Thông báo mời thầu

Gói số 1: Gói thầu thuốc generic

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:57 11/12/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp thuốc năm 2025 – 2026 của Bệnh viện Châm cứu Trung ương
Tên gói thầu
Gói số 1: Gói thầu thuốc generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp thuốc năm 2025 – 2026 của Bệnh viện Châm cứu Trung ương
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, bảo hiểm y tế và các nguồn thu khác của Bệnh viện Châm cứu Trung ương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Thời điểm đóng thầu
09:00 30/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
150 Ngày
Số quyết định phê duyệt
1314/QĐ-BVCCTW
Ngày phê duyệt
11/12/2025 15:28
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Châm cứu Trung ương
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:30 11/12/2025
đến
09:00 30/12/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 30/12/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
192.372.734 VND
Số tiền bằng chữ
Một trăm chín mươi hai triệu ba trăm bảy mươi hai nghìn bảy trăm ba mươi bốn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/12/2025 (28/06/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Atropin sulfat
2.925.000
2.925.000
0
12 tháng
2
Bupivacain hydroclorid
1.950.000
1.950.000
0
12 tháng
3
Diazepam
1.575.000
1.575.000
0
12 tháng
4
Ketamin
13.072.000
13.072.000
0
12 tháng
5
Lidocain hydroclorid
5.600.000
5.600.000
0
12 tháng
6
Lidocain 3,8g
7.950.000
7.950.000
0
12 tháng
7
Lidocain hydroclorid (dưới dạng Lidocain hydroclorid monohydrat)
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
8
Lidocaine hydrochloride + Epinephrine (dưới dạng bitartrate)
15.484.000
15.484.000
0
12 tháng
9
Midazolam (dưới dạng Midazolam HCl 5,56mg)
4.725.000
4.725.000
0
12 tháng
10
Midazolam (dưới dạng Midazolam HCl)
10.050.000
10.050.000
0
12 tháng
11
Procain hydroclorid
26.250.000
26.250.000
0
12 tháng
12
Proparacain hydroclorid
1.969.000
1.969.000
0
12 tháng
13
Propofol
157.500.000
157.500.000
0
12 tháng
14
Neostigmin methylsulfat
6.912.000
6.912.000
0
12 tháng
15
Rocuronium bromid
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
16
Etoricoxib
11.100.000
11.100.000
0
12 tháng
17
Fentanyl
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
18
Fentanyl
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
19
Fentanyl
32.025.000
32.025.000
0
12 tháng
20
Ibuprofen
1.380.000
1.380.000
0
12 tháng
21
Ketoprofen
34.883.100
34.883.100
0
12 tháng
22
Ketorolac tromethamin
9.800.000
9.800.000
0
12 tháng
23
Meloxicam
105.500.000
105.500.000
0
12 tháng
24
Meloxicam
3.600.000
3.600.000
0
12 tháng
25
Morphin hydroclorid
1.400.000
1.400.000
0
12 tháng
26
Nefopam hydrochloride
58.750.000
58.750.000
0
12 tháng
27
Paracetamol
27.000.000
27.000.000
0
12 tháng
28
Paracetamol
3.280.000
3.280.000
0
12 tháng
29
Paracetamol
566.200
566.200
0
12 tháng
30
Paracetamol
12.120.000
12.120.000
0
12 tháng
31
Paracetamol
4.920.000
4.920.000
0
12 tháng
32
Paracetamol
2.400.000
2.400.000
0
12 tháng
33
Allopurinol
8.750.000
8.750.000
0
12 tháng
34
Allopurinol
7.500.000
7.500.000
0
12 tháng
35
Glucosamine Sulfate
102.000.000
102.000.000
0
12 tháng
36
Acid Alendronic (dưới dạng natri alendronat trihydrat) + Vitamin D3
54.806.400
54.806.400
0
12 tháng
37
Alpha chymotrypsin
13.400.000
13.400.000
0
12 tháng
38
Cinnarizin
3.710.000
3.710.000
0
12 tháng
39
Diphenhydramin hydroclorid
1.460.000
1.460.000
0
12 tháng
40
Epinephrin (adrenalin)
6.200.000
6.200.000
0
12 tháng
41
Fexofenadin
32.112.000
32.112.000
0
12 tháng
42
Levocetirizin HCL
5.800.000
5.800.000
0
12 tháng
43
Levocetirizin dihydroclorid
8.970.000
8.970.000
0
12 tháng
44
Loratadin
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
45
Ephedrin hydrochlorid
23.100.000
23.100.000
0
12 tháng
46
Naloxon hydroclorid (dưới dạng Naloxon hydroclorid dihydrat)
11.760.000
11.760.000
0
12 tháng
47
Natri bicarbonat
6.400.000
6.400.000
0
12 tháng
48
Natri bicarbonat
13.800.000
13.800.000
0
12 tháng
49
Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat)
15.850.000
15.850.000
0
12 tháng
50
Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri)
32.658.120
32.658.120
0
12 tháng
51
Gabapentin
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
52
Levetiracetam
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
53
Phenobarbital
420.000
420.000
0
12 tháng
54
Natri Valproat
12.395.000
12.395.000
0
12 tháng
55
Natri valproate
80.696.000
80.696.000
0
12 tháng
56
Amoxicilin
2.350.000
2.350.000
0
12 tháng
57
Amoxicilin + acid clavulanic
10.235.000
10.235.000
0
12 tháng
58
Cefazolin (dưới dạng cefazolin sodium)
87.500.000
87.500.000
0
12 tháng
59
Cefepim
59.535.000
59.535.000
0
12 tháng
60
Cefixim
78.400.000
78.400.000
0
12 tháng
61
Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone sodium)
53.500.000
53.500.000
0
12 tháng
62
Cefoperazon + sulbactam
551.250.000
551.250.000
0
12 tháng
63
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)
87.000.000
87.000.000
0
12 tháng
64
Cefuroxim
11.075.000
11.075.000
0
12 tháng
65
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulphat)
7.500.000
7.500.000
0
12 tháng
66
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat)
49.600.000
49.600.000
0
12 tháng
67
Gentamicin
3.060.000
3.060.000
0
12 tháng
68
Metronidazol
3.024.000
3.024.000
0
12 tháng
69
Metronidazol
37.308.000
37.308.000
0
12 tháng
70
Metronidazol + Neomycin sulfate + Nystatin
14.256.000
14.256.000
0
12 tháng
71
Azithromycin
7.980.000
7.980.000
0
12 tháng
72
Azithromycin
48.150.000
48.150.000
0
12 tháng
73
Azithromycin
1.572.000
1.572.000
0
12 tháng
74
Clarithromycin
6.111.000
6.111.000
0
12 tháng
75
Spiramycin; Metronidazol
9.950.000
9.950.000
0
12 tháng
76
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
252.000.000
252.000.000
0
12 tháng
77
Ofloxacin
77.000.000
77.000.000
0
12 tháng
78
Sulfadiazin bạc
10.250.000
10.250.000
0
12 tháng
79
Sulfamethoxazol + trimethoprim
2.500.000
2.500.000
0
12 tháng
80
Tetracyclin hydroclorid
7.000.000
7.000.000
0
12 tháng
81
Natri colistimethat
567.000.000
567.000.000
0
12 tháng
82
Fosfomycin natri
13.200.000
13.200.000
0
12 tháng
83
Linezolid
125.000.000
125.000.000
0
12 tháng
84
Vancomycin
194.985.000
194.985.000
0
12 tháng
85
Vancomycin
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
86
Aciclovir
1.275.000
1.275.000
0
12 tháng
87
Aciclovir
4.800.000
4.800.000
0
12 tháng
88
Itraconazol
5.145.000
5.145.000
0
12 tháng
89
Ketoconazol
2.250.000
2.250.000
0
12 tháng
90
Terbinafin hydroclorid
3.380.000
3.380.000
0
12 tháng
91
Flunarizin
2.622.000
2.622.000
0
12 tháng
92
Alfuzosin HCl
91.746.000
91.746.000
0
12 tháng
93
Alfuzosin HCl
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
94
Dutasteride
25.800.000
25.800.000
0
12 tháng
95
Sắt nguyên tố (dưới dạng sắt III hydroxide Polymaltose Complex)
195.000.000
195.000.000
0
12 tháng
96
Mỗi lọ 15ml dung dịch chứa: Sắt (III) (dưới dạng sắt protein succinylat
37.000.000
37.000.000
0
12 tháng
97
Sắt (dưới dạng sắt (II) sulfat 114mg); Acid Folic
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
98
Enoxaparin natri
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
99
Acid Tranexamic
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
100
Human Albumin
238.500.000
238.500.000
0
12 tháng
101
Succinylated Gelatin (Modified fluid gelatin) + Sodium clorid + Sodium hydroxid
23.200.000
23.200.000
0
12 tháng
102
Nitroglycerin
1.000.000
1.000.000
0
12 tháng
103
Trimetazidin dihydrochloride
32.460.000
32.460.000
0
12 tháng
104
Trimetazidin dihydroclorid
13.170.000
13.170.000
0
12 tháng
105
Amlodipin
5.750.000
5.750.000
0
12 tháng
106
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine camsylate) + Losartan kali
104.700.000
104.700.000
0
12 tháng
107
Indapamide 1,5mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg
49.870.000
49.870.000
0
12 tháng
108
Telmisartan + Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 6,935mg)
13.400.000
13.400.000
0
12 tháng
109
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) + Valsartan
52.500.000
52.500.000
0
12 tháng
110
Bisoprolol
34.200.000
34.200.000
0
12 tháng
111
Bisoprolol fumarate + Hydrochlorothiazide
11.520.000
11.520.000
0
12 tháng
112
Losartan
7.500.000
7.500.000
0
12 tháng
113
Metoprolol tartrate
15.850.000
15.850.000
0
12 tháng
114
Metoprolol tartrat
33.750.000
33.750.000
0
12 tháng
115
Nicardipine hydroclorid
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
116
Perindopril arginine
128.400.000
128.400.000
0
12 tháng
117
Perindopril arginine 5mg; (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine(dưới dạng amlodipin besilate) 5mg
395.340.000
395.340.000
0
12 tháng
118
Perindopril arginine; Amlodipine
59.600.000
59.600.000
0
12 tháng
119
Perindopril arginine; Amlodipine
65.890.000
65.890.000
0
12 tháng
120
Perindopril arginine + Indapamide
325.000.000
325.000.000
0
12 tháng
121
Telmisartan; hydrochlorothiazid
174.000.000
174.000.000
0
12 tháng
122
Telmisartan + hydroclorothiazid
39.900.000
39.900.000
0
12 tháng
123
Valsartan + Hydroclorothiazid
86.400.000
86.400.000
0
12 tháng
124
Dobutamin
8.250.000
8.250.000
0
12 tháng
125
Acid acetylsalicylic
18.000.000
18.000.000
0
12 tháng
126
Atorvastatin
12.720.000
12.720.000
0
12 tháng
127
Simvastatin
18.000.000
18.000.000
0
12 tháng
128
Simvastatin
12.980.000
12.980.000
0
12 tháng
129
Simvastatin + ezetimibe
24.490.000
24.490.000
0
12 tháng
130
Adapalene
30.600.400
30.600.400
0
12 tháng
131
Calcipotriol + Betamethason
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
132
Clotrimazol
2.850.000
2.850.000
0
12 tháng
133
Dexpanthenol
539.910
539.910
0
12 tháng
134
Fusidic acid + Betamethason (dưới dạng valerat)
19.668.000
19.668.000
0
12 tháng
135
Acid Fusidic + Hydrocortison acetat
38.852.000
38.852.000
0
12 tháng
136
Isotretinoin
3.120.000
3.120.000
0
12 tháng
137
Mupirocin
14.000.000
14.000.000
0
12 tháng
138
Nước oxy già
945.000
945.000
0
12 tháng
139
Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat)
7.400.000
7.400.000
0
12 tháng
140
Tyrothricin
12.390.000
12.390.000
0
12 tháng
141
Povidon iodin
63.600.000
63.600.000
0
12 tháng
142
Povidon iodin
47.800.000
47.800.000
0
12 tháng
143
Povidone iodin
89.204.000
89.204.000
0
12 tháng
144
Natri clorid
18.900.000
18.900.000
0
12 tháng
145
Furosemide
1.400.000
1.400.000
0
12 tháng
146
Furosemid
305.000
305.000
0
12 tháng
147
Attapulgit mormoiron hoạt hóa; Hỗn hợp gel khô magnesi carbonat và nhôm hydroxyd
35.700.000
35.700.000
0
12 tháng
148
Famotidin
14.520.000
14.520.000
0
12 tháng
149
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
19.750.000
19.750.000
0
12 tháng
150
Pantoprazol
2.808.000
2.808.000
0
12 tháng
151
Ondansetron
70.800.000
70.800.000
0
12 tháng
152
Hyoscin butylbromid
340.000
340.000
0
12 tháng
153
Glycerol
3.465.000
3.465.000
0
12 tháng
154
Lactulose
25.920.000
25.920.000
0
12 tháng
155
Monobasic natri phosphat +Dibasic natri phosphat
25.987.500
25.987.500
0
12 tháng
156
Sorbitol
19.000.000
19.000.000
0
12 tháng
157
Bacillus subtilis
9.800.000
9.800.000
0
12 tháng
158
Bacillus subtilis
10.000.000
10.000.000
0
12 tháng
159
Diosmectite
20.410.000
20.410.000
0
12 tháng
160
Kẽm gluconat
35.800.000
35.800.000
0
12 tháng
161
Loperamid
2.750.000
2.750.000
0
12 tháng
162
Diosmin + hesperidin
16.400.000
16.400.000
0
12 tháng
163
Diosmin, Hesperidin
64.000.000
64.000.000
0
12 tháng
164
Simethicone
2.100.000
2.100.000
0
12 tháng
165
Simethicone
879.000
879.000
0
12 tháng
166
Silymarin
43.780.000
43.780.000
0
12 tháng
167
Silymarin
168.000.000
168.000.000
0
12 tháng
168
Betamethason
9.450.000
9.450.000
0
12 tháng
169
Betamethasone (Betamethasone dipropionate) + Betamethasone (dưới dạng Betamethasone disodium phosphate)
75.244.000
75.244.000
0
12 tháng
170
Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)
1.400.000
1.400.000
0
12 tháng
171
Hydrocortison
23.100.000
23.100.000
0
12 tháng
172
Methylprednisolon (dưới dạng methylprednisolon natri succinat pha tiêm)
7.000.000
7.000.000
0
12 tháng
173
Dydrogesteron
4.444.000
4.444.000
0
12 tháng
174
Gliclazid
104.000.000
104.000.000
0
12 tháng
175
Gliclazid
10.080.000
10.080.000
0
12 tháng
176
Insulin Human
18.000.000
18.000.000
0
12 tháng
177
Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) + Insulin Human (rDNA) (soluble fraction)
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
178
Metformin
10.180.000
10.180.000
0
12 tháng
179
Metformin hydroclorid
8.700.000
8.700.000
0
12 tháng
180
Metformin hydrochloride
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
181
Metformin hydrochlorid
50.400.000
50.400.000
0
12 tháng
182
Sitagliptin
5.145.000
5.145.000
0
12 tháng
183
Vildagliptin + Metformin HCL
75.600.000
75.600.000
0
12 tháng
184
Vildagliptin + Metformin HCL
75.600.000
75.600.000
0
12 tháng
185
Vildagliptin + Metformin HCL
37.096.000
37.096.000
0
12 tháng
186
Vildagliptin + Metformin HCL
37.096.000
37.096.000
0
12 tháng
187
Levothyroxin (muối natri)
2.575.000
2.575.000
0
12 tháng
188
Thiamazole
14.000.000
14.000.000
0
12 tháng
189
Baclofen
26.000.000
26.000.000
0
12 tháng
190
Eperison HCl
5.850.000
5.850.000
0
12 tháng
191
Thiocolchicosid
128.000.000
128.000.000
0
12 tháng
192
Natri clorid
5.280.000
5.280.000
0
12 tháng
193
Polyethylene glycol 400 + Propylen glycol
90.150.000
90.150.000
0
12 tháng
194
Tropicamid + Phenylephrin hydroclorid
675.000
675.000
0
12 tháng
195
Betahistin dihydrochlorid
46.000.000
46.000.000
0
12 tháng
196
Tyrothricin + Benzalkonium chloride + Benzocaine
17.280.000
17.280.000
0
12 tháng
197
Diazepam
5.040.000
5.040.000
0
12 tháng
198
Etifoxin hydrochlorid
1.650.000
1.650.000
0
12 tháng
199
Risperidon
2.000.000
2.000.000
0
12 tháng
200
Acetylleucine
55.344.000
55.344.000
0
12 tháng
201
N-Acetyl DL-Leucin
33.000.000
33.000.000
0
12 tháng
202
Acetylleucine
15.600.000
15.600.000
0
12 tháng
203
Choline Alfoscerate
693.000.000
693.000.000
0
12 tháng
204
Cytidin monophosphat disodium + Uridin monophosphat disodium
131.700.000
131.700.000
0
12 tháng
205
Cytidin-5'-monophosphat, muối dinatri (C.M.P. dinatri); Uridin-5'-triphosphat, muối trinatri (U.T.P. trinatri), Uridin-5'-diphosphat, muối dinatri (U.D.P. dinatri), Uridin-5'-monophosphat, muối dinatri (U.M.P. dinatri)
270.000.000
270.000.000
0
12 tháng
206
Cytidine-5-monophosphat disodium + Uridine
1.190.700.000
1.190.700.000
0
12 tháng
207
Galantamin hydrobromid
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
208
Mecobalamin
181.915.000
181.915.000
0
12 tháng
209
Mecobalamin
50.000.000
50.000.000
0
12 tháng
210
Bambuterol hydrochlorid
8.053.500
8.053.500
0
12 tháng
211
Natri montelukast
57.400.000
57.400.000
0
12 tháng
212
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat)
2.205.000
2.205.000
0
12 tháng
213
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat)
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
214
Terbutalin sulfat
483.000
483.000
0
12 tháng
215
Bromhexin hydrochlorid
11.875.000
11.875.000
0
12 tháng
216
Carbocistein
5.450.000
5.450.000
0
12 tháng
217
Acetylcystein
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
218
Mometason furoat
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
219
Mometason furoat
33.600.000
33.600.000
0
12 tháng
220
Natri clorid + natri citrat + kali clorid + glucose khan
8.000.000
8.000.000
0
12 tháng
221
Glucose khan + Natri clorid + Tri natri citrat khan + Kali clorid
7.455.000
7.455.000
0
12 tháng
222
Acid amin
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
223
Calci clorid dihydrat
502.800
502.800
0
12 tháng
224
Glucose
787.500
787.500
0
12 tháng
225
Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat)
22.677.000
22.677.000
0
12 tháng
226
Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat)
9.345.000
9.345.000
0
12 tháng
227
Kali clorid
5.355.000
5.355.000
0
12 tháng
228
Kali clorid
2.925.000
2.925.000
0
12 tháng
229
Natri clorid
9.240.000
9.240.000
0
12 tháng
230
Natri clorid
48.240.000
48.240.000
0
12 tháng
231
Natri clorid
99.135.000
99.135.000
0
12 tháng
232
Natri clorid; Kali clorid; Natri lactat; Calci clorid.2H2O
25.651.500
25.651.500
0
12 tháng
233
Nước cất pha tiêm
13.680.000
13.680.000
0
12 tháng
234
Calci carbonat + Vitamin D3
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
235
Calci (dưới dạng Calci carbonat 1250mg) 500mg + Cholecalciferol 100.000IU/g (Dry vitamin D3 100SD/S) (tương đương vitamin D3 125IU) 1,25mg
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
236
Calcitriol
693.000
693.000
0
12 tháng
237
Vitamin A + D3
6.400.000
6.400.000
0
12 tháng
238
Thiamin hydroclorid
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
239
Thiamin HCL, Pyridoxin HCL, Cyanocobalamin
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
240
Vitamin B1 + B6 + B12
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
241
Vitamin B1 + B6 + B12
270.000.000
270.000.000
0
12 tháng
242
Vitamin B6 + magnesi lactat
39.000.000
39.000.000
0
12 tháng
243
Vitamin B12
12.180.000
12.180.000
0
12 tháng
244
Vitamin C
11.400.000
11.400.000
0
12 tháng
245
Vitamin PP
552.000
552.000
0
12 tháng
246
Adenosine triphosphate; Cocarboxylase; Cyanocobalamin; Nicotinamide
165.000.000
165.000.000
0
12 tháng
247
Vitamin B1 + Vitamin B2 + Vitamin PP + Vitamin B6 + Vitamin B5
240.000.000
240.000.000
0
12 tháng
248
Ofloxacin
7.453.000
7.453.000
0
12 tháng
249
Dextromethorphan.HBr + Clorpheniramin maleat + Trisodium citrat dihydrat + Ammonium chlorid + Glyceryl Guaiacolat
660.000
660.000
0
12 tháng
250
Dextromethorphan HBr; Chlorpheniramin maleat; Sodium citrat; Glyceryl Guaiacolat; Ammonium Chlorid
1.050.000
1.050.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 1: Gói thầu thuốc generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 1: Gói thầu thuốc generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 11

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây