiểm định an toàn và còn hiệu lực; Công suất ≥ 0,4 m3. (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: - Đăng ký xe máy chuyên dụng - Giấy tờ chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn như: đăng kiểm, Giấy kiểm định… (2) Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Đăng ký xe máy chuyên dụng + Tài liệu chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn.
5
9
Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê và các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01A. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
I.   TRƯỜNG THCS PHAN VĂN TRỊ
1
trọn gói
2
1.  KHỐI HIỆU BỘ
1
trọn gói
3
1.1.    Cạo bỏ lớp sơn (tinh 30% KL)
486.559
m2
4
1.2.    Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà (tính 30% KL)
30.888
m2
5
1.3.    Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà (tính 10% KL)
127.154
m2
6
1.4.    Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài
486.559
m2
7
1.5.    Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ
1621.863
m2
8
1.6.    Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong
158.042
m2
9
1.7.    Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ
1374.5
m2
10
1.8.    Phá lớp vữa trát thành, đáy seno
188.14
m2
11
1.9.    Láng seno, ovang chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0
188.14
m2
12
1.10.    Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng
188.14
m2
13
1.11.    Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m
0.206
100 m2
14
1.12.    Phá dỡ tường hộp ghen
0.864
m3
15
1.13.    Xây tường gạch thẻ 4x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0
0.882
m3
16
1.14.    Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4
5.76
m2
17
1.15.    Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường
5.76
m2
18
1.16.    Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ
5.76
m2
19
1.17.    Lắp đặt ống nhựa PVC D90
0.294
100 m
20
1.18.    Thay cầu chắn rác
26
bộ
21
2.  KHỐI ĐA NĂNG
1
trọn gói
22
2.1.    Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (tính 50% KL)
325.32
m2
23
2.2.    Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (tính 50 % KL)
338.508
m2
24
2.3.    Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ
650.64
m2
25
2.4.    Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ
677.016
m2
26
2.5.    Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m
7.938
100 m2
27
2.6.    Tháo dỡ cửa bằng thủ công
2
m2
28
2.7.    Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm
1.404
m3
29
2.8.    Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7.5x7.5x17.5cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0
0.188
m3
30
2.9.    Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m
0.005
100 m2
31
2.10.    Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
0.024
m3
32
2.11.    Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m
0.003
tấn
33
2.12.    Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4
20.328
m2
34
2.13.    Trát lanh tô Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4
0.48
m2
35
2.14.    Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường
20.808
m2
36
2.15.    Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ
20.808
m2
37
2.16.    Phá dỡ nền bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép
32.94
m3
38
2.17.    Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
32.94
m3
39
2.18.    Sơn nền bằng sơn epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ
246.4
m2
40
2.19.    Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm dày 2mm, kính cường lực 2 lớp dày 6.38mm
23.132
m2
41
2.20.    Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm dày 1.4mm, kính cường lực an toàn 2 lớp dày 6.38mm
5.6
m2
42
2.21.    Gia công cấu kiện sắt thép vách tôn V1
1.023
tấn
43
2.22.    Lắp dựng vách tôn V1
156.8
m2
44
2.23.    Lợp tôn phẳng mạ màu dày 0.4mm
0.7
100 m2
45
2.24.    Lợp tôn múi màu dày 0,4mm
0.36
100 m2
46
2.25.    Mica trong dày 5mm
36
m2
47
2.26.    Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m
347.091
m2
48
2.27.    Lợp mái tôn (tôn tận dụng lại)
3.471
100 m2
49
2.28.    Thay tôn mái 0.45mm (tính 20% KL tôn hư hỏng)
0.694
100 m2
50
2.29.    Cung cấp, lắp dựng diềm mái tôn
25.813
m2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 01: Chi phí sửa chữa, cải tạo". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 01: Chi phí sửa chữa, cải tạo" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 30

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây