Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500584950 |
Phần 1: Mua máy điện tim và máy theo dõi bệnh nhân, gồm 05 mục thiết bị |
Bệnh viện Đa khoa Hải Hậu |
1 |
90 |
||||||||||
2 |
Máy điện tim 6 cần |
Không yêu cầu |
Nihon Kohden Corporation |
Nhật Bản |
Năm 2025 trở về sau |
2 |
Cái |
YÊU CẦU CHUNG
- Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
- Hàng hoá được sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100%, chưa qua sử dụng
- Nguồn điện sử dụng: AC (100 to 240 V) ±10%, (50/60 Hz) ±2%
- Điều kiện hoạt động: Nhiệt độ tối đa: 40 độ C, Độ ẩm tối đa: 80%
YÊU CẦU CẤU HÌNH (cho 01 máy)
- Máy chính: 01 cái
- Dây nối điện tim: 01 cái
- Dây nguồn: 01 cái
- Điện cực trước ngực: 06 quả
- Điện cực chi: 04 cái
- Ắc quy: 01 cái
- Giấy in: 01 tập
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Anh + Việt), Tài liệu bảo trì (Anh): 01 bộ
TÍNH NĂNG, THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN VỀ KỸ THUẬT
* Tính năng chung
- Dữ liệu có thể được xuất qua mạng LAN có dây hoặc không dây. Giao thức DICOM cho phép tích hợp dễ dàng với hệ thống RIS và PACS.
- Dữ liệu bệnh nhân có thể xuất ra dạng DICOM hoặc PDF
- Bộ nhớ trong lưu trữ tới 800 file ECG
- Chức năng ghi dạng lưới và ghi mở rộng
- Máy có khả năng kết nối trực tiếp với máy in
* ECG đầu vào
- Độ nhạy tiêu chuẩn: 10 mm/mV ±2%
- Trở kháng đầu vào: ≥ 50 MΩ ở 0,67Hz
- Tỷ số khử nhiễu đồng pha: > 105 dB
- Điện áp chống phân cực điện cực: ±550 mV
- Đặc tính tần số: 0,05 Hz đến 150 Hz (+0,4/-3 dB)
- Nhiễu trong: ≤ 20 µVp-v
- Tỷ lệ lấy mẫu: 16.000 mẫu/giây/ kênh
- Dải đo và hiển thị nhịp tim: 30 – 300 nhịp/ phút
- Độ chính xác: ± 10% ( 30-240 nhịp/ phút)
* Xử lý dữ liệu sóng
- Đạo trình: 12 đạo trình
- Tỷ lệ lấy mẫu: 500 mẫu/giây
- Bộ lọc nhiễu xoay chiều: 50/60 Hz
- Bộ lọc cao tần: 75, 100, 150 Hz
- Đáp ứng tín hiệu tối thiểu: ≤20 µVp-v
- Bộ lọc chống trôi: yếu 0,1 Hz (-20dB); mạnh 0,1 Hz (-34dB)
- Độ nhạy: 5, 10, 20mm/mV
- Phát hiện tạo nhịp :có
* Hiển thị
- Màn hình màu LCD TFT
- Kích thước: 8 inch
- Độ phân giải: 800 x 480 điểm
- Hiển thị dữ liệu: dạng sóng 12 đạo trình, thông tin bệnh nhân, cài đặt ghi, chế độ hoạt động, nhịp tim, phức hợp QRS, thông báo lỗi, tiếp xúc điện cực và độ nhiễu.
* Ghi
- Số kênh ghi: 3, 3 + nhịp (Rhythm), 6
- Tốc độ giấy: 5, 10, 12,5, 25, 50 mm/giây
- Độ chính xác tốc độ ghi: ≤ ± 5%
- Dữ liệu được ghi: Sóng điện tim, nhịp tim, tên đạo trình, phiên bản, ngày và giờ ghi, tốc độ giấy, độ nhạy, thiết lập bộ lọc, thông tin bệnh nhân, thông tin đo được và các dấu đánh dấu
- Phân tích điện tim: Áp dụng cho bệnh nhân: trẻ sơ sinh, trẻ em, người lớn
- DC: ắc quy trong có thời gian hoạt động hơn 150 phút.
* An toàn
- Phù hợp với tiêu chuẩn IEC 60601-1
- Giao diện kết nối: có USB, LAN |
|||||||
3 |
Máy điện tim 3 cần |
Không yêu cầu |
Shanghai Kohden Medical Electronic Instrument Corp. |
Trung Quốc |
Năm 2025 trở về sau |
1 |
Máy |
YÊU CẦU CHUNG
- Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
- Hàng hoá được sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100%, chưa qua sử dụng
- Nguồn điện chính: 100 đến 240 V AC ±10% ở 50/60 Hz
- Môi trường hoạt động: Nhiệt độ tối đa đến 40°C, Độ ẩm tối đa đến 95%
YÊU CẦU CẤU HÌNH (cho 01 máy)
- Máy chính kèm phụ kiện chuẩn: 01 bộ
- Cáp điện tim: 01 chiếc
- Dây nguồn: 01 chiếc
- Điện cực trước ngực (kiểu quả bóng bóp): 06 quả
- Điện cực chi: 04 chiếc
- Ắc quy: 01 chiếc
- Giấy in: 01 cuộn
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt: 01 bộ
TÍNH NĂNG, THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN VỀ KỸ THUẬT
* ECG đầu vào
- Mạch vào: có chức năng bảo vệ chống sốc khử rung tim
- Độ nhạy tiêu chuẩn: có 10 mm/mV
- Tỷ số khử nhiễu đồng pha (CMRR): > 105 dB (tại 10V)
- Khả năng chịu lệch điện áp điện cực: khoảng ±550 mV
- Tần số đáp ứng: từ 0,05 Hz đến 150 Hz (+0,4/-3 dB)
- Tỷ lệ lấy mẫu: 8.000 mẫu/giây
* Xử lý tín hiệu
- Bộ lọc nhiễu xoay chiều: 50/60 Hz
- Hằng số thời gian: ≥3,2 giây
- Bộ lọc nhiễu điện cơ: 25/35 Hz
- Bộ lọc chống trôi đường nền: yếu 0,1 Hz (-20dB); mạnh 0,1 Hz (-34dB)
- Độ nhạy: 5, 10, 20mm/mV
- Bộ chuyển đổi A/D: 32 bit
* Hiển thị
- Màn hình màu TFT LCD
- Kích thước: 5 inch
- Độ phân giải: 800 x 480 điểm
- Dữ liệu hiển thị: Dạng sóng, thông tin bệnh nhân, cài đặt ghi, chế độ vận hành, nhịp tim, dấu đồng bộ QRS, thông báo lỗi, tình trạng rơi điện cực, và nhiễu tín hiệu
* Ghi
- Số kênh, có: 1, 1 + nhịp, 3
- Tốc độ giấy: 25, 50 mm/giây
* Phân tích điện tim
- Áp dụng cho bệnh nhân: từ trẻ sơ sinh đến người lớn
- Mục đánh giá: 5 mục
- Mục phát hiện: 200 kết quả
* Nguồn điện, AC và DC
- AC: 100 đến 240 V AC ±10% ở 50/60 Hz
- DC: Thời gian sử dụng ắc quy: 180 phút (ghi mỗi lần 3 phút, với pin mới ở 25°C)
* An toàn
- Phù hợp với tiêu chuẩn IEC 60601
* Giao diện kết nối
- Cổng mạng LAN, có: 1 cổng
- USB loại A có : 2 cổng
- Báo cáo có thể được xuất ra dưới định dạng DICOM hoặc PDF, giúp tăng cường khả năng tích hợp dữ liệu với nhiều hệ thống quản lý thông tin khác nhau |
|||||||
4 |
Máy theo dõi bệnh nhân 6 thông số |
Không yêu cầu |
Nihon Kohden Tomioka Corporation Tomioka Production Center |
Nhật Bản |
Năm 2025 trở về sau |
2 |
Máy |
YÊU CẦU CHUNG
- Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
- Hàng hoá được sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100%, chưa qua sử dụng
- Nguồn điện sử dụng: 100-240 V, 50/60 Hz
- Điều kiện hoạt động: Nhiệt độ tối đa: 40°C, Độ ẩm tối đa: 85%
YÊU CẦU CẤU HÌNH (cho 01 máy)
Máy chính kèm máy in nhiệt lắp trong: 01 cái
Các phụ kiện của máy bao gồm:
- Dây nguồn: 01 cái
- Dây điện cực điện tim loại 3 điện cực: 01 cái
- Điện cực dán điện tim: 30 chiếc
- Ống nối đo huyết áp NIBP cho trẻ em, người lớn: 01 cái
- Bao đo huyết áp NIBP cho trẻ em, sử dụng nhiều lần: 01 cái
- Bao đo huyết áp NIBP cho người lớn, sử dụng nhiều lần: 01 cái
- Cáp và đầu đo SpO2 cho người lớn và trẻ em, sử dụng nhiều lần: 01 bộ
- Đầu đo nhiệt độ, sử dụng nhiều lần: 01 cái
- Dây nối đo IBP kèm đầu đo IBP dùng một lần: 01 bộ
- Ắc quy tự nạp: 01 cái
- Xe đẩy: 01 cái (mua trong nước)
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt: 01 bộ
TÍNH NĂNG, THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN VỀ KỸ THUẬT
- Theo dõi 6 thông số: ECG, nhịp thở, SpO2, NIBP, nhiệt độ, IBP
- Số vết: 15 dạng sóng
- Lưu trữ dữ liệu khuynh hướng dạng đồ thị: 72 giờ
- Số file loạn nhịp/sự kiện lưu được tối đa: 16.384 tệp
- Kích hoạt đo huyết áp không xâm lấn (NIBP) theo PWTT
- Phát hiện loạn nhịp và phân tích đoạn ST
- Có cổng nối đa năng cho đo đa thông số (multi connectors)
- Lưu trữ dạng sóng đầy đủ 5 kênh trong 72 giờ
- Có đầu ra hỗ trợ kết nối với HL7
- An toàn và cảnh báo: Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn IEC-60601, cấp I, loại CF
- Các mức báo động: 4 mức: khẩn cấp, cảnh báo và thông báo, tin nhắn
- Mục báo động tín hiệu sống gồm nhịp tim, nhịp mạch, ST, nhịp thở, ngưng thở, nhiệt độ, mức chênh nhiệt độ, SpO2, NIBP, IBP,…
- Mục báo động kỹ thuật gồm tuột dây nối, nhiễu, tuột điện cực, phát hiện sóng, tuột đầu đo, kiểm tra bao huyết áp/ống nối huyết áp, pin yếu…
- Màn hình: LCD màu, cảm ứng, kích thước: 12,1 inch, Độ phân giải: 800x600 điểm
"- Màu hiển thị dạng sóng: 12 màu, có thể lựa chọn
- Màu hiển thị số: 12 màu, có thể lựa chọn"
- Ắc quy
+ Thời gian hoạt động: 90 phút
+ Thời gian sạc pin: 2 giờ khi không theo dõi
- Máy in
+ Số kênh: 3 kênh
+ Tốc độ in: 12,5; 25; 50 mm/giây
- Các cổng giao tiếp: LS-NET, Cổng kết nối thiết bị ngoại vi
* Thông số đo điện tim (ECG)
- Dải đo nhịp tim: 15 nhịp/phút - 300 nhịp/phút (±2 nhịp/phút)
- Độ chính xác: ± 2 nhịp/phút
- Thời gian cập nhật hiển thị nhịp tim: 3 giây hoặc khi có báo động
- Tần số đáp ứng:
+ Chế độ theo dõi: 0,3 Hz - 40 Hz (–3 dB)
+ Chế độ tối đa: 1 Hz - 18Hz (–3 dB)
+ Chế độ chẩn đoán: 0,05 Hz - 150Hz (–3 dB)
"- Độ nhạy hiển thị: 10 mm/mV ±5%
- Điều chỉnh độ nhạy: ×1/4, ×1/2, ×1, ×2, ×4 hoặc tự động (AUTO)"
- Có cảnh báo khi điện cực mất kết nối
- Dải động đầu vào: ± ≥5 mV
- Hệ số chống nhiễu đồng pha: ≥ 95 dB
- Điện trở đầu vào: ≥ 2,5 MΩ (tại 0,67 đến 40 Hz)
* Loạn nhịp ECG:
- Thời gian báo động nhịp tim nhanh: 4-10 giây
- Khả năng loại bỏ sóng T cao: 1,2mV
- Khả năng loại bỏ xung tạo nhịp phù hợp với biên độ của xung tạo nhịp: ± 2 đến ± 700 mV
- Tin nhắn loạn nhịp: 23 loại
- Thời gian lưu cho từng đoạn: 8 giây
- Lưu mức chênh ST: 1440 tệp (72h)
* Thông số nhịp thở
- Phương pháp: trở kháng qua thành ngực
- Dải đo: 0 - 150 nhịp/phút
- Độ chính xác: ± 2 nhịp/phút
- Dòng kích thích: 45 ± 10 µArms tại 40kHz, sóng sine
"- Độ nhạy hiển thị: 10 mm/1 Ω ±25% (tại mức độ nhạy ×1)
- Điều chỉnh độ nhạy: ×1/4, ×1/2, ×1, ×2, ×4"
- Có chức năng báo động ngưng thở: 5-40 giây
* Thông số đo độ bão hòa oxy trong máu (SpO2)
- Độ chính xác: SpO2: ± 2% (80-100%)
- Độ nhạy dạng sóng (Waveform sensitivity): ×1/8, ×1/4, ×1/2, ×1, ×2, ×4, ×8 hoặc tự động (AUTO)
- Chu kì cập nhật: 3 giây hoặc khi có báo động
* Thông số đo huyết áp không xâm lấn (NIBP)
- Thời gian bơm bao đo:
+ Chu kỳ đo 100% ≤ 11s (tại thể tích 700 cc, áp lực đo từ 0 đến 200 mmHg)
+ Chu kỳ đo 100% ≤ 5s (tại thể tích 70 cc, áp lực đo từ 0 đến 200 mmHg)
- Thời gian đo tối đa:
+ Người lớn/ trẻ em: ≤ 160 s
+ Trẻ sơ sinh: ≤ 80 s
- Dải đo:
+ Người lớn (huyết áp trung bình): 10 mmHg - 280 mmHg
+ Trẻ em (huyết áp trung bình): 10 mmHg - 280 mmHg
+ Trẻ sơ sinh (huyết áp trung bình): 10 mmHg - 140 mmHg
- Độ chính xác huyết áp: ± 3mmHg
- Quãng đo: 1; 2; 2.5; 5; 10; 15; 30; 60; 120 phút, 4 giờ, 8 giờ, và STAT
* Thông số nhiệt độ
- Số kênh: 2 kênh
- Dải đo: 0 đến 45°C
- Sai số: ± 0,1°C (25-45°C), ±0,2°C (0°C - <25°C)
- Độ trôi nhiệt độ: khoảng ±0,005°C /°C
- Mức nhiễu trong: ≤ 0,014°C
* Thông số IBP
- Giới hạn đo: -50 đến 300 mmHg
- Độ chính xác: ±4% hoặc 4mmHg tuỳ theo giá trị nào lớn hơn
- Dải cân bằng điểm không tự động: ± 200 mmHg
- Độ chính xác cân bằng điểm không tự động: ≤±1mmHg± 1mmHg
- Nhịp mạch: Dải đo 0, 30 đến 300 nhịp/phút |
|||||||
5 |
Máy theo dõi bệnh nhân 2 thông số |
Không yêu cầu |
Nihon Kohden Tomioka Corporation Tomioka Production Center |
Nhật Bản |
Năm 2025 trở về sau |
5 |
Máy |
YÊU CẦU CHUNG
- Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
- Hàng hoá được sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100%, chưa qua sử dụng
- Nguồn điện sử dụng: 100-240 V, 50/60 Hz
- Môi trường hoạt động: Nhiệt độ tối đa: 40 °C, Độ ẩm tối đa: 85% (không đọng sương)
YÊU CẦU CẤU HÌNH (cho 01 máy)
- Máy chính và máy in nhiệt: 01 bộ
- Cáp và đầu đo SpO2 cho người lớn và trẻ em: 01 bộ
- Ống nối đo huyết áp không xâm nhập: 01 cái
- Bao đo huyết áp NIBP: 01 cái
- Dây nguồn: 01 cái
- Xe đẩy (mua trong nước): 01 cái
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh+tiếng Việt: 01 bộ
TÍNH NĂNG, THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN VỀ KỸ THUẬT
* Tính năng chung:
- Theo dõi, cảnh báo các thông số cơ bản trong hồi sức cấp cứu: SpO2, NIBP
- Hỗ trợ kết nối và truyền dữ liệu trực tiếp sang hệ thống HIS/EMR của bệnh viện thông qua chuẩn HL7 quốc tế
* Hiển thị:
- Màn hình LCD TFT màu, cảm ứng
- Kích thước màn hình: 8 inch
- Độ phân giải: 800 x 600 dots
- Hiển thị sóng: sóng xung SpO2
- Hiển thị số: NIBP, SpO2, nhịp mạch (SpO2-PR)
- Hiển thị dạng sóng: chỉ có 1 màu
- Tốc độ quét: 6,25 mm/s, 12,5 mm/s, 25 mm/s or 50 mm/s (±10%)
* Máy in:
- Phương pháp in: in nhiệt
- Tốc độ giấy: 12,5; 25; 50 mm/s
* Ắc quy:
- Thời gian hoạt động: 6 giờ
* Chức năng báo động:
- Các mức báo động: có 3 mức: khẩn cấp, cảnh báo, nhắc nhở
- Mục báo động tín hiệu sống: SpO2, nhịp mạch, NIBP
- Các mục báo động (Alarm items): Báo động giới hạn trên/dưới và các báo động kỹ thuật như ngắt kết nối đầu nối, nhiễu tín hiệu, phát hiện dạng sóng, rời cảm biến, kiểm tra băng quấn/ống dẫn, kiểm tra cảm biến, và báo động pin yếu
* Chức năng an toàn:
- Tuân thủ tiêu chuẩn IEC 60601-1
* Thông số đo SpO2:
- Dải hiển thị: 0 đến 100%SpO2
- Độ chính xác: ±3%SpO2 (70%SpO2≤ %SpO2< 80%SpO2), ±2%SpO2 (80%SpO2≤%SpO2≤ 100%SpO2)
- Chu kỳ cập nhật số đo: mỗi 3 giây hoặc khi có báo động
- Có thể đặt giới hạn báo động cao/thấp
- Đo nhịp mạch:
+ Dải hiển thị: 30 đến 300 nhịp/phút
+ Có thể đặt giới hạn báo động cao/thấp
* Thông số đo huyết áp không xâm nhập (NIBP):
- Phương pháp đo: dao động kế
- Dải áp suất bao đo: 0 đến 300 mmHg
- Chế độ đo: Thủ công, tự động (STAT), định kỳ và khi gây tê (SIM)
- Giá trị áp suất tối đa:
+ Người lớn/trẻ em: 280 mmHg
+ Trẻ sơ sinh: 145 mmHg
- Thời gian bơm phồng bao đo:
+ Người lớn/trẻ em: ≤ 15 s (tại thể tích 700 cc, áp lực đo từ 0 đến 200 mmHg)
+ Trẻ sơ sinh: ≤ 10 s (tại thể tích 70 cc, áp lực đo từ 0 đến 200 mmHg)
- Có giới hạn áp suất và thời gian bơm phồng bao đo để đảm bảo an toàn
- Có thể đặt giới hạn báo động cao/thấp |
|||||||
6 |
Máy theo dõi bệnh nhân 7 thông số |
Không yêu cầu |
Nihon Kohden Tomioka Corporation Tomioka Production Center |
Nhật Bản |
Năm 2025 trở về sau |
2 |
Máy |
YÊU CẦU CHUNG
- Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
- Hàng hoá được sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100%, chưa qua sử dụng
- Môi trường hoạt động: Nhiệt độ tối đa: 40°C, Độ ẩm tối đa: 85%
- Nguồn điện cung cấp: 100-240 V, 50/60 Hz
YÊU CẦU CẤU HÌNH (cho 01 máy)
- Máy chính kèm máy in nhiệt lắp trong: 01 cái
- Các phụ kiện của máy bao gồm:
+ Dây nguồn: 01 cái
+ Dây điện cực điện tim loại 3 điện cực: 01 cái
+ Điện cực dán điện tim: 30 chiếc
+ Ống nối đo huyết áp NIBP cho trẻ em, người lớn: 01 cái
+ Bao đo huyết áp NIBP cho trẻ em, sử dụng nhiều lần: 01 cái
+ Bao đo huyết áp NIBP cho người lớn, sử dụng nhiều lần: 01 cái
+ Cáp và đầu đo SpO2 cho người lớn và trẻ em, sử dụng nhiều lần: 01 bộ
+ Đầu đo nhiệt độ da, sử dụng nhiều lần: 01 cái
+ Bộ sensor đo EtCO2: 01 cái
+ Dây nối đo IBP kèm đầu đo IBP dùng một lần: 01 bộ
+ Ắc quy tự nạp: 01 cái
+ Xe đẩy: 01 cái (Mua trong nước)
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt: 01 bộ
TÍNH NĂNG, THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN VỀ KỸ THUẬT
- Theo dõi 7 thông số: ECG, nhịp thở, SpO2, NIBP, nhiệt độ, CO2, IBP
- Số vết: 15 dạng sóng
- Lưu trữ dữ liệu khuynh hướng dạng đồ thị: 72 giờ
- Số file loạn nhịp/sự kiện lưu được tối đa:16.384 tệp
- Kích hoạt đo huyết áp không xâm lấn (NIBP) theo PWTT
- Phát hiện loạn nhịp và phân tích đoạn ST
- Có cổng nối đa năng cho đo đa thông số (multi connectors)
- Có đầu ra hỗ trợ kết nối với HL7
- Màn hình: LCD màu, cảm ứng, kích thước: 12,1 inch, độ phân giải: 800x600 điểm
- Màu hiển thị dạng sóng: 12 màu, có thể lựa chọn
- Màu hiển thị số: 12 màu, có thể lựa chọn
- Ắc quy:
+ Thời gian hoạt động: 90 phút
+ Thời gian sạc pin: 2 giờ khi không theo dõi
- Máy in
+ Số kênh: 3 kênh
+ Tốc độ in: 12,5; 25; 50 mm/giây
- Các cổng giao tiếp
+ LS-NET
+ Cổng kết nối thiết bị ngoại vi
* Thông số đo điện tim (ECG)
- Dải đo nhịp tim: 15 nhịp/phút - 300 nhịp/phút (±2 nhịp/phút)
- Độ chính xác: ± 2 nhịp/phút
- Thời gian cập nhật hiển thị nhịp tim: 3 giây hoặc khi có báo động
- Tần số đáp ứng:
+ Chế độ theo dõi: 0,3 Hz - 40 Hz (–3 dB)
+ Chế độ tối đa: 1 Hz - 18Hz (–3 dB)
+ Chế độ chẩn đoán: 0,05 Hz - 150Hz (–3 dB)
- Độ nhạy hiển thị: 10 mm/mV ±5%
- Điều chỉnh độ nhạy: ×1/4, ×1/2, ×1, ×2, ×4 hoặc tự động (AUTO)
- Có cảnh báo khi điện cực mất kết nối
- Dải động đầu vào: ≥ ±5 mV
- Hệ số chống nhiễu đồng pha: ≥ 95 dB
- Điện trở đầu vào: ≥ 2,5 MΩ (tại 0,67 đến 40 Hz)
- Loạn nhịp ECG:
+ Thời gian báo động nhịp tim nhanh: 4-10 giây
+ Khả năng loại bỏ sóng T cao: 1,2mV
+ Khả năng loại bỏ xung tạo nhịp phù hợp với biên độ của xung tạo nhịp: ± 2 đến ± 700 mV
+ Tin nhắn loạn nhịp: 23 loại
+ Thời gian lưu cho từng đoạn: 8 giây
+ Lưu mức chênh ST: 1440 tệp (72h)
* Thông số nhịp thở
- Phương pháp: trở kháng qua thành ngực
- Dải đo: 0 - 150 nhịp/phút
- Độ chính xác: ± 2 nhịp/phút
- Dòng kích thích: 45 ± 10 µArms tại 40kHz, sóng sine
- Độ nhạy hiển thị: 10 mm/1 Ω ±25% (tại mức độ nhạy ×1)
Điều chỉnh độ nhạy: ×1/4, ×1/2, ×1, ×2, ×4
- Có chức năng báo động ngưng thở: 5-40 giây
* Thông số đo độ bão hòa oxy trong máu (SpO2)
- Độ chính xác: SpO2: ± 2% (80-100%)
- Độ nhạy dạng sóng (Waveform sensitivity): ×1/8, ×1/4, ×1/2, ×1, ×2, ×4, ×8 hoặc tự động (AUTO)
- Chu kì cập nhật: 3 giây hoặc khi có báo động
* Thông số đo huyết áp không xâm lấn (NIBP)
- Thời gian bơm bao đo:
+ Chu kỳ đo 100% ≤ 11s (tại thể tích 700 cc, áp lực đo từ 0 đến 200 mmHg)
+ Chu kỳ đo 100% ≤ 5s (tại thể tích 70 cc, áp lực đo từ 0 đến 200 mmHg)
- Thời gian đo tối đa:
+ Người lớn/ trẻ em: ≤ 160 s
+ Trẻ sơ sinh: ≤ 80 s
- Dải đo:
+ Người lớn (huyết áp trung bình): 10 mmHg - 280 mmHg
+ Trẻ em (huyết áp trung bình): 10 mmHg - 280 mmHg
+ Trẻ sơ sinh (huyết áp trung bình): 10 mmHg - 140 mmHg
- Độ chính xác huyết áp: ± 3mmHg
- Quãng đo: 1; 2; 2.5; 5; 10; 15; 30; 60; 120 phút, 4 giờ, 8 giờ, và STAT
* Thông số nhiệt độ
- Số kênh: 2 kênh
- Dải đo: 0 đến 45°C
- Sai số: ± 0,1°C (25-45°C), ±0,2°C (0°C - <25°C)
- Độ trôi nhiệt độ: khoảng ±0,005°C /°C
- Mức nhiễu trong: ≤ 0,014°C
* Thông số CO2
- Thời gian khởi động: 5 giây
- Cập nhật số đo: 3 giây hoặc khi có báo động
- Dải đo: 0 - 100 mmHg
- Sai số: ± 3mmHg (0 ≤ CO2 ≤ 10mmHg), ±4mmHg (10 < CO2 ≤ 40mmHg) ± 10% (40 < CO2 ≤ 100mmHg)
- Thời gian đáp ứng: 160ms
- Có dải đo nhịp thở: 3 ~ 150 nhịp/phút
- Có thể đặt giới hạn báo động cao/thấp
- Có thể theo dõi ngưng thở
* Thông số IBP
- Giới hạn đo: -50 đến 300 mmHg
- Độ chính xác: ±4% hoặc 4mmHg tuỳ theo giá trị nào lớn hơn
- Dải cân bằng điểm không tự động: ± 200 mmHg
- Độ chính xác cân bằng điểm không tự động: ± 1mmHg
- Nhịp mạch: Dải đo 0, 30 đến 300 nhịp/phút
- An toàn và cảnh báo: Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn IEC-60601, cấp I, loại CF
- Các mức báo động: 4 mức: khẩn cấp, cảnh báo và thông báo, tin nhắn
- Mục báo động tín hiệu sống gồm nhịp tim, nhịp xung, ST, nhịp thở, ngừng thở, nhiệt độ, mức chênh nhiệt độ, SpO2, NIBP, …
- Mục báo động kỹ thuật gồm tuột dây nối, nhiễu, tuột điện cực, phát hiện sóng, tuột đầu đo, kiểm tra bao huyết áp/ống nối huyết áp, pin yếu… |
|||||||
7 |
PP2500584951 |
Phần 2: Mua Holter điện tâm đồ |
Bệnh viện Đa khoa Hải Hậu |
1 |
90 |
||||||||||
8 |
Holter Điện tâm đồ (Gồm 5 đầu ghi) |
Không yêu cầu |
BTL Industries JSC |
Bulgaria |
Năm 2025 trở về sau |
1 |
Cái |
YÊU CẦU CHUNG
- Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
- Hàng hoá được sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100%, chưa qua sử dụng
- Nguồn cung cấp: Lithium AA hoặc Alkaline AA hoặc NIMH
- Môi trường hoạt động: Nhiệt độ tối đa: 55°C, Độ ẩm tối đa: 95%
YÊU CẦU CẤU HÌNH
- Hệ thống Holter điện tim (5 đầu ghi) bao gồm:
+ Đầu ghi holter điện tim: 5 chiếc
+ Cáp bệnh nhân 5 điện cực: 5 chiếc
+ Bao đựng với dây cài: 5 bộ
+ Pin + sạc: 1 bộ
+ Card SD 2GB: 10 chiếc
+ Hộp đựng máy: 1 chiếc
+ Điện cực dán: 5 túi
+ Bộ phần mềm phân tích tín hiệu điện tim: 1 bộ
- Máy tính: 01 bộ
- Máy in đen trắng: 01 cái
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt: 1 bộ
TÍNH NĂNG, THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN VỀ KỸ THUẬT
- Hỗ trợ nhiều mẫu báo cáo tùy chọn, xuất dữ liệu theo tiêu chuẩn hệ thống thông tin bệnh viện (HL7, DICOM)
* Thông số đầu thu:
- Số kênh: 3 kênh
- Đạo trình thu được: mV1, mV3, mV5
- Thời gian ghi: 1 - 2 ngày
- Cáp nối bệnh nhân: 5 điện cực
- Khởi động ghi điện tim: qua cáp USB hoặc thẻ SD đã cài sẵn
- Độ phân giải màn hình LCD: 128 x 64 pixels
- Dung lượng thẻ nhớ hỗ trợ: 2 GB
- Tần số lấy mẫu: 8 x 2000 Hz
- Dải tần đo (khi bộ lọc số tắt): 0,049 - 220 Hz
- Độ phân giải tín hiệu: 1,52μV
- Điện áp điện cực tối đa: ± 393 mV DC
- Dải động: 66 mV
- Tỷ số khử nhiễu đồng pha (CMRR): Cáp 5 đạo trình: >100 dB; Cáp 10 đạo trình: >94 dB
* Thông số phần mềm:
- Phân tích nhịp tim và loạn nhịp
- Phân tích HRV
- Đánh giá ST
* Máy tính, máy in:
- Bộ xử lý Core i5 hoặc cao cấp hơn, RAM 8 GB, Ổ cứng: ≥256 GB SSD
+ Màn hình LCD 1920 x 1080 pixels
+ Kích thước ≥23 inch
- Máy in Laser đen trắng, khổ A4, tốc độ 30 trang/phút, độ phân giải 500 x 500dpi |