Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Coliform |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
2 |
E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
3 |
Arsenic (As) |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
4 |
Clo dư tự do |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
5 |
Độ đục |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
6 |
Màu sắc |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
7 |
Mùi, vị |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
8 |
PH |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
9 |
Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
10 |
Trực khuẩn mủ xanh (Pseudomonas aeruginosa) |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
11 |
Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
12 |
Bari (Barium - Ba) |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
13 |
Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B) |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
14 |
Cadimi (Cadimi - Cd) |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
15 |
Chì (Plumbum - Pb) |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
16 |
Chỉ số Pecmanganat |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
17 |
Chloride (Cl-)(***) |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
18 |
Crom (Chromium - Cr) |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
19 |
Đồng (Cuprum - Cu) |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
20 |
Độ cứng, tính theo CaCO3 |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
21 |
Fluor (F) |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
22 |
Kẽm (Zincum - Zn) |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
23 |
Mangan (Manganese - Mn) |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
24 |
Natri (Sodium - Na) |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
25 |
Nhôm (Aluminium - Al) |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
26 |
Nitrat (NO3- tính theo N) |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
27 |
Nitrit (NO2- tính theo N) |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
28 |
Sắt (Ferrum - Fe) |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
29 |
Sunphat |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
30 |
Sunfua |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
31 |
Thủy ngân (Hydrargyrum - Hg) |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
32 |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
33 |
Xyanua (CN) |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
34 |
Phenol và dẫn xuất của Phenol |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
35 |
Styren |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
36 |
Xylen |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
37 |
Atrazine và các dẫn xuất chloro-s- triazine |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
38 |
Clodane |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
39 |
Cyanazine |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
40 |
DDT và các dẫn xuất |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
41 |
Hydroxyatrazine |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
42 |
Trifuralin |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
43 |
Bromodichloromethane |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
44 |
Bromoform |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
45 |
Chloroform |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
46 |
Dibromochloromethane |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
47 |
Tổng hoạt độ phóng xạ α |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |
||
48 |
Tổng hoạt độ phóng xạ β |
201 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Trong vòng 10-15 ngày kể từ ngày lấy mẫu |