Thông báo mời thầu

Gói số 1: Chi phí xây dựng + Thiết bị

Tìm thấy: 16:56 08/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà trực chiến Ban chỉ huy quân sự thành phố Bảo Lộc
Gói thầu
Gói số 1: Chi phí xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng nhà trực chiến Ban chỉ huy quân sự thành phố Bảo Lộc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
NSNN
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:00 18/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:49 08/08/2022
đến
17:00 18/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 18/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/08/2022 (15/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng + Thiết bị
Tên dự án là: Xây dựng nhà trực chiến Ban chỉ huy quân sự thành phố Bảo Lộc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 420 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NSNN
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban Chỉ Huy Quân Sự Thành Phố Bảo Lộc. Địa chỉ: Số 10 Ký Con, phường II, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0911.638778 - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn thiết kế lập BCKTKT – Dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc; + Tư vấn Thẩm tra bản vẽ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH An Phúc Lâm Đồng; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lí đô thị thành phố Bảo Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK Hảo Đại Sơn.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban Chỉ Huy Quân Sự Thành Phố Bảo Lộc. Địa chỉ: Số 10 Ký Con, phường II, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0911.638778 - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Yêu cầu về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu hoặc từng thành viên liên danh sẽ tham gia gói thầu này phải là tổ chức có năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (căn cứ theo Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban Chỉ Huy Quân Sự Thành Phố Bảo Lộc. Địa chỉ: Số 10 Ký Con, phường II, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0911.638778 - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633.864.001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc 04 Đề Thám, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại liên hệ: 02633 866053

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
420 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.500.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.350.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình:1- Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp3- Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công Có bằng phù hợp chuyên ngành điện: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. - Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công Có bằng phù hợp chuyên ngành nước: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.32
3Cán bộ ATLĐ-VSMT1- Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.32
4Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu10(có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
B1. PHẦN PHÁ DỠ KHỐI HIỆN HỮU
1Tháo dỡ tấm lợp, tấm tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,047100 m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,725tấn
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V139,68m2
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,25m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,112m3
7Đào phá nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,271100 m3 đất nguyên thổ
8Đào xúc xà bần lên xe kết bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,845100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,845100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển xà bần 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,845100 m3 đất nguyên thổ/1km
CHẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TRỰC CHIẾN
DPHẦN THIẾT BỊ
1Giường sắt 1000*2000*400mm - Khung sắt hộp dày 1.1mm sơn tĩnh điện có thể gấp làm đôi - Dát giường gỗ thông dày 1.1cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
2Bàn làm việc 1200*600*750mm - Bàn chân sắt độc lập không yếm không hộc - Mặt bàn ván công nghiệp MFC phủ melanime - Chân bàn sắt hộp sơn tĩnh điện - Mặt bàn ván ép công nghiệp phủ melamineTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
3Bàn làm việc 1400*700*750mm - Bàn chân sắt có yếm và hộc tủ - Mặt bàn + hộc tủ ván công nghiệp MFC phủ melanime - Chân bàn sắt hộp sơn tĩnh điện - Mặt bàn ván ép công nghiệp phủ melamineTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Ghế cho bàn làm việc - Khung nhựa , tựa lưng lưới , nệm mút bọc vải thoáng mát - Chân hợp kim mạ chrome bóng có bánh xeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
5Mặt trống đồng - Đường kính 1200mm - Mặt trống gò, chạm khắc thủ công - Chất liệu đồng vàng hoặc đồng đỏTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Android tivi Sharp 4K 70inh - Hệ điều hành android 11.0 - Remote thông minh , điều khiển bằng giọng nói - Độ phân giải Ultra HD 4K - Công nghệ Deep Chroma Display 1 tỷ màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Android tivi Sharp 4K 32inh - Hệ điều hành android 9.0 - Remote thông minh, điều khiển bằng giọng nói - Độ phân giải HD - Công nghệ Wide ColorTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
8Phí vận chuyển và lắp đặt tại công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ht
EPHẦN XÂY DỰNG NHÀ TRỰC CHIẾN
F1. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,37100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,856m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,35tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,609100 m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,983m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,63100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,181tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,231tấn
10Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,508m3
11Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,083m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,16m3 đất nguyên thổ
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,72m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40, Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,488m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40, > cote tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,87m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,257tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,268tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,126100 m2
19Gia công, lắp dựng bạt lót đáy đà kiềng (đoạn không có móng đá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,56m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,432m3
21Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,836100 m3
22Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,419100 m3
23Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,492m3
G2. PHẦN THÂN
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,183tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,44tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,291tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1, 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,352tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1, 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,367tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1, 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,357tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m, trệt -> lầu 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,327100 m2
8Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng trệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,742m3
9Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng trệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,636m3
10Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_lầu 1, 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,899m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m_lầu 1&2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,59100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m_lầu 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,454tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m_lầu 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,079tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m_lầu 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,265tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,379tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_lầu 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,219m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_lầu 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,197m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m_lầu 1&2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,441100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,238tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018tấn
22Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_lầu 1&2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,18m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,303100 m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,614100 m2
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,153tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,29tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1&2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,301tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1&2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,56tấn
29Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,488m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,235100 m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,121100 m2
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,357tấn
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,235tấn
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1,2, áp máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,679tấn
35Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1,2, áp máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,199tấn
36Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,936m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40_tầng trệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52,629m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40_tầng trệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,74m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống nung tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40_hộp gen tầng trệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,011m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40_lầu 1&2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,262m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40_lầu 1&2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,491m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống nung tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40_lầu 1&2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,703m3
H3. PHẦN MÁI
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,049tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,262tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,298100 m2
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,484m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,761100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,525tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,547tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,047tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,101m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,134100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,359tấn
12Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,371m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,059100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,034tấn
15Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,408m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054100 m2
17Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,543m3
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,064tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,167m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,927m3
22Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,77tấn
23Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,77tấn
24Lợp mái bằng tôn múi kẽm mạ màu dày 0.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,782100 m2
25Gia công, lắp dựng máng xối tôn kẽm đoạn giao mái tôn chữ A và mái chínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13m
I4. PHẦN CỬA
1Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,449tấn
2Lắp dựng các loại cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V178,76m2
3Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, thanh nhôm dày 1.2mm, kính mờ 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,48m2
4Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm vào cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V88,674m2
5Cắt và lắp kính cường lực chiều dày kính 8mm vào cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,584m2
6Gia công, lắp dựng ổ khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
7Gia công, lắp dựng bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật chương V515cái
8Gia công, lắp dựng hệ tay kéo, chốt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt ngắn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V142cái
10Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt dài)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49cái
11Gia công, lắp dựng chốt khửu cửa lậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V240cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V356,82m2
J5. PHẦN HOÀN THIỆN
1Bê tông gạch vỡ vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,818m3
2Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V382,565m2
3Lát gạch granite nhám mặt nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V304,95m2
4Ốp gạch chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86,268m2
5Lát gạch ceramic nền, sàn WC, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,78m2
6Ốp gạch ceramic tường, trụ, cột WC, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V155,52m2
7Ốp gạch ceramic mặt lan can, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,091m2
8Ốp đá granite tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V137,195m2
9Lát đá granite tự nhiên màu đỏ, lát mặt bệ các loại (mặt trên bồn hoa, gờ tường,..) vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,944m2
10Lát đá granite tự nhiên màu đen, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V91,478m2
11Lát đá granite tự nhiên màu đen, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,972m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40_phần tường ốp đá graniteTheo yêu cầu kỹ thuật chương V106,365m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40_phần còn lạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V852,595m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.427,875m2
15Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V251,846m2
16Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V311,571m2
17Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V398,99m2
18Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V378,517m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V111,44m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng, WCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V143,18m2
21Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,6m
22Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V403,851m
23Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.373,515m2
24Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V852,592m2
25Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.164,424m2
26Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V378,517m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.231,109m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.537,939m2
29Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung nổi chống ẩm tấm thả 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,78m2
30Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V222,49m2
31Gia công, lắp dựng vách Compact WC cao 2m, tấm dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,8m2
32Gia công, lắp dựng tay vịn INOX 304 D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110,46m
33Gia công, lắp dựng lam nhôm 25x50x1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V94m
K6. PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1.2m, 1x20WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36bộ
2Lắp đặt đèn LED tuýp dài 0,6m, 1x10WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23bộ
3Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 14W, D220mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21bộ
4Lắp đặt đèn LED gắn tường 1x5W (D GT03L V/5W)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
5Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần D1400, 60WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
6Cung cấp, lắp đặt dimmer điều khiển quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17bộ
7Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật chương V65cái
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.600m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V530m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V870m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
16Cung cấp, lắp đặt điện 14-18 modulTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
17Cung cấp, lắp đặt điện 8-12 modulTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2tủ
18Cung cấp, lắp đặt tủ điện 2-4 modulTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17tủ
19Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
20Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
21Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
22Lắp đặt MCB 2P-63A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Gia công, lắp đặt bộ tiếp địa tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
24Lắp đặt linh kiện báo cháy-bảng tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
25Lắp đặt linh kiện báo cháy - Kệ đựng 02 bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
26Cung cấp Bình chữa cháy MFZ8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
27Cung cấp Bình chữa cháy MT5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
28Lắp đặt đèn tín hiệu EXITTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
29Lắp đặt đèn tín hiệu EMERTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
L7. PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Cung cấp, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 18 PORT CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Cung cấp, lắp đặt OUTLET máy tínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
3Cung cấp, lắp đặt tủ chứa thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
4Cung cấp, lắp đặt UPS 2000VATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTPTheo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
M8. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100 m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100 m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100 m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100 m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100 m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9100 m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7100 m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100 m
9Lắp đặt cút nhựa uPVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27cái
11Lắp đặt cút nhựa uPVC D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
14Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
15Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
16Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
17Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
18Lắp đặt T nhựa uPVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
19Lắp đặt T giảm nhựa uPVC D42-27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
20Lắp đặt cút giảm nhựa uPVC D42-27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt cút giảm nhựa uPVC D27-21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
22Lắp đặt T giảm nhựa uPVC D27-21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
23Lắp đặt T giảm nhựa uPVC D90-42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
24Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
25Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
27Lắp đặt thông tắc nhựa D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
28Lắp đặt thông tắc nhựa D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
29Lắp đặt phễu thu D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
30Gia công, lắp đặt cầu chắn rác INOX D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
31Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
32Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
33Lắp đặt chụp thông hơi nhựa D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt chậu xí bệt 02 khốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
36Lắp đặt lavabo (loại có chân)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
38Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
39Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
40Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
41Lắp đặt vòi nhựa rửa sànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
42Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
43Gia công, lắp đặt hệ thống phao tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
44Cung cấp, lắp đặt máy nước nóng trực tiếp 4.5kW (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
N9. HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM (01CK)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,14100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8m3
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018100 m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,667m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,327m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,08m2
8Láng thành trong hầm, có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,72m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2m2
10Quét dung dịch chống thấm hầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,92m2
11Bê tông khuôn hầm, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,339m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn khuôn hầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,045100 m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,051tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,77m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,028100 m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006100 m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100 m
20Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100 m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006100 m
23Lắp đặt ống sành đục lỗ, đoạn ống dài 0.64m bằng thủ công, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1đoạn
24Thi công tầng lọc sỏi 40x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,224m3
25Thi công tầng lọc sỏi 20x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,168m3
26Thi công tầng lọc than củiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,213m3
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,011100 m3
28Đào giếng thấm thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,038m3 đất nguyên thổ
29Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,113m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004100 m2
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,154m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cấu kiện
O10. PHẦN CẦU THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,393m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,965m3
4Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,522tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, cầu thang thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,522tấn
6Gia công lắp đặt bulong neo D14, L=400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36Cái
7Lắp đặt bu long nở D14, L=200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16Cái
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V158,672m2
PHẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO, CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
Q1. SÂN HÈ
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,83m3
2Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,3m2
3Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V423,8m2
R2. SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,08m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70,635m2
3Phá một phần lớp đá granite ốp bảng tên hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,715m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,49m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,289m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,65m2
7Khoan cấy râu vào trụ hiện trạng để xây tường rào, làm giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V252cặp
8Xây tường bằng gạch rỗng không nung 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,812m3
9Xây tường bằng gạch rỗng không nung 8x13x18cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,033m3
10Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,479m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004100 kg
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,205m2
13Ốp gạch trang trí tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,98m2
14Ốp đá granite tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,44m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V115,493m2
16Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,835m2
17Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V129,85m
18Trát, đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,7m
19Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V152,983m2
20Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64,124m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V217,107m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,65m2
S3. CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 400x300x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt MCB 2P-125ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
4Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90m
5Cung cấp, lắp đặt VRAC + SỨ + BULOONTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
T4. CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,125100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1m3
3Đắp đất rãnh mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,115100 m3
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100 m
5Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
6Lắp đặt T nhựa uPVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
U5. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ_MƯƠNG XÂY ĐÁ CHẺ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,266100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,905m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,533m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,085100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,098m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,071tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52cấu kiện
V6. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ_HỐ THU NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,943m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,225m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,011tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cấu kiện
W7. TỔNG HỢP ĐÀO ĐẮP ĐẤT VẬN CHUYỂN
1Khai thác đất về đắp, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,244100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,244100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,244100 m3 đất nguyên thổ/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Vận thăng2T1
2Máy cắt gạch, đá1,7 kW1
3Cần trục bánh hơi6T1
4Máy đào0,5 đến 0.8m31
5Máy cắt uốn5 kW1
6Máy đầm đất cầm tay70 kg1
7Máy đầm dùi1,5 kW1
8Máy hàn23 kW1
9Máy trộn bê tông250l1
10Máy trộn vữa150l1
11Ô tô tự đổ7T1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Vận thăng
2T
1
2
Máy cắt gạch, đá
1,7 kW
1
3
Cần trục bánh hơi
6T
1
4
Máy đào
0,5 đến 0.8m3
1
5
Máy cắt uốn
5 kW
1
6
Máy đầm đất cầm tay
70 kg
1
7
Máy đầm dùi
1,5 kW
1
8
Máy hàn
23 kW
1
9
Máy trộn bê tông
250l
1
10
Máy trộn vữa
150l
1
11
Ô tô tự đổ
7T
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn
2,047 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ
0,725 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
3 Tháo dỡ trần
139,68 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
4 Tháo dỡ cửa
36 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
46,25 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
11,112 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
7 Đào phá nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV
1,271 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
8 Đào xúc xà bần lên xe kết bằng máy đào 1,25m3
1,845 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
9 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m
1,845 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
10 Vận chuyển xà bần 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km
1,845 100 m3 đất nguyên thổ/1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
11 Giường sắt 1000*2000*400mm - Khung sắt hộp dày 1.1mm sơn tĩnh điện có thể gấp làm đôi - Dát giường gỗ thông dày 1.1cm
24 cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
12 Bàn làm việc 1200*600*750mm - Bàn chân sắt độc lập không yếm không hộc - Mặt bàn ván công nghiệp MFC phủ melanime - Chân bàn sắt hộp sơn tĩnh điện - Mặt bàn ván ép công nghiệp phủ melamine
20 cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
13 Bàn làm việc 1400*700*750mm - Bàn chân sắt có yếm và hộc tủ - Mặt bàn + hộc tủ ván công nghiệp MFC phủ melanime - Chân bàn sắt hộp sơn tĩnh điện - Mặt bàn ván ép công nghiệp phủ melamine
1 cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
14 Ghế cho bàn làm việc - Khung nhựa , tựa lưng lưới , nệm mút bọc vải thoáng mát - Chân hợp kim mạ chrome bóng có bánh xe
21 cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
15 Mặt trống đồng - Đường kính 1200mm - Mặt trống gò, chạm khắc thủ công - Chất liệu đồng vàng hoặc đồng đỏ
1 cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
16 Android tivi Sharp 4K 70inh - Hệ điều hành android 11.0 - Remote thông minh , điều khiển bằng giọng nói - Độ phân giải Ultra HD 4K - Công nghệ Deep Chroma Display 1 tỷ màu
1 cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
17 Android tivi Sharp 4K 32inh - Hệ điều hành android 9.0 - Remote thông minh, điều khiển bằng giọng nói - Độ phân giải HD - Công nghệ Wide Color
15 cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
18 Phí vận chuyển và lắp đặt tại công trình
1 ht Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
19 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
2,37 100 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
20 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2
11,856 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm
1,35 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
0,609 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
23 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2
39,983 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống
0,63 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m
0,12 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m
1,181 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m
0,231 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
28 Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2
3,508 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
29 Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2
1,083 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II
14,16 m3 đất nguyên thổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
31 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công
1,72 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
32 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40,
9,488 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
33 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40, > cote tự nhiên
10,87 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
34 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m
0,257 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
35 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m
1,268 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m
1,126 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
37 Gia công, lắp dựng bạt lót đáy đà kiềng (đoạn không có móng đá)
24,56 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2
11,432 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
39 Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,836 100 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
40 Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,419 100 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
41 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2
23,492 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
42 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệt
0,183 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
43 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệt
1,44 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
44 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệt
0,291 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
45 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1, 2
0,352 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
46 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1, 2
2,367 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
47 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1, 2
0,357 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m, trệt -> lầu 2
3,327 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
49 Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng trệt
5,742 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
50 Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng trệt
0,636 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 1: Chi phí xây dựng + Thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 1: Chi phí xây dựng + Thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 93

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây