Thông báo mời thầu

Gói số 1: Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 12:00 26/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Mở rộng mặt đường, xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước và cây xanh đường Nguyễn Đình Chiểu (giai đoạn 1)
Gói thầu
Gói số 1: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mở rộng mặt đường, xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước và cây xanh đường Nguyễn Đình Chiểu (Giai đoạn 1)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
NSNN
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 07/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:54 26/08/2022
đến
10:00 07/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 07/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
120.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 07/09/2022 (04/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Mở rộng mặt đường, xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước và cây xanh đường Nguyễn Đình Chiểu (giai đoạn 1)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 420 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NSNN
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND Phường Lộc Phát; Địa chỉ: 496 Nguyễn Văn Cừ, phường Lộc Phát, Thành phố Bảo Lộc; Điện thoại: 02633. 864656 Tên bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK QHXD Kim Mộc. Địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc. Số điện thoại liên hệ: 02633.712495.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Liên danh Cty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc – Cty TNHH TV XL Nam Phong Lâm Đồng - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH TV XD Thiên Trường - Công ty CP TVĐT&XD Nam Lâm Đồng - Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bảo Lộc. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc. - Tư vấn thẩm định E_HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK XD Hảo Đại Sơn Lâm Đồng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND Phường Lộc Phát; Địa chỉ: 496 Nguyễn Văn Cừ, phường Lộc Phát, Thành phố Bảo Lộc; Điện thoại: 02633. 864656 Tên bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK QHXD Kim Mộc. Địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc. Số điện thoại liên hệ: 02633.712495.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp những tài liệu theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT. 1. Về năng lực của Nhà thầu: theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT 2. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và nộp các bản chụp (được công chứng, chứng thực) của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; 4. 01 bản gốc của E -HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và các tài liệu làm rõ E -HSDT (nếu có)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND Phường Lộc Phát; Địa chỉ: 496 Nguyễn Văn Cừ, phường Lộc Phát, Thành phố Bảo Lộc; Điện thoại: 02633. 864656 Tên bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK QHXD Kim Mộc. Địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc. Số điện thoại liên hệ: 02633.712495.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc. - ĐỊa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.864001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH TVTK QHXD Kim Mộc. - Địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.712495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc. - Địa chỉ: 04 Đề Thám, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.866053

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
420 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 15.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.500.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,8 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1- Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.53
2Cán bộ kỹ thuật2- Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành nước, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.32
3- Cán bộ ATLĐ - VSMT1- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT32
4Công nhân tham gia gói thầu10(có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu....)21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: VỈA HÈ; HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC , CÂY XANH
B1.CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V52,449100 m3 đất nguyên thổ
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm ( D600VH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V387đoạn
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm (D600 H30)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26đoạn
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm (D60 VH dài 1m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15đoạn
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm (D60 VH dài 1m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1đoạn
6Gối cống D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V842cái
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm (D800 VH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V143đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm (D800 H30)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17đoạn ống
9Gối cống D800mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V320cái
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.162cấu kiện
11Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật chương V115,86m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,133100 m2
13Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V99,981m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V203,992m2
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất kỹ thuật thân cống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,322100 m3
C2. PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,577100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,83m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,094100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,25m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32100 m2
6Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,29m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,276100 m3
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm (D80 H30 dài 4m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4đoạn ống
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,816m2
D3. PHẦN HỐ GA
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,316100 m3 đất nguyên thổ
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,26m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,829100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,26100 m2
6Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V104,82m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,175tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,037tấn
9Gia công các kết cấu thép khác, máng rót, máng chứa, phễuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,861tấn
E4. PHẦN MƯƠNG DẪN, CỬA THU NƯỚC, LƯỚI CHẮN RÁC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,535100 m3 đất nguyên thổ
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu nước, triền lềTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,461100 m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,339tấn
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,92m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,37m3
6Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,368m3
7Gia công các kết cấu thép khác (Lưới chắn rác)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,247tấn
8Lắp đặt kết cấu thép khác (Lưới chắn rác)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,247tấn
F5. PHẦN TẤM ĐAN HỐ GA
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,029100 m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,372tấn
3Gia công các kết cấu thép khác (thép góc đan hố ga)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,585tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,2m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V302cấu kiện
G7. PHẦN KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,016100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,29m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,88m3
H8. PHẦN BÓ VỈA, BÓ HÈ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,161m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V143m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,983100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V286,03m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,48m3
I9. PHẦN VỈA HÈ
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,869100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,869100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,869100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,878100 m3
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,632100 m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5.631,593m2
7Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,9m2
J10. PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V45,439100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,068100 m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,5100 m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V54,377100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V54,377100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,886100 m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,886100 m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71,418100 m2
9Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,477100 Tấn
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71,417100 m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,477100 Tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 14km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,477100 Tấn
K11. PHẦN CÂY XANH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,016m3 đất nguyên thổ
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,336m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành hố trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,534100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,672m3
5Thuốc kích ra rễ (01chai /cây)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V144chai
6Thuốc kích ra chồi (01 chai/ cây)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V144bộ
7Trồng cây bằng lăng tím (cao 3.5-4m đường kính gốc 10-12cm), (mã CX.CTLĐ.12101, QĐ38/2021 )Theo yêu cầu kỹ thuật chương V144Cây
8Duy trì và chăm sóc cây mới trồng (mã CX.CTLD.13101, QĐ38/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V144Cây/năm
L12. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V569,64m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V86,75m2
3Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
4Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
MHẠNG MỤC: DI DỜI ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN TRUNG THẾ, HẠ THẾ, TRẠM BIẾN ÁP
NHẠNG MỤC: DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
OI. PHẦN THÁO GỠ TRUNG THẾ
1Tháo LBFCO 27kV-100A (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ (3 pha)
2Tháo gỡ bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC50mm2 (m*1,02/1000) (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,716km
3Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cột
4Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 10,5m (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cột
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (0,8 tấn/ trụ 10,5mxtrụ + 1,2 tấn/ trụ 12mxtrụ + 1,4 tấn/ trụ 14mxtrụ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,2tấn/km
6Tháo gỡ móng đà cản bê tông cốt thép 1,2m (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cấu kiện
7Tháo sứ đứng 24KV (DR600) (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,710 sứ
8Tháo khung sắt 1 sứ 3mm + sứ ống chỉ hạ thế (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15sứ
9Tháo xà thép cho cột đỡ, Đà V75 x 75 x 8ly x 2,0m, 3 ốp lệch (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
10Tháo xà thép cho cột néo, Đà V75 x 75 x 8ly x 2,4m, 4 ốp (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
11Tháo cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
12Tháo dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
PII. PHẦN LẮP ĐẶT LẠI TRUNG THẾ
1Lắp đặt LBFCO 27kV-100A (sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ (3 pha)
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC50mm2 (m*1,02/1000) (dây sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,716km
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC50mm2 (m*1,02/1000) (cấp bổ sung 10m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01km
4Đào đất hố móng trụ điện (1,5m3/móng trụ 12m đà cản + 2,22m3/móng trụ 12m bê tông đôi + 3,95m3/móng trụ 14m bê tông đôi), đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,01m3
5Đắp đất móng trụ điện (1,3m3/móng trụ 12m đà cản +0,56m3/móng trụ 12m bê tông đôi + 0,434m3/móng trụ 14m bê tông đôi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,082m3
6Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m (cột sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cột
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m (cột cấp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cột
8Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 14m (cột cấp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cột
9Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,5m3
10Lắp đà cản bê tông cốt thép 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cấu kiện
11Lắp đặt thép cho cột đỡ, Đà V75 x 75 x 8ly x 2,0m, 3 ốp lệch (sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
12Lắp đặt xà thép cho cột néo, Đà V75 x 75 x 8ly x 2,4m, 4 ốp (sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
13Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600) (sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,710 sứ
14Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600) (cấp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110 sứ
15Lắp đặt khung sắt 1 sứ 3mm + sứ ống chỉ hạ thế (sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15sứ
16Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m (cấp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
17Đào đất rãnh tiếp địa lặp lại, đất cấp III: 0.5*0.8*8m* vị tríTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,8m3
18Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,8m3
19Đóng cọc, kẹp tiếp địa sắt D16x2400, mạ đồng, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 cọc
20Lắp dựng tiếp địa lặp lại hạ thế cáp đồng trần C25 (4,5kg/bộ x bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,045100 kg
21Boulon D16-L250 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
22Boulon D16-L500 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
23Boulon D16-L550 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
24Boulon D16-L650 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
25Boulon D16-L750 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
26Boulon D16-L850 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
27Boulon D16-250 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
28Boulon D16-300 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
29Boulon D16-500 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
30Boulon D16-35 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
31Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V176cái
32Kẹp AC 50-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
33Kẹp WR (50-95)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
34Ống nối AC50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
QHẠNG MỤC: DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
RI. PHẦN THÁO GỠ HẠ THẾ
1Tháo gỡ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2 (m*1.02/1000) (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,024km
2Tháo gỡ cáp vặn xoắn, loại cáp 2x95mm2 (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012km
3Tháo gỡ dây dupplex 2x11mm2 (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,96km
4Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5m (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cột
5Tháo đà cản bê tông cốt thép 1,2m (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cấu kiện
6Tháo điện kế 1 pha (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V148cái
7Tháo cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cần đèn
8Tháo chóa đèn cao áp ở độ cao ≤ 12m (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
SII. PHẦN LẮP ĐẶT LẠI HẠ THẾ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2 (m*1.02/1000) (Dây sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,024km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2 (m*1.02/1000) (Cấp bổ sung 10m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x95mm2 (m*1.02/1000) (Dây sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,373km
4Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,96km
5Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây cấp bổ sung 2m/điện kế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,296km
6Đào đất hố móng trụ điện (0,71m3/ móng trụ 8,5m đà cản 1,2m+1.13/móng trụ đôi 8,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,91m3
7Đắp đất móng trụ điện (0,6m3/ móng trụ 8,5m đà cản 1,2m+0,2m3/ móng trụ 8,5m đôi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8m3
8Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 8m (cột sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cột
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 8m (cột cấp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cột
10Lắp đà cản bê tông cốt thép 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cấu kiện
11Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4m3
12Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cần đèn
13Lắp chóa đèn cao áp ở độ cao ≤ 12mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
14Kẹp cáp dừng cáp ABC 4x95 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
15Kẹp treo cáp ABC 4x95 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
16Kẹp nối rẽ IPC 50-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44cái
17Lắp đặt điện kế 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V148cái
18Boulon D16-L450 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
19Boulon móc D16-250 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
20Boulon móc D16-500 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
21Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V92cái
THẠNG MỤC: DI DỜI VẬT LIỆU TBA320kVA - 22/0,4kV
UTHÁO GỠ VẬT LIỆU TRẠM
1Tháo, thu hồi, xà thép (bộ đà trạm biến áp giàn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2tấn
2Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV150mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84m
3Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39m
4Tháo sứ đứng 24KV (DR600)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 sứ
5Tháo ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110 m
6Tháo ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 m
7Tháo tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
VLẮP ĐẶT LẠI VẬT LIỆU TRẠM
1Lắp đặt xà thép (bộ đà trạm ngồi, cấp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25 kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt xà composite 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV 150mm2 (sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39m
6Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600) (sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 sứ
7Lắp đặt ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110 m
8Lắp đặt ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 m
9Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha (sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
10Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (cáp trung thế vào lưới trung thế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3mối
11Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (dây tiếp đất vào hệ thống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1mối
12Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III: 0.5*0.8*4m*số cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,8m3
13Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,8m3
14Đóng cọc, kẹp tiếp địa sắt D16x2400, mạ đồng, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,310 cọc
15Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trần C25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100 kg
16Boulon 16*300+ 2 long đền vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
17Boulon 16*300VRS+ 4 long đền vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
18Boulon 12*40+ 2 long đền vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
19Nắp chụp kẹp WRTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
20Kẹp Spliptbolt 1/0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
21Kẹp AC 50-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
22Co ống PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
23Co ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
24Tê ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
25Co ống PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
WDI DỜI THIẾT BỊ TBA320kVA - 22/0,4kV
XTHÁO GỠ THIẾT BỊ TRẠM
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV, loại ≤ 320kVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
2Tháo thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Tháo cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ (3 pha)
4Tháo Aptomat 3 pha, loại 630ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
YLẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRẠM
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV, loại ≤ 320kVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
2Lắp đặt thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ (3 pha)
4Lắp đặt Aptomat 3 pha, loại 630ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
ZDI DỜI VẬT LIỆU TBA160kVA - 22/0,4kV
AATHÁO GỠ VẬT LIỆU TRẠM
1Tháo, thu hồi, xà thép (bộ đà trạm biến áp giàn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2tấn
2Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36m
3Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
4Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39m
5Tháo sứ đứng 24KV (DR600)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 sứ
6Tháo ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110 m
7Tháo ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 m
8Tháo tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
ABLẮP ĐẶT LẠI VẬT LIỆU TRẠM
1Lắp đặt xà thép (bộ đà trạm ngồi, cấp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25 kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt xà composite 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV 120mm2 (sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV 70mm2 (sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39m
7Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600) (sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 sứ
8Lắp đặt ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110 m
9Lắp đặt ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 m
10Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha (sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
11Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (cáp trung thế vào lưới trung thế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3mối
12Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (dây tiếp đất vào hệ thống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1mối
13Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III: 0.5*0.8*4m*số cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,8m3
14Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,8m3
15Đóng cọc, kẹp tiếp địa sắt D16x2400, mạ đồng, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,310 cọc
16Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trần C25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100 kg
17Boulon 16*300+ 2 long đền vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
18Boulon 16*300VRS+ 4 long đền vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
19Boulon 12*40+ 2 long đền vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
20Nắp chụp kẹp WRTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
21Kẹp Spliptbolt 1/0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
22Kẹp AC 50-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
23Co ống PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
24Co ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
25Tê ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
26Co ống PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
ACDI DỜI THIẾT BỊ TBA160kVA - 22/0,4kV
ADTHÁO GỠ THIẾT BỊ TRẠM
1Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4kV, loại 160kVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
2Tháo thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Tháo cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ (3 pha)
4Tháo Aptomat 3 pha, loại 250ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AELẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRẠM
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4kV, loại 160kVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
2Lắp đặt thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ (3 pha)
4Lắp đặt Aptomat 3 pha, loại 250ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AFHẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
AGPHẦN THÁO GỠ
1Tháo cột đèn tín hiệu giao thông cao 6m, cần vươn 4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
2Tháo tủ điện điều khiển đèn tín hiệu giao thông ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
AHPHẦN LẮP ĐẶT LẠI
1Đào mương cáp chiếu sáng bằng máy đào, đất cấp II ) 0.5*0.6*md vỉa hè, dải phân cách/100+0.5*0.5*md lòng đường/100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100 m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ((0.5*0.345*md vỉa hẻ - trừ thể tích ống (0.002*md) - thể tích gạch thẻ (0.00046m3/viên gạch * số viên gạch))/100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,007100 m3
3Xếp gạch thẻ bảo vệ đường cáp ngầm (gạch chỉ x7,5x3,5x17,5 cm) (12viên/m x md)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0481000 viên
4Rải băng cảnh báo cáp ngầm (md*0.03 (độ rộng băng cảnh báo)/100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,001100 m2
5Đắp đất mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,001100 m3
6Đào móng trụ đèn chiếu sáng, bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (0.5*0.5*1,3*móng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột đèn chiếu sáng (2,6m2/móng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,052100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cổ móng trụ đèn chiếu sáng (0,16m2/móng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,003100 m2
9Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng Mác 200 XM PCB40, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,782m3
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40mm bảo vệ cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100 m
11Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100 m
12Đầu cosse đồng 2x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
13Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông cao 6m, cần vươn 4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
14Lắp đặt tủ điện điều khiển đèn tín hiệu giao thông ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông250l1
2Máy trộn bê tông150l1
3Ô tô tự đổ10T1
4Ô tô tưới nước5m31
5Trạm trộn80 tấn/h1
6Cần trục ô tô sức nâng6T1
7Máy cắt sắt cầm tay1,7 kW1
8Máy cắt uốn5 kW1
9Máy đầm đất cầm tay70 kg1
10Máy đầm dùi1,5 kW1
11Máy đào0,8m31
12Máy đào1,6m31
13Máy hàn23 kW1
14Máy lu bánh hơi16T1
15Máy lu bánh thép10T1
16Máy lu bánh thép16 tấn1
17Máy lu rung25T1
18Máy phun nhựa đường190CV1
19Máy rải130-140CV1
20Máy rải50-60m3/h1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
250l
1
2
Máy trộn bê tông
150l
1
3
Ô tô tự đổ
10T
1
4
Ô tô tưới nước
5m3
1
5
Trạm trộn
80 tấn/h
1
6
Cần trục ô tô sức nâng
6T
1
7
Máy cắt sắt cầm tay
1,7 kW
1
8
Máy cắt uốn
5 kW
1
9
Máy đầm đất cầm tay
70 kg
1
10
Máy đầm dùi
1,5 kW
1
11
Máy đào
0,8m3
1
12
Máy đào
1,6m3
1
13
Máy hàn
23 kW
1
14
Máy lu bánh hơi
16T
1
15
Máy lu bánh thép
10T
1
16
Máy lu bánh thép
16 tấn
1
17
Máy lu rung
25T
1
18
Máy phun nhựa đường
190CV
1
19
Máy rải
130-140CV
1
20
Máy rải
50-60m3/h
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
52,449 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
2 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm ( D600VH)
387 đoạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
3 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm (D600 H30)
26 đoạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
4 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm (D60 VH dài 1m)
15 đoạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm (D60 VH dài 1m)
1 đoạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
6 Gối cống D600mm
842 cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
7 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm (D800 VH)
143 đoạn ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm (D800 H30)
17 đoạn ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
9 Gối cống D800mm
320 cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
1.162 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
115,86 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài
3,133 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
13 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2
99,981 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40
203,992 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất kỹ thuật thân cống)
40,322 100 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
16 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
0,577 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4
1,83 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
0,094 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
19 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2
4,25 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m
0,32 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
21 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2
3,29 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
22 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,276 100 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
23 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm (D80 H30 dài 4m)
4 đoạn ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40
1,816 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
25 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
2,316 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
26 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
7,26 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố ga
0,829 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
28 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2
29 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường hố ga
5,26 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
30 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2
104,82 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
31 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m
0,175 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
32 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m
1,037 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
33 Gia công các kết cấu thép khác, máng rót, máng chứa, phễu
0,861 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
34 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
0,535 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu nước, triền lề
2,461 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính
0,339 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
37 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
12,92 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
38 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2
19,37 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
39 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2
14,368 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
40 Gia công các kết cấu thép khác (Lưới chắn rác)
2,247 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
41 Lắp đặt kết cấu thép khác (Lưới chắn rác)
2,247 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
1,029 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
2,372 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
44 Gia công các kết cấu thép khác (thép góc đan hố ga)
2,585 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2
19,2 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
302 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
47 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
0,016 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
48 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4
0,32 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
49 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40
1,29 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
50 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40
3,88 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 1: Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 1: Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 81

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây