Thông báo mời thầu

Gói số 1: Cung cấp hóa chất

Tìm thấy: 09:51 29/06/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp hóa chất và vật tư tiêu hao năm 2026-2027 của Bệnh viện Châm cứu Trung ương
Tên gói thầu
Gói số 1: Cung cấp hóa chất
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự toán mua sắm: Cung cấp hóa chất và vật tư tiêu hao năm 2026-2027 của Bệnh viện Châm cứu Trung ương
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh chữa bệnh, bảo hiểm y tế và các nguồn thu khác của Bệnh viện Châm cứu Trung ương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Thời điểm đóng thầu
14:00 08/07/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
150 Ngày
Ngành nghề AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
653/QĐ-BVCCTW
Ngày phê duyệt
29/06/2026 09:49
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Châm cứu Trung ương
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
09:50 29/06/2026
đến
14:00 08/07/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
14:00 08/07/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
126.616.559 VND
Số tiền bằng chữ
Một trăm hai mươi sáu triệu sáu trăm mười sáu nghìn năm trăm năm mươi chín đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/07/2026 (04/01/2027)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Dung dịch rửa Acid cho thiết bị
7.000.000
7.000.000
0
12 tháng
2
Hóa chất đo hoạt độ ALAT/GPT
20.820.000
20.820.000
0
12 tháng
3
Hóa chất xét nghiệm Albumin
990.000
990.000
0
12 tháng
4
Dung dịch rửa Alkaline cho thiết bị
28.000.000
28.000.000
0
12 tháng
5
Hoá chất xét nghiệm định lượng ALKALINE PHOSPHATASE
900.000
900.000
0
12 tháng
6
Hóa chất xét nghiệm Amylase
4.670.000
4.670.000
0
12 tháng
7
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần
2.940.000
2.940.000
0
12 tháng
8
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp
2.940.000
2.940.000
0
12 tháng
9
Hóa chất xét nghiệm Calcium
20.000.000
20.000.000
0
12 tháng
10
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hoá mức 2
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
11
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hoá mức 3
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
12
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol
16.450.000
16.450.000
0
12 tháng
13
Hóa chất đo hoạt độ Creatine Kinase (CK)
4.000.000
4.000.000
0
12 tháng
14
Hóa chất đo hoạt độ CK-MB (Isoenzym CK-MB Creatinin kinase)
7.600.000
7.600.000
0
12 tháng
15
Hóa chất xét nghiệm Creatinine
11.340.000
11.340.000
0
12 tháng
16
Hóa chất xét nghiệm Creactive Protein (CRP)
27.800.000
27.800.000
0
12 tháng
17
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Creactive Protein (CRP)
19.200.000
19.200.000
0
12 tháng
18
Chất kiểm tra thông số xét nghiệm Creactive Protein (CRP) mức cao
6.800.000
6.800.000
0
12 tháng
19
Chất kiểm tra thông số xét nghiệm Creactive Protein (CRP) mức thấp
6.800.000
6.800.000
0
12 tháng
20
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hóa thường quy
5.600.000
5.600.000
0
12 tháng
21
Chất kiểm tra các xét nghiệm sinh hóa mức bình thường
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
22
Hóa chất xét nghiệm GGT
34.500.000
34.500.000
0
12 tháng
23
Hóa chất xét nghiệm Glucose
11.600.000
11.600.000
0
12 tháng
24
Hóa chất xét nghiệm ASAT/GOT
20.400.000
20.400.000
0
12 tháng
25
Hoá chất xét nghiệm HDL Cholesterol Direct
92.000.000
92.000.000
0
12 tháng
26
Chất kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 2
6.750.000
6.750.000
0
12 tháng
27
Chất kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 3
6.750.000
6.750.000
0
12 tháng
28
Hóa chất xét nghiệm Sắt
1.100.000
1.100.000
0
12 tháng
29
Hoá chất xét nghiệm LDL-Cholesterol Direct
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
30
Hóa chất xét nghiệm Rheumatoid Factor (RF)
17.400.000
17.400.000
0
12 tháng
31
Chất chuẩn xét nghiệm Rheumatoid Factor (RF)
9.600.000
9.600.000
0
12 tháng
32
Chất kiểm tra xét nghiệm Rheumatoid Factor (RF)
5.700.000
5.700.000
0
12 tháng
33
Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần
1.800.000
1.800.000
0
12 tháng
34
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides
31.200.000
31.200.000
0
12 tháng
35
Hóa chất xét nghiệm Urea
29.600.000
29.600.000
0
12 tháng
36
Hóa chất xét nghiệm Uric Acid
23.800.000
23.800.000
0
12 tháng
37
Hóa chất xét nghiệm Glucose
57.607.200
57.607.200
0
12 tháng
38
Hóa chất xét nghiệm Urea
86.032.800
86.032.800
0
12 tháng
39
Hóa chất xét nghiệm Creatinine
34.528.242
34.528.242
0
12 tháng
40
Hóa chất xét nghiệm Uric Acid
88.357.500
88.357.500
0
12 tháng
41
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
5.680.080
5.680.080
0
12 tháng
42
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần
9.495.360
9.495.360
0
12 tháng
43
Hóa chất xét nghiệm ASAT/GOT
45.239.040
45.239.040
0
12 tháng
44
Hóa chất đo hoạt độ ALAT/GPT
45.355.464
45.355.464
0
12 tháng
45
Hóa chất xét nghiệm GGT
64.209.600
64.209.600
0
12 tháng
46
Hóa chất xét nghiệm Albumin
5.948.712
5.948.712
0
12 tháng
47
Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần
6.917.400
6.917.400
0
12 tháng
48
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol
43.772.400
43.772.400
0
12 tháng
49
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides
100.170.000
100.170.000
0
12 tháng
50
Hoá chất xét nghiệm HDL Cholesterol Direct
152.500.320
152.500.320
0
12 tháng
51
Hoá chất xét nghiệm LDL-Cholesterol Direct
170.916.480
170.916.480
0
12 tháng
52
Hóa chất xét nghiệm Calcium
46.576.320
46.576.320
0
12 tháng
53
Hóa chất xét nghiệm Creactive Protein (CRP)
162.288.000
162.288.000
0
12 tháng
54
Hóa chất xét nghiệm Rheumatoid Factor (RF)
57.335.040
57.335.040
0
12 tháng
55
Hóa chất xét nghiệm định lượng CK
22.549.800
22.549.800
0
12 tháng
56
Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB
31.452.960
31.452.960
0
12 tháng
57
Hóa chất xét nghiệm Sắt
137.894.400
137.894.400
0
12 tháng
58
Hóa chất xét nghiệm Amylase
67.702.320
67.702.320
0
12 tháng
59
Hóa chất xét nghiệm định lượng procalcitonin
166.744.200
166.744.200
0
12 tháng
60
Huyết thanh hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hoá thường quy
26.129.250
26.129.250
0
12 tháng
61
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1
28.350.000
28.350.000
0
12 tháng
62
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2
28.491.750
28.491.750
0
12 tháng
63
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Procalcitonin
80.902.080
80.902.080
0
12 tháng
64
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm procalcitonin
84.782.880
84.782.880
0
12 tháng
65
Hoá chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol
51.398.550
51.398.550
0
12 tháng
66
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol
61.065.900
61.065.900
0
12 tháng
67
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
7.068.600
7.068.600
0
12 tháng
68
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm RF
84.411.600
84.411.600
0
12 tháng
69
Hoá chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
41.655.600
41.655.600
0
12 tháng
70
Hoá chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
41.655.600
41.655.600
0
12 tháng
71
Hoá chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
41.655.600
41.655.600
0
12 tháng
72
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
122.576.328
122.576.328
0
12 tháng
73
Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
278.686.800
278.686.800
0
12 tháng
74
Chất hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm CK-MB
4.196.850
4.196.850
0
12 tháng
75
Vật liệu kiểm soát mức 1 dùng trong xét nghiệm CK-MB
3.145.800
3.145.800
0
12 tháng
76
Vật liệu kiểm soát mức 2 dùng trong xét nghiệm CK-MB
3.145.800
3.145.800
0
12 tháng
77
Hoá chất dùng để định lượng nồng độ Albumin trong nước tiểu/dịch não tuỷ
52.247.328
52.247.328
0
12 tháng
78
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF
94.166.100
94.166.100
0
12 tháng
79
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
15.240.000
15.240.000
0
12 tháng
80
Dung dịch rửa đậm đặc dùng cho máy phân tích huyết học
7.620.000
7.620.000
0
12 tháng
81
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học
97.560.000
97.560.000
0
12 tháng
82
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học
74.000.000
74.000.000
0
12 tháng
83
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học
182.000.000
182.000.000
0
12 tháng
84
Dung dịch nội kiểm mức cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu
18.000.000
18.000.000
0
12 tháng
85
Dung dịch nội kiểm mức thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu
18.000.000
18.000.000
0
12 tháng
86
Dung dịch nội kiểm mức thường dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu
18.000.000
18.000.000
0
12 tháng
87
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để hiệu chuẩn máy
10.800.000
10.800.000
0
12 tháng
88
Thuốc thử pha loãng máu toàn phần
274.005.000
274.005.000
0
12 tháng
89
Dung dịch kiềm mạnh dùng rửa máy
15.200.000
15.200.000
0
12 tháng
90
Thuốc thử nhuộm để xác định các thành phần bạch cầu
463.680.000
463.680.000
0
12 tháng
91
Thuốc thử ly giải tính số lượng và tỉ lệ % bạch cầu trung tính, bạch cầu lympho, bạch cầu mono, và bạch cầu ưa axit
255.420.000
255.420.000
0
12 tháng
92
Thuốc thử xác định nồng độ huyết sắc tố
91.800.000
91.800.000
0
12 tháng
93
Chất chuẩn cho máy phân tích huyết học mức 1
38.400.012
38.400.012
0
12 tháng
94
Chất chuẩn cho máy phân tích huyết học mức 2
38.400.012
38.400.012
0
12 tháng
95
Chất chuẩn cho máy phân tích huyết học mức 3
38.400.012
38.400.012
0
12 tháng
96
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian APTT
45.120.000
45.120.000
0
12 tháng
97
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để rửa hệ thống
74.580.000
74.580.000
0
12 tháng
98
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng Fibrinogen
33.098.000
33.098.000
0
12 tháng
99
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian PT
51.100.000
51.100.000
0
12 tháng
100
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 1
19.080.000
19.080.000
0
12 tháng
101
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 2
19.080.000
19.080.000
0
12 tháng
102
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu
62.280.000
62.280.000
0
12 tháng
103
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo Thrombin Time
18.392.000
18.392.000
0
12 tháng
104
Hóa chất chuẩn thông số xét nghiệm điện giải
11.920.000
11.920.000
0
12 tháng
105
Hóa chất xét nghiệm điện giải
293.300.000
293.300.000
0
12 tháng
106
Hóa chất rửa máy xét nghiệm điện giải
9.500.000
9.500.000
0
12 tháng
107
Dung dịch bổ sung điện cực
6.525.000
6.525.000
0
12 tháng
108
Detector standardization cup
10.000.000
10.000.000
0
12 tháng
109
Hóa chất rửa máy hệ thống dành cho máy miễn dịch
96.000.000
96.000.000
0
12 tháng
110
Hóa chất pha loãng
34.500.000
34.500.000
0
12 tháng
111
Substrate Set II
100.800.000
100.800.000
0
12 tháng
112
Hóa chất kiểm tra mức I
19.200.000
19.200.000
0
12 tháng
113
Hóa chất kiểm tra mức II
19.200.000
19.200.000
0
12 tháng
114
Hóa chất kiểm tra mức III
19.200.000
19.200.000
0
12 tháng
115
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH ( 3rd Generation)
67.350.000
67.350.000
0
12 tháng
116
Hóa chất xét nghiệm định lượng TT3
62.250.000
62.250.000
0
12 tháng
117
Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4
66.000.000
66.000.000
0
12 tháng
118
Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein
21.500.000
21.500.000
0
12 tháng
119
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư CEA (carcinoembryonic)
648.000.000
648.000.000
0
12 tháng
120
Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
121
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA II
39.600.000
39.600.000
0
12 tháng
122
Hóa chất xét nghiệm định lượng testosterone
4.139.000
4.139.000
0
12 tháng
123
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortisol
41.790.000
41.790.000
0
12 tháng
124
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH (3G)
10.200.000
10.200.000
0
12 tháng
125
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TT3
10.200.000
10.200.000
0
12 tháng
126
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng FT4
10.200.000
10.200.000
0
12 tháng
127
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng AFP
4.600.000
4.600.000
0
12 tháng
128
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA
6.900.000
6.900.000
0
12 tháng
129
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA-125
5.784.000
5.784.000
0
12 tháng
130
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PSAII
5.784.000
5.784.000
0
12 tháng
131
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TESTOSTERON
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
132
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CORT
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
133
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên kháng virus viêm gan B bề mặt
14.925.000
14.925.000
0
12 tháng
134
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAg
4.054.000
4.054.000
0
12 tháng
135
Hóa chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm HBsAg
7.088.000
7.088.000
0
12 tháng
136
Chất kiểm tra cho xét nghiệm HBV Ag
6.000.000
6.000.000
0
12 tháng
137
Hóa chất xét nghiệm định lượng D-DIMER
206.310.000
206.310.000
0
12 tháng
138
Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng D-dimer
10.242.000
10.242.000
0
12 tháng
139
Chất kiểm tra cho xét nghiệm D-dimer
9.381.000
9.381.000
0
12 tháng
140
Hóa chất xét nghiệm định lượng Beta-HCG
61.488.000
61.488.000
0
12 tháng
141
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Beta-HCGII
8.820.000
8.820.000
0
12 tháng
142
Hóa chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm Beta-HCGII
8.284.512
8.284.512
0
12 tháng
143
Bộ huyết thanh mẫu định nhóm Rh
1.680.000
1.680.000
0
12 tháng
144
Bộ huyết thanh mẫu định nhóm ABO
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
145
HBeAg test
440.000
440.000
0
12 tháng
146
HBsAg test
29.700.000
29.700.000
0
12 tháng
147
HCV test
1.620.000
1.620.000
0
12 tháng
148
HIV test
57.000.000
57.000.000
0
12 tháng
149
Kit HbA1C
292.500.000
292.500.000
0
12 tháng
150
Que thử nước tiểu 10 thông số 10SG
266.490.000
266.490.000
0
12 tháng
151
Khay thử Xn định tính kháng nguyên Sars-coV-2
7.000.000
7.000.000
0
12 tháng
152
Test cúm A,B
39.500.000
39.500.000
0
12 tháng
153
Test ma túy tổng hợp
3.050.000
3.050.000
0
12 tháng
154
Test thử Dengue IgG/IgM
7.000.000
7.000.000
0
12 tháng
155
Test thử Dengue NS1 Ag
33.600.000
33.600.000
0
12 tháng
156
Test thử HP dạ dày
5.040.000
5.040.000
0
12 tháng
157
Thẻ xét nghiệm CG4+
38.000.000
38.000.000
0
12 tháng
158
Bộ nhuộm gram
489.300
489.300
0
12 tháng
159
Cloramin B
3.300.000
3.300.000
0
12 tháng
160
Cồn 70 độ
264.600.000
264.600.000
0
12 tháng
161
Cồn 96 độ
3.850.000
3.850.000
0
12 tháng
162
Nước cất 2 lần
20.400.000
20.400.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 1: Cung cấp hóa chất". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 1: Cung cấp hóa chất" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 43

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây