Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa nhà lớp học khu B và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Thị trấn Tiên Lãng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Thị trấn Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,176 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 102,2749 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát cột trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,215 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát hèm cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100,8574 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.723,0578 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 163,935 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 907,7162 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,3043 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bù khuôn cửa, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,9427 | m3 |
| 11 | Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 102,2749 | m2 |
| 12 | Trát gắn vá trụ cột, hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 148,215 | m2 |
| 13 | Trát gắn vá tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,176 | m2 |
| 14 | Trát gắn vá trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100,8574 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.393,464 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.841,7682 | m2 |
| 17 | Mài granitô bậc tam cấp, cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96,0062 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150,76 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 646,6 | m |
| 20 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | m2 |
| 21 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114 | m2 |
| 22 | Tiền vật liệu cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,4 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 146,4 | m2 |
| 24 | Gia công hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,63 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,8884 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120,8884 | m2 |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,6859 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,9902 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,9902 | m3 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,4286 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,1549 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đục tẩy vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,245 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 137,5563 | m2 |
| 3 | Đục tẩy vữa trát cột ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,455 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,395 | m2 |
| 5 | Đục tẩy lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,4416 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 113,0304 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,386 | m2 |
| 8 | Đục tẩy lớp vữa trát hèm cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,95 | m2 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2255 | m3 |
| 10 | Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,2698 | m2 |
| 11 | Trát gắn vá tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,4664 | m2 |
| 12 | Trát gắn vá hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,85 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,455 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 470,4089 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3998 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2592 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,5252 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,8 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính, nhôm hệ (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,54 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,06 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,6 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3362 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,32 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,32 | m2 |
| 25 | Lắp đặt phụ kiện che nắng cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,8 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 106,2191 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xường (bản nhựa 10cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98,1724 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133,6588 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8916 | m3 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên vì kèo cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,051 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,051 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,464 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,464 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6847 | 100m2 |
| 35 | Đục tẩy lớp vữa láng mái đã mục mọt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,992 | m2 |
| 36 | Láng mái, sê nô dày TB 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,992 | m2 |
| 37 | Dán màng chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,992 | m2 |
| 38 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,6655 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,6655 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,6655 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần (Treo thả) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện âm tường 300x400x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp đấu nối dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | hộp |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 58 | Lắp đặt ống Sun bảo vệ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | máy |
| 60 | Vệ sinh, bảo dưỡng, đổ ga điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | máy |
| 61 | Ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,085 | 100m |
| 62 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 64 | Đai vít neo giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG BAO PHÍA NAM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,565 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,8093 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95,8476 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,5188 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,883 | m3 |
| 6 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,883 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,883 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5076 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1391 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6134 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,1877 | m3 |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,5631 | m3 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,4766 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,9249 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9673 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 4km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9673 | 100m3/1km |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3934 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0508 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3067 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7918 | m3 |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,0858 | m3 |
| 22 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,6694 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 540,95 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 190,548 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 731,498 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều ≥23KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy mài ≥2,7 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn vữa ≥ 80L |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy đầm bàn ≥ 1,0KW |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
4 |
Máy đầm dùi ≥ 1,0KW |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy cắt uốn cốt thép ≥5,0 kW |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
6 |
Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy hàn xoay chiều ≥23KW |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy mài ≥2,7 kW |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 89,176 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 102,2749 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 3 | Phá lớp vữa trát cột trụ | 18,215 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 4 | Phá lớp vữa trát hèm cửa | 130 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 100,8574 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường | 1.723,0578 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên cột, trụ | 163,935 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên dầm, trần | 907,7162 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 10,3043 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bù khuôn cửa, chiều cao | 3,9427 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 11 | Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 102,2749 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 12 | Trát gắn vá trụ cột, hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 148,215 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 13 | Trát gắn vá tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 89,176 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 14 | Trát gắn vá trần, vữa XM mác 75 | 100,8574 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.393,464 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.841,7682 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 17 | Mài granitô bậc tam cấp, cầu thang | 96,0062 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 18 | Tháo dỡ cửa | 150,76 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 646,6 | m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 20 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 90 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 21 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | 114 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 22 | Tiền vật liệu cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | 32,4 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 146,4 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 24 | Gia công hoa sắt cửa | 1,63 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 114 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 6,8884 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,8884 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 10,6859 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 20,9902 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | 20,9902 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 6,4286 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 9,1549 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 33 | Đục tẩy vữa trát tường ngoài nhà | 67,245 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 137,5563 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 35 | Đục tẩy vữa trát cột ngoài nhà | 7,455 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 17,395 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 37 | Đục tẩy lớp vữa trát tường trong nhà | 48,4416 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường trong nhà | 113,0304 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 53,386 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 40 | Đục tẩy lớp vữa trát hèm cửa | 23,95 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 41 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2255 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 42 | Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 68,2698 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 43 | Trát gắn vá tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 49,4664 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 44 | Trát gắn vá hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 23,85 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 45 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 7,455 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 470,4089 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 47 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,3998 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,2592 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 49 | Tháo dỡ cửa | 32,5252 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 50 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 19,8 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI KIẾN AN như sau:
- Có quan hệ với 52 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,05 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 3,64%, Xây lắp 92,73%, Tư vấn 0,91%, Phi tư vấn 2,72%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 262.530.399.700 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 258.835.863.060 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,41%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Một mình, ta làm được rất ít; cùng nhau, ta làm được rất nhiều. "
Helen Keller
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1937 Báo Nhành lúa ra số đầu tiên tại Huế. Đây là một tờ báo của những người Cộng sản ở Trung Kỳ do Hải Triều (tức Nguyễn Khoa Văn) làm chủ bút. Tờ báo đánh dấu thời kỳ Mặt trận dân chủ đấu tranh trên lĩnh vực báo chí công khai. Do bị đàn áp, tờ báo ra được tới số 9 vào ngày 13-9-1937 thì bị đình bản.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.