Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Vận chuyển phao từ xưởng đến vị trí thả phao, điều chỉnh phao báo hiệu D=1,4m |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
2 |
Liên kết xích mới và phụ kiện thành bộ neo rùa và phao báo hiệu D=1,4m, vận chuyển đến nơi thả. |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng m.Ninh |
420 |
||
3 |
Sản xuất + vận chuyển lắp đặt rùa bê tông cốt thép loại 2 tấn M250, đá 1x2 vào vị trí neo phao |
2 |
rùa |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
4 |
Gia công giá đèn, lồng đèn, tiêu thị phao D1400 và vận chuyển từ xưởng đến nơi thả phao D1400 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
5 |
Đèn năng lượng mặt trời (Đèn báo hiệu VIJALight Model: VIJA-218) |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
6 |
KHU VỰC HANG CỎ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
7 |
Phao giới hạn vùng nước: HC-01; HC-03; HC-04 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
8 |
Trục phao, thả phao, chỉnh phao báo hiệu (D=1,4m) sau khi thả |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
9 |
Bảo dưỡng phao sắt D1400 |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
10 |
Bảo dưỡng giá đèn, lồng đèn, tiêu thị phao D1400 |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
11 |
Gia công mặt biển ghi tên phao D=1,4 m |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
12 |
Bảo dưỡng xích và phụ kiện |
60 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
13 |
Đèn báo hiệu VIJALight Model: VIJA-218 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
14 |
Phương tiện phục vụ thi công: Chở công nhân xây lắp, máy và thiết bị gia công lắp đặt (đi và về) |
70 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
15 |
Phao giới hạn vùng nước: HC-02 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
16 |
Trục phao, thả phao, chỉnh phao báo hiệu (D=1,4m) sau khi thả |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
17 |
Bảo dưỡng phao sắt D1400 |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
18 |
Bảo dưỡng giá đèn, lồng đèn, tiêu thị phao D1400 |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
19 |
Bảo dưỡng xích và phụ kiện |
20 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
20 |
Đèn báo hiệu VIJALight Model: VIJA-218 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
21 |
PHAO BÁO HIỆU CỒN |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
22 |
Phao báo hiệu PC- 01; PC-02; PC-03; PC-06; PC-09; PC-11; PC-12 (sửa chữa) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
23 |
Trục phao, thả phao, chỉnh phao báo hiệu (D=1,4m) sau khi thả |
7 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
24 |
Bảo dưỡng phao sắt D1400 |
7 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
25 |
Gia công giá đèn, lồng đèn, tiêu thị phao D1400 và vận chuyển từ xưởng đến nơi thả phao D1400 |
7 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
26 |
Bảo dưỡng xích và phụ kiện |
14 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
27 |
Liên kết xích mới và phụ kiện thành bộ neo rùa và phao báo hiệu D=1,4m, vận chuyển đến nơi thả. |
7 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
28 |
Đèn báo hiệu VIJALight Model: VIJA-218 |
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
29 |
Phương tiện phục vụ thi công: Chở công nhân xây lắp, máy và thiết bị gia công lắp đặt (đi và về) |
70 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
30 |
Phao báo chướng ngại vật. Tên phao PC- 08; PC-10; PC-13; PC-14 (làm mới) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
31 |
Gia công và sơn hoàn thiện phao báo hiệu D=1,4m |
4 |
phao |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
32 |
Vận chuyển phao từ xưởng đến vị trí thả phao, điều chỉnh phao báo hiệu D=1,4m |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
33 |
Liên kết xích mới và phụ kiện thành bộ neo rùa và phao báo hiệu D=1,4m, vận chuyển đến nơi thả. |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
34 |
Sản xuất + vận chuyển lắp đặt rùa bê tông cốt thép loại 2 tấn M250, đá 1x2 vào vị trí neo phao |
4 |
rùa |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
35 |
Gia công giá đèn, lồng đèn, tiêu thị phao D1400 và vận chuyển từ xưởng đến nơi thả phao D1400 |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
36 |
Đèn năng lượng mặt trời (Đèn báo hiệu VIJALight Model: VIJA-218) |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
37 |
Phương tiện phục vụ thi công: Chở công nhân xây lắp, máy và thiết bị gia công lắp đặt (đi và về) |
70 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
38 |
Phao báo hiệu. Tên phao PC- 04; PC-05; PC ( sửa chữa) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
39 |
Trục phao, thả phao, chỉnh phao báo hiệu (D=1,4m) sau khi thả |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
40 |
Bảo dưỡng phao sắt D1400 |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
41 |
Gia công giá đèn, lồng đèn, tiêu thị phao D1400 và vận chuyển từ xưởng đến nơi thả phao D1400 |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
42 |
Bảo dưỡng xích và phụ kiện |
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
43 |
Liên kết xích mới và phụ kiện thành bộ neo rùa và phao báo hiệu D=1,4m, vận chuyển đến nơi thả. |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
44 |
Sản xuất + vận chuyển lắp đặt rùa bê tông cốt thép loại 2 tấn M250, đá 1x2 vào vị trí neo phao |
2 |
rùa |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
45 |
Đèn báo hiệu VIJALight Model: VIJA-218 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
46 |
Luồng vào công viên Hòn Xếp |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
47 |
Phao báo hiệu. Tên phao T4- 22; T4-26; T4-32; T4-39 ( sửa chữa) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
48 |
Trục phao, thả phao, chỉnh phao báo hiệu (D=1,4m) sau khi thả |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
49 |
Bảo dưỡng phao sắt D1400 |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |
||
50 |
Gia công giá đèn, lồng đèn, tiêu thị phao D1400 và vận chuyển từ xưởng đến nơi thả phao D1400 |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
420 |