Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500620509 |
Chlorpheniramin |
Bệnh viện Nam Thăng Long |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
2 |
Chlorpheniramin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
100000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Chlorpheniramin; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 4mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
3 |
PP2500620510 |
Colchicin |
Bệnh viện Nam Thăng Long |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
4 |
Colchicin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Colchicin; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 1mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
5 |
PP2500620511 |
Erythropoietin |
Bệnh viện Nam Thăng Long |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
6 |
Erythropoietin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2500 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
Tên hoạt chất: Erythropoietin ; Nhóm TCKT: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng: 2000IU; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô |
|||||||
7 |
PP2500620512 |
Erythropoietin |
Bệnh viện Nam Thăng Long |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
8 |
Erythropoietin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3500 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Bơm tiêm |
Tên hoạt chất: Erythropoietin ; Nhóm TCKT: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng: 2000IU/ 0,5ml; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
9 |
PP2500620513 |
Erythropoietin Beta |
Bệnh viện Nam Thăng Long |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
10 |
Erythropoietin Beta |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
Tên hoạt chất: Erythropoietin Beta ; Nhóm TCKT: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng: 2000IU/ 1ml; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
11 |
PP2500620514 |
Heparin natri |
Bệnh viện Nam Thăng Long |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
12 |
Heparin natri |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
Tên hoạt chất: Heparin natri; Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 25.000IU; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
13 |
PP2500620515 |
Huyết thanh kháng uốn ván |
Bệnh viện Nam Thăng Long |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
14 |
Huyết thanh kháng uốn ván |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2500 |
Chai/Lọ/Ống |
Tên hoạt chất: Huyết thanh kháng uốn ván; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 1.500 đvqt; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
15 |
PP2500620516 |
Kali clorid |
Bệnh viện Nam Thăng Long |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
16 |
Kali clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Kali clorid; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
17 |
PP2500620517 |
Meclophenoxat |
Bệnh viện Nam Thăng Long |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
18 |
Meclophenoxat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
8000 |
Chai/Lọ/Ống |
Tên hoạt chất: Meclophenoxat; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô |
|||||||
19 |
PP2500620518 |
Peptid (Cerebrolysin concentrate) |
Bệnh viện Nam Thăng Long |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
20 |
Peptid (Cerebrolysin concentrate) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1000 |
Chai/lọ/ống/Túi |
Tên hoạt chất: Peptid (Cerebrolysin concentrate); Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 215,2mg/ml x 10ml; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền |