Thông báo mời thầu

Gói số 2: Gói thầu thuốc Generic (gồm 10 phần)

Tìm thấy: 15:21 03/11/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc bổ sung cho Bệnh viện (lần 3) năm 2024-2025
Tên gói thầu
Gói số 2: Gói thầu thuốc Generic (gồm 10 phần)
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm thuốc bổ sung cho Bệnh viện (lần 3) năm 2024-2025 của Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
Ngày phê duyệt
03/11/2025 15:15
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Truyền máu Huyết học

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
09:00 07/11/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
10:00 10/11/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
45 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500492122
Adrenalin (Epinephrin)
2.540.000
2.540
2
PP2500492123
Bendamustin hydrochlorid
701.683.200
701.684
3
PP2500492124
Calci clorid
3.336.000
3.336
4
PP2500492125
Famotidin
31.450.000
31.450
5
PP2500492126
Fosfomycin
118.500.000
118.500
6
PP2500492127
Hydroxy cloroquin sulfat
112.000.000
112.000
7
PP2500492128
Kali clorid
56.700.000
56.700
8
PP2500492129
Lenalidomide
317.270.000
317.270
9
PP2500492130
Sắt sulfat + Folic acid
88.200.000
88.200
10
PP2500492131
Voriconazol
543.601.800
543.602

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500492122
Adrenalin (Epinephrin)
Khoa Dược - Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
2
PP2500492123
Bendamustin hydrochlorid
Khoa Dược - Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
3
PP2500492124
Calci clorid
Khoa Dược - Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
4
PP2500492125
Famotidin
Khoa Dược - Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
5
PP2500492126
Fosfomycin
Khoa Dược - Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
6
PP2500492127
Hydroxy cloroquin sulfat
Khoa Dược - Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
7
PP2500492128
Kali clorid
Khoa Dược - Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
8
PP2500492129
Lenalidomide
Khoa Dược - Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
9
PP2500492130
Sắt sulfat + Folic acid
Khoa Dược - Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
10
PP2500492131
Voriconazol
Khoa Dược - Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
11
Adrenalin (Epinephrin)
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện Truyền máu Huyết học phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
2000
Chai/lọ/ túi/ống
Nồng độ, hàm lượng 1mg/ml; 1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm tĩnh mạch
12
Bendamustin hydrochlorid
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện Truyền máu Huyết học phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
480
Chai/lọ/ túi/ống
Nồng độ, hàm lượng 25mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm
13
Calci clorid
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện Truyền máu Huyết học phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
4000
Chai/lọ/ túi/ống
Nồng độ, hàm lượng 10%; 5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm
14
Famotidin
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện Truyền máu Huyết học phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
850
Chai/lọ/ túi/ống
Nồng độ, hàm lượng 20mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm
15
Fosfomycin
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện Truyền máu Huyết học phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1500
Chai/lọ/ túi/ống
Nồng độ, hàm lượng 2g; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm
16
Hydroxy cloroquin sulfat
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện Truyền máu Huyết học phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
25000
Viên
Nồng độ, hàm lượng 200mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống
17
Kali clorid
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện Truyền máu Huyết học phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
30000
Chai/lọ/ túi/ống
Nồng độ, hàm lượng 10%; 10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm
18
Lenalidomide
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện Truyền máu Huyết học phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
10000
Viên
Nồng độ, hàm lượng 10mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống
19
Sắt sulfat + Folic acid
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện Truyền máu Huyết học phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
200000
Viên
Nồng độ, hàm lượng 50mg sắt + 0,35mg acid folic; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống
20
Voriconazol
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện Truyền máu Huyết học phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1800
Viên
Nồng độ, hàm lượng 200mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 2: Gói thầu thuốc Generic (gồm 10 phần)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 2: Gói thầu thuốc Generic (gồm 10 phần)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 26

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây