Thông báo mời thầu

Gói số 1: Gói thầu thuốc generic

    Đang xem      
Tìm thấy: 10:24 25/12/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp thuốc năm 2025-2026 của Trạm Y tế xã Quảng Oai
Tên gói thầu
Gói số 1: Gói thầu thuốc generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp thuốc năm 2025-2026 của Trạm Y tế xã Quảng Oai
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Ngày phê duyệt
25/12/2025 10:21
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trạm Y tế xã Quảng Oai

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 31/12/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
08:00 02/01/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500632762
Morphin
210.000
210
2
PP2500632763
Ibuprofen
2.600.000
2.600
3
PP2500632764
Paracetamol + chlorpheniramin
7.200.000
7.200
4
PP2500632765
Colchicin
580.000
580
5
PP2500632766
Alpha chymotrypsin
1.185.000
1.185
6
PP2500632767
Cetirizin
20.000.000
20.000
7
PP2500632768
Chlorpheniramin
2.450.000
2.450
8
PP2500632769
Diphenhydramin
78.000
78
9
PP2500632770
Amoxicilin + acid clavulanic
75.000.000
75.000
10
PP2500632771
Amoxicilin + acid clavulanic
47.000.000
47.000
11
PP2500632772
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
18.500.000
18.500
12
PP2500632773
Tobramycin
13.750.000
13.750
13
PP2500632774
Metronidazol + neomycin + nystatin
5.400.000
5.400
14
PP2500632775
Spiramycin + metronidazol
9.950.000
9.950
15
PP2500632776
Ofloxacin
4.750.000
4.750
16
PP2500632777
Trimetazidin
9.450.000
9.450
17
PP2500632778
Amlodipin + losartan
52.000.000
52.000
18
PP2500632779
Amlodipin + lisinopril
35.500.000
35.500
19
PP2500632780
Amlodipin + indapamid
24.935.000
24.935
20
PP2500632781
Amlodipin + indapamid + perindopril
42.785.000
42.785
21
PP2500632782
Enalapril + hydrochlorothiazid
6.510.000
6.510
22
PP2500632783
Enalapril + hydrochlorothiazid
172.500.000
172.500
23
PP2500632784
Enalapril + hydrochlorothiazid
77.000.000
77.000
24
PP2500632785
Felodipin
27.200.000
27.200
25
PP2500632786
Irbesartan + hydroclorothiazid
16.800.000
16.800
26
PP2500632787
Lisinopril + hydroclorothiazid
13.500.000
13.500
27
PP2500632788
Losartan
51.840.000
51.840
28
PP2500632789
Telmisartan + hydroclorothiazid
39.900.000
39.900
29
PP2500632790
Valsartan
19.320.000
19.320
30
PP2500632791
Acetylsalicylic acid (DL-lysin-acetylsalicylat)
850.000
850
31
PP2500632792
Pravastatin
6.450.000
6.450
32
PP2500632793
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
38.000.000
38.000
33
PP2500632794
Domperidon
257.000
257
34
PP2500632795
Bisacodyl
157.500
158
35
PP2500632796
Bacillus subtilis
6.000.000
6.000
36
PP2500632797
Dioctahedral smectit
7.300.000
7.300
37
PP2500632798
Saccharomyces boulardii
4.599.000
4.599
38
PP2500632799
Gliclazid
96.000.000
96.000
39
PP2500632800
Gliclazid + metformin
64.000.000
64.000
40
PP2500632801
Glimepirid + metformin
60.000.000
60.000
41
PP2500632802
Glimepirid + metformin
45.000.000
45.000
42
PP2500632803
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec)
22.000.000
22.000
43
PP2500632804
Insulin người trộn, hỗn hợp (30/70)
23.000.000
23.000
44
PP2500632805
Insulin người trộn, hỗn hợp (30/70)
31.500.000
31.500
45
PP2500632806
Metformin
27.300.000
27.300
46
PP2500632807
Metformin
126.000.000
126.000
47
PP2500632808
Natri clorid
2.600.000
2.600
48
PP2500632809
Diazepam
135.240
135
49
PP2500632810
Diazepam
538.500
539
50
PP2500632811
Rotundin
7.350.000
7.350
51
PP2500632812
Acetyl leucin
15.400.000
15.400
52
PP2500632813
Piracetam
48.000.000
48.000
53
PP2500632814
Ambroxol
13.410.000
13.410
54
PP2500632815
N-acetylcystein
11.250.000
11.250
55
PP2500632816
N-acetylcystein
4.620.000
4.620
56
PP2500632817
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
3.200.000
3.200
57
PP2500632818
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)
640.000
640
58
PP2500632819
Vitamin B1 + B6 + B12
60.000.000
60.000
59
PP2500632820
Vitamin B6
210.000
210
60
PP2500632821
Vitamin B6 + magnesi lactat
9.800.000
9.800
61
PP2500632822
Vitamin B12
228.000
228

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500632762
Morphin
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
2
Morphin
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
30
Lọ/ống
- Tên hoạt chất: Morphin - Nồng độ, hàm lượng: 10mg/1ml (dạng muối) - Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền - Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền - Nhóm TCKT: N4
3
PP2500632763
Ibuprofen
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
4
Ibuprofen
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
200
Chai/Lọ
- Tên hoạt chất: Ibuprofen - Nồng độ, hàm lượng: 100mg/5ml - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống - Nhóm TCKT: N4
5
PP2500632764
Paracetamol + chlorpheniramin
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
6
Paracetamol + chlorpheniramin
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
20000
Viên
- Tên hoạt chất: Paracetamol + chlorpheniramin - Nồng độ, hàm lượng: 500mg +2mg (dạng muối) - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nang - Nhóm TCKT: N4
7
PP2500632765
Colchicin
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
8
Colchicin
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
1000
Viên
- Tên hoạt chất: Colchicin  - Nồng độ, hàm lượng: 1mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm TCKT: N4
9
PP2500632766
Alpha chymotrypsin
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
10
Alpha chymotrypsin
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
1500
Viên
- Tên hoạt chất: Alpha chymotrypsin  - Nồng độ, hàm lượng: 4,2mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm TCKT: N2
11
PP2500632767
Cetirizin
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
12
Cetirizin
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
5000
Viên
- Tên hoạt chất: Cetirizin  - Nồng độ, hàm lượng: 10mg (dạng muối) - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm TCKT: N1
13
PP2500632768
Chlorpheniramin
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
14
Chlorpheniramin
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
7000
Viên
- Tên hoạt chất: Chlorpheniramin - Nồng độ, hàm lượng: 4mg (dạng muối) - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nang - Nhóm TCKT: N4
15
PP2500632769
Diphenhydramin
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
16
Diphenhydramin
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
100
Lọ/ống
- Tên hoạt chất: Diphenhydramin - Nồng độ, hàm lượng: 10mg (dạng muối)/1ml - Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền - Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền - Nhóm TCKT: N4
17
PP2500632770
Amoxicilin + acid clavulanic
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
18
Amoxicilin + acid clavulanic
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
10000
Gói
- Tên hoạt chất: Amoxicilin + acid clavulanic - Nồng độ, hàm lượng: 250mg + 31,25mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống - Nhóm TCKT: N2
19
PP2500632771
Amoxicilin + acid clavulanic
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
20
Amoxicilin + acid clavulanic
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
10000
Viên
- Tên hoạt chất: Amoxicilin + acid clavulanic - Nồng độ, hàm lượng: 875mg + 125mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm TCKT: N3
21
PP2500632772
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
22
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
500
Lọ
- Tên hoạt chất: Neomycin + polymyxin B + dexamethason - Nồng độ, hàm lượng: (35.000IU + 60.000IU + 10mg)/10ml - Đường dùng: Nhỏ mắt - Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt - Nhóm TCKT: N4
23
PP2500632773
Tobramycin
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
24
Tobramycin
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
500
Lọ
- Tên hoạt chất: Tobramycin - Nồng độ, hàm lượng: 15mg/5ml - Đường dùng: Nhỏ mắt - Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt - Nhóm TCKT: N2
25
PP2500632774
Metronidazol + neomycin + nystatin
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
26
Metronidazol + neomycin + nystatin
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
600
Viên
- Tên hoạt chất: Metronidazol + neomycin + nystatin - Nồng độ, hàm lượng: 500mg+ 108,3mg+ 22,73mg - Đường dùng: Đặt âm đạo - Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo - Nhóm TCKT: N5
27
PP2500632775
Spiramycin + metronidazol
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
28
Spiramycin + metronidazol
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
5000
Viên
- Tên hoạt chất: Spiramycin + metronidazol  - Nồng độ, hàm lượng: 750.000IU + 125mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm TCKT: N2
29
PP2500632776
Ofloxacin
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
30
Ofloxacin
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
500
Lọ
- Tên hoạt chất: Ofloxacin - Nồng độ, hàm lượng: 0,3%/6ml - Đường dùng: Nhỏ mắt - Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt - Nhóm TCKT: N4
31
PP2500632777
Trimetazidin
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
32
Trimetazidin
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
5000
Viên
- Tên hoạt chất: Trimetazidin - Nồng độ, hàm lượng: 20mg (dạng muối) - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm TCKT: N1
33
PP2500632778
Amlodipin + losartan
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
34
Amlodipin + losartan
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
10000
Viên
- Tên hoạt chất: Amlodipin + losartan  - Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 50mg (dạng muối) - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm TCKT: N3
35
PP2500632779
Amlodipin + lisinopril
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
36
Amlodipin + lisinopril
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
10000
Viên
- Tên hoạt chất: Amlodipin + lisinopril  - Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 10mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm TCKT: N3
37
PP2500632780
Amlodipin + indapamid
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
38
Amlodipin + indapamid
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
5000
Viên
- Tên hoạt chất: Amlodipin + indapamid - Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 1,5mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát - Nhóm TCKT: N1
39
PP2500632781
Amlodipin + indapamid + perindopril
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
40
Amlodipin + indapamid + perindopril
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
5000
Viên
- Tên hoạt chất: Amlodipin + indapamid + perindopril  - Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 1,25mg + 5mg (dạng muối) - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm TCKT: N1
41
PP2500632782
Enalapril + hydrochlorothiazid
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
42
Enalapril + hydrochlorothiazid
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
10000
Viên
- Tên hoạt chất: Enalapril + hydrochlorothiazid  - Nồng độ, hàm lượng: 5mg (dạng muối) + 12,5mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm TCKT: N4
43
PP2500632783
Enalapril + hydrochlorothiazid
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
44
Enalapril + hydrochlorothiazid
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
50000
Viên
- Tên hoạt chất: Enalapril + hydrochlorothiazid  - Nồng độ, hàm lượng: 10mg (dạng muối) + 12,5mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm TCKT: N2
45
PP2500632784
Enalapril + hydrochlorothiazid
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
46
Enalapril + hydrochlorothiazid
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
20000
Viên
- Tên hoạt chất: Enalapril + hydrochlorothiazid  - Nồng độ, hàm lượng: 20mg (dạng muối) + 12,5mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm TCKT: N2
47
PP2500632785
Felodipin
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
48
Felodipin
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
20000
Viên
- Tên hoạt chất: Felodipin - Nồng độ, hàm lượng: 5mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát - Nhóm TCKT: N1
49
PP2500632786
Irbesartan + hydroclorothiazid
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
50
Irbesartan + hydroclorothiazid
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
5000
Viên
- Tên hoạt chất: Irbesartan + hydroclorothiazid - Nồng độ, hàm lượng: 150 mg + 12,5mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm TCKT: N3

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 1: Gói thầu thuốc generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 1: Gói thầu thuốc generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 11

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây