Thông báo mời thầu

Gói thầu 01: Cung Cấp cột BTLT các loại.

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 07:54 14/05/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm VTTB phục vụ kế hoạch SCL, ĐTXD, SCTX và DPSX năm 2018
Gói thầu
Gói thầu 01: Cung Cấp cột BTLT các loại.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn SCL, ĐTXD năm 2018 TCT Điện lực miền Trung và Vốn SXKD năm 2018 Công ty Điện lực Phú Yên
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 08/01/2018
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:14 27/12/2017
đến
14:00 08/01/2018
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 08/01/2018
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
21.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi mốt triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Cung Cấp cột BTLT các loại.
Mua sắm VTTB phục vụ kế hoạch SCL, ĐTXD, SCTX và DPSX năm 2018
45 ngày 
E-CDNT 3 Vốn SCL, ĐTXD năm 2018 TCT Điện lực miền Trung và Vốn SXKD năm 2018 Công ty Điện lực Phú Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Yên , địa chỉ: 104, Lê Lợi, phường 3, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên, địa chỉ: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Yên, địa chỉ: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên, địa chỉ: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với :


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Yên , địa chỉ: 104, Lê Lợi, phường 3, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên, địa chỉ: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên


-- Ghi đầy đủ tên và địa chỉ Chủ đầu tư --

E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu khác (ngoài các tài liệu quy định tại mục E-CDNT 6.3) sau đây: - Đơn dự thầu (Mẫu số 09); - Bảng giá dự thầu (Mấu số 11 và 12); - Thỏa thuận liên danh (Mẫu số 09) và Phân công thực hiện trách nhiệm trong thỏa thuận liên danh (Mẫu số 10) (nếu là nhà thầu liên danh); - Bảo đảm dự thầu (bản scan màu) (Mẫu số 08a hoặc 08b); - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 06); - Bảng phạm vi cung cấp (Mẫu số 01); - Bảng tiến độ cung cấp (Mẫu số 03); - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật hàng hóa chào thầu; - Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu. (Trường hợp nhà thầu gửi lên hệ thống thiếu một trong 06 loại tài liệu nêu trên và bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại mục E-CDNT 6.3 thì xem như nhà thầu không nộp tài liệu đó và sẽ bị loại). - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 16.2. - Bảng kê các hợp đồng đang thực hiện đến thời điểm đóng thầu; - Các bảng kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b), 18.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy ủy quyền bán hàng theo mẫu quy định (Mẫu số 27) của HSMT hoặc một mẫu khác thể hiện Nhà thầu đã được ủy quyền cung cấp hàng hóa cho gói thầu theo quy định của HSMT như sau: + Bản chính giấy uỷ quyền của Nhà sản xuất. Nếu nhà thầu cung cấp bản chính giấy ủy quyền của nhà phân phối thì phải cung cấp kèm theo bản chính hoặc bản sao có chứng thực giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất cho nhà phân phối cho hàng hóa của gói thầu này. + Trong trường hợp hàng hóa mời thầu đã có sẵn ở Việt Nam thì phải có các hồ sơ chứng tỏ nguồn gốc xuất xứ và chất lượng lô hàng gồm: chứng chỉ xuất xứ hoặc hồ sơ nhập khẩu, tài liệu kỹ thuật, chứng nhận chất lượng và số lượng của nhà sản xuất, chứng nhận bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất; + Trường hợp hàng hóa mời thầu đã được nhập khẩu và có sẵn ở Việt Nam nhưng không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu thì phải có Giấy cam kết bán hàng của chủ sở hữu hàng hóa hiện tại ngoài các giấy tờ nêu trên; - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu chương V; - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất đối với Thiết bị tường lửa và thiết bị quản trị tường lửa; - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001: 2008 hoặc tương đương hoặc tốt hơn còn hiệu lực của nhà sản xuất hoặc nhà máy chịu trách nhiệm sản xuất thiết bị của nhà sản xuất. - Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước (Mẫu số 13) kèm theo tài liệu chứng minh(Báo cáo kiểm toán độc lập năm 2015 về tỷ lệ nội địa hóa (bản chính hoặc bản sao chứng thực); bảng kê chi tiết chi phí cấu thành hàng hóa) để chứng minh hàng hóa có chi phí sản xuất trong nước chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên trong giá hàng hóa (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa).Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí bốc dỡ xuống kho, lắp đặt hoàn thành, các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí sản xuất hàng hóa, bảo hiểm nội địa, ..., thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chàocác chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 15 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh nhà sản xuất có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa chào thầu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 19), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 20); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 21) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2013, 2014, 2015; cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Mẫu số 22); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 05 năm gần đây (Mẫu số 14 (a)) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng(Mẫu số 14 (b)); Bản sao ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu cuả E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 18); - Bảng kê khai các vụ kiện tụng đang giải quyết đến thời điểm đóng thầu (Mẫu số 24).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá 3 % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 5 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên, địa chỉ: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Phú Yên, địa chỉ: số 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại 0257-3835160, Fax: 0257-3835373
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Phú Yên, địa chỉ: số 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại 0257-3835176, Fax: 0257-3835373.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Phú Yên, địa chỉ: số 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại 0257-3835160, Fax: 0257-3835373.
E-CDNT 34

30

30

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cột bê tông ly tâm DƯL 8,4A 33 Cột Được mô tả tại mục 2 chương này.
2 Cột bê tông ly tâm DƯL 8,4B 27 Cột Được mô tả tại mục 2 chương này.
3 Cột bê tông ly tâm DƯL 8,4C 33 Cột Được mô tả tại mục 2 chương này.
4 Cột bê tông ly tâm DƯL 10,5A 2 Cột Được mô tả tại mục 2 chương này.
5 Cột bê tông ly tâm DƯL 10,5B 4 Cột Được mô tả tại mục 2 chương này.
6 Cột bê tông ly tâm DƯL 10,5C 18 Cột Được mô tả tại mục 2 chương này.
7 Cột bê tông ly tâm DƯL 12A 25 Cột Được mô tả tại mục 2 chương này.
8 Cột bê tông ly tâm DƯL 12B 19 Cột Được mô tả tại mục 2 chương này.
9 Cột bê tông ly tâm DƯL 12C 10 Cột Được mô tả tại mục 2 chương này.
10 Cột bê tông ly tâm DƯL 14A 51 Cột Được mô tả tại mục 2 chương này.
11 Cột bê tông ly tâm DƯL 14B 1 Cột Được mô tả tại mục 2 chương này.
12 Cột bê tông ly tâm DƯL 14C 64 Cột Được mô tả tại mục 2 chương này.

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 45 ngày 

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Cột bê tông ly tâm DƯL 8,4A 33 Cột Kho VTTB Công ty Điện lực Phú Yên tại KCN An Phú, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Giao hàng trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
2 Cột bê tông ly tâm DƯL 8,4B 27 Cột Kho VTTB Công ty Điện lực Phú Yên tại KCN An Phú, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Giao hàng trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
3 Cột bê tông ly tâm DƯL 8,4C 33 Cột Kho VTTB Công ty Điện lực Phú Yên tại KCN An Phú, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Giao hàng trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
4 Cột bê tông ly tâm DƯL 10,5A 2 Cột Kho VTTB Công ty Điện lực Phú Yên tại KCN An Phú, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Giao hàng trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
5 Cột bê tông ly tâm DƯL 10,5B 4 Cột Kho VTTB Công ty Điện lực Phú Yên tại KCN An Phú, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Giao hàng trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
6 Cột bê tông ly tâm DƯL 10,5C 18 Cột Kho VTTB Công ty Điện lực Phú Yên tại KCN An Phú, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Giao hàng trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
7 Cột bê tông ly tâm DƯL 12A 25 Cột Kho VTTB Công ty Điện lực Phú Yên tại KCN An Phú, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Giao hàng trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
8 Cột bê tông ly tâm DƯL 12B 19 Cột Kho VTTB Công ty Điện lực Phú Yên tại KCN An Phú, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Giao hàng trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
9 Cột bê tông ly tâm DƯL 12C 10 Cột Kho VTTB Công ty Điện lực Phú Yên tại KCN An Phú, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Giao hàng trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
10 Cột bê tông ly tâm DƯL 14A 51 Cột Kho VTTB Công ty Điện lực Phú Yên tại KCN An Phú, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Giao hàng trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
11 Cột bê tông ly tâm DƯL 14B 1 Cột Kho VTTB Công ty Điện lực Phú Yên tại KCN An Phú, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Giao hàng trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
12 Cột bê tông ly tâm DƯL 14C 64 Cột Kho VTTB Công ty Điện lực Phú Yên tại KCN An Phú, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Giao hàng trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Cột bê tông ly tâm DƯL 8,4A
33 Cột Được mô tả tại mục 2 chương này.
2 Cột bê tông ly tâm DƯL 8,4B
27 Cột Được mô tả tại mục 2 chương này.
3 Cột bê tông ly tâm DƯL 8,4C
33 Cột Được mô tả tại mục 2 chương này.
4 Cột bê tông ly tâm DƯL 10,5A
2 Cột Được mô tả tại mục 2 chương này.
5 Cột bê tông ly tâm DƯL 10,5B
4 Cột Được mô tả tại mục 2 chương này.
6 Cột bê tông ly tâm DƯL 10,5C
18 Cột Được mô tả tại mục 2 chương này.
7 Cột bê tông ly tâm DƯL 12A
25 Cột Được mô tả tại mục 2 chương này.
8 Cột bê tông ly tâm DƯL 12B
19 Cột Được mô tả tại mục 2 chương này.
9 Cột bê tông ly tâm DƯL 12C
10 Cột Được mô tả tại mục 2 chương này.
10 Cột bê tông ly tâm DƯL 14A
51 Cột Được mô tả tại mục 2 chương này.
11 Cột bê tông ly tâm DƯL 14B
1 Cột Được mô tả tại mục 2 chương này.
12 Cột bê tông ly tâm DƯL 14C
64 Cột Được mô tả tại mục 2 chương này.

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành như sau:

  • Có quan hệ với 32 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,33 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 10,81%, Xây lắp 89,19%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 48.666.235.909 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 44.626.914.547 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 8,30%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 01: Cung Cấp cột BTLT các loại.". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 01: Cung Cấp cột BTLT các loại." ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 87

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây