Thông báo mời thầu

Gói số 13 - Hóa chất cơ bản

Tìm thấy: 16:59 23/06/2025
Trạng thái gói thầu
Đã hủy
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư, hóa chất, môi trường kiểm nghiệm, thử nghiệm từ nguồn thu sự nghiệp phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2025 cho Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5.
Tên gói thầu
Gói số 13 - Hóa chất cơ bản
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm vật tư, hóa chất, môi trường kiểm nghiệm, thử nghiệm từ nguồn thu sự nghiệp phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2025 cho Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5.(QĐ.117)
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Thu sự nghiệp
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau
Thời điểm đóng thầu
09:00 10/07/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
40 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
E2500267193_2506231647
Ngày phê duyệt
23/06/2025 16:51
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:57 23/06/2025
đến
09:00 10/07/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 10/07/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Cam kết
Số tiền đảm bảo dự thầu
2.400.000 VND
Số tiền bằng chữ
Hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/07/2025 (18/09/2025)

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm Gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Thời điểm mở thầu cũ Thời điểm mở thầu sau gia hạn Lý do
1 09:49 04/07/2025 09:00 04/07/2025 09:00 10/07/2025 09:00 04/07/2025 09:00 10/07/2025 Gia hạn nhằm tăng thêm số lượng nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu.

Thông tin huỷ thầu

Lí do huỷ thầu
Tất cả hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất không đáp ứng được các yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
Số quyết định
205/QĐ-CCPT5
Ngày phê duyệt quyết định
00:00 28/07/2025
Văn bản quyết định đính kèm

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thời điểm huỷ thầu
08:34 30/07/2025

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 01A – Phạm vi cung cấp hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ghi chú
1
1,7-Diaminoheptane
1
25 g/ Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
2
2-Nitrobenzaldehyde
1
25 g/ Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
3
Acetic acid
1
1000 mL/ Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
4
Ammonium acetate
14
500 g/ Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
5
Ammonium carbonate, ACS
1
500 g/ Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
6
Ascorbic acid
2
500 g/ Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
7
Boric acid
8
500 g/ Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
8
Citric acid
2
1000 g/ Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
9
Di potassium hydrogen phosphate 99%
3
1000 g/ Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
10
di-Sodium hydrogen phosphate anhydrous, ACS
3
1000 g/ Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
11
DTNB (2,2’-Dinitro-5,5'-dithiobenzoic acid)
4
10 g/ Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
12
EDTA disodium salt
4
1000g/ Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
13
Hydrochloric acid
4
2500 mL/ Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
14
Hydrogen peroxide solution 30%. PA
4
1000 mL/ Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
15
Magnesium sulfate anhydrous dùng trong phân tích
20
1000 g/ Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
16
Nitric acid
4
2500mL/ Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
17
Oxalic acid ≥ 99%
1
1000 g/ Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
18
Perchloric acid
4
1000mL/ Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
19
Phthaldialdehyde (OPA) HPLC
1
5g/ Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
20
Potassium dihydrogen phosphate (KH2PO4)
1
1000g/ Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
21
Potassium hydroxide
3
1000g / Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
22
Sodium acetate anhydrous
4
500g/ Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
23
Sodium chloride ACS
8
1000 g/ Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
24
Sodium dihydrogen phosphate (NaH2PO4)
1
1000 g/ Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
25
Sodium hydroxide (NaOH)
6
1000 g/Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
26
Sodium hydroxyt (NaOH) công nghiệp
5
1000 g/Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
27
Sodium molipdate monohydrate
3
250g/ Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
28
Sodium sulfate anhydrous (Na2SO4)
10
1000g/ Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
29
Sulfuric acid PA
4
2500ml/Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
30
Trichloroacetic acid
1
250g/chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
31
Zinc oxide
2
1000g/chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90
32
Magnesium oxide heavy
1
1000g/chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5
10
90

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 13 - Hóa chất cơ bản". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 13 - Hóa chất cơ bản" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 24

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây