Thông báo mời thầu

Gói số 1 xây lắp

Tìm thấy: 10:07 28/02/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng mới đài nước sạch xã Quảng Hưng và các hạng mục phụ trợ
Gói thầu
Gói số 1 xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Hưng, Đ/c: xã Quảng Hưng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bìn
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng mới đài nước sạch xã Quảng Hưng và các hạng mục phụ trợ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 11/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:01 28/02/2022
đến
09:00 11/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 11/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/03/2022 (09/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói số 1 xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng mới đài nước sạch xã Quảng Hưng và các hạng mục phụ trợ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Hưng, Đ/c: xã Quảng Hưng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bìn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Quảng Trạch Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thủy Út Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Hưng, Đ/c: xã Quảng Hưng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bìn

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Hưng, Đ/c: xã Quảng Hưng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bìn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đàm Văn Tứ, Chủ tịch UBND xã Quảng Hưng, Đ/c: UBND xã Quảng Hưng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0918034027
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0946681828, E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Nông nghiệp và PTNN huyện Quảng Trạch, Đ/c: xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Trạch, Đ/c: xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
18 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng loại có cấp cao hơn gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học (Hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư chuyên ngành giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng.53
2Cán bộ quản lý kỹ thuật1- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công, ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học (Hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng.53
3Cán bộ kỹ thuật thi công1- Đã từng tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học (Hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng.22
4Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu10- Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng.- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thế thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐÀI NƯỚC 60M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II(m=0,5)Theo E-HSMT167,8647m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT127,3086m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT5,8323m3
4Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT34,7238m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT24,265m2
6Bê tông cổ móng TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,4m3
7Ván khuôn cổ móngTheo E-HSMT18,4m2
8Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT16,5375m3
9Ván khuôn cộtTheo E-HSMT173,25m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo E-HSMT198kg
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mmTheo E-HSMT327kg
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT710kg
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo E-HSMT1.164kg
14Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo E-HSMT3,6766m3
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT4,7612m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT72,2628m2
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT8,8998m3
18Ván khuôn gỗ bầu đàiTheo E-HSMT67,161m2
19Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT6,1241m3
20Ván khuôn gỗ thành đàiTheo E-HSMT81,6557m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo E-HSMT790kg
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT1.835kg
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo E-HSMT900kg
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT5.105kg
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo E-HSMT4,25181m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT1,4173m3
27Xây bậc cấp gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo E-HSMT4,8837m3
28Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT5,54m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT2,77m3
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT54,8244m2
31Trát mặt ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, trát keo xi măng (hệ số VL=1,1, NC=1,25)Theo E-HSMT107,9798m2
32Trát mặt trong dày 1cm, vữa XM M75, lần 2Theo E-HSMT112,7145m2
33Trát mặt trong dày 1,5cm, vữa XM M75, lần 1, trát keo xi măng (hệ số VL=1,1, NC=1,25)Theo E-HSMT112,7145m2
34Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, trát keo xi măng (hệ số VL=1,1, NC=1,25)Theo E-HSMT173,25m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, trát keo xi măng (hệ số VL=1,1, NC=1,25)Theo E-HSMT80,0659m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT1,2644m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM, M150Theo E-HSMT2m
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT361,2957m2
39Nắp tôn dày 0,8ly, KT 500x500 khung thép gócTheo E-HSMT1cái
40Thanh cao su trương nỡTheo E-HSMT24,492m
41Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmTheo E-HSMT30m
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mmTheo E-HSMT30m
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mmTheo E-HSMT28m
44Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmTheo E-HSMT1cái
45Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmTheo E-HSMT3cái
46Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mmTheo E-HSMT2cái
47Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80x50mmTheo E-HSMT1cái
48Lắp đặt van phaoTheo E-HSMT1cái
49Lắp đặt van khóa, ĐK50mmTheo E-HSMT1cái
50Lắp đặt van xả cặn, ĐK 80mmTheo E-HSMT1cái
51Gia công lồng bảo vệ thép fi 10, a=300Theo E-HSMT139,2008kg
52Gia công thang lên mái thép fi 18, a=300Theo E-HSMT308,0583kg
53Gia công thép fi 12 gia cường lồng bảo vệTheo E-HSMT61,5384kg
54Gia công thép L 50x50x5Theo E-HSMT199,4881kg
55Gia công thép fi 16, chi tiết đỉnh đàiTheo E-HSMT117,703kg
56Lắp đặt thép thang, lồng bảo vệTheo E-HSMT708,2856kg
57Tay cầm sắt fi18Theo E-HSMT2cái
58Định vị ống nước vào trụ thép fi 10, a=1000Theo E-HSMT27cái
59Lan can tay vịn ống nước fi 35, sắt vuông 14x14 cao 900(Khoán gọn)Theo E-HSMT3,6m2
60Lan can tay vịn ống nước fi 35, cao 600(Khoán gọn)Theo E-HSMT3,18m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT35,99451m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50mTheo E-HSMT604,4814m2
63Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo E-HSMT27,3259m2
64Trát Sikatop seal 107 chống thấm 3 lớpTheo E-HSMT112,7145m2
BGIẾNG KHOAN
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Theo E-HSMT443,1m
2Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo E-HSMT141 lần lắp dựng + Tháo dỡ
3Lắp đặt kết cấu giếng, ống thép không rỉ, ĐK 90mmTheo E-HSMT7m ống
4Lắp đặt kết cấu giếng, thép không rỉ, ĐK 90mm, khoan đục lỗ, bọc lưới INOXTheo E-HSMT14m ống
5Lắp bịt lọc D90Theo E-HSMT14cái
6Lắp đặt kết cấu giếng, , ống vách HDPE ĐK 110x5,3mmTheo E-HSMT420m ống
7Chèn sétTheo E-HSMT12,5339m3
8Chèn sỏiTheo E-HSMT0,9495m3
9Thổi rửa giếng, sâu Theo E-HSMT21m ống lọc
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo E-HSMT12,9012m3
11Xây thành bể gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo E-HSMT8,4515m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT76,832m2
13Nắp tôn dày 1ly, KT 1200x1200 khung thép 50x50x5Theo E-HSMT14cái
14Khóa cápTheo E-HSMT14cái
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50x2,6mmTheo E-HSMT660m
16Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, 90 độ ĐK 50mmTheo E-HSMT28cái
17Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mmTheo E-HSMT14cái
18Ống INOX D 10 treo bơmTheo E-HSMT392m
CBỂ LỌC + BỂ CHỨA VÀ BỂ XẢ CẶN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT1.032,06m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT316,0142m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT30,5623m3
4Bê tông đáy bể, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo E-HSMT65,7515m3
5Ván khuôn đáy bểTheo E-HSMT17,19m2
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT71,2639m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo E-HSMT586,007m2
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT15,0518m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, nắp bểTheo E-HSMT98,255m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Theo E-HSMT168,5kg
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT4.589,86kg
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT7.486,73kg
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT326,04kg
14Xây chèn móng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Theo E-HSMT5,72m3
15Lát gạch đặc tuynel BTH VXM75Theo E-HSMT13,4689m2
16Xây bể chứa bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT6,1885m3
17Bê tông giằng bể thu cặn, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT1,1784m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT15,16m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo E-HSMT19,2607kg
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT29,616kg
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT43,608kg
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT62,244kg
23Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT6,7069m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo E-HSMT39,156m2
25Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan fi Theo E-HSMT31,5506kg
26Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan fi 10mmTheo E-HSMT98,72kg
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT1691cấu kiện
28Đặt tấm cách nước tại các mạch ngừng bằng thanh trương nởTheo E-HSMT104,2m
29Trát Sikatop seal 107 chống thấm 3 nướcTheo E-HSMT343,4345m2
30Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT234,5189m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75(trát keo xi măng Kvl=1,25,Knc=1,1)Theo E-HSMT223,643m2
32Nắp thăm bằng tôn phẳng dày 1mm KT 1000x1000 (Mua sẵn)Theo E-HSMT2cái
33Đổ cát hạt thô bểTheo E-HSMT49,875m3
34Đổ sạn 2x4mm bểTheo E-HSMT33,25m3
35Đổ đá 4x6 rửa sạchTheo E-HSMT37,05m3
36LĐ ống nhựa PVC đk 63mm dày 3,5mmTheo E-HSMT350m
37LĐ tê nhựa uPVC 90o đk 63Theo E-HSMT24cái
38LĐ cút nhựa uPVC 90o đk 63Theo E-HSMT4cái
39Lắp đặt thép tráng kẽm ĐK 50mm dày 2,6mmTheo E-HSMT28m
40Lắp đặt tê thập, ĐK 50mmTheo E-HSMT1cái
41Lắp đặt tê thép, ĐK 50mmTheo E-HSMT1cái
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 100mm dày 3,2mmTheo E-HSMT8m
43Lắp đặt van khóa AKV, ĐK 100mmTheo E-HSMT2cái
44Lắp đặt van khóa, ĐK 100mmTheo E-HSMT10cái
DNHÀ ĐẶT MÁY BƠM (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT4,32m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT7,032m3
3Lấp đất móng bằng 1/3 đất đàoTheo E-HSMT3,784m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT0,76m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT1,3435m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT3,52m2
7Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,336m3
8Ván khuôn cổ móngTheo E-HSMT4,02m2
9Lót cát móng đáTheo E-HSMT0,864m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT7,2247m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,9823m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT8,93m2
13Xây chèn móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo E-HSMT0,672m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT1,2672m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT22,08m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,5545m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT33,803m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT4,1888m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo E-HSMT38,08m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,9071m3
21Ván khuôn gỗ lanh tôTheo E-HSMT18,5928m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo E-HSMT29,48kg
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo E-HSMT39,46kg
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT77,28kg
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo E-HSMT78,92kg
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo E-HSMT38,66kg
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT31,54kg
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT166,51kg
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo E-HSMT14,58kg
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT59,72kg
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo E-HSMT25,5kg
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT469,94kg
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT23,52kg
34Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo E-HSMT5,355m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT3,6295m3
36Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT11,41m3
37Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo E-HSMT0,8162m3
38Xây móng bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT0,796m3
39Gia công xà gồ thép tráng kẽm KT40x80x2Theo E-HSMT162,0416kg
40Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT162,0416kg
41Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45lyTheo E-HSMT29,382m2
42Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 125mmTheo E-HSMT33,6m
43Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 40mmTheo E-HSMT1,2m
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT36,396m2
45Cửa đi cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mmTheo E-HSMT3,08m2
46Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mmTheo E-HSMT5,04m2
47Vách kính cố định, khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mmTheo E-HSMT3m2
48Cửa sổ đầu hồi, cửa khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mm(bao gồm cả công lắp dựng)Theo E-HSMT0,72m2
49Lắp dựng cửa khung nhôm XingfaTheo E-HSMT11,12m2
50Lắp dựng hoa sắt cửa inox hộp KT15x15x1,4Theo E-HSMT7,2m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT51,8636m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT71,3863m2
53Trát trần, vữa XM M75(trát keo xi măng Kvl=1,25,Knc=1,1)Theo E-HSMT38,08m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75(trát keo xi măng Kvl=1,25,Knc=1,1)Theo E-HSMT33,803m2
55Trát má cửa, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT7,804m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT131,5506m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT71,3863m2
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo E-HSMT76,8m2
59Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo E-HSMT22,4m2
ENHÀ ĐẶT MÁY BƠM (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn LED bán nguyệt -36W-220VTheo E-HSMT3bộ
2Lắp đặt ô cắm điện 16A-220VTheo E-HSMT1cái
3Lắp đặt công tắc ba 10A-220VTheo E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Theo E-HSMT2m
5Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Theo E-HSMT25m
6Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Theo E-HSMT30m
7LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Theo E-HSMT20m
8Lắp tủ điện vỏ kim loại KT1000x800x200mmTheo E-HSMT1hộp
9Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo E-HSMT4cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 16ATheo E-HSMT8cái
11Lắp đặt công tắc tơ 3 pha 32ATheo E-HSMT4cái
12Lắp đặt công tắc tơ 1 pha 16ATheo E-HSMT8cái
13Lắp đặt rơ le nhiệt 18-25ATheo E-HSMT12cái
14Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị tríTheo E-HSMT12cái
FNHÀ ĐẶT MÁY BƠM (PHẦN CẤP NƯỚC)
1Lắp đặt van khóa, ĐK 100mmTheo E-HSMT16cái
2Lắp đặt y lọc, ĐK 100mmTheo E-HSMT4cái
3Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mmTheo E-HSMT4cái
4Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo E-HSMT16cái
5Lắp đặt côn thu lệch, ĐK 100x65mmTheo E-HSMT4cái
6Lắp đặt côn thu đều, ĐK 100x40mmTheo E-HSMT4cái
7Lắp đặt cút thép 90o, ĐK 100mmTheo E-HSMT5cái
8Lắp đặt tê thép 90o, ĐK 100mmTheo E-HSMT1cái
GCẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x4mm2-0,6/1KVTheo E-HSMT1.792m
2Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x25mm2-0,6/1KVTheo E-HSMT160m
3Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x6mm2-0,6/1KVTheo E-HSMT20m
4Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo E-HSMT1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo E-HSMT2cái
6Lắp đặt hộp công tơ 3 phaTheo E-HSMT1hộp
7Lắp đặt công tơ điện 3 pha 80ATheo E-HSMT1cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp đến giếng khoanTheo E-HSMT1.260m
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT168,21m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT17,1681m3
11Đắp đất hồi phục rãnhTheo E-HSMT151,0686m3
12Lát gạch chỉ bảo vệ ốngTheo E-HSMT534m
13Lắp đặt kim thu sét thép CT3 fi 16 L=1000 mạ kẽmTheo E-HSMT1cái
14Kéo rải dây tiếp đất thép CT3 fi 10 mạ kẽmTheo E-HSMT50m
15Lắp đặt ống nhựa luồn dây, ĐK 25mmTheo E-HSMT50m
16Kéo rải dây tiếp đất thép CT3 fi 16 mạ kẽmTheo E-HSMT62m
17Đóng cọc chống sét thép góc KT63x63x6 L=2,5m mạ kẽmTheo E-HSMT16cọc
18Đào rãnh chôn tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo E-HSMT15,31m3
19Lấp đất rãnh hoàn trảTheo E-HSMT15,3m3
20Đầu cáp ngầm hạ thế 3 phaTheo E-HSMT1cái
HCẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ, HỐ VAN
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm dày 3,96mmTheo E-HSMT102m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm dày 3,2mmTheo E-HSMT285m
3Lắp đặt cút thép 90o, ĐK 100mmTheo E-HSMT10cái
4Lắp đặt cút thép 90o, ĐK 50mmTheo E-HSMT12cái
5Lắp đặt tê thép, ĐK 50mmTheo E-HSMT8cái
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT67,5m3
7Đắp cát đường ống, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT12,6563m3
8Đắp đất đường ống K=0,85Theo E-HSMT54,8438m3
9Đào móng hố van bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo E-HSMT4,4444m3
10Bê tông lót hố van, M100, đá 2x4Theo E-HSMT0,404m3
11Bê tông đáy hố van, M200, đá 1x2Theo E-HSMT0,358m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT1,104m2
13Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT1,2672m3
14Trát tường trong hố van dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT4,5264m2
15Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT0,2016m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo E-HSMT0,96m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo E-HSMT12,3942kg
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT31 cấu kiện
19Lắp đặt van khóa, ĐK 100mmTheo E-HSMT4cái
20Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D100Theo E-HSMT1cái
21Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo E-HSMT8cặp bích
ISAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo E-HSMT3.195,01m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT3.422,63m3
3Đào vận chuyển cát đắp lấy khu vực phía nam phần mở rộng trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp ITheo E-HSMT227,62m3
JCỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT197,956m3
2Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoTheo E-HSMT65,9853m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT18,984m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT38,4625m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT170,5m2
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT196,1217m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT46,5251m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT324,4546m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT22,9745m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT423,204m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo E-HSMT1.436kg
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT3.653kg
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT3.128kg
14Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT7,5644m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo E-HSMT127,0808m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT3351 cấu kiện
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT54,5432m3
18Xây tường rào bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT77,0436m3
19Xây tường rào bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT1,7543m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo E-HSMT79,0713m3
21Trát trụ hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT693,3577m2
22Trát giằng hàng rào vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT393,134m2
23Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT1.766,6436m2
24Trát gờ chỉ, vữa XMM75, PCB40Theo E-HSMT2.663,7m
25Gia công ray sắt chôn trong sân bê tôngTheo E-HSMT84,1526kg
26Lắp đặt ray sắtTheo E-HSMT84,1526kg
27Chông sắt hàng rào 12x12 a150(khoán gọn)Theo E-HSMT476,93m
28Lắp dựng cánh cổng thép hộp tráng kẽm sơn 2 nước chống rỉ màu ghi (Khoán gọn)Theo E-HSMT14,459m2
29LĐ chữ Inox trắng, độ dày 10, chiều cao chữ 100 (Khoán gọn)Theo E-HSMT55chữ
30LĐ chữ Inox trắng, độ dày 10, chiều cao chữ 180 (Khoán gọn)Theo E-HSMT23chữ
31Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt InoxTheo E-HSMT7,1993m2
32Sơn tường rào không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT2.853,1353m2
33Lót bạt chống mất nướcTheo E-HSMT290m2
34Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT45,4688m3
35Cắt khe co giãn rộng 5mm a3000x3000mmTheo E-HSMT16,2410m
KCHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy bơm chìm Pentax 4S 10-10Theo E-HSMT14cái
2Máy bơm sinh hoạt Q=>40m3/h,H=>50mTheo E-HSMT8cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy lu:Máy lu ≥ 10T1
2Máy ủi:Máy ủi ≥ 110CV1
3Ô tô:Ô tô tự đổ ≥ 5T1
4Máy đào:Máy đào ≥ 0,5m31
5Máy đầm dùi:Máy đầm dùi ≥1,5 Kw1
6Máy đầm bàn:Máy đầm bàn ≥1Kw1
7Máy cắt uốn cốt thép:Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 Kw1
8Máy trộn:Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L1
9Máy khoan bê tông:Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,5 Kw1
10Máy đầm đất:Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
11Máy thủy bình:Máy thủy bình1
12Máy hàn nhiệt:Máy hàn nhiệt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy lu:
Máy lu ≥ 10T
1
2
Máy ủi:
Máy ủi ≥ 110CV
1
3
Ô tô:
Ô tô tự đổ ≥ 5T
1
4
Máy đào:
Máy đào ≥ 0,5m3
1
5
Máy đầm dùi:
Máy đầm dùi ≥1,5 Kw
1
6
Máy đầm bàn:
Máy đầm bàn ≥1Kw
1
7
Máy cắt uốn cốt thép:
Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 Kw
1
8
Máy trộn:
Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
1
9
Máy khoan bê tông:
Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,5 Kw
1
10
Máy đầm đất:
Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
1
11
Máy thủy bình:
Máy thủy bình
1
12
Máy hàn nhiệt:
Máy hàn nhiệt
1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 1 xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 1 xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 171

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây