Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa nhà lớp học Trường trung học cơ sở Tiên Cường Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung học cơ sở Tiên Cường. Địa chỉ: Xã Tiên Cường, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| B | SỬA CHỮA MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 330,6024 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0159 | tấn |
| 3 | Đục tẩy lớp vữa XM láng sê nô, mái hiên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 141,732 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,118 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,5049 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,5049 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0159 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0159 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,306 | 100m2 |
| 10 | Dán chống thấm mái hiên, sê nô bằng màng chống thấm tự dính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 141,732 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 141,732 | m2 |
| C | SỬA CHỮA PHẦN TƯỜNG, TRẦN NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ tay vịn lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,752 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu lan can bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,7525 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 339,0768 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 411,959 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 339,0768 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 406,525 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 443,6672 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 267,8744 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,446 | m3 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, kết cấu khác, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2892 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 248,5008 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 444,2998 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, tiết diện gạch 500x900, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,576 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường hành lang, tiết diện gạch 500x900, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,822 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.031,2448 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.167,2992 | m2 |
| 17 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 717,2355 | kg |
| 18 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,441 | m2 |
| D | SỬA CHỮA PHẦN NỀN, TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 562,788 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8928 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,5527 | m3 |
| 4 | Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | ca máy |
| 5 | Bù trũng nền tầng 1, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 275,4045 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 532,8612 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3472 | m3 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9812 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,8528 | m2 |
| 10 | Ốp gạch thẻ trang trí vào tường bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,868 | m2 |
| 11 | Mài granito tay vịn lan can hành lang, cầu thang. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,0473 | m2 |
| 12 | Tôn đất màu vào bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5468 | m3 |
| 13 | Vật liệu để trồng hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7479 | m3 |
| E | SỬA CHỮA PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95,1987 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,512 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 175,16 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát hèm cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,3012 | m2 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bù khuôn cửa, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7316 | m3 |
| 6 | Trát gắn vá hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,544 | m2 |
| 7 | Cửa đi nhôm hệ mở quay (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,7073 | m2 |
| 8 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,8738 | m2 |
| 9 | Gia công uốn cong khuôn cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96,5811 | m2 |
| 11 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8917 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,76 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,76 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,037 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,5406 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,5406 | m3 |
| F | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,3286 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,1024 | 100m2 |
| G | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,616 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 4 | Đai vít neo giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| H | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | công |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tầng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 60A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần DK D200-1x40W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 12 | Vệ sinh và bảo dưỡng quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Quạt tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây 120x120, hộp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.500 | m |
| 24 | Lắp đặt ống gen D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống gen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 750 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 2,5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đầm cóc |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
1 |
Máy đầm cóc |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy trộn vữa ≥ 80L |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy trộn vữa ≥ 80L |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
4 |
Máy đầm bàn ≥ 1,0KW |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
4 |
Máy đầm bàn ≥ 1,0KW |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
2 |
5 |
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
2 |
6 |
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
6 |
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy hàn điện ≥ 23,0 kW |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy hàn điện ≥ 23,0 kW |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 2,5 tấn |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 2,5 tấn |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 330,6024 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,0159 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 3 | Đục tẩy lớp vữa XM láng sê nô, mái hiên | 141,732 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,118 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 19,5049 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 19,5049 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,0159 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0159 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,306 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 10 | Dán chống thấm mái hiên, sê nô bằng màng chống thấm tự dính | 141,732 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 11 | Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 141,732 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 12 | Tháo dỡ tay vịn lan can hành lang | 10,752 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 13 | Phá dỡ kết cấu lan can bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,7525 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 339,0768 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 411,959 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | 339,0768 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | 406,525 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà | 443,6672 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | 267,8744 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 24,446 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, kết cấu khác, vữa XM mác 75 | 4,2892 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 248,5008 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 444,2998 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, tiết diện gạch 500x900, vữa XM mác 75 | 90,576 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường hành lang, tiết diện gạch 500x900, vữa XM mác 75 | 24,822 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.031,2448 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1.167,2992 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 28 | Gia công lan can inox | 717,2355 | kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 29 | Lắp dựng lan can inox | 54,441 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 30 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 562,788 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,8928 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 28,5527 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 33 | Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1 | 3 | ca máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 34 | Bù trũng nền tầng 1, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 275,4045 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 35 | Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75 | 532,8612 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3472 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 37 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | 0,9812 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 5,8528 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 39 | Ốp gạch thẻ trang trí vào tường bồn hoa | 10,868 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 40 | Mài granito tay vịn lan can hành lang, cầu thang. | 23,0473 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 41 | Tôn đất màu vào bồn cây | 1,5468 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 42 | Vật liệu để trồng hoa | 1,7479 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 95,1987 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 44 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 64,512 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 45 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 175,16 | m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 46 | Phá lớp vữa trát hèm cửa đi, cửa sổ | 83,3012 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 47 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bù khuôn cửa, chiều cao | 1,7316 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 48 | Trát gắn vá hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 81,544 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 49 | Cửa đi nhôm hệ mở quay (bao gồm cả phụ kiện) | 23,7073 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | 72,8738 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI KIẾN AN như sau:
- Có quan hệ với 52 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,05 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 3,64%, Xây lắp 92,73%, Tư vấn 0,91%, Phi tư vấn 2,72%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 262.530.399.700 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 258.835.863.060 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,41%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy làm người hữu ích. Khi bạn thấy ai đó không có nụ cười, hãy trao cho họ nụ cười của bạn. "
Zig Ziglar
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.