Thông báo mời thầu

Gói số 01: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 10:36 21/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà lớp học khu B và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Thị trấn Tiên Lãng
Gói thầu
Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nhà lớp học khu B và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Thị trấn Tiên Lãng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 28/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:31 21/07/2022
đến
16:00 28/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 28/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
21.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi mốt triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/07/2022 (26/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa nhà lớp học khu B và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Thị trấn Tiên Lãng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Số 26/71B đường Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, TP.Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường THCS Thị trấn Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Viễn Đông + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Lãng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Số 26/71B đường Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, TP.Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường THCS Thị trấn Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Thị trấn Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình:1- Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng:1- Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT89,176m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT102,2749m2
3Phá lớp vữa trát cột trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,215m2
4Phá lớp vữa trát hèm cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT130m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100,8574m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.723,0578m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT163,935m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT907,7162m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,3043m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bù khuôn cửa, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,9427m3
11Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT102,2749m2
12Trát gắn vá trụ cột, hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT148,215m2
13Trát gắn vá tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT89,176m2
14Trát gắn vá trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100,8574m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.393,464m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.841,7682m2
17Mài granitô bậc tam cấp, cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT96,0062m2
18Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150,76m2
19Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT646,6m
20Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90m2
21Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114m2
22Tiền vật liệu cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,4m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT146,4m2
24Gia công hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,63tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,8884m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120,8884m2
28Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,6859m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,9902m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,9902m3
31Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,4286100m2
32Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,1549100m2
BHẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG
1Đục tẩy vữa trát tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,245m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT137,5563m2
3Đục tẩy vữa trát cột ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,455m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,395m2
5Đục tẩy lớp vữa trát tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,4416m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT113,0304m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,386m2
8Đục tẩy lớp vữa trát hèm cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,95m2
9Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2255m3
10Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68,2698m2
11Trát gắn vá tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,4664m2
12Trát gắn vá hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,85m2
13Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,455m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT470,4089m2
15Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3998100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2592100m2
17Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,5252m2
18Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,8m2
19Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính, nhôm hệ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,54m2
20Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,06m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,6m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3362tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,32m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,32m2
25Lắp đặt phụ kiện che nắng cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,8m2
26Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT106,2191m2
27Thi công trần bằng tấm nhựa khung xường (bản nhựa 10cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT98,1724m2
28Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT133,6588m2
29Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8916m3
30Cạo bỏ lớp sơn trên vì kèo cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,051m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,051m2
32Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,464tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,464tấn
34Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6847100m2
35Đục tẩy lớp vữa láng mái đã mục mọtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,992m2
36Láng mái, sê nô dày TB 2,0 cm, vữa XM 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,992m2
37Dán màng chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,992m2
38Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,6655m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,6655m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,6655m3
41Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13bộ
43Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
44Lắp đặt quạt trần (Treo thả)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
45Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
46Lắp đặt tủ điện âm tường 300x400x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
47Lắp đặt hộp đấu nối dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
48Lắp đặt hộp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13hộp
49Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
50Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
51Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
52Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
53Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
58Lắp đặt ống Sun bảo vệ dây dẫnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
59Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3máy
60Vệ sinh, bảo dưỡng, đổ ga điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3máy
61Ống nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,085100m
62Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
63Lắp đặt cầu chắn rác D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
64Đai vít neo giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
CHẠNG MỤC: TƯỜNG BAO PHÍA NAM
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,565m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,8093m3
3Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95,8476m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,5188100m
5Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,883m3
6Đắp cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,883m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,883m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5076100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1391tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6134tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,1877m3
12Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,5631m3
13Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,4766m3
14Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,9249m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9673100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 4km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9673100m3/1km
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3934100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0508tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3067tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7918m3
21Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,0858m3
22Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,6694m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT540,95m2
24Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT190,548m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT731,498m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn vữa ≥ 80LSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2Máy trộn bê tông ≥ 250LSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3Máy đầm bàn ≥ 1,0KWSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4Máy đầm dùi ≥ 1,0KWSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5Máy cắt uốn cốt thép ≥5,0 kWSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KWSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7Máy hàn xoay chiều ≥23KWSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8Máy mài ≥2,7 kWSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấnSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn vữa ≥ 80L
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
2
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
3
Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
4
Máy đầm dùi ≥ 1,0KW
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
5
Máy cắt uốn cốt thép ≥5,0 kW
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
6
Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
7
Máy hàn xoay chiều ≥23KW
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
8
Máy mài ≥2,7 kW
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
9
Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá lớp vữa trát tường trong nhà
89,176 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà
102,2749 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
3 Phá lớp vữa trát cột trụ
18,215 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
4 Phá lớp vữa trát hèm cửa
130 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
100,8574 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
6 Cạo bỏ lớp vôi trên tường
1.723,0578 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
7 Cạo bỏ lớp vôi trên cột, trụ
163,935 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
8 Cạo bỏ lớp vôi trên dầm, trần
907,7162 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
10,3043 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bù khuôn cửa, chiều cao
3,9427 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
11 Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
102,2749 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
12 Trát gắn vá trụ cột, hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
148,215 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
13 Trát gắn vá tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
89,176 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
14 Trát gắn vá trần, vữa XM mác 75
100,8574 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.393,464 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.841,7682 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
17 Mài granitô bậc tam cấp, cầu thang
96,0062 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
18 Tháo dỡ cửa
150,76 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
19 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
646,6 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
20 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ
90 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
21 Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)
114 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
22 Tiền vật liệu cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)
32,4 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
146,4 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
24 Gia công hoa sắt cửa
1,63 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
25 Lắp dựng hoa sắt cửa
114 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
26 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
6,8884 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
120,8884 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
28 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
10,6859 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
20,9902 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
30 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T
20,9902 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
31 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m
6,4286 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
32 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao
9,1549 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
33 Đục tẩy vữa trát tường ngoài nhà
67,245 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
34 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
137,5563 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
35 Đục tẩy vữa trát cột ngoài nhà
7,455 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
36 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
17,395 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
37 Đục tẩy lớp vữa trát tường trong nhà
48,4416 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
38 Cạo bỏ lớp vôi trên tường trong nhà
113,0304 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
39 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
53,386 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
40 Đục tẩy lớp vữa trát hèm cửa
23,95 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
41 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
0,2255 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
42 Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
68,2698 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
43 Trát gắn vá tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
49,4664 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
44 Trát gắn vá hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
23,85 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
45 Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75
7,455 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
46 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
470,4089 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
47 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao
2,3998 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
48 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
1,2592 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
49 Tháo dỡ cửa
32,5252 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
50 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ
19,8 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI KIẾN AN như sau:

  • Có quan hệ với 52 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,05 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 3,64%, Xây lắp 92,73%, Tư vấn 0,91%, Phi tư vấn 2,72%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 262.530.399.700 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 258.835.863.060 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,41%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 01: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 01: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 54

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây