Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500632762 |
Morphin |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
2 |
Morphin |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
30 |
Lọ/ống |
- Tên hoạt chất: Morphin
- Nồng độ, hàm lượng: 10mg/1ml (dạng muối)
- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
- Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
3 |
PP2500632763 |
Ibuprofen |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
4 |
Ibuprofen |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
200 |
Chai/Lọ |
- Tên hoạt chất: Ibuprofen
- Nồng độ, hàm lượng: 100mg/5ml
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
- Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
5 |
PP2500632764 |
Paracetamol + chlorpheniramin |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
6 |
Paracetamol + chlorpheniramin |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
20000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Paracetamol + chlorpheniramin
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg +2mg (dạng muối)
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên nang
- Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
7 |
PP2500632765 |
Colchicin |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
8 |
Colchicin |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
1000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Colchicin
- Nồng độ, hàm lượng: 1mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
9 |
PP2500632766 |
Alpha chymotrypsin |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
10 |
Alpha chymotrypsin |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
1500 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Alpha chymotrypsin
- Nồng độ, hàm lượng: 4,2mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
11 |
PP2500632767 |
Cetirizin |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
12 |
Cetirizin |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
5000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Cetirizin
- Nồng độ, hàm lượng: 10mg (dạng muối)
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
13 |
PP2500632768 |
Chlorpheniramin |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
14 |
Chlorpheniramin |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
7000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Chlorpheniramin
- Nồng độ, hàm lượng: 4mg (dạng muối)
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên nang
- Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
15 |
PP2500632769 |
Diphenhydramin |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
16 |
Diphenhydramin |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
100 |
Lọ/ống |
- Tên hoạt chất: Diphenhydramin
- Nồng độ, hàm lượng: 10mg (dạng muối)/1ml
- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
- Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
17 |
PP2500632770 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
18 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
10000 |
Gói |
- Tên hoạt chất: Amoxicilin + acid clavulanic
- Nồng độ, hàm lượng: 250mg + 31,25mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
- Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
19 |
PP2500632771 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
20 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
10000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Amoxicilin + acid clavulanic
- Nồng độ, hàm lượng: 875mg + 125mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm TCKT: N3 |
|||||||
21 |
PP2500632772 |
Neomycin + polymyxin B + dexamethason |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
22 |
Neomycin + polymyxin B + dexamethason |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
500 |
Lọ |
- Tên hoạt chất: Neomycin + polymyxin B + dexamethason
- Nồng độ, hàm lượng: (35.000IU + 60.000IU + 10mg)/10ml
- Đường dùng: Nhỏ mắt
- Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
- Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
23 |
PP2500632773 |
Tobramycin |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
24 |
Tobramycin |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
500 |
Lọ |
- Tên hoạt chất: Tobramycin
- Nồng độ, hàm lượng: 15mg/5ml
- Đường dùng: Nhỏ mắt
- Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
- Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
25 |
PP2500632774 |
Metronidazol + neomycin + nystatin |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
26 |
Metronidazol + neomycin + nystatin |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
600 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Metronidazol + neomycin + nystatin
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg+ 108,3mg+ 22,73mg
- Đường dùng: Đặt âm đạo
- Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo
- Nhóm TCKT: N5 |
|||||||
27 |
PP2500632775 |
Spiramycin + metronidazol |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
28 |
Spiramycin + metronidazol |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
5000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Spiramycin + metronidazol
- Nồng độ, hàm lượng: 750.000IU + 125mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
29 |
PP2500632776 |
Ofloxacin |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
30 |
Ofloxacin |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
500 |
Lọ |
- Tên hoạt chất: Ofloxacin
- Nồng độ, hàm lượng: 0,3%/6ml
- Đường dùng: Nhỏ mắt
- Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
- Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
31 |
PP2500632777 |
Trimetazidin |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
32 |
Trimetazidin |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
5000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Trimetazidin
- Nồng độ, hàm lượng: 20mg (dạng muối)
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
33 |
PP2500632778 |
Amlodipin + losartan |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
34 |
Amlodipin + losartan |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
10000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Amlodipin + losartan
- Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 50mg (dạng muối)
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm TCKT: N3 |
|||||||
35 |
PP2500632779 |
Amlodipin + lisinopril |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
36 |
Amlodipin + lisinopril |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
10000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Amlodipin + lisinopril
- Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 10mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm TCKT: N3 |
|||||||
37 |
PP2500632780 |
Amlodipin + indapamid |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
38 |
Amlodipin + indapamid |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
5000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Amlodipin + indapamid
- Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 1,5mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát
- Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
39 |
PP2500632781 |
Amlodipin + indapamid + perindopril |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
40 |
Amlodipin + indapamid + perindopril |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
5000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Amlodipin + indapamid + perindopril
- Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 1,25mg + 5mg (dạng muối)
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
41 |
PP2500632782 |
Enalapril + hydrochlorothiazid |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
42 |
Enalapril + hydrochlorothiazid |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
10000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Enalapril + hydrochlorothiazid
- Nồng độ, hàm lượng: 5mg (dạng muối) + 12,5mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
43 |
PP2500632783 |
Enalapril + hydrochlorothiazid |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
44 |
Enalapril + hydrochlorothiazid |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
50000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Enalapril + hydrochlorothiazid
- Nồng độ, hàm lượng: 10mg (dạng muối) + 12,5mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
45 |
PP2500632784 |
Enalapril + hydrochlorothiazid |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
46 |
Enalapril + hydrochlorothiazid |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
20000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Enalapril + hydrochlorothiazid
- Nồng độ, hàm lượng: 20mg (dạng muối) + 12,5mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
47 |
PP2500632785 |
Felodipin |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
48 |
Felodipin |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
20000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Felodipin
- Nồng độ, hàm lượng: 5mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát
- Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
49 |
PP2500632786 |
Irbesartan + hydroclorothiazid |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
50 |
Irbesartan + hydroclorothiazid |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
5000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Irbesartan + hydroclorothiazid
- Nồng độ, hàm lượng: 150 mg + 12,5mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm TCKT: N3 |