Thông báo mời thầu

Gói số 01: Cung ứng hóa chất xét nghiệm năm 2025

Tìm thấy: 13:24 09/12/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung ứng hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm xét nghiệm và vật tư y tế năm 2025 của Trung tâm Y tế thị xã Giá Rai
Tên gói thầu
Gói số 01: Cung ứng hóa chất xét nghiệm năm 2025
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Thị Xã Giá Rai, Tỉnh Cà Mau
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thị Xã Giá Rai, Tỉnh Bạc Liêu
Thời điểm đóng thầu
14:00 27/12/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
371/QĐ-YTGR
Ngày phê duyệt
09/12/2024 13:18
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ GIÁ RAI
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
13:22 09/12/2024
đến
14:00 27/12/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
14:00 27/12/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
266.973.376 VND
Số tiền bằng chữ
Hai trăm sáu mươi sáu triệu chín trăm bảy mươi ba nghìn ba trăm bảy mươi sáu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/12/2024 (25/07/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Tổ chuyên gia Trung tâm Y tế thị xã Giá Rai Tư vấn lập E-HSMT Khóm 1, Phường 1, Thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu
2 Tổ Thẩm định Trung tâm Y tế thị xã Giá Rai Tư vấn thẩm định E-HSMT Khóm 1, Phường 1, Thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu
3 Tổ chuyên gia Trung tâm Y tế thị xã Giá Rai Tư vấn đánh giá E-HSDT Khóm 1, Phường 1, Thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu
4 Tổ Thẩm định Trung tâm Y tế thị xã Giá Rai Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Khóm 1, Phường 1, Thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bộ thuốc thử, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Albumin
18.000.000
18.000.000
0
365 ngày
2
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Amylase
16.200.000
16.200.000
0
365 ngày
3
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp
22.312.500
22.312.500
0
365 ngày
4
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần
20.562.500
20.562.500
0
365 ngày
5
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholinesterase
12.400.000
12.400.000
0
365 ngày
6
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB
168.000.000
168.000.000
0
365 ngày
7
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB
73.200.000
73.200.000
0
365 ngày
8
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm CK-MB
136.800.000
136.800.000
0
365 ngày
9
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP
65.600.000
65.600.000
0
365 ngày
10
Chất hiệu chuẩn CRP
22.640.000
22.640.000
0
365 ngày
11
Hóa chất nội kiểm mức bất thường thấp xét nghiệm định lượng CRP
26.400.000
26.400.000
0
365 ngày
12
Hóa chất nội kiểm mức bất thường cao xét nghiệm định lượng CRP
26.400.000
26.400.000
0
365 ngày
13
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine
39.300.000
39.300.000
0
365 ngày
14
Thuốc thử xét nghiệm Ethanol
182.000.000
182.000.000
0
365 ngày
15
Hóa chất hiệu chuẩn Ethanol
172.900.000
172.900.000
0
365 ngày
16
Nội kiểm Amonia và Ethanol mức thấp
40.800.000
40.800.000
0
365 ngày
17
Nội kiểm Amonia và Ethanol mức trung bình
40.800.000
40.800.000
0
365 ngày
18
Nội kiểm Amonia và Ethanol mức cao
40.800.000
40.800.000
0
365 ngày
19
Hóa chất chuẩn các chỉ số sinh hóa (Multicalibrator)
19.500.000
19.500.000
0
365 ngày
20
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT
73.500.000
73.500.000
0
365 ngày
21
Bộ thuốc thử, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Glucose
43.200.000
43.200.000
0
365 ngày
22
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GOT/AST
55.716.000
55.716.000
0
365 ngày
23
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GPT/ALT
66.240.000
66.240.000
0
365 ngày
24
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol
38.626.200
38.626.200
0
365 ngày
25
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-C
109.440.000
109.440.000
0
365 ngày
26
Hóa chất hiệu chuẩn HDL
66.600.000
66.600.000
0
365 ngày
27
Hóa chất kiểm chuẩn HDL
48.000.000
48.000.000
0
365 ngày
28
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-C
18.240.000
18.240.000
0
365 ngày
29
Hóa chất hiệu chuẩn LDL
8.325.000
8.325.000
0
365 ngày
30
Hóa chất kiểm chuẩn LDL
6.000.000
6.000.000
0
365 ngày
31
Bộ thuốc thử, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Magie
8.350.000
8.350.000
0
365 ngày
32
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c
122.400.000
122.400.000
0
365 ngày
33
Hóa chất hiệu chuẩn HbA1c
85.875.000
85.875.000
0
365 ngày
34
Hóa chất kiểm chuẩn HbA1c
63.000.000
63.000.000
0
365 ngày
35
Hóa chất ly giải HbA1c
81.000.000
81.000.000
0
365 ngày
36
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Iron (Ferene)
50.400.000
50.400.000
0
365 ngày
37
Cốc đựng mẫu định lượng các thông số sinh hóa
89.600.000
89.600.000
0
365 ngày
38
Dung dịch rửa máy sinh hoá
17.700.000
17.700.000
0
365 ngày
39
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Protein
9.825.000
9.825.000
0
365 ngày
40
Bộ thuốc thử, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Triglycerides
38.475.000
38.475.000
0
365 ngày
41
Bộ thuốc thử, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Urea
52.500.000
52.500.000
0
365 ngày
42
Bộ thuốc thử, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Acid uric
9.637.500
9.637.500
0
365 ngày
43
Nội kiểm các thông số sinh hóa mức bình thường
60.000.000
60.000.000
0
365 ngày
44
Nội kiểm các thông số sinh hóa mức bất thường
60.000.000
60.000.000
0
365 ngày
45
Bộ thuốc thử, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Albumin
21.542.976
21.542.976
0
365 ngày
46
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT
61.158.564
61.158.564
0
365 ngày
47
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Amylase
23.378.500
23.378.500
0
365 ngày
48
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST
67.960.620
67.960.620
0
365 ngày
49
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp
13.770.000
13.770.000
0
365 ngày
50
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần
28.857.000
28.857.000
0
365 ngày
51
Bộ thuốc thử, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần
63.619.380
63.619.380
0
365 ngày
52
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB
82.718.496
82.718.496
0
365 ngày
53
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng CK-MB mức bình thường
64.455.840
64.455.840
0
365 ngày
54
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine
153.750.960
153.750.960
0
365 ngày
55
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Gamma-GT
64.524.096
64.524.096
0
365 ngày
56
Bộ thuốc thử, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Glucose
136.407.024
136.407.024
0
365 ngày
57
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol
205.632.000
205.632.000
0
365 ngày
58
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL Cholesterol
66.259.200
66.259.200
0
365 ngày
59
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol, LDL Cholesterol
72.069.120
72.069.120
0
365 ngày
60
Bộ thuốc thử, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Sắt
37.944.000
37.944.000
0
365 ngày
61
Bộ thuốc thử, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Magie
28.996.840
28.996.840
0
365 ngày
62
Bộ thuốc thử, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Protein toàn phần
16.383.240
16.383.240
0
365 ngày
63
Bộ thuốc thử, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Triglycerides
96.206.760
96.206.760
0
365 ngày
64
Bộ thuốc thử, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Urea
136.016.736
136.016.736
0
365 ngày
65
Bộ thuốc thử, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Acid uric
27.385.340
27.385.340
0
365 ngày
66
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP
44.064.240
44.064.240
0
365 ngày
67
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP
69.768.000
69.768.000
0
365 ngày
68
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng CRP
45.532.800
45.532.800
0
365 ngày
69
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng CRP
45.532.800
45.532.800
0
365 ngày
70
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin
110.160.000
110.160.000
0
365 ngày
71
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin
66.096.000
66.096.000
0
365 ngày
72
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin
66.096.000
66.096.000
0
365 ngày
73
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholinesterase
14.535.108
14.535.108
0
365 ngày
74
Thuốc thử xét nghiệm Ethanol
108.705.870
108.705.870
0
365 ngày
75
Hóa chất kiểm soát chất lượng Ethanol
51.150.960
51.150.960
0
365 ngày
76
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa
91.800.000
91.800.000
0
365 ngày
77
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa
91.800.000
91.800.000
0
365 ngày
78
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa
105.753.600
105.753.600
0
365 ngày
79
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
70.020.000
70.020.000
0
365 ngày
80
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
100.368.000
100.368.000
0
365 ngày
81
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
68.544.000
68.544.000
0
365 ngày
82
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALB
14.437.500
14.437.500
0
365 ngày
83
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea
27.442.800
27.442.800
0
365 ngày
84
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT
7.560.000
7.560.000
0
365 ngày
85
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST
11.100.000
11.100.000
0
365 ngày
86
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid
45.750.000
45.750.000
0
365 ngày
87
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein
112.001.760
112.001.760
0
365 ngày
88
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c
685.069.200
685.069.200
0
365 ngày
89
Hoá chất hiệu chuẩn dùng cho định lượng HbA1c
25.000.000
25.000.000
0
365 ngày
90
Hoá chất kiểm chuẩn dùng cho định lượng HbA1c
9.450.000
9.450.000
0
365 ngày
91
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AMYG7
34.020.000
34.020.000
0
365 ngày
92
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Creatine
36.000.000
36.000.000
0
365 ngày
93
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Creatine Kinase Isozyme
43.078.500
43.078.500
0
365 ngày
94
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-reactive Protein
50.625.000
50.625.000
0
365 ngày
95
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CRP
23.450.010
23.450.010
0
365 ngày
96
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm CRP
13.100.000
13.100.000
0
365 ngày
97
Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT
32.550.000
32.550.000
0
365 ngày
98
Hóa chất dùng cho xét nghiệm GLUCOSE
15.975.000
15.975.000
0
365 ngày
99
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL
30.165.600
30.165.600
0
365 ngày
100
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL
23.536.000
23.536.000
0
365 ngày
101
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Billirubin trực tiếp
24.600.000
24.600.000
0
365 ngày
102
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Billirubin
75.000.000
75.000.000
0
365 ngày
103
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total cholesterol
8.678.400
8.678.400
0
365 ngày
104
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides
7.087.500
7.087.500
0
365 ngày
105
Chất kiểm chuẩn dùng cho máy sinh hóa
4.500.000
4.500.000
0
365 ngày
106
Chất kiểm chuẩn dùng cho mức 1
3.118.500
3.118.500
0
365 ngày
107
Chất kiểm chuẩn dùng cho mức 2
3.118.500
3.118.500
0
365 ngày
108
Hóa chất hiệu chuẩn dùng chung xét nghiệm Lipids
6.475.000
6.475.000
0
365 ngày
109
Hóa chất kiểm chuẩn dùng chung xét nghiệm Lipids
6.475.000
6.475.000
0
365 ngày
110
ĐÈN HALOGEN
48.656.250
48.656.250
0
365 ngày
111
CUVETTE (RESIN)
111.374.820
111.374.820
0
365 ngày
112
Nước rửa máy sinh hóa tính acid
167.625.000
167.625.000
0
365 ngày
113
Hoá chất rửa hệ thống có oxi hóa mạnh
128.925.000
128.925.000
0
365 ngày
114
Nước rửa máy sinh hóa tính Kiềm
128.925.000
128.925.000
0
365 ngày
115
Thuốc thử xét nghiệm Prothrombin Time
66.096.000
66.096.000
0
365 ngày
116
Thuốc thử xét nghiệm APTT
61.425.360
61.425.360
0
365 ngày
117
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm đông máu mức bình thường
34.761.600
34.761.600
0
365 ngày
118
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm đông máu mức bất thường
40.098.240
40.098.240
0
365 ngày
119
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu
31.824.000
31.824.000
0
365 ngày
120
Cuvette dùng cho máy xét nghiệm đông máu
50.123.520
50.123.520
0
365 ngày
121
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu
22.914.000
22.914.000
0
365 ngày
122
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu
22.914.000
22.914.000
0
365 ngày
123
Calibration Packs (Reagent pack) máy điện giải 5 thông số
192.000.000
192.000.000
0
365 ngày
124
Dung dịch (QC) nội kiểm máy điện giải 5 thông số
204.906.240
204.906.240
0
365 ngày
125
Dung dịch chuẩn máy điện giải 5 thông số
9.313.920
9.313.920
0
365 ngày
126
Dung dịch rửa máy phân tích điện giải 5 thông số
21.120.000
21.120.000
0
365 ngày
127
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, Li
394.257.600
394.257.600
0
365 ngày
128
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải
27.015.996
27.015.996
0
365 ngày
129
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các thông số điện giải
27.239.400
27.239.400
0
365 ngày
130
Que thử nước tiểu 11 thông số
21.251.250
21.251.250
0
365 ngày
131
Hóa chất chuẩn máy nước tiểu 11 thông số
13.800.060
13.800.060
0
365 ngày
132
Que thử nước tiểu 10 thông số
23.990.400
23.990.400
0
365 ngày
133
Hóa chất kiểm soát dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
93.024.000
93.024.000
0
365 ngày
134
Dung dịch pha loãng máy huyết học 22 thông số
252.000.000
252.000.000
0
365 ngày
135
Dung dịch ly giải hồng cầu máy huyết học 22 thông số
79.170.000
79.170.000
0
365 ngày
136
Dung dịch bách phân bạch cầu máy huyết học 22 thông số
176.000.000
176.000.000
0
365 ngày
137
Dung dịch rửa máy huyết học 22 thông số
59.800.000
59.800.000
0
365 ngày
138
Dung dịch chuẩn máy huyết học 22 thông số
37.746.000
37.746.000
0
365 ngày
139
Dung dịch rửa kim
480.000.000
480.000.000
0
365 ngày
140
Dung dịch rửa dùng cho máy huyết học
170.748.000
170.748.000
0
365 ngày
141
Dung dịch ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học
779.688.000
779.688.000
0
365 ngày
142
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học
450.800.000
450.800.000
0
365 ngày
143
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm huyết học
264.384.000
264.384.000
0
365 ngày
144
Hóa chất rửa máy xét nghiệm huyết học
33.048.000
33.048.000
0
365 ngày
145
Thuốc thử xét nghiệm định lượng pH, PCO2, PO2
85.125.000
85.125.000
0
365 ngày
146
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu và điện giải
4.571.334
4.571.334
0
365 ngày
147
Hóa chất kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải
3.802.000
3.802.000
0
365 ngày
148
Hóa chất kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải
3.802.000
3.802.000
0
365 ngày
149
Hóa chất kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải
3.802.000
3.802.000
0
365 ngày
150
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin-I
155.692.800
155.692.800
0
365 ngày
151
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng Troponin-I
74.602.800
74.602.800
0
365 ngày
152
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA
12.974.400
12.974.400
0
365 ngày
153
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP
12.533.760
12.533.760
0
365 ngày
154
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA
12.533.760
12.533.760
0
365 ngày
155
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol
13.427.280
13.427.280
0
365 ngày
156
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ß HCG toàn phần
12.356.352
12.356.352
0
365 ngày
157
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH
98.838.720
98.838.720
0
365 ngày
158
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4
98.838.720
98.838.720
0
365 ngày
159
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3
98.838.720
98.838.720
0
365 ngày
160
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP
8.237.520
8.237.520
0
365 ngày
161
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng CRP
37.301.400
37.301.400
0
365 ngày
162
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PCT
44.529.120
44.529.120
0
365 ngày
163
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng PCT
37.301.400
37.301.400
0
365 ngày
164
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm ung thư
74.602.800
74.602.800
0
365 ngày
165
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng nhóm hormone
55.936.800
55.936.800
0
365 ngày
166
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng AFP
11.280.000
11.280.000
0
365 ngày
167
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm AFP
4.320.000
4.320.000
0
365 ngày
168
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng CEA
11.280.000
11.280.000
0
365 ngày
169
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CEA
4.320.000
4.320.000
0
365 ngày
170
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng CA19-9
20.533.400
20.533.400
0
365 ngày
171
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CA19-9
6.400.008
6.400.008
0
365 ngày
172
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng CA125
20.186.600
20.186.600
0
365 ngày
173
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CA125
6.400.008
6.400.008
0
365 ngày
174
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng CA15-3
20.186.600
20.186.600
0
365 ngày
175
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CA15-3
6.400.008
6.400.008
0
365 ngày
176
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng SPA II
16.933.400
16.933.400
0
365 ngày
177
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng SPA II
6.400.008
6.400.008
0
365 ngày
178
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng FREE PSA
16.826.600
16.826.600
0
365 ngày
179
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm FREE PSA
6.400.008
6.400.008
0
365 ngày
180
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng PAP
11.360.000
11.360.000
0
365 ngày
181
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm PAP
4.320.000
4.320.000
0
365 ngày
182
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng SCC
37.866.800
37.866.800
0
365 ngày
183
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm SCC
6.400.008
6.400.008
0
365 ngày
184
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng PIVKA-II
54.666.800
54.666.800
0
365 ngày
185
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm PIVKA
8.906.688
8.906.688
0
365 ngày
186
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng TSH
45.227.200
45.227.200
0
365 ngày
187
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm TSH
25.600.032
25.600.032
0
365 ngày
188
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng IFT3
33.600.000
33.600.000
0
365 ngày
189
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm IFT3
25.600.032
25.600.032
0
365 ngày
190
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng FT4
33.600.000
33.600.000
0
365 ngày
191
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm FT4
25.600.032
25.600.032
0
365 ngày
192
Hóa Chất dùng cho xét nghiệmđịnh lượng BHCGII
12.080.000
12.080.000
0
365 ngày
193
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm BHCGII
5.493.336
5.493.336
0
365 ngày
194
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng CK-MB
18.267.000
18.267.000
0
365 ngày
195
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CK- MB
16.000.020
16.000.020
0
365 ngày
196
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng FER
25.600.000
25.600.000
0
365 ngày
197
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm FER
10.800.000
10.800.000
0
365 ngày
198
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng HBsAg
9.253.400
9.253.400
0
365 ngày
199
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HBsAg
4.320.000
4.320.000
0
365 ngày
200
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng HBsAb
7.680.000
7.680.000
0
365 ngày
201
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HBsAb
6.400.008
6.400.008
0
365 ngày
202
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng HBeAg
11.493.400
11.493.400
0
365 ngày
203
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HBeAg
4.320.000
4.320.000
0
365 ngày
204
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng HBeAb
8.853.400
8.853.400
0
365 ngày
205
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HBeAb
4.320.000
4.320.000
0
365 ngày
206
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng HBcAb
8.853.400
8.853.400
0
365 ngày
207
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HBcAb
4.320.000
4.320.000
0
365 ngày
208
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm HBVab
7.493.344
7.493.344
0
365 ngày
209
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HBVag
6.240.000
6.240.000
0
365 ngày
210
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng CORTISOL
11.573.400
11.573.400
0
365 ngày
211
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CORT
6.400.008
6.400.008
0
365 ngày
212
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm CTNI 3rd-Gen
69.440.000
69.440.000
0
365 ngày
213
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CTNL 3rd-Gen
25.600.032
25.600.032
0
365 ngày
214
Hóa chất kiểm chuẩn DILUENT CONCENTRATE
11.280.000
11.280.000
0
365 ngày
215
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1
18.866.700
18.866.700
0
365 ngày
216
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2
18.866.700
18.866.700
0
365 ngày
217
Hóa chất kiểm chuẩn mức 3
18.866.700
18.866.700
0
365 ngày
218
HÓA CHẤT NỀN PHÁT QUANG SUBSTRATE II
32.588.400
32.588.400
0
365 ngày
219
HÓA CHẤT RỬA MÁY WASH CONCENTRATE
22.560.000
22.560.000
0
365 ngày
220
HÓA CHẤT CHUẨN MÁY MIỄN DỊCH DETECTOR
15.600.000
15.600.000
0
365 ngày
221
HÓA CHẤT PHA LOÃNG SAMPLE TREATMENT
8.467.000
8.467.000
0
365 ngày
222
Cốc chứa mẫu
20.400.000
20.400.000
0
365 ngày
223
Đầu côn hút mẫu
21.265.000
21.265.000
0
365 ngày
224
Bộ thuốc thử định lượng Hemoglobin
234.600.000
234.600.000
0
365 ngày
225
Vật liệu kiểm soát mức 1, mức 2 xét nghiệm định lượng Hemoglobin.
67.687.200
67.687.200
0
365 ngày

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ GIÁ RAI như sau:

  • Có quan hệ với 240 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 13,76 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 92,42%, Xây lắp 0,00%, Tư vấn 1,52%, Phi tư vấn 6,06%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 412.819.456.926 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 166.479.137.722 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 59,67%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 01: Cung ứng hóa chất xét nghiệm năm 2025". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 01: Cung ứng hóa chất xét nghiệm năm 2025" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 63

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây