Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Công tắc (switch) áp suất HED 8 OP-20/350K 14KW |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng; |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
2 |
Cơ cấu dẫn động, model: QT20-1.IN |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
3 |
Bộ kit lọc của van servo moog 730, P/N: B52555RK012K001 |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
4 |
Bộ kit tiêu hao cho thiết bị phân tích EL3040, P/N: 8329277 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
5 |
Phin lọc gió khoang chổi than vành trượt máy phát điện |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
6 |
Bộ chuyển đổi nguồn 24VDC cấp cho rơ le MPRP lắp đặt bên trong máy cắt MPACT, mã hiệu APU, điện áp đầu vào 175 - 275VAC/DC, điện áp đầu ra 22 - 26VDC |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
7 |
Áp tô mát 2 pha 2 cực C60H-DC C10 500VDC loại cài |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
8 |
Cầu chì sứ RT18 6A |
9 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
9 |
Rơ le thời gian TB118 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
10 |
Phin lọc dầu bôi trơn Perkins powerpart SE 111B |
9 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
11 |
Phin lọc dầu bôi trơn Perkins powerpart SE 429B/4 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
12 |
Phin lọc dầu bôi trơn oil filter C-5715 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
13 |
Phin lọc dầu DO, Fuel filter FC-5602 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
14 |
Bộ phân phối khí điều khiển van (5 bộ chia khí 2 cuộn hút, type: L23BB452OG00040, 220/50AC và Manifold: AK03E00003GSTD) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
15 |
Áp tô mát cấp nguồn 3 pha 4 cực, Model: ABN54C |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
16 |
Đầu báo nhiệt, FST-851 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
17 |
Module điều khiển FCM-1 |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
18 |
Module giám sát FMM-101 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
19 |
Đầu báo khói, FFSP-851 |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
20 |
Cáp điều khiển Model RVV(1G) 11C x 1,5mm2; 450/750V |
100 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
21 |
Rơ le thời gian, type: ST3P A-A |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
22 |
Rơ le bảo vệ phụ tải 0.4kV, Kiểu : M-PRO-30/H |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
23 |
Thiết bị giám sát nhiệt độ BWDK - S3208B |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
24 |
Bộ hiển thị thông minh dùng cho hợp bộ cầu chì công tắc tơ 6,6kV loại ED9500/TH/D/DC220V/SZ |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
25 |
Hợp bộ đo lường đa chức năng 53U-1202-AD4 |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
26 |
Bộ chuyển đổi công suất LTWT-445A-L3 |
11 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
27 |
Bộ chuyển đổi công suất Model : LTWT-411A2-L3-X |
9 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
28 |
Bộ chuyển đổi tần số Model : LTHZ-11A2-L3-X |
9 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
29 |
Áp tô mát 3 pha FDN36TD016ED |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
30 |
Đèn thoát nạn ( Exit ) Model AED 818 |
55 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
31 |
Bộ chuyển đổi áp suất Model: EJA438W-EBSA2BA-BA05-97DB/FF1 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
32 |
Cơ cấu dẫn động Rotork, type: 35A-F16-A (WD08386-03) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
33 |
Cáp điện 3x185 + 1x120 mm2; 0,6/1 kV, Cu/PVC/XLPE/PVC |
200 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
34 |
Hộp nối cáp ngầm trung thế 24kV 3 pha, loại quấn băng bơm nhựa Resin 120mm2 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
35 |
Dây điện 2x0,75 mm2; Cu/PVC/PVC |
200 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
36 |
Máng luồn dây điện kích thước 15x10mm |
110 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
37 |
Đèn led đường 150W, 2700K, >=110lm/W |
25 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
38 |
Công tắc tơ CL45A300M; Ith60; Ui 1000W, điện áp cuộn hút 220V |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
39 |
Rơ le nhiệt loại RT1V; (25 - 32)A |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
40 |
Tiếp điểm phụ của hợp bộ cầu chì công tắc tơ 6,6kV loại U83160.6 |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
41 |
Bo mạch điều khiển cửa cuốn E368i |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
42 |
Dây điện 1x1,5 mm2; Cu/PVC |
200 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
43 |
Động cơ di chuyển dọc cầu trục M132M4; 380V, 1450v/p, 7,5kW, cosphi 0.82, 26A |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
44 |
Bo mạch ST- 3D, Vac 400v, Vdc 24v + máy biến áp + bộ nắn dòng xoay thành 1 chiều |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
45 |
Công tắc phanh HARTMAM301106 |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
46 |
Công tắc từ IFL 15-30-10/01 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
47 |
Rơ le dòng quá nhiệt (RCBO) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
48 |
Thiết bị định vị khí nén EPC - 1110; U: 24VDC; OUT: 4 - 20mA |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
49 |
Ắc quy 2V-100Ah |
96 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
50 |
Ắc quy khô PTZ7L (12V - 7Ah) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |