Thông báo mời thầu

Gói số 1: Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 15:56 11/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hệ thống thoát nước, vỉa hè đường Ngô Thì Nhậm
Gói thầu
Gói số 1: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hệ thống thoát nước, vỉa hè đường Ngô Thì Nhậm
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
NSNN+NDĐG
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 22/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:44 11/08/2022
đến
09:00 22/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 22/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/08/2022 (19/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Hệ thống thoát nước, vỉa hè đường Ngô Thì Nhậm
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 420 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NSNN+NDĐG
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường I Địa chỉ: 01 Hoàng Văn Thụ - Phường I - Thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633.3864132
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty TNHH XD&TM Quốc Thiên - Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn SCOM - Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bảo Lộc. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc. - Tư vấn thẩm định E_HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK Hảo Đại Sơn Lâm Đồng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường I Địa chỉ: 01 Hoàng Văn Thụ - Phường I - Thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633.3864132

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp những tài liệu theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT. 1. Về năng lực của Nhà thầu: theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT 2. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và nộp các bản chụp (được công chứng, chứng thực) của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; 4. 01 bản gốc của E -HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và các tài liệu làm rõ E -HSDT (nếu có)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường I Địa chỉ: 01 Hoàng Văn Thụ - Phường I - Thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633.3864132
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc. - ĐỊa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.864001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH TVTK QHXD Kim Mộc. - Địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.712495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc. - Địa chỉ: 04 Đề Thám, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.866053

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
420 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.100.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 680.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,3 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1- Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.53
2Cán bộ kỹ thuật3- Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành nước, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.32
3- Cán bộ ATLĐ - VSMT1- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT32
4Công nhân tham gia gói thầu10(có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu....)21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
BPHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,402100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,402100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,402100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,126100 m3 đất nguyên thổ
5Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,948100 m3 đất nguyên thổ
6Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II, 80% bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,594100 m3 đất nguyên thổ
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II, 20% bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V89,862m3 đất nguyên thổ
8San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,076100 m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,152100 m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,416100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,416100 m3 đất nguyên thổ/1km
CPHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,53100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,53100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,774100 m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,15100 tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,36100 m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,15100 tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,15100 tấn
8Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,941100 tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,774100 m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,941100 tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,941100 tấn
DPHẦN VỈA HÈ, BÓ HÈ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,537100 m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V536,85m2
3Lát gạch Terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V536,85m2
EPHẦN BÓ VỈA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,88m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,438100 m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69,75m3
FPHẦN RÃNH DỌC BTXM B50
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,785m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V117,465m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,595100 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,083m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,063100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,418tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,647tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V573cấu kiện
GPHẦN CỐNG TRÒN LY TÂM D60
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,28m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,067100 m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,27m2
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32đoạn ống
6Gối cống D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
HPHẦN HỐ GA 1 (2 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,136100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,39m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,184100 m2
5Sản xuất tấm đan kt 1x1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2tấm
6Chèn vữa xi măng chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cấu kiện
IHỐ GA 2 (4 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,271100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,78m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,58m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,348100 m2
5Sản xuất tấm đan KT 1x1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4tấm
6Chèn vữa xi măng chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,11m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cấu kiện
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,19100 m3
JPHẦN HỐ GA 3 (02 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,136100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,29m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,14m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,175100 m2
5Sản xuất tấm đan KT 1x1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2tấm
6Chèn vữa xi măng chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cấu kiện
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,095100 m3
KPHẦN HỐ GA 4 (02 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,136100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,29m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,161100 m2
5Sản xuất tấm đan KT 1x1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2tấm
6Chèn vữa xi măng chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cấu kiện
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,095100 m3
LPHẦN HỐ GA 5 (2 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,136100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,39m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,13m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,176100 m2
5Sản xuất tấm đan KT 1x1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2tấm
6Chèn vữa xi măng chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cấu kiện
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,095100 m3
MPHẦN HỐ GA 6 (2 HỐ)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,266m3
2Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,336m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,067100 m2
NPHẦN CỬA DẪN NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,55m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,43m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,95m3
4Gia công cấu kiện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,179tấn
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,28m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,064100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018tấn
OPHẦN ĐẤU NỐI VÀO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC HIỆN HỮU
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,41m3
PHỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất biển báo tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8biển
2Sản xuất trụ đỡ biển báo D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V222,911m2
QHẠNG MỤC: DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN
RI.DỜI DỜI ĐIỆN HẠ THẾ
1Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,288km
2Tháo dỡ, lắp đặt lại kẹp treo cáp ABCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
3Tháo dỡ, lắp đặt lại kẹp dừng cáp ABCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Tháo dỡ, lắp đặt lại dây duplex 2x11mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42km
5Tháo dỡ, lắp đặt lại điện kế 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
6Đào móng cột điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,39m3 đất nguyên thổ
7Đắp đất móng trụ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8m3
8Nhổ, trồng lại cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8.5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cột
9Phụ kiện đường dây hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
SHẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
TI.XÂY DỰNG
1Đào móng cột đèn chiếu sáng, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,71m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất móng trụ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6m3
UII.LẮP ĐẶT
1Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100 m
2Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện cáp 3x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,265100 m
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8.5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
4Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn L = 3.5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cần đèn
5Lắp chóa đèn led 120W - 220V độ cao ≤ 12mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
6Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42100 m
7Đóng cọc tiếp địa cho đèn, tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cọc
8Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3m
9Lắp đặt hộp lắp CB bảo vệ đènTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7hộp
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
VHẠNG MỤC: DI DỜI TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC PVC D60
WI./ PHẦN PHÁ DỠ VÀ ĐÀO ĐẮP CÁT, ĐẤT
1Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,38100 m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,45m3
3Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,509100 m3 đất nguyên thổ
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,73m3 đất nguyên thổ
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V184,804m3
XII./ PHẦN TUYẾN ỐNG HDPE D63 - D32
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,07100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,62100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,24100 m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 160mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,07100 m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,5100 m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,24100 m
7Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,07100 m
YIII./ CÁC CHI TIẾT ĐẤU NỐI
ZCHI TIẾT CT1, CT2
1Lắp đặt tê gang nối bằng mặt bích, đường kính 100x60mm BBBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
2Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt BU, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt BE, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối mềm 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
7Lắp bích thép, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp hộp khoá vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa cơi van, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100 m
AACHI TIẾT CT5, CT6
1Lắp đặt tê đều nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
2Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
3Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
4Lắp bích thép, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
5Lắp đặt hộp khoá vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Lắp đặt ống nhựa cơi van, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100 m
ABCHI TIẾT CT7
1Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 160mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
ACCHI TIẾT CT8
1Lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 160mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
ADCHI TIẾT CT9
1Lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 160mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt côn thép gia công nối bằng mặt bích, đường kính 168x160mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt BU, đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối mềm 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AECHI TIẾT CT10
1Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 160x63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,003100 m
3Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
6Lắp bích thép, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt hộp khoá vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa cơi van, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100 m
AFCHI TIẾT CT11, CT12, CT 15, CT16
1Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63x32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100 m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
7Lắp bích thép, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
8Lắp đặt nối thẳng gia nhiệt ren ngoài, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
9Lắp đặt hộp khoá vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
10Lắp đặt ống nhựa cơi van, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100 m
AGCHI TIẾT CT13, CT14
1Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63x32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006100 m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt nối thẳng gia nhiệt ren ngoài, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Lắp đặt hộp khoá vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt ống nhựa cơi van, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100 m
AHCHI TIẾT 17
1Lắp đặt đều nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AICHI TIẾT 18
1Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AJCHI TIẾT ĐN2
1Lắp đặt BE, đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt côn thép gia công nối bằng mặt bích, đường kính 168x160mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 11,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt hộp khoá vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt ống nhựa cơi van, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,005100 m
AKCHI TIẾT SANG HỆ CHO KHÁCH HÀNG
1Di dời cụm đồng hồ D15lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49cụm

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông250l1
2Máy trộn bê tông150l1
3Ô tô tự đổ10T1
4Ô tô tưới nước5m31
5Trạm trộn80 tấn/h1
6Cần trục ô tô sức nâng6T1
7Máy cắt sắt cầm tay1,7 kW1
8Máy cắt uốn5 kW1
9Máy đầm đất cầm tay70 kg1
10Máy đầm dùi1,5 kW1
11Máy đào0,8m31
12Máy đào1,6m31
13Máy hàn23 kW1
14Máy lu bánh hơi16T1
15Máy lu bánh thép10T1
16Máy lu bánh thép16 tấn1
17Máy lu rung25T1
18Máy phun nhựa đường190CV1
19Máy rải130-140CV1
20Máy rải50-60m3/h1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
250l
1
2
Máy trộn bê tông
150l
1
3
Ô tô tự đổ
10T
1
4
Ô tô tưới nước
5m3
1
5
Trạm trộn
80 tấn/h
1
6
Cần trục ô tô sức nâng
6T
1
7
Máy cắt sắt cầm tay
1,7 kW
1
8
Máy cắt uốn
5 kW
1
9
Máy đầm đất cầm tay
70 kg
1
10
Máy đầm dùi
1,5 kW
1
11
Máy đào
0,8m3
1
12
Máy đào
1,6m3
1
13
Máy hàn
23 kW
1
14
Máy lu bánh hơi
16T
1
15
Máy lu bánh thép
10T
1
16
Máy lu bánh thép
16 tấn
1
17
Máy lu rung
25T
1
18
Máy phun nhựa đường
190CV
1
19
Máy rải
130-140CV
1
20
Máy rải
50-60m3/h
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV
1,402 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV
1,402 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
3 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV
1,402 100 m3 đất nguyên thổ/1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
2,126 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
0,948 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
6 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II, 80% bằng máy
3,594 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II, 20% bằng thủ công
89,862 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
8 San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98
1,076 100 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
2,152 100 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II
5,416 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
11 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II
5,416 100 m3 đất nguyên thổ/1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,53 100 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,53 100 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2
24,774 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
15 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h
1,15 100 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm
16,36 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn
1,15 100 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn
1,15 100 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
19 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h
2,941 100 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
24,774 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn
2,941 100 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn
2,941 100 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,537 100 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
24 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0
536,85 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
25 Lát gạch Terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0
536,85 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6
34,88 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
1,438 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
28 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
69,75 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
29 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6
25,785 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
30 Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
117,465 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
8,595 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
30,083 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
2,063 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
34 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm
2,418 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
35 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm
2,647 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
573 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
37 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6
1,28 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
0,067 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
39 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
2,1 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4
1,27 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
41 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm
32 đoạn ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
42 Gối cống D60
16 cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
43 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
0,136 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
44 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6
0,39 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
45 Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
2,4 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
0,184 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
47 Sản xuất tấm đan kt 1x1m
2 tấm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
48 Chèn vữa xi măng chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4
0,55 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
2 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
50 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
0,271 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 1: Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 1: Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 57

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây