Thông báo mời thầu

Gói số 1: Xây lắp công trình

Tìm thấy: 13:22 18/02/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa hư hỏng cầu Sa Cát 2 Km81+172,89, cầu Kiên Giang Km84+905,66, cầu Khê Kiều Km91+451,27 Quốc lộ 10, tỉnh Thái Bình.
Gói thầu
Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa hư hỏng cầu Sa Cát 2 Km81+172,89, cầu Kiên Giang Km84+905,66, cầu Khê Kiều Km91+451,27 Quốc lộ 10, tỉnh Thái Bình.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 01/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:16 18/02/2022
đến
10:00 01/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 01/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/03/2022 (29/06/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Sửa chữa hư hỏng cầu Sa Cát 2 Km81+172,89, cầu Kiên Giang Km84+905,66, cầu Khê Kiều Km91+451,27 Quốc lộ 10, tỉnh Thái Bình.
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật và công nghệ Thạch Đỉnh; + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ I.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên (theo quy định tại Khoản 3, Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt55
2Phó Chỉ huy trưởng công trường1Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt54
3Cán bộ phụ trách kỹ thuật1Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt43
4Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu1Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt43
5Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT1Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt32
6Cán bộ phụ trách thí nghiệm1Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhá dỡ khe cũ cầu Sa Cát 2, L=13,25m
1Phá dỡ khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,25m
2Phá dỡ bê tông khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
3Cắt bê tông nhựa dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,5m
4Phá dỡ bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1988m3
5Đục bê tông tường đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5896m3
6Đục bê tông bản mặt cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6161m3
7Vệ sinh bề mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,2625m2
8Thanh thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3982m3
BLắp đặt khe mới L=13,25m cầu Sa Cát 2
1Thép trònChương V - Yêu cầu về kỹ thuật594,08kg
2Chiều dài khe co giãn thay thếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,25m
3Lỗ khoan D14mm, L=100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật324lỗ
4Vữa Sikadur 731 cấy thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,99lít
5Quét keo dính bám mật độ 0.25l/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,79m2
6Bê tông Vmat grout M40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,14m3
7Máng inox: Lx300x1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,2kg
8Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1965m2
CPhá dỡ khe cũ cầu Sa Cát 2, L=13,1m
1Phá dỡ khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,3m
2Phá dỡ bê tông khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,95m3
3Cắt bê tông nhựa dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,6m
4Phá dỡ bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,59m3
5Đục bê tông tường đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,75m3
6Đục bê tông bản mặt cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,83m3
7Vệ sinh bề mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,41m2
8Thanh thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,11m3
DLắp đặt khe mới L=13.1m cầu Sa Cát 2
1Thép trònChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.759,31kg
2Chiều dài khe co giãn thay thếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,3m
3Lỗ khoan D14mm, L=100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật972lỗ
4Vữa Sikadur 731 cấy thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,96lít
5Quét keo dính bám mật độ 0.25l/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,37m2
6Bê tông Vmat grout M40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,35m3
7Máng inox: Lx300x1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,49kg
8Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,42m2
9Thoát nước khe co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
EThoát nước mặt cầu Sa Cát 2
1Ống thép mạ kẽm (D150, dày 6mm, L=1600mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật218,21kg
2Nắp chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,83kg
3Bộ đai giữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,14kg
4Bulong M14, L=4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Neo chìm M10 - L=70mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Lỗ khoan D20, L=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12lỗ
7Lỗ khoan D170, L=150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6lỗ
8Đường hàn 6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m
FMặt cầu, cầu Sa Cát 2
1Thảm bê tông nhựa 19 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật484m2
2Thảm bê tông nhựa 12.5 phụ gia SBS dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật484m2
3Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật968m2
4Lớp phòng nước dạng phunChương V - Yêu cầu về kỹ thuật484m2
5Chiều dài cắt bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật104m
6Cào bóc lớp phủ mặt cầu dày trung bình 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật484m2
GĐường đầu cầu, cầu Sa Cát 2
1Thảm bê tông nhựa 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52m2
2Thảm bê tông nhựa 12.5 phụ gia SBS dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52m2
3Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m2
4Chiều dài cắt bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52m2
5Cào bóc lớp phủ mặt đường hiện tại dày trung bình 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52m2
HPhá dỡ khe cũ cầu Kiên Giang, L=13,1m
1Phá dỡ khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,1m
2Phá dỡ bê tông khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,98m3
3Cắt bê tông nhựa dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,2m
4Phá dỡ bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1965m3
5Đục bê tông tường đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5829m3
6Đục bê tông bản mặt cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6091m3
7Vệ sinh bề mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,135m2
8Thanh thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3711m3
ILắp đặt khe mới L=13.1m cầu Kiên Giang
1Thép trònChương V - Yêu cầu về kỹ thuật586,44kg
2Chiều dài khe co giãn thay thếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,1m
3Lỗ khoan D14mm, L=100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật324lỗ
4Vữa Sikadur 731 cấy thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,99lít
5Quét keo dính bám mật độ 0.25l/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,79m2
6Bê tông Vmat grout M40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,12m3
7Máng inox: Lx300x1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,83kg
8Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,14m2
JPhá dỡ khe cũ cầu Kiên Giang, L=13.0m
1Phá dỡ khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39m
2Phá dỡ bê tông khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,925m3
3Cắt bê tông nhựa dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78m
4Phá dỡ bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,585m3
5Đục bê tông tường đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7355m3
6Đục bê tông bản mặt cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8135m3
7Vệ sinh bề mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,15m2
8Thanh thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,059m3
KLắp đặt khe mới L=13.0m cầu Kiên Giang
1Thép trònChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.750,19kg
2Chiều dài khe co giãn thay thếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39m
3Lỗ khoan D14mm, L=100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật954lỗ
4Vữa Sikadur 731 cấy thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,68lít
5Quét keo dính bám mật độ 0.25l/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,37m2
6Bê tông Vmat grout M40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3m3
7Máng inox: Lx300x1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,77kg
8Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3m2
9Thoát nước khe co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
LĐường đầu cầu, cầu Kiên Giang
1Thảm bê tông nhựa 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52m2
2Thảm bê tông nhựa 12.5 phụ gia SBS dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52m2
3Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m2
4Chiều dài cắt bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52m
5Cào bóc lớp phủ mặt đường hiện tại dày trung bình 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52m2
MThoát nước mặt cầu, cầu Kiên Giang
1Ống thép mạ kẽm (D150, dày 6mm, L=1600mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật218,21kg
2Nắp chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,83kg
3Bộ đai giữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,14kg
4Bulong M14, L=4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Neo chìm M10 - L=70mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Lỗ khoan D20, L=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12lỗ
7Lỗ khoan D170, L=150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6lỗ
8Đường hàn 6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m
NKhối lượng phần tuyến đầu cầu Khê Kiều
1Đào đất KTHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,16m3
2Đánh cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,45m3
3Đào nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,57m3
4Đắp nền K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,07m3
OKết cấu vuốt nối về mặt đường cũ BTN KC1 (bù vênh h
1Rải thảm BTNC 12.5 có phụ gia SBS dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,49m2
2Tưới nhựa dính bám nhũ tương axit 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,49m2
3Bù vênh BTN C19Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,88m3
4Cào bóc BTN dày trung bình 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật184,26m2
PKết cấu bù lún đường bị lún võng nặng (H>=8cm) (KC2) cầu Khê Kiều
1Rải thảm BTNC12.5 bổ sung phụ gia SBS dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.459,22m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.459,22m2
3Rải thảm BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.459,22m2
4Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.459,22m2
5Hoàn trả 12cm CPĐ D sau cào bócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,11m3
6Bù lún cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật223,66m3
7Cào bóc lớp mặt đường asphal dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.459,22m2
QKết cấu bù lún đường phạm vi trước khe co dãn đầu cầu KC3 cầu Khê Kiều
1Rải thảm BTNC12.5 bổ sung phụ gia SBS dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật283,3m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật283,3m2
3Rải thảm BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật283,3m2
4Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật283,3m2
5Cào bóc lớp BTN mặt đường dày12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật283,3m2
6Vận chuyển phế thải sau khi cào bóc mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34m3
7Bù vênh BTN C19Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,05m3
RNâng cột hộ lan cầu Khê Kiều
1Tháo dỡ, lắp đặt tấm hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật128m dài
2Nâng cột 160x160x4 hộ lan h=200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94cột
SNâng cao bó vỉa dải phân cách cầu Khê Kiều
1Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,45m3
2Tạo nhám bề mặt bê tông cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,15m2
3Khoan lỗ D14 ( 10cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật525lỗ
4Thép D12 cấy bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật318,81kg
5Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,1m2
6Đắp đất trồng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,46m3
TNâng khe thoát nước ngang cầu Khê Kiều
1Tạo nhám bề mặt bê tông cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,83m2
2Khoan lỗ D14 ( sâu 10cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật128lỗ
3Thép D12 cấy bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,42kg
4Thép D12 giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,51kg
5Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,9m2
6Bê tông M200 nâng bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,52m3
7Bê tông M150 nâng rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
UAn toàn giao thông cầu Khê Kiều
1Vạch sơn màu trắng dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật151,92m2
2Tháo dỡ, lắp đặt tiêu phản quang trên bó vỉa GPCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29cái
VPhá dỡ khe cũ cầu Khê Kiều, L=12.8m
1Phá dỡ khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,8m
2Phá dỡ bê tông khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
3Cắt bê tông nhựa dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,6m
4Phá dỡ bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
5Đục bê tông tường đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5696m3
6Đục bê tông bản mặt cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5952m3
7Vệ sinh bề mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,88m2
8Thanh thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3168m3
WLắp đặt khe mới L=12.8m cầu Khê Kiều
1Thép trònChương V - Yêu cầu về kỹ thuật574,67kg
2Chiều dài khe co giãn thay thếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,8m
3Lỗ khoan D14mm, L=100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật318lỗ
4Vữa Sikadur 731 cấy thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,89lít
5Quét keo dính bám mật độ 0.25l/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,79m2
6Bê tông Vmat grout M40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,07m3
7Máng inox: Lx300x1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,1kg
8Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,03m2
XPhá dỡ khe cũ cầu Khê Kiều, L=12.9m
1Phá dỡ khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,9m
2Phá dỡ bê tông khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,97m3
3Cắt bê tông nhựa dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,8m
4Phá dỡ bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,19m3
5Đục bê tông tường đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,57m3
6Đục bê tông bản mặt cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
7Vệ sinh bề mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,97m2
8Thanh thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,33m3
YLắp đặt khe mới L=12.9m cầu Khê Kiều
1Thép trònChương V - Yêu cầu về kỹ thuật576,83kg
2Chiều dài khe co giãn thay thếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,9m
3Lỗ khoan D14mm, L=100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật318lỗ
4Vữa Sikadur 731 cấy thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,89lít
5Quét keo dính bám mật độ 0.25l/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,79m2
6Bê tông Vmat grout M40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,08m3
7Máng inox: Lx300x1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,35kg
8Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,06m2
ZPhá dỡ khe cũ cầu Khê Kiều, L=13.2m
1Phá dỡ khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,4m
2Phá dỡ bê tông khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
3Cắt bê tông nhựa dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,8m
4Phá dỡ bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,396m3
5Đục bê tông tường đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1748m3
6Đục bê tông bản mặt cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2276m3
7Vệ sinh bề mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,44m2
8Thanh thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7784m3
AALắp đặt khe mới L=13.2m cầu Khê Kiều
1Thép trònChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.186kg
2Chiều dài khe co giãn thay thếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,4m
3Lỗ khoan D14mm, L=100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật648lỗ
4Vữa Sikadur 731 cấy thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,97lít
5Quét keo dính bám mật độ 0.25l/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,58m2
6Bê tông Vmat grout M40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,26m3
7Máng inox: Lx300x1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,16kg
8Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,36m2
9Thoát nước khe co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
ABMặt cầu, cầu Khê Kiều
1Thảm bê tông nhựa 19 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật242m2
2Thảm bê tông nhựa 12.5 phụ gia SBS dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật242m2
3Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật484m2
4Lớp phòng nước dạng phunChương V - Yêu cầu về kỹ thuật242m2
5Chiều dài cắt bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52m
6Cào bóc lớp phủ mặt cầu trung bình 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật242m2
ACThoát nước mặt cầu, cầu Khê Kiều
1Ống thép mạ kẽm (D150, dày 6mm, L=1600mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật218,21kg
2Nắp chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,83kg
3Bộ đai giữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,14kg
4Bulong M14, L=4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Neo chìm M10 - L=70mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Lỗ khoan D20, L=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12lỗ
7Lỗ khoan D170, L=150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6lỗ
8Đường hàn 6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m
ADĐảm bảo giao thông
1Đảm bảo ATGT trong thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy rải BTNTheo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
2Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấnTheo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
3Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấnTheo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
4Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấnTheo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
5Máy cào bóc mặt đường BTNTheo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
6Ô tô tự đổ ≥ 7 tấnTheo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
7Máy tưới nhựa đường đồng bộTheo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
8Máy nén khí ≥ 360m3/hTheo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
9Máy sơn kẻ đườngTheo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
10Máy hàn điệnTheo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
11Máy trộn BTXM ≥ 250 lítTheo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
12Trạm trộn BTN ≥ 80T/hTheo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
13Phòng thí nghiệm hợp chuẩnTheo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
1
Máy rải BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
2
Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy cào bóc mặt đường BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy cào bóc mặt đường BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
5
Máy cào bóc mặt đường BTN
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
6
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
6
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
6
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
2
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
7
Máy tưới nhựa đường đồng bộ
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
8
Máy nén khí ≥ 360m3/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
9
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
9
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
9
Máy sơn kẻ đường
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy hàn điện
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy hàn điện
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
10
Máy hàn điện
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
11
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
12
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1
13
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 1: Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 1: Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 95

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây