Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
a-Endosulfan |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
2 |
2-hydroxymethyl-1-methyl5-nitroimidazole (HMMNI) |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
3 |
Acesulfame K |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
4 |
Aldicarb-sulfoxide |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
5 |
Amaranth |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
6 |
Aspartame |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
7 |
Benomyl |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
8 |
Benthiocarb |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
9 |
Bitertanol |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
10 |
Boscalid |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
11 |
Bupirimate |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
12 |
Buprofezin |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
13 |
Carbendazim |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
14 |
Chlopyrifos |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
15 |
Chlorate Standard for IC |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
16 |
Chlorfenvinphos |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
17 |
Chlorfluazuron |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
18 |
Chlorite 1000 ug/mL in H2O |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
19 |
Clothianidin |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
20 |
Cycloxydim |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
21 |
Cyflufenamid |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
22 |
Cypermethrin |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
23 |
Cyproconazole |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
24 |
Cyprodinil |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
25 |
Cyromazine |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
26 |
Danofloxacin |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
27 |
Deltamethrin |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
28 |
Diazinon |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
29 |
Diclazuril |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
30 |
Diclobutrazol |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
31 |
Dicloran (Dichloran) |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
32 |
Dicofol |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
33 |
Diflubenzuron |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
34 |
Dihydrostreptomycin sesquisulfate |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
35 |
Dimetridazole (DMZ) |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
36 |
Dimoxystrobin |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
37 |
Dinotefuran |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
38 |
Diquat dibromide |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
39 |
Diuron |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
40 |
Doramectin |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
41 |
DORM |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
42 |
Emamectin benzoate |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
43 |
Erythrosin B disodium |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
44 |
Etoxazole |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
45 |
Fenamidone |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
46 |
Fenamiphos |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
47 |
Fenoxycarb |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
48 |
Fenpropathrin |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
49 |
Fenpyroximate |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
50 |
Fenvalerate |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
60 |
90 |