Thông báo mời thầu

Gói số 01: Thiết bị đồ gỗ, sắt, inox

Tìm thấy: 15:48 31/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN HUỆ, PHƯỜNG 2, THÀNH PHỐ VĨNH LONG
Gói thầu
Gói số 01: Thiết bị đồ gỗ, sắt, inox
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN HUỆ, PHƯỜNG 2, THÀNH PHỐ VĨNH LONG
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố Vĩnh Long.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:00 09/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:43 31/08/2022
đến
17:00 09/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 09/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/09/2022 (07/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Kính gửi:Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận, Công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng có công văn làm rõ E-HSMT(đính kèm file), gói thầu: Gói số 01: Thiết bị đồ gỗ, sắt, inox
Trân trọng!.
File đính kèm nội dung cần làm rõ cv 920.pdf
Nội dung trả lời Đính kèm Văn bản số 47/CV-TVXDMT, ngày 08/9/2022 của Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Mỹ Thuận về làm rõ E-HSMT gói thầu: Gói số 01: Thiết bị đồ gỗ, sắt, inox thuộc dự án Trường Tiểu học Nguyễn Huệ, Phường 2, thành phố Vĩnh Long.
File đính kèm nội dung trả lời 10. CV47 - Làm rõ HSMT 8.9.2022.pdf
Ngày trả lời 16:55 08/09/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói số 01: Thiết bị đồ gỗ, sắt, inox
Tên dự toán là: TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN HUỆ, PHƯỜNG 2, THÀNH PHỐ VĨNH LONG
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố Vĩnh Long.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: + Chú đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 71C, đường Lê Thái Tổ, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long), + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Mỹ Thuận (địa chỉ: Số 80, đường Trần Phú, Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng (địa chỉ: Số 135/29 - 135/31 đường Hùng Vương, Phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vĩnh Gia Phát (địa chỉ: Số 126/27D đường Nguyễn Văn Thiệt, Khóm 2, Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Mỹ Thuận (địa chỉ: Số 80, đường Trần Phú, Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Tiền Sông Hậu (địa chỉ: Số 139K đường Hoàng Hoa Thám, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận , địa chỉ: Số 80, đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: + Chú đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 71C, đường Lê Thái Tổ, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long), + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Mỹ Thuận (địa chỉ: Số 80, đường Trần Phú, Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long),

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Đề xuất giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT; - Đề xuất bảo hành và dịch vụ sau bán hàng (Nội dung, phương thức bảo hành sản phẩm, thời gian bảo hành).
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 5 năm.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chú đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 71C, đường Lê Thái Tổ, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long), + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Mỹ Thuận (địa chỉ: Số 80, đường Trần Phú, Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Vĩnh Long.
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn làm việc1CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
2Ghế xoay1CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
3Tủ đựng hồ sơ1CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
4Tủ trưng bày sách1CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
5Bàn tiếp khách (1 bàn, 4 ghế)1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
6Bàn làm việc2CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
7Ghế xoay2CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
8Tủ đựng hồ sơ2CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
9Bàn tiếp khách (1 bàn, 4 ghế)2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
10Bàn làm việc2CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
11Ghế xoay.4CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
12Tủ đựng hồ sơ5CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
13Bục phát biểu1CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
14Bàn 02 chỗ ngồi30CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
15Ghế đai đầu bò60CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
16Tủ đựng hồ sơ5CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
17Tủ trưng bày2CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
18Bục để tượng Bác1CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
19Tượng Bác bằng thạch cao1CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
20Bàn ghế phòng nghỉ giáo viên (1 bàn + 6 ghế)3BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
21Bàn làm việc1CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
22Ghế xoay1CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
23Bàn + ghế giáo viên1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
24Bàn ghế học sinh35BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
25Bàn + ghế giáo viên1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
26Bàn ghế học sinh35BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
27Giá vẽ35CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
28Bàn + ghế giáo viên2CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
29Bàn phòng tin học12CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
30Ghế phòng tin học70CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
31Tủ máy 60cm2CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
32Bàn vi tính dành cho giáo viên2CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
33Ghế cho giáo viên2CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
34Bàn liền ghế cho học sinh phòng học ngoại ngữ70CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
35Bàn thủ thư1CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
36Ghế xoay1CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
37Kệ sách chuyên dùng thư viện trường học6CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
38Tủ trưng bày giới thiệu sách hoặc thiết bị3CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
39Bàn đọc sách27CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
40Ghế tựa thư viện trường học60CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
41Tủ sách tham khảo3CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
42Bàn ghế phòng truyền thống (1 bàn + 6 ghế)2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
43Tủ trưng bày2CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
44Bàn 02 chỗ ngồi7CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
45Ghế đai đầu bò14CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
46Tủ trưng bày2CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
47Bục để tượng Bác1CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
48Tượng Bác bằng thạch cao1CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
49Bàn học sinh15CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
50Ghế học sinh30CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
51Tủ đựng thiết bị1CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
52Bàn học sinh15CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
53Ghế học sinh30CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
54Tủ đựng thiết bị1CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
55Tủ đựng thiết bị1CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
56Bàn học sinh290CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
57Ghế học sinh627CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
58Bàn giáo viên13CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
59Ghế giáo viên13CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
60Tủ đựng đồ dùng cá nhân38CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
61Kệ sách thư viện ở các lớp15CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
62Bàn phòng ăn.10CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
63Ghế phòng ăn.20CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng120Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Bàn làm việc1CáiPhường 2, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh LongKhông quá 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2Ghế xoay1Cáintnt
3Tủ đựng hồ sơ1Cáintnt
4Tủ trưng bày sách1Cáintnt
5Bàn tiếp khách (1 bàn, 4 ghế)1Bộntnt
6Bàn làm việc2Cáintnt
7Ghế xoay2Cáintnt
8Tủ đựng hồ sơ2Cáintnt
9Bàn tiếp khách (1 bàn, 4 ghế)2Bộntnt
10Bàn làm việc2Cáintnt
11Ghế xoay.4Cáintnt
12Tủ đựng hồ sơ5Cáintnt
13Bục phát biểu1Cáintnt
14Bàn 02 chỗ ngồi30Cáintnt
15Ghế đai đầu bò60Cáintnt
16Tủ đựng hồ sơ5Cáintnt
17Tủ trưng bày2Cáintnt
18Bục để tượng Bác1Cáintnt
19Tượng Bác bằng thạch cao1Cáintnt
20Bàn ghế phòng nghỉ giáo viên (1 bàn + 6 ghế)3Bộntnt
21Bàn làm việc1Cáintnt
22Ghế xoay1Cáintnt
23Bàn + ghế giáo viên1Bộntnt
24Bàn ghế học sinh35Bộntnt
25Bàn + ghế giáo viên1Bộntnt
26Bàn ghế học sinh35Bộntnt
27Giá vẽ35Cáintnt
28Bàn + ghế giáo viên2Cáintnt
29Bàn phòng tin học12Cáintnt
30Ghế phòng tin học70Cáintnt
31Tủ máy 60cm2Cáintnt
32Bàn vi tính dành cho giáo viên2Cáintnt
33Ghế cho giáo viên2Cáintnt
34Bàn liền ghế cho học sinh phòng học ngoại ngữ70Cáintnt
35Bàn thủ thư1Cáintnt
36Ghế xoay1Cáintnt
37Kệ sách chuyên dùng thư viện trường học6Cáintnt
38Tủ trưng bày giới thiệu sách hoặc thiết bị3Cáintnt
39Bàn đọc sách27Cáintnt
40Ghế tựa thư viện trường học60Cáintnt
41Tủ sách tham khảo3Cáintnt
42Bàn ghế phòng truyền thống (1 bàn + 6 ghế)2Bộntnt
43Tủ trưng bày2Cáintnt
44Bàn 02 chỗ ngồi7Cáintnt
45Ghế đai đầu bò14Cáintnt
46Tủ trưng bày2Cáintnt
47Bục để tượng Bác1Cáintnt
48Tượng Bác bằng thạch cao1Cáintnt
49Bàn học sinh15Cáintnt
50Ghế học sinh30Cáintnt
51Tủ đựng thiết bị1Cáintnt
52Bàn học sinh15Cáintnt
53Ghế học sinh30Cáintnt
54Tủ đựng thiết bị1Cáintnt
55Tủ đựng thiết bị1Cáintnt
56Bàn học sinh290Cáintnt
57Ghế học sinh627Cáintnt
58Bàn giáo viên13Cáintnt
59Ghế giáo viên13Cáintnt
60Tủ đựng đồ dùng cá nhân38Cáintnt
61Kệ sách thư viện ở các lớp15Cáintnt
62Bàn phòng ăn.10Cáintnt
63Ghế phòng ăn.20Cáintnt

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.430.450.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 450.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất. (ii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm: + Hợp đồng cung cấp hàng hóa, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì hồ sơ chứng minh cần bổ sung thêm: Biên bản nghiệm thu, bàn giao thiết bị từng kỳ và Giấy xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết: - Khắc phục sự cố kỹ thuật trong quá trình sử dụng sản phẩm trong thời gian tối đa 48 giờ sau khi có yêu cầu; sửa chữa, thay thế sản phẩm tối đa 72 giờ; - Cử cán bộ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng định kỳ 06 tháng/01 lần.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Quản lý chung về cung cấp, lắp đặt thiết bị1- Là nhân sự tốt nghiệp Đại học Kinh tế hoặc Tài chính - Kế toán trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định (hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm phụ trách chung cho ≥ 1 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị, hoặc tài liệu chứng minh tương đương.53
2Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng các thiết bị gỗ2- Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên nghành chế biến lâm sản trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định (hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm Kỹ thuật phụ trách các thiết bị cho ≥ 1 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị, hoặc tài liệu chứng minh tương đương53
3Kỹ thuật trực tiếp gia công, lắp đặt thiết bị13- Là các nhân sự có bậc nghề từ 3/7 trở lên. Trong đó có: > 10 nhân sự nghề mộc; > 3 nhân sự nghề sơn;- Kèm theo các tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, bậc nghề.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định (hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).11
4Kỹ thuật quản lý cung cấp lắp đặt thiết bị1Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên nghành Thiết kế nội thất trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định (hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm Kỹ thuật phụ trách các thiết bị cho ≥ 1 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị, hoặc tài liệu chứng minh tương đương.53

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bàn làm việc
1 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
2 Ghế xoay
1 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
3 Tủ đựng hồ sơ
1 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
4 Tủ trưng bày sách
1 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
5 Bàn tiếp khách (1 bàn, 4 ghế)
1 Bộ Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
6 Bàn làm việc
2 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
7 Ghế xoay
2 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
8 Tủ đựng hồ sơ
2 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
9 Bàn tiếp khách (1 bàn, 4 ghế)
2 Bộ Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
10 Bàn làm việc
2 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
11 Ghế xoay.
4 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
12 Tủ đựng hồ sơ
5 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
13 Bục phát biểu
1 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
14 Bàn 02 chỗ ngồi
30 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
15 Ghế đai đầu bò
60 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
16 Tủ đựng hồ sơ
5 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
17 Tủ trưng bày
2 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
18 Bục để tượng Bác
1 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
19 Tượng Bác bằng thạch cao
1 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
20 Bàn ghế phòng nghỉ giáo viên (1 bàn + 6 ghế)
3 Bộ Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
21 Bàn làm việc
1 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
22 Ghế xoay
1 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
23 Bàn + ghế giáo viên
1 Bộ Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
24 Bàn ghế học sinh
35 Bộ Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
25 Bàn + ghế giáo viên
1 Bộ Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
26 Bàn ghế học sinh
35 Bộ Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
27 Giá vẽ
35 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
28 Bàn + ghế giáo viên
2 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
29 Bàn phòng tin học
12 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
30 Ghế phòng tin học
70 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
31 Tủ máy 60cm
2 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
32 Bàn vi tính dành cho giáo viên
2 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
33 Ghế cho giáo viên
2 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
34 Bàn liền ghế cho học sinh phòng học ngoại ngữ
70 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
35 Bàn thủ thư
1 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
36 Ghế xoay
1 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
37 Kệ sách chuyên dùng thư viện trường học
6 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
38 Tủ trưng bày giới thiệu sách hoặc thiết bị
3 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
39 Bàn đọc sách
27 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
40 Ghế tựa thư viện trường học
60 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
41 Tủ sách tham khảo
3 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
42 Bàn ghế phòng truyền thống (1 bàn + 6 ghế)
2 Bộ Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
43 Tủ trưng bày
2 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
44 Bàn 02 chỗ ngồi
7 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
45 Ghế đai đầu bò
14 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
46 Tủ trưng bày
2 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
47 Bục để tượng Bác
1 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
48 Tượng Bác bằng thạch cao
1 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
49 Bàn học sinh
15 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
50 Ghế học sinh
30 Cái Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 01: Thiết bị đồ gỗ, sắt, inox". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 01: Thiết bị đồ gỗ, sắt, inox" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 67

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây