Thông báo mời thầu

Gói số 02: Cung ứng vật tư y tế năm 2025

Tìm thấy: 16:06 22/11/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp hóa chất và vật tư y tế năm 2025 của Trung tâm Y tế huyện Phước Long
Tên gói thầu
Gói số 02: Cung ứng vật tư y tế năm 2025
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ Bảo hiểm Y tế và nguồn thu hợp pháp khác năm 2025
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Phước Long, Tỉnh Cà Mau
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Huyện Phước Long, Tỉnh Bạc Liêu
Thời điểm đóng thầu
13:30 10/12/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
402/QĐ-TTYT
Ngày phê duyệt
22/11/2024 15:38
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:43 22/11/2024
đến
13:30 10/12/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
14:00 10/12/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
56.253.832 VND
Số tiền bằng chữ
Năm mươi sáu triệu hai trăm năm mươi ba nghìn tám trăm ba mươi hai đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/12/2024 (09/04/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Airway lớn 90 cm
1.355.200
1.355.200
0
365 ngày
2
Airway nhỏ 70 cm
677.600
677.600
0
365 ngày
3
Ambu bóp bóng người lớn hoặc tương đương
1.134.000
1.134.000
0
365 ngày
4
Ambu bóp bóng trẻ em hoặc tương đương
1.134.000
1.134.000
0
365 ngày
5
Axit Etching
720.000
720.000
0
365 ngày
6
Bao Camera nội soi
1.732.500
1.732.500
0
365 ngày
7
Bao dây đốt
3.696.000
3.696.000
0
365 ngày
8
Bao đo huyết áp cỡ lớn (dùng cho máy Monitor 5TS)
11.025.000
11.025.000
0
365 ngày
9
Bao đo huyết áp cỡ nhỏ (dùng cho máy Monitor 5TS)
5.880.000
5.880.000
0
365 ngày
10
Băng bột bó 10cm x 2.7m
10.381.140
10.381.140
0
365 ngày
11
Băng bột bó 15cm x 2.7m
5.180.000
5.180.000
0
365 ngày
12
Băng bột bó 7.5cm x 2.7m
1.202.500
1.202.500
0
365 ngày
13
Băng cá nhân
13.860.000
13.860.000
0
365 ngày
14
Băng cuộn y tế
2.618.000
2.618.000
0
365 ngày
15
Băng dính dán sườn 10 x 4,5cm
9.548.000
9.548.000
0
365 ngày
16
Băng keo cuộn co giãn bản rộng 10cm x 10m
8.778.000
8.778.000
0
365 ngày
17
Băng keo chỉ thị nhiệt
7.700.000
7.700.000
0
365 ngày
18
Băng keo lụa
214.060.000
214.060.000
0
365 ngày
19
Băng thun 3 móc
266.420
266.420
0
365 ngày
20
Bình huỷ kim lớn 6,8 lít
3.080.000
3.080.000
0
365 ngày
21
Bình huỷ kim nhỏ 1,5 lít
1.540.000
1.540.000
0
365 ngày
22
Bo huyết áp kế
1.078.000
1.078.000
0
365 ngày
23
Bóng đèn hồng ngoại các loại
504.000
504.000
0
365 ngày
24
Bóng đèn máy sinh hóa
15.400.000
15.400.000
0
365 ngày
25
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng máy thận nhân tạo HDF Online
4.914.000
4.914.000
0
365 ngày
26
Bộ điều kinh 1 van (Karman)
14.586.000
14.586.000
0
365 ngày
27
Bộ đồ trẻ sơ sinh + Bo hút nhớt
114.345.000
114.345.000
0
365 ngày
28
Bông không thấm nước
3.139.500
3.139.500
0
365 ngày
29
Bông thấm nước y tế
97.020.000
97.020.000
0
365 ngày
30
Bông viên
6.975.000
6.975.000
0
365 ngày
31
Bơm tiêm 10ml (23G)
101.640.000
101.640.000
0
365 ngày
32
Bơm tiêm 1ml, có kim 26G
23.100.000
23.100.000
0
365 ngày
33
Bơm tiêm 20 ml có kim 23G
21.252.000
21.252.000
0
365 ngày
34
Bơm tiêm 3ml (23G)
34.650.000
34.650.000
0
365 ngày
35
Bơm tiêm 3ml (25G)
5.775.000
5.775.000
0
365 ngày
36
Bơm tiêm 50ml (đầu lớn)
3.080.000
3.080.000
0
365 ngày
37
Bơm tiêm 50ml (đầu nhỏ)
11.550.000
11.550.000
0
365 ngày
38
Bơm tiêm 5ml, có kim 23G
34.650.000
34.650.000
0
365 ngày
39
Bơm tiêm 5ml, có kim 25G
57.750.000
57.750.000
0
365 ngày
40
Bơm tiêm Insulin 1ml (30Gx1/2")
6.930.000
6.930.000
0
365 ngày
41
Cidezyme
2.640.000
2.640.000
0
365 ngày
42
Composite đặc A3
6.240.000
6.240.000
0
365 ngày
43
Composite đặc A3,5
6.240.000
6.240.000
0
365 ngày
44
Composite lỏng màu A3
4.400.000
4.400.000
0
365 ngày
45
Composite lỏng màu A3,5
4.400.000
4.400.000
0
365 ngày
46
Cồn 70 độ
45.178.980
45.178.980
0
365 ngày
47
Cồn 90 độ
1.365.000
1.365.000
0
365 ngày
48
Cồn tuyệt đối
705.000
705.000
0
365 ngày
49
Chỉ Chromic 1.0 có kim
936.100
936.100
0
365 ngày
50
Chỉ Chromic 1.0 không kim
1.139.600
1.139.600
0
365 ngày
51
Chỉ Chromic 2.0 có kim
30.174.375
30.174.375
0
365 ngày
52
Chỉ Chromic 2.0 không kim
10.626.000
10.626.000
0
365 ngày
53
Chỉ Chromic 3.0 có kim
3.792.500
3.792.500
0
365 ngày
54
Chỉ Chromic 3.0 không kim
834.350
834.350
0
365 ngày
55
Chỉ Nylon 10.0 có kim
5.846.000
5.846.000
0
365 ngày
56
Chỉ Nylon 4.0 có kim
8.044.080
8.044.080
0
365 ngày
57
Chỉ Nylon số 2.0 có kim
5.291.000
5.291.000
0
365 ngày
58
Chỉ Nylon số 3.0 có kim
22.869.000
22.869.000
0
365 ngày
59
Chì phẩu thuật Premilene 2.0 (Polypropylene) có kim
1.665.000
1.665.000
0
365 ngày
60
Chì phẩu thuật Prolen 4.0 (Polypropylene) kim tròn
3.700.000
3.700.000
0
365 ngày
61
Chỉ Silk 1.0 có kim
632.700
632.700
0
365 ngày
62
Chỉ Silk 2.0 có kim
569.800
569.800
0
365 ngày
63
Chỉ Silk 2.0 không kim
629.000
629.000
0
365 ngày
64
Chỉ silk 3.0 kim
590.150
590.150
0
365 ngày
65
Chỉ silk 4.0 kim
666.000
666.000
0
365 ngày
66
Chỉ Silk 5.0 có kim
784.300
784.300
0
365 ngày
67
Chỉ Silk 7.0 có kim
1.398.600
1.398.600
0
365 ngày
68
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 4/0, kim tròn
1.359.750
1.359.750
0
365 ngày
69
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1/0 kim tròn
13.802.250
13.802.250
0
365 ngày
70
Chỉ thép số 5, kim tròn
2.551.500
2.551.500
0
365 ngày
71
Chỉ Vicryl 1.0 (90cm) kim tròn
25.484.000
25.484.000
0
365 ngày
72
Chỉ Vicryl 2.0 (75 cm) kim tròn
7.400.000
7.400.000
0
365 ngày
73
Chỉ Vicryl 3.0 kim tròn
3.680.000
3.680.000
0
365 ngày
74
Chloramin B
2.340.000
2.340.000
0
365 ngày
75
Dầu soi kính hiển vi
5.400.000
5.400.000
0
365 ngày
76
Dây cho ăn số 10
131.235
131.235
0
365 ngày
77
Dây cho ăn số 14
131.235
131.235
0
365 ngày
78
Dây cho ăn số 16
2.072.840
2.072.840
0
365 ngày
79
Dây cho ăn số 8
518.210
518.210
0
365 ngày
80
Dây dẫn máu cho máy HDF online
43.950.060
43.950.060
0
365 ngày
81
Dây garo
1.289.750
1.289.750
0
365 ngày
82
Dây hút nhớt số 12
1.786.400
1.786.400
0
365 ngày
83
Dây hút nhớt số 8
446.600
446.600
0
365 ngày
84
Dây máu cho máy chạy thận nhân tạo 3 trong 1
219.450.000
219.450.000
0
365 ngày
85
Dây nối bơm tiêm tự động 140cm
4.158.000
4.158.000
0
365 ngày
86
Dây nối oxy dài 2 mét
1.285.515
1.285.515
0
365 ngày
87
Dây thở oxy 2 nhánh, người lớn
17.269.560
17.269.560
0
365 ngày
88
Dây thở oxy 2 nhánh, trẻ em
1.726.956
1.726.956
0
365 ngày
89
Dây thở oxy hai nhánh, sơ sinh
863.478
863.478
0
365 ngày
90
Dây truyền dịch 1ml =20 drops 22G
97.235.600
97.235.600
0
365 ngày
91
Dây truyền máu 18G x 1/2
4.851.000
4.851.000
0
365 ngày
92
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao (ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%)
166.800.000
166.800.000
0
365 ngày
93
Dung dịch phun sương khử khuẩn
10.480.000
10.480.000
0
365 ngày
94
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
1.280.000
1.280.000
0
365 ngày
95
Dung dịch rửa vết thương loại Povidone Iodine 10% (120ml)
7.084.000
7.084.000
0
365 ngày
96
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
920.000
920.000
0
365 ngày
97
Dung dịch tiệt trùng Citrosteril
41.230.000
41.230.000
0
365 ngày
98
Dung dịch tiệt trùng Puristeril 340
29.450.000
29.450.000
0
365 ngày
99
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)
275.660.000
275.660.000
0
365 ngày
100
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)
303.226.000
303.226.000
0
365 ngày
101
Đầu col vàng
3.003.000
3.003.000
0
365 ngày
102
Đầu col xanh
2.310.000
2.310.000
0
365 ngày
103
Đè lưỡi gỗ
4.897.200
4.897.200
0
365 ngày
104
Đinh Kirschner 2 đầu nhọn các loại các cỡ
312.000
312.000
0
365 ngày
105
Fuji IX lớn (15g:8g) màu A3
10.000.000
10.000.000
0
365 ngày
106
Gạc dẫn lưu (2cm x 30cm x 6 lớp)
1.848.000
1.848.000
0
365 ngày
107
Gạc mét
19.507.950
19.507.950
0
365 ngày
108
Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng 30x40cm x 8 lớp
20.020.000
20.020.000
0
365 ngày
109
Gạc vaselin
132.594
132.594
0
365 ngày
110
Gạc y tế tiệt trùng 10cm x 10cm x 8lớp
107.800
107.800
0
365 ngày
111
Găng tay phẫu thuật vô trùng số 6.5
24.332.000
24.332.000
0
365 ngày
112
Găng tay phẫu thuật vô trùng số 7
24.332.000
24.332.000
0
365 ngày
113
Găng tay phẫu thuật vô trùng số 7.5
9.124.500
9.124.500
0
365 ngày
114
Găng tay sản khoa tiệt trùng các số
8.932.000
8.932.000
0
365 ngày
115
Găng tay y tế chưa tiệt trùng size M
122.122.000
122.122.000
0
365 ngày
116
Găng tay y tế chưa tiệt trùng size S
28.182.000
28.182.000
0
365 ngày
117
Gel bôi trơn
1.950.000
1.950.000
0
365 ngày
118
Gel siêu âm
16.170.000
16.170.000
0
365 ngày
119
Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m
5.821.200
5.821.200
0
365 ngày
120
Giấy đo điện tim 3 cần (80mm x 20m)
729.300
729.300
0
365 ngày
121
Giấy in monitor sản khoa
1.534.100
1.534.100
0
365 ngày
122
Giấy in nhiệt 50 mm x 25m
823.900
823.900
0
365 ngày
123
Giấy in nhiệt 80 mm
1.386.000
1.386.000
0
365 ngày
124
Giấy in siêu âm
3.890.250
3.890.250
0
365 ngày
125
Giêm sa
4.200.000
4.200.000
0
365 ngày
126
Keo bonding 4M
7.136.000
7.136.000
0
365 ngày
127
Kim chạy thận nhân tạo 16G hoặc tương đương
109.725.000
109.725.000
0
365 ngày
128
Kim châm cứu số 10
30.800.000
30.800.000
0
365 ngày
129
Kim châm cứu số 2
39.847.500
39.847.500
0
365 ngày
130
Kim châm cứu số 20
1.277.430
1.277.430
0
365 ngày
131
Kim châm cứu số 3
13.475.000
13.475.000
0
365 ngày
132
Kim chọc dò tủy sống 25G
3.018.400
3.018.400
0
365 ngày
133
Kim chọc dò tủy sống 27G
12.073.600
12.073.600
0
365 ngày
134
Kim khâu da tam giác (11 x 34)
754.600
754.600
0
365 ngày
135
Kim khâu da tam giác (9 x 24)
754.600
754.600
0
365 ngày
136
Kim khâu da tròn (11x34)
754.600
754.600
0
365 ngày
137
Kim khâu da tròn (9x24)
754.600
754.600
0
365 ngày
138
Kim lấy máu thử đường huyết
130.900
130.900
0
365 ngày
139
Kim lấy thuốc số 18G
41.118.000
41.118.000
0
365 ngày
140
Kim lấy thuốc số 23G
2.741.200
2.741.200
0
365 ngày
141
Kim luồn tĩnh mạch 18G
4.851.000
4.851.000
0
365 ngày
142
Kim luồn tĩnh mạch 20G
4.851.000
4.851.000
0
365 ngày
143
Kim luồn tĩnh mạch 22G
48.510.000
48.510.000
0
365 ngày
144
Kim luồn tĩnh mạch 24G
24.255.000
24.255.000
0
365 ngày
145
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh cho bơm áp lực cao (22G)
57.673.000
57.673.000
0
365 ngày
146
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh cho bơm áp lực cao (24G)
115.346.000
115.346.000
0
365 ngày
147
Kim nha 27G
6.468.000
6.468.000
0
365 ngày
148
Khẩu trang N95
119.658
119.658
0
365 ngày
149
Khẩu trang tiệt trùng
3.911.600
3.911.600
0
365 ngày
150
Khẩu trang y tế 4 lớp
27.119.400
27.119.400
0
365 ngày
151
Khí CO2
4.059.000
4.059.000
0
365 ngày
152
Khí oxy y tế (bình 10 lít, 1.5m3)
17.325.000
17.325.000
0
365 ngày
153
Khí oxy y tế (bình 40 lít, 6m3)
138.908.000
138.908.000
0
365 ngày
154
Khóa 3 chạc
5.112.800
5.112.800
0
365 ngày
155
Lam kính
267.000
267.000
0
365 ngày
156
Lam kính nhám
2.651.760
2.651.760
0
365 ngày
157
Lamen (22x22mm)
190.500
190.500
0
365 ngày
158
Lancet (kim lấy máu)
2.926.000
2.926.000
0
365 ngày
159
Lọ đựng bệnh phẩm có thìa
770.000
770.000
0
365 ngày
160
Lọ đựng mẫu đàm (cốc đàm) có nắp 55ml
770.000
770.000
0
365 ngày
161
Lọ đựng nước tiểu
4.901.531
4.901.531
0
365 ngày
162
Lọ nhựa đựng mẫu vô trùng 50ml có nắp
770.000
770.000
0
365 ngày
163
Lọ nhựa đựng phân 50ml có nắp
1.771.000
1.771.000
0
365 ngày
164
Lọc khuẩn làm ẩm người lớn (cổng đo C02)
4.620.000
4.620.000
0
365 ngày
165
Lưỡi dao mổ số 11
674.520
674.520
0
365 ngày
166
Lưỡi dao mổ số 12
202.356
202.356
0
365 ngày
167
Lưỡi dao mổ số 15
202.356
202.356
0
365 ngày
168
Lưỡi dao mổ số 21
2.023.560
2.023.560
0
365 ngày
169
Lưu lượng kế kèm bình làm ẩm (Dùng cho Oxy âm tường)
24.528.000
24.528.000
0
365 ngày
170
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng kích cỡ 10 x 15 cm
7.400.000
7.400.000
0
365 ngày
171
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng kích cỡ 5 x 10 cm
23.750.000
23.750.000
0
365 ngày
172
Mask oxy có túi người lớn
8.662.500
8.662.500
0
365 ngày
173
Mask oxy có túi trẻ em
3.465.000
3.465.000
0
365 ngày
174
Máy đo huyết áp lớn, có kiểm định
53.940.000
53.940.000
0
365 ngày
175
Máy đo huyết áp nhỏ, có kiểm định
6.975.000
6.975.000
0
365 ngày
176
Máy đo huyết áp trung, có kiểm định
6.975.000
6.975.000
0
365 ngày
177
Mặt nạ khí dung người lớn
18.364.500
18.364.500
0
365 ngày
178
Mặt nạ khí dung trẻ em
8.570.100
8.570.100
0
365 ngày
179
Miếng dán điện cực tim
11.295.900
11.295.900
0
365 ngày
180
Mũi khoan nha khoa các cỡ
5.994.400
5.994.400
0
365 ngày
181
Mũi khoan xương 1,5 mm
1.772.400
1.772.400
0
365 ngày
182
Mũi khoan xương 2,7 mm
1.772.400
1.772.400
0
365 ngày
183
Mũi khoan xương 3,2 mm
1.772.400
1.772.400
0
365 ngày
184
Mũi khoan xương 3,5 mm
1.772.400
1.772.400
0
365 ngày
185
Nẹp cẳng tay
880.000
880.000
0
365 ngày
186
Nẹp cổ cứng
1.560.000
1.560.000
0
365 ngày
187
Nẹp cổ mềm
336.000
336.000
0
365 ngày
188
Nẹp xương đòn 6, 7, 8 lổ trái, phải
144.900.000
144.900.000
0
365 ngày
189
Nón phẫu thuật tiệt trùng
3.234.000
3.234.000
0
365 ngày
190
Nút chặn đuôi kim luồn
6.670.125
6.670.125
0
365 ngày
191
Oxy y tế dạng lỏng
415.800.000
415.800.000
0
365 ngày
192
Ống dẫn lưu ổ bụng
1.694.000
1.694.000
0
365 ngày
193
Ống Eppendorf 1.5ml
1.920.188
1.920.188
0
365 ngày
194
Ống hút nước bọt trong xanh
154.000
154.000
0
365 ngày
195
Ống hút thai (ống hút điều kinh) các số 4,5,6
1.848.000
1.848.000
0
365 ngày
196
Ống ly tâm 15ml
282.667
282.667
0
365 ngày
197
Ống nội khí quản cong mũi có bóng các cỡ
975.000
975.000
0
365 ngày
198
Ống nội khí quản sử dụng 1 lần (số 2,5)
190.500
190.500
0
365 ngày
199
Ống nội khí quản sử dụng 1 lần (số 3)
168.210
168.210
0
365 ngày
200
Ống nội khí quản sử dụng 1 lần (số 3.5)
190.500
190.500
0
365 ngày
201
Ống nội khí quản sử dụng 1 lần (số 4)
190.500
190.500
0
365 ngày
202
Ống nội khí quản sử dụng 1 lần (số 4.5)
190.500
190.500
0
365 ngày
203
Ống nội khí quản sử dụng 1 lần (số 5)
190.500
190.500
0
365 ngày
204
Ống nội khí quản sử dụng 1 lần (số 5,5)
495.300
495.300
0
365 ngày
205
Ống nội khí quản sử dụng 1 lần (số 6)
437.346
437.346
0
365 ngày
206
Ống nội khí quản sử dụng 1 lần (số 6,5)
2.451.100
2.451.100
0
365 ngày
207
Ống nội khí quản sử dụng 1 lần (số 7)
2.451.100
2.451.100
0
365 ngày
208
Ống nội khí quản sử dụng 1 lần (số 7,5)
2.451.100
2.451.100
0
365 ngày
209
Ống nghe
8.778.000
8.778.000
0
365 ngày
210
Ống nghiệm Citrate 2ml
6.670.125
6.670.125
0
365 ngày
211
Ống Nghiệm EDTA K2
70.036.313
70.036.313
0
365 ngày
212
Ống nghiệm Heparin
48.813.188
48.813.188
0
365 ngày
213
Ống nghiệm serum nắp đỏ
18.797.625
18.797.625
0
365 ngày
214
Ống nghiệm thủy tinh có nắp 16x100mm
14.636.160
14.636.160
0
365 ngày
215
Ống thông tiểu 1 nhánh số 10
371.670
371.670
0
365 ngày
216
Ống thông tiểu 1 nhánh số 16
3.669.050
3.669.050
0
365 ngày
217
Ống thông tiểu 1 nhánh số 8
371.670
371.670
0
365 ngày
218
Presept
51.975.000
51.975.000
0
365 ngày
219
Phim khô 10x12 inch (Máy in Drystar 5302)
18.865.000
18.865.000
0
365 ngày
220
Phim khô 8x10 inch (Máy in Drystar 5302)
19.635.000
19.635.000
0
365 ngày
221
Phim khô máy X - Quang kỹ thuật số 20x25cm
533.610.000
533.610.000
0
365 ngày
222
Phim khô máy X - Quang kỹ thuật số 26x36cm
210.210.000
210.210.000
0
365 ngày
223
Quả lọc dịch siêu sạch
39.480.000
39.480.000
0
365 ngày
224
Quả lọc máu thận nhân tạo 1,4m2
157.080.000
157.080.000
0
365 ngày
225
Quả lọc máu thận nhân tạo 1,8m2
106.260.000
106.260.000
0
365 ngày
226
Quả lọc máu thận nhân tạo cho máy HDF Online 1,8m2
84.700.000
84.700.000
0
365 ngày
227
Que thử độ cứng của nước
1.404.480
1.404.480
0
365 ngày
228
Que thử hàm lượng Clo tổng dải thấp
1.755.600
1.755.600
0
365 ngày
229
Que thử nồng độ Axit Peracetic
739.200
739.200
0
365 ngày
230
Que thử tồn dư Peroxide
739.200
739.200
0
365 ngày
231
Sò đánh bóng
42.400
42.400
0
365 ngày
232
Sonde foley 2 nhánh số 10
180.000
180.000
0
365 ngày
233
Sonde foley 2 nhánh số 14
168.210
168.210
0
365 ngày
234
Sonde foley 2 nhánh số 16
8.634.780
8.634.780
0
365 ngày
235
Sonde foley 2 nhánh số 8
924.000
924.000
0
365 ngày
236
Sonde hậu môn người lớn
505.312
505.312
0
365 ngày
237
Sonde hậu môn trẻ em
505.312
505.312
0
365 ngày
238
Tạp dề y tế
6.063.750
6.063.750
0
365 ngày
239
Tăm bông vô trùng
5.390.000
5.390.000
0
365 ngày
240
Tấm trải nylon
4.527.600
4.527.600
0
365 ngày
241
Túi đo lượng máu sau sinh
4.527.600
4.527.600
0
365 ngày
242
Túi đựng máu 250ml
570.937
570.937
0
365 ngày
243
Túi đựng nước tiểu 2000 ml có dây
12.271.875
12.271.875
0
365 ngày
244
Vật liệu cầm máu các loại
3.802.260
3.802.260
0
365 ngày
245
Vít xương cứng 3.5 các cở
4.620.000
4.620.000
0
365 ngày
246
Vít xương cứng 4.5mm toàn phần ren, dành cho nẹp đa hướng tự taro
2.550.000
2.550.000
0
365 ngày
247
Vòng tay đeo bệnh nhân
170.940
170.940
0
365 ngày
248
Vôi Soda
2.800.000
2.800.000
0
365 ngày

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 02: Cung ứng vật tư y tế năm 2025". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 02: Cung ứng vật tư y tế năm 2025" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 66

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây