Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500475674 |
Enalapril maleat+ Hydroclorothiazide |
Trạm Y tế phường Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
2 |
Enalapril maleat+ Hydroclorothiazide |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
50000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Enalapril maleat+ Hydroclorothiazide
- Nồng độ, hàm lượng: 10mg + 25mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1 |
|||||||
3 |
PP2500475675 |
Perindopril + amlodipin |
Trạm Y tế phường Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
4 |
Perindopril + amlodipin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
15000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Perindopril + amlodipin
- Nồng độ, hàm lượng: 7mg(dạng muối) + 5mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1 |
|||||||
5 |
PP2500475676 |
Telmisartan +Hydroclorothiazid |
Trạm Y tế phường Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
6 |
Telmisartan +Hydroclorothiazid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
50000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Telmisartan +Hydroclorothiazid
- Nồng độ, hàm lượng: 40mg +12,5mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 3 |
|||||||
7 |
PP2500475677 |
Lovastatin |
Trạm Y tế phường Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
8 |
Lovastatin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
20000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Lovastatin
- Nồng độ, hàm lượng: 20mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1 |
|||||||
9 |
PP2500475678 |
Gliclazide |
Trạm Y tế phường Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
10 |
Gliclazide |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
20000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Gliclazide
- Nồng độ, hàm lượng: 60mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1 |
|||||||
11 |
PP2500475679 |
Levomepromazin |
Trạm Y tế phường Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
12 |
Levomepromazin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
50000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Levomepromazin
- Nồng độ, hàm lượng: 25mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1 |
|||||||
13 |
PP2500475680 |
Piracetam |
Trạm Y tế phường Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
14 |
Piracetam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
60000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Piracetam
- Nồng độ, hàm lượng: 400mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1 |
|||||||
15 |
PP2500475681 |
Vitamin B1+B6+B12 |
Trạm Y tế phường Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
16 |
Vitamin B1+B6+B12 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
30000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Vitamin B1+B6+B12
- Nồng độ, hàm lượng: 175 mg +175 mg +125 mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4 |