Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500474894 |
Relestat |
Bệnh viện Mắt Nam Định; Địa chỉ: số 269 đường Phù Nghĩa, phường Thiên Trường, tỉnh Ninh Bình |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
2 |
Relestat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
70 |
Chai/lọ/ống |
Tên hoạt chất: Epinastine HCl; Nồng độ, hàm lượng:0.5mg/ml ; 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Thuốc đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
3 |
PP2500474895 |
Azarga |
Bệnh viện Mắt Nam Định; Địa chỉ: số 269 đường Phù Nghĩa, phường Thiên Trường, tỉnh Ninh Bình |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
4 |
Azarga |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
100 |
Chai/lọ/ống |
Tên hoạt chất: Brimonidin tartrat + timolol; Nồng độ hàm lượng: 2mg/ml + 5mg/ml ; 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Thuốc đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
5 |
PP2500474896 |
Systane Ultra |
Bệnh viện Mắt Nam Định; Địa chỉ: số 269 đường Phù Nghĩa, phường Thiên Trường, tỉnh Ninh Bình |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
6 |
Systane Ultra |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
260 |
Chai/lọ/ống |
Tên hoạt chất: Polyethylen glycol + propylen glycol; Nồng độ hàm lượng: (0.4% + 0.3%) ; 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Thuốc đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
7 |
PP2500474897 |
Liposic eye gel |
Bệnh viện Mắt Nam Định; Địa chỉ: số 269 đường Phù Nghĩa, phường Thiên Trường, tỉnh Ninh Bình |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
8 |
Liposic eye gel |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
150 |
Tube/Tuýp |
Tên hoạt chất: Carbomer; Nồng độ, hàm lượng: 0.2% ; 10g; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc tra mắt; Thuốc đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
9 |
PP2500474898 |
Tearbalance Ophthalmic solution 0.1% |
Bệnh viện Mắt Nam Định; Địa chỉ: số 269 đường Phù Nghĩa, phường Thiên Trường, tỉnh Ninh Bình |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
10 |
Tearbalance Ophthalmic solution 0.1% |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
1000 |
Chai/lọ |
Tên hoạt chất: Natri hyaluronat; Nồng độ, hàm lượng: 1mg/ml; 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Thuốc đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
11 |
PP2500474899 |
Mydrin-P |
Bệnh viện Mắt Nam Định; Địa chỉ: số 269 đường Phù Nghĩa, phường Thiên Trường, tỉnh Ninh Bình |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
12 |
Mydrin-P |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
70 |
Chai/lọ/ống |
Tên hoạt chất: Tropicamide + phenylephrine hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 50mg/10ml + 50mg/10ml ; 10ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Thuốc đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
13 |
PP2500474900 |
Smoflipid 20% |
Bệnh viện Mắt Nam Định; Địa chỉ: số 269 đường Phù Nghĩa, phường Thiên Trường, tỉnh Ninh Bình |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
14 |
Smoflipid 20% |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
20 |
Chai/lọ/ống |
Tên hoạt chất: Nhũ dịch lipid; Nồng độ, hàm lượng: 20% ; 250ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truền; Dạng bào chế: nhũ tương tiêm truyền; Thuốc đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
15 |
PP2500474901 |
Ceftazidime 1000 |
Bệnh viện Mắt Nam Định; Địa chỉ: số 269 đường Phù Nghĩa, phường Thiên Trường, tỉnh Ninh Bình |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
16 |
Ceftazidime 1000 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
40 |
Chai/lọ/ống |
Tên hoạt chất: Ceftazidim; Nồng độ, hàm lượng: 1g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: thuốc tiêm; Thuốc đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
17 |
PP2500474902 |
Metilone |
Bệnh viện Mắt Nam Định; Địa chỉ: số 269 đường Phù Nghĩa, phường Thiên Trường, tỉnh Ninh Bình |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
18 |
Metilone |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
2600 |
Viên |
Tên hoạt chất: Methyl prednisolon; Nồng độ, hàm lượng: 16mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên; Thuốc đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
19 |
PP2500474903 |
Entacron 25 |
Bệnh viện Mắt Nam Định; Địa chỉ: số 269 đường Phù Nghĩa, phường Thiên Trường, tỉnh Ninh Bình |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
20 |
Entacron 25 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
650 |
Viên |
Tên hoạt chất: Spironolacton; Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên; Thuốc đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
21 |
PP2500474904 |
Medskin Clovir 800 |
Bệnh viện Mắt Nam Định; Địa chỉ: số 269 đường Phù Nghĩa, phường Thiên Trường, tỉnh Ninh Bình |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
22 |
Medskin Clovir 800 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
600 |
Viên |
Tên hoạt chất: Aciclovir; Nồng độ, hàm lượng: 800mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên; Thuốc đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
23 |
PP2500474905 |
Levofoxaxime |
Bệnh viện Mắt Nam Định; Địa chỉ: số 269 đường Phù Nghĩa, phường Thiên Trường, tỉnh Ninh Bình |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
24 |
Levofoxaxime |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
1000 |
Chai/lọ/ống |
Tên hoạt chất: Levofloxacin (Levofloxacin hydrat); Nồng độ, hàm lượng: 5mg/ml; 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Thuốc đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
25 |
PP2500474906 |
Dexamethasone |
Bệnh viện Mắt Nam Định; Địa chỉ: số 269 đường Phù Nghĩa, phường Thiên Trường, tỉnh Ninh Bình |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
26 |
Dexamethasone |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
2600 |
Chai/lọ/ống |
Tên hoạt chất: Dexamethason (Dexamethason Phosphat); Nồng độ, hàm lượng: 4 mg/ml ; 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: thuốc tiêm; Thuốc đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
27 |
PP2500474907 |
Agiclovir 200 |
Bệnh viện Mắt Nam Định; Địa chỉ: số 269 đường Phù Nghĩa, phường Thiên Trường, tỉnh Ninh Bình |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
28 |
Agiclovir 200 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
3000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Aciclovir; Nồng độ, hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên nang; Thuốc đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
29 |
PP2500474908 |
Samaca |
Bệnh viện Mắt Nam Định; Địa chỉ: số 269 đường Phù Nghĩa, phường Thiên Trường, tỉnh Ninh Bình |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
30 |
Samaca |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
660 |
Chai/lọ/ống |
Tên hoạt chất: Natri hyaluronat; Nồng độ, hàm lượng: 1mg/1ml; 6ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Thuốc đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
31 |
PP2500474909 |
TETRACAIN 0.5% |
Bệnh viện Mắt Nam Định; Địa chỉ: số 269 đường Phù Nghĩa, phường Thiên Trường, tỉnh Ninh Bình |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
32 |
TETRACAIN 0.5% |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
330 |
Chai/lọ |
Tên hoạt chất: Tetracain (Tetracain hydroclorid); Nồng độ, hàm lượng: 0.5% ; 10ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Thuốc đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |