Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500492122 |
Adrenalin (Epinephrin) |
Khoa Dược - Bệnh viện Truyền máu Huyết học |
Trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện |
||||||||||
2 |
PP2500492123 |
Bendamustin hydrochlorid |
Khoa Dược - Bệnh viện Truyền máu Huyết học |
Trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện |
||||||||||
3 |
PP2500492124 |
Calci clorid |
Khoa Dược - Bệnh viện Truyền máu Huyết học |
Trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện |
||||||||||
4 |
PP2500492125 |
Famotidin |
Khoa Dược - Bệnh viện Truyền máu Huyết học |
Trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện |
||||||||||
5 |
PP2500492126 |
Fosfomycin |
Khoa Dược - Bệnh viện Truyền máu Huyết học |
Trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện |
||||||||||
6 |
PP2500492127 |
Hydroxy cloroquin sulfat |
Khoa Dược - Bệnh viện Truyền máu Huyết học |
Trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện |
||||||||||
7 |
PP2500492128 |
Kali clorid |
Khoa Dược - Bệnh viện Truyền máu Huyết học |
Trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện |
||||||||||
8 |
PP2500492129 |
Lenalidomide |
Khoa Dược - Bệnh viện Truyền máu Huyết học |
Trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện |
||||||||||
9 |
PP2500492130 |
Sắt sulfat + Folic acid |
Khoa Dược - Bệnh viện Truyền máu Huyết học |
Trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện |
||||||||||
10 |
PP2500492131 |
Voriconazol |
Khoa Dược - Bệnh viện Truyền máu Huyết học |
Trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện |
||||||||||
11 |
Adrenalin (Epinephrin) |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện Truyền máu Huyết học phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2000 |
Chai/lọ/ túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng 1mg/ml; 1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm tĩnh mạch |
||||||||
12 |
Bendamustin hydrochlorid |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện Truyền máu Huyết học phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
480 |
Chai/lọ/ túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng 25mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm |
||||||||
13 |
Calci clorid |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện Truyền máu Huyết học phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
4000 |
Chai/lọ/ túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng 10%; 5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm |
||||||||
14 |
Famotidin |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện Truyền máu Huyết học phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
850 |
Chai/lọ/ túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng 20mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm |
||||||||
15 |
Fosfomycin |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện Truyền máu Huyết học phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1500 |
Chai/lọ/ túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng 2g; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm |
||||||||
16 |
Hydroxy cloroquin sulfat |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện Truyền máu Huyết học phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
25000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng 200mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
||||||||
17 |
Kali clorid |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện Truyền máu Huyết học phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
30000 |
Chai/lọ/ túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng 10%; 10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm |
||||||||
18 |
Lenalidomide |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện Truyền máu Huyết học phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
10000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng 10mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
||||||||
19 |
Sắt sulfat + Folic acid |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện Truyền máu Huyết học phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng 50mg sắt + 0,35mg acid folic; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
||||||||
20 |
Voriconazol |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện Truyền máu Huyết học phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1800 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng 200mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |