Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Sodium Chloride (NaCl) |
80 |
Chai 1kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
2 |
Anaero test |
5 |
Hộp 50 test |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
3 |
Anaerocult A |
50 |
Hộp 10 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
4 |
Anaerocult C |
2 |
Hộp 25 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
5 |
Coagulase rabbit plasma |
120 |
10 test/3ml/ lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
6 |
Dầu khoáng (Paraffin oil) |
2 |
Chai 1000ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
7 |
Potassium iodide (KI) |
9 |
Chai 1000g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
8 |
O129 (150µg) |
30 |
Ống 50 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
9 |
O/129 (10µg) |
30 |
Ống 50 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
10 |
Dung dịch chuẩn pH 4.0 |
4 |
Chai 500ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
11 |
Dung dịch chuẩn pH 7.0 |
4 |
Chai 500ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
12 |
Dung dịch chuẩn pH 9.0 |
4 |
Chai 500ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
13 |
Kovacs' indole |
20 |
Chai 100ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
14 |
Iodine tinh thể |
15 |
Chai 100g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
15 |
Glycerol |
5 |
Chai 2500ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
16 |
ONPG |
30 |
Lọ 50 đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
17 |
Sodium hydroxide |
2 |
Chai 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
18 |
Bộ nhuộm gram (Bộ nhuộm Gram) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
19 |
Acid phosphatase reagent |
5 |
Bộ (5lọ x10mL) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
20 |
Potassium hydroxide (KOH) |
4 |
Chai 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
21 |
L-Ornithine monohydrochloride |
5 |
100g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
22 |
L-Arginine monohydrochloride |
5 |
Chai 50g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
23 |
Rhamnose |
20 |
Chai 5g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
24 |
Salicin |
5 |
Chai 25g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
25 |
Xylose |
5 |
Chai 25g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
26 |
Cellobiose |
4 |
Chai 25g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
27 |
Alpha napthol |
1 |
Chai 50g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
28 |
Chỉ thị sinh học (Attest Biological Indicator 100 ống) |
3 |
Hộp 100 ống |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
29 |
Agar powder |
6 |
Chai 1000g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
30 |
Oxidase strips |
24 |
Ống 50 strips |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
31 |
2,3,5-Triphenyl tetrazolium chloride (TTC) |
3 |
Lọ 10g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
32 |
Adonitol |
5 |
Chai 5g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
33 |
Ammonium chloride |
2 |
Chai 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
34 |
Arabinose |
1 |
Chai 100g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
35 |
Chỉ thị sinh học cho tiệt trùng khô |
1 |
Hộp 100 ống (50 ống bào tử + 50 ống môi trường) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
36 |
Disodium hydrogen phosphate (Na2HPO4) |
1 |
Chai 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
37 |
DL-Tryptophan |
3 |
Chai 50g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
38 |
D-Manitol |
1 |
Chai 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
39 |
D-Sorbitol |
1 |
Chai 100g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
40 |
Dulcitol |
8 |
Lọ 25g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
41 |
K2HPO4 |
1 |
Chai 1000g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
42 |
KH2PO4 |
1 |
Chai 1000g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
43 |
Mannose |
1 |
Chai 100g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
44 |
Meat extract |
1 |
Chai 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
45 |
Raffinose |
2 |
Chai 10g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
46 |
Sucrose (saccharose) |
1 |
Chai 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
47 |
Yeast Extract |
1 |
Chai 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
48 |
β-Galactose |
2 |
Chai 50g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
49 |
Glucose |
2 |
Chai 1.000g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
50 |
H2O2 30% |
1 |
Chai 100ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |