Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói số 1 xây lắp Tên dự án là: Xây dựng mới đài nước sạch xã Quảng Hưng và các hạng mục phụ trợ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Hưng, Đ/c: xã Quảng Hưng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bìn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đàm Văn Tứ, Chủ tịch UBND xã Quảng Hưng, Đ/c: UBND xã Quảng Hưng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0918034027 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0946681828, E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Nông nghiệp và PTNN huyện Quảng Trạch, Đ/c: xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Trạch, Đ/c: xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 18 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng loại có cấp cao hơn gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học (Hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư chuyên ngành giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật | 1 | - Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công, ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học (Hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Đã từng tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học (Hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 10 | - Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng.- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thế thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÀI NƯỚC 60M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II(m=0,5) | Theo E-HSMT | 167,8647 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 127,3086 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 5,8323 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 34,7238 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 24,265 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Theo E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 8 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 16,5375 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo E-HSMT | 173,25 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo E-HSMT | 198 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | Theo E-HSMT | 327 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 710 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 1.164 | kg |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 3,6766 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,7612 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 72,2628 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 8,8998 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ bầu đài | Theo E-HSMT | 67,161 | m2 |
| 19 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 6,1241 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ thành đài | Theo E-HSMT | 81,6557 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo E-HSMT | 790 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1.835 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo E-HSMT | 900 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 5.105 | kg |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,2518 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,4173 | m3 |
| 27 | Xây bậc cấp gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 4,8837 | m3 |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 5,54 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 54,8244 | m2 |
| 31 | Trát mặt ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, trát keo xi măng (hệ số VL=1,1, NC=1,25) | Theo E-HSMT | 107,9798 | m2 |
| 32 | Trát mặt trong dày 1cm, vữa XM M75, lần 2 | Theo E-HSMT | 112,7145 | m2 |
| 33 | Trát mặt trong dày 1,5cm, vữa XM M75, lần 1, trát keo xi măng (hệ số VL=1,1, NC=1,25) | Theo E-HSMT | 112,7145 | m2 |
| 34 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, trát keo xi măng (hệ số VL=1,1, NC=1,25) | Theo E-HSMT | 173,25 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, trát keo xi măng (hệ số VL=1,1, NC=1,25) | Theo E-HSMT | 80,0659 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,2644 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM, M150 | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 361,2957 | m2 |
| 39 | Nắp tôn dày 0,8ly, KT 500x500 khung thép góc | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Thanh cao su trương nỡ | Theo E-HSMT | 24,492 | m |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 28 | m |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80x50mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van phao | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 80mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Gia công lồng bảo vệ thép fi 10, a=300 | Theo E-HSMT | 139,2008 | kg |
| 52 | Gia công thang lên mái thép fi 18, a=300 | Theo E-HSMT | 308,0583 | kg |
| 53 | Gia công thép fi 12 gia cường lồng bảo vệ | Theo E-HSMT | 61,5384 | kg |
| 54 | Gia công thép L 50x50x5 | Theo E-HSMT | 199,4881 | kg |
| 55 | Gia công thép fi 16, chi tiết đỉnh đài | Theo E-HSMT | 117,703 | kg |
| 56 | Lắp đặt thép thang, lồng bảo vệ | Theo E-HSMT | 708,2856 | kg |
| 57 | Tay cầm sắt fi18 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Định vị ống nước vào trụ thép fi 10, a=1000 | Theo E-HSMT | 27 | cái |
| 59 | Lan can tay vịn ống nước fi 35, sắt vuông 14x14 cao 900(Khoán gọn) | Theo E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 60 | Lan can tay vịn ống nước fi 35, cao 600(Khoán gọn) | Theo E-HSMT | 3,18 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 35,9945 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Theo E-HSMT | 604,4814 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo E-HSMT | 27,3259 | m2 |
| 64 | Trát Sikatop seal 107 chống thấm 3 lớp | Theo E-HSMT | 112,7145 | m2 |
| B | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | Theo E-HSMT | 443,1 | m |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo E-HSMT | 14 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 3 | Lắp đặt kết cấu giếng, ống thép không rỉ, ĐK 90mm | Theo E-HSMT | 7 | m ống |
| 4 | Lắp đặt kết cấu giếng, thép không rỉ, ĐK 90mm, khoan đục lỗ, bọc lưới INOX | Theo E-HSMT | 14 | m ống |
| 5 | Lắp bịt lọc D90 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt kết cấu giếng, , ống vách HDPE ĐK 110x5,3mm | Theo E-HSMT | 420 | m ống |
| 7 | Chèn sét | Theo E-HSMT | 12,5339 | m3 |
| 8 | Chèn sỏi | Theo E-HSMT | 0,9495 | m3 |
| 9 | Thổi rửa giếng, sâu | Theo E-HSMT | 21 | m ống lọc |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 12,9012 | m3 |
| 11 | Xây thành bể gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 8,4515 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 76,832 | m2 |
| 13 | Nắp tôn dày 1ly, KT 1200x1200 khung thép 50x50x5 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Khóa cáp | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50x2,6mm | Theo E-HSMT | 660 | m |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, 90 độ ĐK 50mm | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mm | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Ống INOX D 10 treo bơm | Theo E-HSMT | 392 | m |
| C | BỂ LỌC + BỂ CHỨA VÀ BỂ XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1.032,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 316,0142 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 30,5623 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 65,7515 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Theo E-HSMT | 17,19 | m2 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 71,2639 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo E-HSMT | 586,007 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 15,0518 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, nắp bể | Theo E-HSMT | 98,255 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Theo E-HSMT | 168,5 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 4.589,86 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 7.486,73 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 326,04 | kg |
| 14 | Xây chèn móng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 15 | Lát gạch đặc tuynel BTH VXM75 | Theo E-HSMT | 13,4689 | m2 |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 6,1885 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng bể thu cặn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,1784 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 15,16 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo E-HSMT | 19,2607 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 29,616 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 43,608 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 62,244 | kg |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 6,7069 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo E-HSMT | 39,156 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan fi | Theo E-HSMT | 31,5506 | kg |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan fi 10mm | Theo E-HSMT | 98,72 | kg |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 169 | 1cấu kiện |
| 28 | Đặt tấm cách nước tại các mạch ngừng bằng thanh trương nở | Theo E-HSMT | 104,2 | m |
| 29 | Trát Sikatop seal 107 chống thấm 3 nước | Theo E-HSMT | 343,4345 | m2 |
| 30 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 234,5189 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75(trát keo xi măng Kvl=1,25,Knc=1,1) | Theo E-HSMT | 223,643 | m2 |
| 32 | Nắp thăm bằng tôn phẳng dày 1mm KT 1000x1000 (Mua sẵn) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Đổ cát hạt thô bể | Theo E-HSMT | 49,875 | m3 |
| 34 | Đổ sạn 2x4mm bể | Theo E-HSMT | 33,25 | m3 |
| 35 | Đổ đá 4x6 rửa sạch | Theo E-HSMT | 37,05 | m3 |
| 36 | LĐ ống nhựa PVC đk 63mm dày 3,5mm | Theo E-HSMT | 350 | m |
| 37 | LĐ tê nhựa uPVC 90o đk 63 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 38 | LĐ cút nhựa uPVC 90o đk 63 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt thép tráng kẽm ĐK 50mm dày 2,6mm | Theo E-HSMT | 28 | m |
| 40 | Lắp đặt tê thập, ĐK 50mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép, ĐK 50mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 100mm dày 3,2mm | Theo E-HSMT | 8 | m |
| 43 | Lắp đặt van khóa AKV, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| D | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 7,032 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng bằng 1/3 đất đào | Theo E-HSMT | 3,784 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,3435 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Theo E-HSMT | 4,02 | m2 |
| 9 | Lót cát móng đá | Theo E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,2247 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,9823 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 8,93 | m2 |
| 13 | Xây chèn móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,2672 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 22,08 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,5545 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 33,803 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,1888 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT | 38,08 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,9071 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo E-HSMT | 18,5928 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo E-HSMT | 29,48 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo E-HSMT | 39,46 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 77,28 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 78,92 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo E-HSMT | 38,66 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 31,54 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 166,51 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo E-HSMT | 14,58 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 59,72 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo E-HSMT | 25,5 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 469,94 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 23,52 | kg |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT | 5,355 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 3,6295 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 11,41 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 0,8162 | m3 |
| 38 | Xây móng bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,796 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm KT40x80x2 | Theo E-HSMT | 162,0416 | kg |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 162,0416 | kg |
| 41 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45ly | Theo E-HSMT | 29,382 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 125mm | Theo E-HSMT | 33,6 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 40mm | Theo E-HSMT | 1,2 | m |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 36,396 | m2 |
| 45 | Cửa đi cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Theo E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Theo E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 47 | Vách kính cố định, khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Theo E-HSMT | 3 | m2 |
| 48 | Cửa sổ đầu hồi, cửa khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mm(bao gồm cả công lắp dựng) | Theo E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm Xingfa | Theo E-HSMT | 11,12 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox hộp KT15x15x1,4 | Theo E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 51,8636 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 71,3863 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75(trát keo xi măng Kvl=1,25,Knc=1,1) | Theo E-HSMT | 38,08 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75(trát keo xi măng Kvl=1,25,Knc=1,1) | Theo E-HSMT | 33,803 | m2 |
| 55 | Trát má cửa, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,804 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 131,5506 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 71,3863 | m2 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo E-HSMT | 22,4 | m2 |
| E | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt -36W-220V | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ô cắm điện 16A-220V | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc ba 10A-220V | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 7 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Lắp tủ điện vỏ kim loại KT1000x800x200mm | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc tơ 3 pha 32A | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc tơ 1 pha 16A | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt rơ le nhiệt 18-25A | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| F | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM (PHẦN CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt y lọc, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu lệch, ĐK 100x65mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu đều, ĐK 100x40mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép 90o, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép 90o, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| G | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x4mm2-0,6/1KV | Theo E-HSMT | 1.792 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x25mm2-0,6/1KV | Theo E-HSMT | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x6mm2-0,6/1KV | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp công tơ 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha 80A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp đến giếng khoan | Theo E-HSMT | 1.260 | m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 168,21 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 17,1681 | m3 |
| 11 | Đắp đất hồi phục rãnh | Theo E-HSMT | 151,0686 | m3 |
| 12 | Lát gạch chỉ bảo vệ ống | Theo E-HSMT | 534 | m |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét thép CT3 fi 16 L=1000 mạ kẽm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Kéo rải dây tiếp đất thép CT3 fi 10 mạ kẽm | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây, ĐK 25mm | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp đất thép CT3 fi 16 mạ kẽm | Theo E-HSMT | 62 | m |
| 17 | Đóng cọc chống sét thép góc KT63x63x6 L=2,5m mạ kẽm | Theo E-HSMT | 16 | cọc |
| 18 | Đào rãnh chôn tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo E-HSMT | 15,3 | 1m3 |
| 19 | Lấp đất rãnh hoàn trả | Theo E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 20 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| H | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ, HỐ VAN | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm dày 3,96mm | Theo E-HSMT | 102 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm dày 3,2mm | Theo E-HSMT | 285 | m |
| 3 | Lắp đặt cút thép 90o, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép 90o, ĐK 50mm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép, ĐK 50mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 67,5 | m3 |
| 7 | Đắp cát đường ống, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 12,6563 | m3 |
| 8 | Đắp đất đường ống K=0,85 | Theo E-HSMT | 54,8438 | m3 |
| 9 | Đào móng hố van bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,4444 | m3 |
| 10 | Bê tông lót hố van, M100, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 0,404 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy hố van, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,358 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 1,104 | m2 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,2672 | m3 |
| 14 | Trát tường trong hố van dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,5264 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 0,2016 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo E-HSMT | 12,3942 | kg |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 8 | cặp bích |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 3.195,01 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 3.422,63 | m3 |
| 3 | Đào vận chuyển cát đắp lấy khu vực phía nam phần mở rộng trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | Theo E-HSMT | 227,62 | m3 |
| J | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 197,956 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo E-HSMT | 65,9853 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 18,984 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 38,4625 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 170,5 | m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 196,1217 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 46,5251 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 324,4546 | m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 22,9745 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 423,204 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo E-HSMT | 1.436 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 3.653 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 3.128 | kg |
| 14 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 7,5644 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo E-HSMT | 127,0808 | m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 335 | 1 cấu kiện |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 54,5432 | m3 |
| 18 | Xây tường rào bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 77,0436 | m3 |
| 19 | Xây tường rào bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,7543 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 79,0713 | m3 |
| 21 | Trát trụ hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 693,3577 | m2 |
| 22 | Trát giằng hàng rào vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 393,134 | m2 |
| 23 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1.766,6436 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XMM75, PCB40 | Theo E-HSMT | 2.663,7 | m |
| 25 | Gia công ray sắt chôn trong sân bê tông | Theo E-HSMT | 84,1526 | kg |
| 26 | Lắp đặt ray sắt | Theo E-HSMT | 84,1526 | kg |
| 27 | Chông sắt hàng rào 12x12 a150(khoán gọn) | Theo E-HSMT | 476,93 | m |
| 28 | Lắp dựng cánh cổng thép hộp tráng kẽm sơn 2 nước chống rỉ màu ghi (Khoán gọn) | Theo E-HSMT | 14,459 | m2 |
| 29 | LĐ chữ Inox trắng, độ dày 10, chiều cao chữ 100 (Khoán gọn) | Theo E-HSMT | 55 | chữ |
| 30 | LĐ chữ Inox trắng, độ dày 10, chiều cao chữ 180 (Khoán gọn) | Theo E-HSMT | 23 | chữ |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox | Theo E-HSMT | 7,1993 | m2 |
| 32 | Sơn tường rào không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 2.853,1353 | m2 |
| 33 | Lót bạt chống mất nước | Theo E-HSMT | 290 | m2 |
| 34 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 45,4688 | m3 |
| 35 | Cắt khe co giãn rộng 5mm a3000x3000mm | Theo E-HSMT | 16,24 | 10m |
| K | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chìm Pentax 4S 10-10 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Máy bơm sinh hoạt Q=>40m3/h,H=>50m | Theo E-HSMT | 8 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy lu: | Máy lu ≥ 10T | 1 |
| 2 | Máy ủi: | Máy ủi ≥ 110CV | 1 |
| 3 | Ô tô: | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 1 |
| 4 | Máy đào: | Máy đào ≥ 0,5m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi: | Máy đầm dùi ≥1,5 Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn: | Máy đầm bàn ≥1Kw | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép: | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 Kw | 1 |
| 8 | Máy trộn: | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông: | Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,5 Kw | 1 |
| 10 | Máy đầm đất: | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | 1 |
| 11 | Máy thủy bình: | Máy thủy bình | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt: | Máy hàn nhiệt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy lu: |
Máy lu ≥ 10T |
1 |
2 |
Máy ủi: |
Máy ủi ≥ 110CV |
1 |
3 |
Ô tô: |
Ô tô tự đổ ≥ 5T |
1 |
4 |
Máy đào: |
Máy đào ≥ 0,5m3 |
1 |
5 |
Máy đầm dùi: |
Máy đầm dùi ≥1,5 Kw |
1 |
6 |
Máy đầm bàn: |
Máy đầm bàn ≥1Kw |
1 |
7 |
Máy cắt uốn cốt thép: |
Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 Kw |
1 |
8 |
Máy trộn: |
Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L |
1 |
9 |
Máy khoan bê tông: |
Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,5 Kw |
1 |
10 |
Máy đầm đất: |
Máy đầm đất cầm tay ≥70kg |
1 |
11 |
Máy thủy bình: |
Máy thủy bình |
1 |
12 |
Máy hàn nhiệt: |
Máy hàn nhiệt |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Người giàu thì ngay cả kẻ ngu ngốc, ông ta cũng phải giả vờ tôn trọng. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Sắc lệnh số 11 ngày 7-9-1945 của Chủ tịch Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà là văn bản pháp quy đầu tiên về tài chính, thuế khoá dưới chế độ mới. Theo văn bản này thì "chế độ thuế khoá hiện nay sẽ thay đổi dần nhưng mỗi khi bãi bỏ một thứ thuế cũ hay đặt ra một thứ thuế mới phải có sắc lệnh ấn định". Cùng ngày, sắc lệnh bãi bỏ thuế thân cũng được Hồ Chủ tịch ký ban hành.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Hưng, Đ/c: xã Quảng Hưng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bìn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Hưng, Đ/c: xã Quảng Hưng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bìn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.