Thông báo mời thầu

Gói số 4: Xây lắp

Tìm thấy: 15:39 16/05/2025
Ghi chú: DauThau.info xác định tự động đây là gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu căn cứ theo Khoản 2, Điều 7 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP của Chính phủ
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo vỉa hè đường Công Lý, phường Bình Thọ
Tên gói thầu
Gói số 4: Xây lắp
Bên mời thầu
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo vỉa hè đường Công Lý, phường Bình Thọ
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách Thành phố Hồ Chí Minh bổ sung có mục tiêu cho thành phố Thủ Đức
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
Thời điểm đóng thầu
09:00 26/05/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500194295_2505161413
Ngày phê duyệt
16/05/2025 15:34
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG KỸ THUẬT THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:38 16/05/2025
đến
09:00 26/05/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 26/05/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
61.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/05/2025 (22/12/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Việt Tín Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 45/7 Liên khu 8-9, khu phố 9, Phường Bình Hưng Hòa A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
2 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Lê Gia Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán 92/12 Đường số 2, Phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
3 Công ty TNHH Minh Pham Tư vấn lập E-HSMT 477/43/24 Thống Nhất, Phường 16, Gò Vấp, Tp. HCM
4 Công ty TNHH Đầu tư - Tư vấn - Xây dựng Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 56 đường số 3 Cư xá Lữ Gia, Phường 15, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh
5 Công ty TNHH Minh Pham Tư vấn đánh giá E-HSDT 477/43/24 Thống Nhất, Phường 16, Gò Vấp, Tp. HCM
6 Công ty TNHH Đầu tư - Tư vấn - Xây dựng Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 56 đường số 3 Cư xá Lữ Gia, Phường 15, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải tự đổ_tải trọng hàng hóa cho phép ≥ 7,0 tấn. Tài liệu chứng minh (Bản sao được chứng thực/công chứng): + Đối với thiết bị: Giấy đăng ký xe hoặc hóa đơn và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; + Đối với người vận hành thiết bị: Giấy phép lái xe phù hợp với tải trọng chuyên chở hoặc Giấy chứng nhận vận hành xe máy chuyên dùng của người vận hành. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
2
Ô tô tải tự đổ_tải trọng hàng hóa cho phép ≥ 12,0 tấn. Tài liệu chứng minh (Bản sao được chứng thực/công chứng): + Đối với thiết bị: Giấy đăng ký xe hoặc hóa đơn và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; + Đối với người vận hành thiết bị: Giấy phép lái xe phù hợp với tải trọng chuyên chở hoặc Giấy chứng nhận vận hành xe máy chuyên dùng của người vận hành. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
3
Ôtô tưới nước ≥ 5m3 hoặc Ô tô tải ≥5T và thùng chứa ≥ 5m3. Tài liệu chứng minh (Bản sao được chứng thực/công chứng): + Đối với thiết bị: Giấy đăng ký xe hoặc hóa đơn và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; + Đối với người vận hành thiết bị: Giấy phép lái xe phù hợp với tải trọng chuyên chở hoặc Giấy chứng nhận vận hành xe máy chuyên dùng của người vận hành. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
4
Cần cẩu _sức nâng ≥ 6 tấn. Tài liệu chứng minh (Bản sao được chứng thực/công chứng): + Đối với thiết bị: Giấy đăng ký xe hoặc hóa đơn và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; + Đối với người vận hành thiết bị: Giấy phép lái xe phù hợp với tải trọng chuyên chở hoặc Giấy chứng nhận vận hành xe máy chuyên dùng của người vận hành. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
5
Máy cào bóc đường Tài liệu chứng minh (Bản sao được chứng thực/công chứng): + Đối với thiết bị: Giấy đăng ký xe hoặc hóa đơn và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; + Đối với người vận hành thiết bị: Giấy chứng nhận vận hành xe máy chuyên dùng của người vận hành. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
6
Máy san _Công xuất: ≥ 110CV Tài liệu chứng minh (Bản sao được chứng thực/công chứng): + Đối với thiết bị: Giấy đăng ký xe hoặc hóa đơn và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; + Đối với người vận hành thiết bị: Giấy chứng nhận vận hành xe máy chuyên dùng của người vận hành. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
7
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa_công suất ≥ 130CV hoặc ≥ 50m3/h Tài liệu chứng minh (Bản sao được chứng thực/công chứng): + Đối với thiết bị: Giấy đăng ký xe hoặc hóa đơn và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; + Đối với người vận hành thiết bị: Giấy chứng nhận vận hành xe máy chuyên dùng của người vận hành. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
8
Xe lu bánh hơi tự hành_trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Tài liệu chứng minh (Bản sao được chứng thực/công chứng): + Đối với thiết bị: Giấy đăng ký xe hoặc hóa đơn và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; + Đối với người vận hành thiết bị: Giấy chứng nhận vận hành xe máy chuyên dùng của người vận hành. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
9
Xe lu bánh thép tự hành_trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn Tài liệu chứng minh (Bản sao được chứng thực/công chứng): + Đối với thiết bị: Giấy đăng ký xe hoặc hóa đơn và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; + Đối với người vận hành thiết bị: Giấy chứng nhận vận hành xe máy chuyên dùng của người vận hành. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
10
Xe lu rung tự hành_lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn Tài liệu chứng minh (Bản sao được chứng thực/công chứng): + Đối với thiết bị: Giấy đăng ký xe hoặc hóa đơn và Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định an toàn kỹ giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; + Đối với người vận hành thiết bị: Giấy chứng nhận vận hành xe máy chuyên dùng của người vận hành. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
11
Máy phun nhựa đường Tài liệu chứng minh (Bản sao được chứng thực/công chứng): + Đối với thiết bị: Giấy đăng ký xe hoặc hóa đơn và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; + Đối với người vận hành thiết bị: Giấy phép lái xe phù hợp với tải trọng chuyên chở hoặc Giấy chứng nhận vận hành xe máy chuyên dùng của người vận hành. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
12
Máy trộn bê tông_dung tích bồn trộn ≥ 250 lít [Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng]. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
13
Máy hàn_Công suất ≥ 23kw [Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng]. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
14
Máy đầm bàn [Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng]. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
15
Máy đầm đất ≥ 70Kg [Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng]. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
16
Máy khoan [Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng]. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
A. PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN
Theo quy định tại Chương V
2
Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu
13.89
100m
Theo quy định tại Chương V
3
Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè bê tông xi măng bằng máy khoan bê tông 1,5kW
1511.6
m3
Theo quy định tại Chương V
4
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV
15.12
100m3
Theo quy định tại Chương V
5
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV
15.12
100m3/km
Theo quy định tại Chương V
6
Lu lèn nền hạ vỉa hè, K>=0,9
30.99
100m2
Theo quy định tại Chương V
7
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
9.3
100m3
Theo quy định tại Chương V
8
Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn M400, dày 10cm
3098.98
m2
Theo quy định tại Chương V
9
Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300
161.73
m3
Theo quy định tại Chương V
10
Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150
58.22
m3
Theo quy định tại Chương V
11
Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa
6.33
100m2
Theo quy định tại Chương V
12
Bê tông bó nền đá 1x2 M200
56.21
m3
Theo quy định tại Chương V
13
Bê tông móng bó nền đá 1x2 M150
17.7
m3
Theo quy định tại Chương V
14
Ván khuôn thép, ván khuôn bó nền
11.24
100m2
Theo quy định tại Chương V
15
Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm
13.89
100m2
Theo quy định tại Chương V
16
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc <= 5cm
13.89
100m2
Theo quy định tại Chương V
17
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2
13.89
100m2
Theo quy định tại Chương V
18
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (loại BTNC12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
13.89
100m2
Theo quy định tại Chương V
19
Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông vỉa bồn cây đá 1x2, M200
10.2
m3
Theo quy định tại Chương V
20
Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng vỉa bồn cây đá 1x2, M150
4.49
m3
Theo quy định tại Chương V
21
Ván khuôn thép, ván khuôn vỉa bồn cây
2.04
100m2
Theo quy định tại Chương V
22
Đắp cát công trình bằng thủ công, cát đệm
3.15
m3
Theo quy định tại Chương V
23
Lát gạch bồn cây bằng gạch xi măng tự chèn KT 390x180x80mm
60.72
m2
Theo quy định tại Chương V
24
B. CẢI TẠO THOÁT NƯỚC
Theo quy định tại Chương V
25
Tháo dỡ nắp hầm hiện hữu
34
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
26
Tháo dỡ đà hầm hiện hữu
34
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
27
Tháo dỡ máng lưỡi hiện hữu
34
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
28
Vận chuyển cấu kiện bê tông thu hồi về kho bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển trong phạm vi <= 1km
2.04
10 tấn/km
Theo quy định tại Chương V
29
Vận chuyển cấu kiện bê tông thu hồi về kho bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo
2.04
10 tấn/km
Theo quy định tại Chương V
30
Đục phá bê tông miệng thu hiện hữu, để lắp đặt miệng thu mới
21.42
m3
Theo quy định tại Chương V
31
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV
0.21
100m3
Theo quy định tại Chương V
32
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV
0.21
100m3/km
Theo quy định tại Chương V
33
Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng miệng thu nước đá 1x2, M150
3.74
m3
Theo quy định tại Chương V
34
Ván khuôn thép, ván khuôn miệng thu nước
1.17
100m2
Theo quy định tại Chương V
35
Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông miệng thu nước đá 1x2, M200
6.46
m3
Theo quy định tại Chương V
36
Gia công, lắp dựng cốt thép miệng thu nước, đường kính <= 10mm
0.71
tấn
Theo quy định tại Chương V
37
Cung cấp bó vỉa, khung, lưới chắn rác bằng gang cầu ( bó vỉa xiên)
34
bộ
Theo quy định tại Chương V
38
Lắp đặt bó vỉa, khung, lưới chắn rác bằng gang cầu ( bó vỉa xiên)
34
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
39
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm ga đúc sẵn, đường kính <= 10mm
0.04
tấn
Theo quy định tại Chương V
40
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông nắp hầm ga đúc sẵn đường kính > 10mm
0.65
tấn
Theo quy định tại Chương V
41
Gia công cấu kiện thép hình mạ kẽm đặt sẵn trong nắp hầm ga
0.93
tấn
Theo quy định tại Chương V
42
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hầm ga... đá 1x2, M300
2.75
m3
Theo quy định tại Chương V
43
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp hầm ga
34
cái
Theo quy định tại Chương V
44
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép ván khuôn đà hầm
0.56
100m2
Theo quy định tại Chương V
45
Cốt thép đà hầm có đường kính <= 10mm
0.2
tấn
Theo quy định tại Chương V
46
Cốt thép đà hầm có đường kính > 10mm
0.94
tấn
Theo quy định tại Chương V
47
Gia công thép hình góc bọc khuôn, mạ kẽm
0.93
tấn
Theo quy định tại Chương V
48
Bê tông đà hầm đá 1x2, M300
4.79
m3
Theo quy định tại Chương V
49
Lắp đặt khuôn hầm ga
34
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
50
Ván khuôn thép, ván khuôn mương dẫn nước
0.03
100m2
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 4: Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 4: Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 41

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây