Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Vỏ thiết bị hợp khối xử lý nước thải - bể tự hoại TĐ: 2000SE (loại 2m3) |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Bằng Lang, huyện Quang Bình |
5 |
30 |
|
2 |
Men vi sinh ( BAC ST 1001) 01 gói = 150gr |
30 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
xã Bằng Lang, huyện Quang Bình |
5 |
30 |
|
3 |
Đường ống PVC thu gom và Xả thải D90 |
125 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Bằng Lang, huyện Quang Bình |
5 |
30 |
|
4 |
Nối thu nước thải và xả thải từ bồn ra đường ống D90 |
10 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Bằng Lang, huyện Quang Bình |
5 |
30 |
|
5 |
Vỏ thiết bị hợp khối xử lý nước thải - bể tự hoại TĐ: 1500SE (loại 1.5m3) |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Bằng Lang, huyện Quang Bình |
5 |
30 |
|
6 |
Men vi sinh (BAC ST 1001): 01 gói = 150gram |
72 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
xã Bằng Lang, huyện Quang Bình |
5 |
30 |
|
7 |
Đường ống PVC thu gom nước thải và xả thải D90 |
300 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Bằng Lang, huyện Quang Bình |
5 |
30 |
|
8 |
Nối thu nước thải và xả thải từ bồn ra đường ống D90 |
24 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Bằng Lang, huyện Quang Bình |
5 |
30 |
|
9 |
Vỏ thiết bị hợp khối xử lý nước thải - bể tự hoại TĐ: 1000SE (loại 1.0m3) |
33 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Bằng Lang, huyện Quang Bình |
5 |
30 |
|
10 |
Men vi sinh (BAC ST 1001: 01 gói = 150gram |
198 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
xã Bằng Lang, huyện Quang Bình |
5 |
30 |
|
11 |
Đường ống PVC thu gom nước thải và xả thải D90 |
825 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Bằng Lang, huyện Quang Bình |
5 |
30 |
|
12 |
Nối thu nước thải và xả thải từ bồn ra đường ống D90 |
66 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Bằng Lang, huyện Quang Bình |
5 |
30 |
|
13 |
Vỏ thiết bị hợp khối xử lý nước thải - bể tự hoại TĐ: 2000SE (loại 2m3) |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Hữu Sản, huyện Bắc Quang |
5 |
30 |
|
14 |
Men vi sinh (BAC ST 1001): 01 gói = 150gram |
60 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
xã Hữu Sản, huyện Bắc Quang |
5 |
30 |
|
15 |
Đường ống PVC thu gom nước thải và xả thải D90 |
240 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Hữu Sản, huyện Bắc Quang |
5 |
30 |
|
16 |
Nối thu nước thải và xả thải từ bồn ra đường ống D90 |
20 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Hữu Sản, huyện Bắc Quang |
5 |
30 |
|
17 |
Vỏ thiết bị hợp khối xử lý nước thải - bể tự hoại TĐ: 1500SE (loại 1.5m3) |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Hữu Sản, huyện Bắc Quang |
5 |
30 |
|
18 |
Men vi sinh (BAC ST 1001): 01 gói = 150gram |
60 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
xã Hữu Sản, huyện Bắc Quang |
5 |
30 |
|
19 |
Đường ống PVC thu gom nước thải và xả thải D90 |
240 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Hữu Sản, huyện Bắc Quang |
5 |
30 |
|
20 |
Nối thu nước thải và xả thải từ bồn ra đường ống D90 |
20 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Hữu Sản, huyện Bắc Quang |
5 |
30 |
|
21 |
Vỏ thiết bị hợp khối xử lý nước thải - bể tự hoại TĐ: 1000SE (loại 1.0m3) |
30 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Hữu Sản, huyện Bắc Quang |
5 |
30 |
|
22 |
Men vi sinh (BAC ST 1001: 01 gói = 150gram |
180 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
xã Hữu Sản, huyện Bắc Quang |
5 |
30 |
|
23 |
Đường ống PVC thu gom nước thải và xả thải D90 |
720 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Hữu Sản, huyện Bắc Quang |
5 |
30 |
|
24 |
Nối thu nước thải và xả thải từ bồn ra đường ống D90 |
60 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Hữu Sản, huyện Bắc Quang |
5 |
30 |
|
25 |
Vỏ thiết bị hợp khối xử lý nước thải - bể tự hoại TĐ: 2000SE (loại 2m3) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Phương Tiến, huyện Vị Xuyên |
5 |
30 |
|
26 |
Men vi sinh (BAC ST 1001): 01 gói = 150gram |
18 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
xã Phương Tiến, huyện Vị Xuyên |
5 |
30 |
|
27 |
Đường ống PVC thu gom nước thải và xả thải D90 |
60 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Phương Tiến, huyện Vị Xuyên |
5 |
30 |
|
28 |
Nối thu nước thải và xả thải từ bồn ra đường ống D90 |
6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Phương Tiến, huyện Vị Xuyên |
5 |
30 |
|
29 |
Vỏ thiết bị hợp khối xử lý nước thải - bể tự hoại TĐ: 1500SE (loại 1.5m3) |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Phương Tiến, huyện Vị Xuyên |
5 |
30 |
|
30 |
Men vi sinh (BAC ST 1001): 01 gói = 150gram |
30 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
xã Phương Tiến, huyện Vị Xuyên |
5 |
30 |
|
31 |
Đường ống PVC thu gom nước thải và xả thải D90 |
100 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Phương Tiến, huyện Vị Xuyên |
5 |
30 |
|
32 |
Nối thu nước thải và xả thải từ bồn ra đường ống D90 |
10 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Phương Tiến, huyện Vị Xuyên |
5 |
30 |
|
33 |
Vỏ thiết bị hợp khối xử lý nước thải - bể tự hoại TĐ: 1000SE (loại 1.0m3) |
50 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Phương Tiến, huyện Vị Xuyên |
5 |
30 |
|
34 |
Men vi sinh (BAC ST 1001: 01 gói = 150gram |
300 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
xã Phương Tiến, huyện Vị Xuyên |
5 |
30 |
|
35 |
Đường ống PVC thu gom nước thải và xả thải D90 |
1000 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Phương Tiến, huyện Vị Xuyên |
5 |
30 |
|
36 |
Nối thu nước thải và xả thải từ bồn ra đường ống D90 |
100 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Phương Tiến, huyện Vị Xuyên |
5 |
30 |
|
37 |
Vỏ thiết bị hợp khối xử lý nước thải - bể tự hoại TĐ: 2000SE (loại 2m3) |
11 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tùng Bá, huyện Vị Xuyên |
5 |
30 |
|
38 |
Men vi sinh (BAC ST 1001): 01 gói = 150gram |
66 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tùng Bá, huyện Vị Xuyên |
5 |
30 |
|
39 |
Đường ống PVC thu gom nước thải và xả thải D90 |
209 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tùng Bá, huyện Vị Xuyên |
5 |
30 |
|
40 |
Nối thu nước thải và xả thải từ bồn ra đường ống D90 |
22 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tùng Bá, huyện Vị Xuyên |
5 |
30 |
|
41 |
Vỏ thiết bị hợp khối xử lý nước thải - bể tự hoại TĐ: 1500SE (loại 1.5m3) |
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tùng Bá, huyện Vị Xuyên |
5 |
30 |
|
42 |
Men vi sinh (BAC ST 1001): 01 gói = 150gram |
108 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tùng Bá, huyện Vị Xuyên |
5 |
30 |
|
43 |
Đường ống PVC thu gom nước thải và xả thải D90 |
342 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tùng Bá, huyện Vị Xuyên |
5 |
30 |
|
44 |
Nối thu nước thải và xả thải từ bồn ra đường ống D90 |
36 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tùng Bá, huyện Vị Xuyên |
5 |
30 |
|
45 |
Vỏ thiết bị hợp khối xử lý nước thải - bể tự hoại TĐ: 1000SE (loại 1.0m3) |
21 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tùng Bá, huyện Vị Xuyên |
5 |
30 |
|
46 |
Men vi sinh (BAC ST 1001: 01 gói = 150gram |
126 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tùng Bá, huyện Vị Xuyên |
5 |
30 |
|
47 |
Đường ống PVC thu gom nước thải và xả thải D90 |
399 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tùng Bá, huyện Vị Xuyên |
5 |
30 |
|
48 |
Nối thu nước thải và xả thải từ bồn ra đường ống D90 |
42 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tùng Bá, huyện Vị Xuyên |
5 |
30 |