Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2500317924-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Nhận HSDT từ (Xem thay đổi)
- IB2500317924-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | Làm rõ Mẫu bảo lãnh dự thầu | Bệnh viện huyện Nhà Bè sẽ đánh giá hồ sơ dự thầu căn cứ theo Luật Đấu thầu số 22 và các Luật bổ sung, mới nhất là Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025. Những nội dung chưa cập nhật theo Luật số 90 sẽ không được đưa vào để đánh giá nhà thầu. Vì vậy, nhà thầu sẽ nộp hồ sơ theo HSMT và cập nhật theo Luật số 90 cho phù hợp. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acenocoumarol
|
2.014.000
|
2.014.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Acetylsalicylic acid
|
40.018.000
|
40.018.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Aciclovir
|
880.000
|
880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Aciclovir
|
6.600.000
|
6.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Acid amin
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Acid amin*
|
163.200.000
|
163.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Acid boric
|
2.079.000
|
2.079.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Alfuzosin
|
292.464.480
|
292.464.480
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Alpha chymotrypsin
|
66.855.000
|
66.855.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Aluminium Hydroxide (dưới dạng Aluminium Hydroxide gel) + Magnesium Hydroxide (dưới dạng Magnesium Hydroxide paste) + Simethicone (dưới dạng Simethicone emulsion)
|
252.000.000
|
252.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Aluminum phosphat
|
97.200.000
|
97.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Alverin (citrat) + Simethicon
|
64.113.000
|
64.113.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Ambroxol
|
143.787.000
|
143.787.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Amikacin
|
299.250
|
299.250
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Aminophylin
|
105.000
|
105.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Amiodarone hydrochloride
|
6.610.560
|
6.610.560
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Amitriptylin hydroclorid
|
2.042.500
|
2.042.500
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Amlodipin
|
102.115.650
|
102.115.650
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Amoxicilin
|
37.335.400
|
37.335.400
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
44.588.250
|
44.588.250
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
42.336.000
|
42.336.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
53.099.130
|
53.099.130
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Ampicillin
|
350.000
|
350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Atorvastatin
|
63.896.800
|
63.896.800
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat)
|
184.800.000
|
184.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Atropin sulfat
|
215.000
|
215.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Azithromycin
|
15.610.000
|
15.610.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Azithromycin
|
31.980.000
|
31.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Bambuterol
|
216.116.000
|
216.116.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Bambuterol
|
45.363.200
|
45.363.200
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Betahistin
|
60.792.000
|
60.792.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Bisacodyl
|
315.000
|
315.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Bismuth
|
22.740.000
|
22.740.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Brimonidin tartrat + Timolol
|
40.160.000
|
40.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Brinzolamide
|
30.342.000
|
30.342.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Bromhexin hydroclorid
|
16.200.000
|
16.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Budesonid
|
45.990.000
|
45.990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Budesonid
|
278.100.000
|
278.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Budesonid, Formoterol fumarate dihydrate
|
219.000.000
|
219.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Calci carbonat + Calci gluconolactat
|
81.550.000
|
81.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Calci carbonat + Vitamin D3
|
35.467.950
|
35.467.950
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Calci carbonat + Vitamin D3
|
22.494.000
|
22.494.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Calci carbonat+ calci gluconolactat
|
223.339.200
|
223.339.200
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Calci clorid
|
330.000
|
330.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Calci clorid. 2H2O; Kali clorid; Natri clorid; Natri lactat
|
30.870.000
|
30.870.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Calci gluconat
|
2.700.000
|
2.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Calcitriol
|
24.873.660
|
24.873.660
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Carbetocin
|
38.115.000
|
38.115.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Carbomer
|
24.700.000
|
24.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Carvedilol
|
10.215.450
|
10.215.450
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Carvedilol
|
1.262.360
|
1.262.360
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Carvedilol
|
8.475.300
|
8.475.300
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Cefaclor
|
31.854.690
|
31.854.690
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Cefaclor
|
99.000.000
|
99.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Cefixim
|
35.012.250
|
35.012.250
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Cefixim
|
28.500.000
|
28.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Cefpodoxim
|
85.000.000
|
85.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Cefpodoxim
|
99.000.000
|
99.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Ceftriaxon
|
64.260.000
|
64.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Cefuroxim
|
11.927.500
|
11.927.500
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Cetirizin
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Cetirizin
|
8.800.000
|
8.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Chlorpheniramin (hydrogen maleat)
|
10.438.000
|
10.438.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Cinnarizin
|
3.690.960
|
3.690.960
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Ciprofloxacin
|
3.440.000
|
3.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Ciprofloxacin
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Clarithromycin
|
90.090.000
|
90.090.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Clobetasol propionat
|
5.607.000
|
5.607.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Clopidogrel
|
463.500.000
|
463.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Clopidogrel
|
117.900.000
|
117.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Codein camphosulphonat+ sulfoguaiacol + cao mềm Grindelia
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Colchicin
|
2.349.800
|
2.349.800
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Desloratadin
|
45.874.500
|
45.874.500
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Dexamethason
|
6.099.600
|
6.099.600
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Dextromethorphan
|
16.665.600
|
16.665.600
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Dextrose
|
1.650.000
|
1.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Diazepam
|
3.557.400
|
3.557.400
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Diazepam
|
300.000
|
300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Diclofenac
|
11.193.000
|
11.193.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Diclofenac
|
780.000
|
780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Digoxin
|
960.000
|
960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Digoxin
|
579.600
|
579.600
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Dihydro ergotamin
mesylat
|
14.448.000
|
14.448.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Diltiazem
|
141.401.000
|
141.401.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Dioctahedral smectic
|
35.397.600
|
35.397.600
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Diphenhydramin
|
955.510
|
955.510
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Domperidon
|
40.334.170
|
40.334.170
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Domperidon
|
539.500
|
539.500
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Đồng sulfat
|
1.335.000
|
1.335.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Drotaverine hydrochloride
|
29.608.800
|
29.608.800
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Ebastin
|
48.990.000
|
48.990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Enoxaparin natri
|
24.500.000
|
24.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Enoxaparin natri
|
10.450.000
|
10.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Ephedrin (hydroclorid)
|
6.352.500
|
6.352.500
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Eprazinon
|
17.970.750
|
17.970.750
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Esomeprazol
|
23.443.200
|
23.443.200
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Esomeprazol
|
330.000.000
|
330.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Esomeprazol
|
54.600.000
|
54.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Etifoxin chlohydrat
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Fentanyl
|
10.800.000
|
10.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Fexofenadin
|
152.460.000
|
152.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Flunarizin
|
8.237.500
|
8.237.500
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Flunarizin (dưới dạng flunarizin dihydroclorid)
|
2.065.000
|
2.065.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Fluorometholon
|
35.420.000
|
35.420.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Fusidic acid + Hydrocortison
|
97.240.000
|
97.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Galantamin
|
54.960.000
|
54.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Glimepirid
|
8.709.750
|
8.709.750
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Glimepirid + metformin
|
566.423.340
|
566.423.340
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Glimepirid + metformin
|
371.101.500
|
371.101.500
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Glucosamin
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Glucosamin
|
76.224.960
|
76.224.960
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Glucose khan
|
1.551.000
|
1.551.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat)
|
13.135.500
|
13.135.500
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Glucose khan (dưới dạng glucose monohydrat)
|
530.250
|
530.250
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Glyceryl trinitrat
(Nitroglycerin)
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Glyceryl trinitrat(Nitroglycerin)
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Ibuprofen
|
3.318.000
|
3.318.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Ibuprofen 100mg/5ml
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Imidapril
|
121.405.500
|
121.405.500
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Indapamid
|
1.848.840
|
1.848.840
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Indomethacin
|
28.560.000
|
28.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
|
1.860.000
|
1.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
2.744.821.000
|
2.744.821.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
515.000.000
|
515.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Isosorbid (dinitrat hoặcmononitrat)
|
21.450.000
|
21.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Isosorbid (dinitrat hoặcmononitrat)
|
192.722.880
|
192.722.880
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Kali clorid
|
2.564.100
|
2.564.100
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Kali clorid
|
5.616.000
|
5.616.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat 70mg/5ml)
|
8.236.000
|
8.236.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Kẽm gluconat
|
10.956.160
|
10.956.160
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Kẽm gluconat
|
5.188.680
|
5.188.680
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Ketorolac
|
2.268.000
|
2.268.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Lactulose
|
22.275.000
|
22.275.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Lamivudin
|
19.774.440
|
19.774.440
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Levocetirizin
|
13.600.000
|
13.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Levofloxacin
|
988.680
|
988.680
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Levofloxacin
|
10.010.000
|
10.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
|
118.910.000
|
118.910.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Levosulpirid
|
19.000.000
|
19.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Levothyroxin
|
3.307.500
|
3.307.500
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Levothyroxin
|
21.406.000
|
21.406.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Lidocain (hydroclorid)
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Lidocain (hydroclorid)
|
4.770.000
|
4.770.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Lidocain + epinephrin(adrenalin)
|
71.536.080
|
71.536.080
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Lisinopril
|
9.685.440
|
9.685.440
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Lisinopril
|
7.623.000
|
7.623.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Losartan
|
12.488.040
|
12.488.040
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Losartan + Hydroclorothiazid
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Lynestrenol
|
1.250.800
|
1.250.800
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Macrogol
|
14.625.000
|
14.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
|
300.979.560
|
300.979.560
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Magnesi sulfat
|
2.291.000
|
2.291.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Manitol
|
1.512.000
|
1.512.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Mebeverin HCL
|
7.210.500
|
7.210.500
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Mecobalamin
|
680.400
|
680.400
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Meloxicam
|
550.000
|
550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Meloxicam
|
10.296.000
|
10.296.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Men Saccharomyces boulardii đông khô
|
111.870.000
|
111.870.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Mepivacain hydroclorid
|
40.235.000
|
40.235.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Methyldopa
|
9.042.000
|
9.042.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Metoclopramid
|
3.123.600
|
3.123.600
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Metoclopramid
|
154.000
|
154.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Metronidazol + neomycin + nystatin
|
13.489.000
|
13.489.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Midazolam
|
7.583.520
|
7.583.520
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Mifepriston
|
22.880.000
|
22.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Mỗi gói 4,22g chứa: Glucose khan (dưới dạng glucose monohydrate), Natri clorid, Trinatri citrat khan (dưới dạng trinatri citrat .2H2O), Kali clorid
|
1.680.000
|
1.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Mometasone furoate
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Monobasic natri phosphat+ dibasic natri phosphat
|
12.348.000
|
12.348.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Monobasic natri phosphat+ dibasic natri phosphat
|
6.600.000
|
6.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri)
|
28.215.000
|
28.215.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Morphin
|
1.468.530
|
1.468.530
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Mupirocin
|
6.759.800
|
6.759.800
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
N-acetyl cystein
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
N-acetylcystein
|
70.295.400
|
70.295.400
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
N-acetylcystein
|
60.900.000
|
60.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
N-acetylcystein
|
77.000.000
|
77.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
N-Acetyl-DL-Leucin
|
56.334.000
|
56.334.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Naloxon (hydroclorid)
|
2.940.000
|
2.940.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Natri carboxymethylcellulose(natri CMC)
|
390.000.000
|
390.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Natri clorid
|
19.498.500
|
19.498.500
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Natri clorid
|
174.667.500
|
174.667.500
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Natri clorid
|
3.525.570
|
3.525.570
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Natri clorid
|
372.708.000
|
372.708.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Natri clorid
|
5.712.000
|
5.712.000
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Natri clorid
|
33.264.000
|
33.264.000
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Natri clorid + natri bicarbonat + kali clorid + dextrose khan
|
1.584.000
|
1.584.000
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Natri hyaluronat
|
702.000.000
|
702.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Natri Hyaluronate
|
627.000.000
|
627.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
|
9.870.000
|
9.870.000
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Natri montelukast
|
39.382.800
|
39.382.800
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Natri valproat
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Nefopam (hydroclorid)
|
7.872.000
|
7.872.000
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
|
79.600.000
|
79.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Neostigmin metylsulfat
|
4.360.000
|
4.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Nhũ dịch lipid
|
17.600.000
|
17.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Nicardipin
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
|
1.587.600
|
1.587.600
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Nước cất pha tiêm
|
26.963.820
|
26.963.820
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Nước cất pha tiêm
|
422.100
|
422.100
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Nước oxy già
|
718.200
|
718.200
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Nystatin
|
416.640
|
416.640
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Ofloxacin
|
19.377.800
|
19.377.800
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Ofloxacin
|
374.000
|
374.000
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Olanzapin
|
9.100.000
|
9.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
205
|
Omeprazole (dưới dạng hạt bao tan trong ruột 7,5%)
|
128.580.000
|
128.580.000
|
0
|
12 tháng
|
|
206
|
Pantoprazol
|
89.760.000
|
89.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
207
|
Paracetamol
|
715.440
|
715.440
|
0
|
12 tháng
|
|
208
|
Paracetamol
|
567.000
|
567.000
|
0
|
12 tháng
|
|
209
|
Paracetamol
|
1.877.980
|
1.877.980
|
0
|
12 tháng
|
|
210
|
Paracetamol
|
11.775.000
|
11.775.000
|
0
|
12 tháng
|
|
211
|
Paracetamol
|
140.017.500
|
140.017.500
|
0
|
12 tháng
|
|
212
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
98.115.480
|
98.115.480
|
0
|
12 tháng
|
|
213
|
Paracetamol (Acetaminophen)
|
840.000
|
840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
214
|
Paracetamol + Codein phosphat hemihydrat
|
144.228.000
|
144.228.000
|
0
|
12 tháng
|
|
215
|
Perindopril
|
100.080.000
|
100.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
216
|
Perindopril
|
37.018.800
|
37.018.800
|
0
|
12 tháng
|
|
217
|
Perindopril + Indapamid
|
17.600.000
|
17.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
218
|
Pethidin hydroclorid
|
7.499.700
|
7.499.700
|
0
|
12 tháng
|
|
219
|
Phytomenadion (vitamin K1)
|
346.500
|
346.500
|
0
|
12 tháng
|
|
220
|
Piracetam
|
13.700.000
|
13.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
221
|
Piracetam
|
63.668.000
|
63.668.000
|
0
|
12 tháng
|
|
222
|
Piracetam
|
173.640.000
|
173.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
223
|
Polyethylen glycol + Propylen glycol
|
271.497.000
|
271.497.000
|
0
|
12 tháng
|
|
224
|
Povidon Iodin
|
59.073.300
|
59.073.300
|
0
|
12 tháng
|
|
225
|
Povidon Iodin
|
272.520
|
272.520
|
0
|
12 tháng
|
|
226
|
Povidon Iodin
|
19.836.900
|
19.836.900
|
0
|
12 tháng
|
|
227
|
Prednisolon acetat
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
228
|
Progesteron
|
83.148.800
|
83.148.800
|
0
|
12 tháng
|
|
229
|
Progestogen (levonorgestrel hay etonogestrel)
|
86.029.950
|
86.029.950
|
0
|
12 tháng
|
|
230
|
Promethazin (hydroclorid)
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
231
|
Propofol
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
232
|
Propranolol (hydroclorid)
|
1.548.000
|
1.548.000
|
0
|
12 tháng
|
|
233
|
Quetiapin
|
35.600.000
|
35.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
234
|
Recombinant Human Erythropoietin alfa
|
423.500.000
|
423.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
235
|
Recombinant Human Erythropoietin alfa
|
1.897.500.000
|
1.897.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
236
|
Risedronat
|
11.634.000
|
11.634.000
|
0
|
12 tháng
|
|
237
|
Risperidon
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
238
|
Rocuronium bromid
|
9.300.000
|
9.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
239
|
Rosuvastatin
|
92.945.160
|
92.945.160
|
0
|
12 tháng
|
|
240
|
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)
|
17.519.040
|
17.519.040
|
0
|
12 tháng
|
|
241
|
Rotundin
|
17.640.000
|
17.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
242
|
Saccharomyces boulardii
|
366.724.260
|
366.724.260
|
0
|
12 tháng
|
|
243
|
Salbutamol (sulfat)
|
97.272.000
|
97.272.000
|
0
|
12 tháng
|
|
244
|
Salbutamol (sulfat)
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
245
|
Salbutamol sulfat
|
80.791.200
|
80.791.200
|
0
|
12 tháng
|
|
246
|
Salbutamol sulfat
|
13.748.220
|
13.748.220
|
0
|
12 tháng
|
|
247
|
Salicylic acid + Betamethason dipropionat
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
248
|
Salmeterol+ fluticason propionat
|
278.090.000
|
278.090.000
|
0
|
12 tháng
|
|
249
|
Salmeterol+ fluticason propionat
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
250
|
Sắt (dưới dạng Sắt Sucrose)
|
44.100.000
|
44.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
251
|
Sắt III hydroxyd dạng phức hợp với polymaltose; Acid folic
|
288.750.000
|
288.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
252
|
Sắt sulfat + acid folic
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
253
|
Sevofluran
|
76.912.500
|
76.912.500
|
0
|
12 tháng
|
|
254
|
Simethicon
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
255
|
Simethicon
|
67.400.000
|
67.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
256
|
Simethicon
|
2.500.000
|
2.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
257
|
Sorbitol
|
1.700.000
|
1.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
258
|
Spiramycin; Metronidazol
|
33.750.000
|
33.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
259
|
Sugammadex
|
94.500.000
|
94.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
260
|
Sulfadiazin bạc
|
5.590.000
|
5.590.000
|
0
|
12 tháng
|
|
261
|
Tacrolimus
|
12.400.000
|
12.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
262
|
Tacrolimus
|
12.900.000
|
12.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
263
|
Telmisartan
|
146.941.440
|
146.941.440
|
0
|
12 tháng
|
|
264
|
Terbutalin
|
742.000
|
742.000
|
0
|
12 tháng
|
|
265
|
Terpin hydrat + Codein
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
266
|
Tetracain
|
300.300
|
300.300
|
0
|
12 tháng
|
|
267
|
Thiamazol
|
13.381.200
|
13.381.200
|
0
|
12 tháng
|
|
268
|
Thiocolchicosid
|
174.214.400
|
174.214.400
|
0
|
12 tháng
|
|
269
|
Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch)
|
5.850.000
|
5.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
270
|
Tinidazol
|
912.600
|
912.600
|
0
|
12 tháng
|
|
271
|
Tobramycin
|
3.717.000
|
3.717.000
|
0
|
12 tháng
|
|
272
|
Tobramycin + Dexamethasone
|
28.350.000
|
28.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
273
|
Tramadol HCl
|
1.398.600
|
1.398.600
|
0
|
12 tháng
|
|
274
|
Tranexamic acid
|
11.769.100
|
11.769.100
|
0
|
12 tháng
|
|
275
|
Tretinoin + erythromycin
|
7.750.000
|
7.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
276
|
Trimebutin maleat
|
8.856.900
|
8.856.900
|
0
|
12 tháng
|
|
277
|
Trimetazidin
|
29.040.000
|
29.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
278
|
Tropicamide + Phenyl-ephrine hydroclorid
|
675.000
|
675.000
|
0
|
12 tháng
|
|
279
|
Vitamin A
|
5.763.750
|
5.763.750
|
0
|
12 tháng
|
|
280
|
Vitamin A + D
|
6.171.200
|
6.171.200
|
0
|
12 tháng
|
|
281
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
125.578.200
|
125.578.200
|
0
|
12 tháng
|
|
282
|
Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12
|
452.777.000
|
452.777.000
|
0
|
12 tháng
|
|
283
|
Vitamin B6 + Magnesi lactat
|
107.886.240
|
107.886.240
|
0
|
12 tháng
|
|
284
|
Vitamin B6 + Magnesi lactat
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
285
|
Vitamin C
|
7.470.000
|
7.470.000
|
0
|
12 tháng
|
|
286
|
Vitamin C
|
24.206.000
|
24.206.000
|
0
|
12 tháng
|
|
287
|
Vitamin D3
|
7.920.000
|
7.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
288
|
Vitamin E
|
6.281.500
|
6.281.500
|
0
|
12 tháng
|
|
289
|
Vitamin PP
|
974.400
|
974.400
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Không bao giờ làm phiền người khác về những việc mình có thể làm được. "
Jeffecson
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.