Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bơm tiêm 1 ml |
10000 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
2 |
Bơm tiêm 10ml |
25000 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
3 |
Bơm tiêm 20ml |
10000 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
4 |
Bơm cho ăn 50 ml |
300 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
5 |
Bơm tiêm 50 ml |
1200 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
6 |
Bơm tiêm 5ml |
150000 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
7 |
Chỉ nylon không tiêu đơn sợi số 3 |
1500 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
8 |
Chỉ nylon không tiêu đơn sợi số 5 |
500 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
9 |
Chỉ thép số 5 |
20 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
10 |
Chỉ thị hóa học |
1 |
Hộp/Túi |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
11 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 1 |
400 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
12 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 4 |
100 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
13 |
Cacther 3 nòng |
20 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
14 |
Canuyn mayer (Ống thông đường thở) |
150 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
15 |
Canuyn mayo mở khí quản các cỡ |
10 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
16 |
Canuyn ngáng miệng |
30 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
17 |
Dây garo |
100 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
18 |
Dây hút dịch phẫu thuật |
600 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
19 |
Dây máy thở dùng 1 lần |
50 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
20 |
Dây nối bơm tiêm điện các cỡ |
2500 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
21 |
Dây rửa nội soi 2 nhánh |
10 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
22 |
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em |
2000 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
23 |
Dây truyền dịch |
50000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
24 |
Dây truyền máu |
50 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
25 |
Găng dài sản khoa |
200 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
26 |
Găng tay khám |
65000 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
27 |
Găng tay mổ tiệt trùng các cỡ |
4800 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
28 |
Khóa 3 chạc có dây nối |
2000 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
29 |
Kim bướm 23G |
18000 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
30 |
Kim bướm 25G |
5000 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
31 |
Kim châm cứu |
180000 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
32 |
Kim chích máu |
400 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
33 |
Kim gây tê tủy sống cỡ |
200 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
34 |
Kim lấy máu, lấy thuốc tiệt trùng |
10000 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
35 |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh |
20000 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
36 |
Kim luồn tĩnh mạch không cánh |
1000 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
37 |
Kim tiêm nha khoa |
500 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
38 |
Mask bóp bóng |
40 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
39 |
Mask khí dung |
120 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
40 |
Mask thở ô xy không túi |
150 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
41 |
Sond dạ dày |
100 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
42 |
Sonde dẫn lưu silicon |
100 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
43 |
Sonde Folay 3 nhánh số 22, 24 |
40 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
44 |
Sone Folay 2 nhánh |
370 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
45 |
Sone hút nhớt |
1450 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
46 |
Nước hiện hãm dùng rửa phim X-Quang |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
47 |
Phim X-Quang |
30 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
48 |
Phim X-Quang |
30 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
49 |
Phim X-Quang |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |
|||
50 |
Ambu bóp bóng người lớn |
7 |
Cái/Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường tín |