Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500479476 |
Bupivacain hydroclorid |
Bệnh viện đa khoa Vân Đình |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
07 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
2 |
Bupivacain hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
500 |
Chai/Lọ/ống |
Tên hoạt chất: Bupivacain hydroclorid; Nhóm kỹ thuật: N1; Nồng độ, hàm lượng: 5mg/ml x 4ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
3 |
PP2500479477 |
Ketorolac |
Bệnh viện đa khoa Vân Đình |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
07 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
4 |
Ketorolac |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2000 |
Chai/Lọ/ống |
Tên hoạt chất: Ketorolac; Nhóm kỹ thuật: N4; Nồng độ, hàm lượng: 30mg/1ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền |
|||||||
5 |
PP2500479478 |
Amikacin |
Bệnh viện đa khoa Vân Đình |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
07 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
6 |
Amikacin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
10000 |
Chai/Lọ/ống |
Tên hoạt chất: Amikacin; Nhóm kỹ thuật: N4; Nồng độ, hàm lượng: 500mg/2ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền |
|||||||
7 |
PP2500479479 |
Metronidazol |
Bệnh viện đa khoa Vân Đình |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
07 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
8 |
Metronidazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
7000 |
Chai/Lọ/ống |
Tên hoạt chất: Metronidazol; Nhóm kỹ thuật: N4; Nồng độ, hàm lượng: 500mg/100ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền |
|||||||
9 |
PP2500479480 |
Dobutamin |
Bệnh viện đa khoa Vân Đình |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
07 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
10 |
Dobutamin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
350 |
Chai/Lọ/ống |
Tên hoạt chất: Dobutamin; Nhóm kỹ thuật: N4; Nồng độ, hàm lượng: 250mg/5ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền |
|||||||
11 |
PP2500479481 |
Salicylic acid + betamethason dipropionat |
Bệnh viện đa khoa Vân Đình |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
07 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
12 |
Salicylic acid + betamethason dipropionat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
500 |
Tuýp |
Tên hoạt chất: Salicylic acid + betamethason dipropionat; Nhóm kỹ thuật: N4; Nồng độ, hàm lượng: (0,45g+ 9,6mg)/15g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
13 |
PP2500479482 |
Furosemid |
Bệnh viện đa khoa Vân Đình |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
07 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
14 |
Furosemid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
5000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Furosemid; Nhóm kỹ thuật: N4; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
15 |
PP2500479483 |
Methylprednisolon acetat |
Bệnh viện đa khoa Vân Đình |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
07 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
16 |
Methylprednisolon acetat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1600 |
Chai/Lọ/ống |
Tên hoạt chất: Methylprednisolon acetat; Nhóm kỹ thuật: N1; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
17 |
PP2500479484 |
Dapagliflozin |
Bệnh viện đa khoa Vân Đình |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
07 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
18 |
Dapagliflozin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
100000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Dapagliflozin; Nhóm kỹ thuật: N4; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
19 |
PP2500479485 |
Gliclazid |
Bệnh viện đa khoa Vân Đình |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
07 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
20 |
Gliclazid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
175000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Gliclazid; Nhóm kỹ thuật: N1; Nồng độ, hàm lượng: 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát |
|||||||
21 |
PP2500479486 |
Gliclazid |
Bệnh viện đa khoa Vân Đình |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
07 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
22 |
Gliclazid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
350000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Gliclazid; Nhóm kỹ thuật: N2; Nồng độ, hàm lượng: 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát |
|||||||
23 |
PP2500479487 |
Insulin người trộn, hỗn hợp 30/70 |
Bệnh viện đa khoa Vân Đình |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
07 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
24 |
Insulin người trộn, hỗn hợp 30/70 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
10000 |
Chai/Lọ/ống |
Tên hoạt chất: Insulin người trộn, hỗn hợp 30/70; Nhóm kỹ thuật: N2; Nồng độ, hàm lượng: 100IU/ml x 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
25 |
PP2500479488 |
Polyethylen glycol + propylen glycol |
Bệnh viện đa khoa Vân Đình |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
07 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
26 |
Polyethylen glycol + propylen glycol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1500 |
Chai/Lọ/ống |
Tên hoạt chất: Polyethylen glycol + propylen glycol; Nhóm kỹ thuật: N4; Nồng độ, hàm lượng: (4mg + 3mg)/ml x 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt |
|||||||
27 |
PP2500479489 |
Acetyl leucin |
Bệnh viện đa khoa Vân Đình |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
07 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
28 |
Acetyl leucin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
16000 |
Chai/Lọ/ống |
Tên hoạt chất: Acetyl leucin; Nhóm kỹ thuật: N4; Nồng độ, hàm lượng: 500mg/5ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền |
|||||||
29 |
PP2500479490 |
Glucose khan + Natri clorid + Kali clorid + Natri citrat |
Bệnh viện đa khoa Vân Đình |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
07 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
30 |
Glucose khan + Natri clorid + Kali clorid + Natri citrat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
10000 |
Gói |
Tên hoạt chất: Glucose khan + Natri clorid + Kali clorid + Natri citrat; Nhóm kỹ thuật: N4; Nồng độ, hàm lượng: 2,7g + 0,52g + 0,3g + 0,509g ; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống |