Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây lắp Tên dự án là: Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 05 - Sóc Trăng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn đầu tư |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (công trình Công nghiệp) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. (Đối với trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh cũng phải thỏa mãn yêu cầu này, nếu không sẽ bị đánh giá là không đáp ứng). Nhà thầu tham dự thầu phải Có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng quy định như sau: + Đối với nhà thầu độc lập phải Có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Công nghiệp cấp III còn thời hạn hoạt động. Đồng thời nhà thầu phải có giấy phép kinh doanh PCCC + Đối với nhà thầu liên danh phải có ít nhất 01 thành viên Có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Công nghiệp cấp III, 01 thanh viên phải có giấy phép kinh doanh PCCC - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình và giấy phép kinh doanh PCCC trước khi trao hợp đồng. - Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và giấy phép kinh doanh PCCC trong quá trình làm E-HSDT để đấu thầu thì nhà thầu phải có bảng cam kết “Chúng tôi: Tên Nhà thầu … hoặc Liên danh Nhà thầu … Cam kết trong trường hợp trúng thầu Chúng tôi sẽ xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình và giấy phép kinh doanh PCCC trước khi ký hợp đồng” Việc nhà thầu đã thực hiện cam kết mà không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình và giấy phép kinh doanh PCCC thì nhà thầu được coi là gian lận trong đấu thầu và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV xăng dầu Tây Nam Bộ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ; Số 21, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Thới Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.820.554 - 02923.821678; Fax: 0292 – 3.822.746 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư xây dựng – công nghệ và an toàn ; Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ; Số 21, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Thới Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.820.554 - 02923.821678; Fax: 0292 – 3.822.746 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng công trình Công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (có tên và chức danh chỉ huy trưởng trong Biên bản);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng công trình Công nghiệp- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình tương tự- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách PCCC, An toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công gói thầu | 15 | Tất cả 15 công nhân phải có: chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề có bậc nghề phù hợpTrong 10 công nhân phải có: CN xây dựng hoặc nề; CN nước; CN hàn; CN điện, Cơ khí | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2736 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4.2cm, chiều dài cọc >=4,5m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | 100m |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 4 | Cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2208 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2838 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3083 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1412 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2658 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,453 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ vạch tiểu đảo vàng đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,453 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4852 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3712 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6876 | tấn |
| 25 | Gia công lắp đặt bulong M25x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 26 | Sản xuất dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,612 | tấn |
| 27 | Gia công lắp đặt bulong M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 28 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4089 | tấn |
| 29 | Lắp dựng dầm mái, khung diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0209 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9341 | tấn |
| 31 | Gia công dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0694 | tấn |
| 32 | Gia công lắp đặt bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Cái |
| 33 | Gia công lắp đặt bulong M14x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | bộ |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0035 | tấn |
| 35 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2844 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2844 | tấn |
| 37 | Tăng đơ fi 16; L=450 (1 tăng fi16 +4 ốc siết cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,6096 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che bằng tole sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,269 | 100m2 |
| 40 | Đóng trần bằng tole sóng vuông dày 0.45mm màu trắng sữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Gia công máng thu nước bằng inox 304 dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | md |
| 45 | Lắp dựng máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,895 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | 100m2 |
| 49 | V40x40x2 INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Md |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9456 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2176 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,381 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5438 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,549 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3542 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,656 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2656 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9488 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,848 | m3 |
| 21 | Rải ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0424 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,424 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1698 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1992 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5472 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,512 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6932 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4848 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,928 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,711 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,605 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2428 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 40 | Thi công trần PRIMA khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,26 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,26 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,704 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,7012 | m2 |
| 44 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,93 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,84 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả Petrolimex vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,0798 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả Petrolimex vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,93 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả Petrolimex vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả Petrolimex vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,96 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ K20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,26 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ K20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,63 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ/ màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,38 | m2 |
| 59 | Cửa đi khung nhôm Xingfa Day 2mm màu xám, kính trắng dày 8mm cường lực, PK kin long loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | m2 |
| 60 | Cửa đi khung thép hộp bịt tole sơn tĩnh điện màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 61 | Cửa sổ khung nhôm Xingfa dày 1,4mm màu xám, kính trắng 8mm cường lực, PK kin long loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 62 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 63 | Vách kính khung nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 64 | Tủ kính nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện màu Xingfa, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3656 | 100m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4978 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4978 | tấn |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8584 | 100m2 |
| 75 | Inox V40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5938 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1685 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,521 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5438 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5315 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1506 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4883 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8702 | m3 |
| 19 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2394 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 23 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4688 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2807 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0687 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6476 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2312 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,804 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,736 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,032 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,504 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,544 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,736 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7284 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6724 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,396 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu trắng sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 57 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm Xingfa 2mm, kính cường lực dày 8mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa 2mm, kính cường lực dày 8mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 2 cách khung nhôm xingfa 1,4mm kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1487 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1487 | tấn |
| 71 | Gia công lắp dựng V40x40x2mm INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | bộ |
| D | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3906 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | 100m |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0905 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7815 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8156 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1449 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1045 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2501 | tấn |
| 17 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4823 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7881 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2085 | m3 |
| 21 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7049 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,049 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1397 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2556 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6062 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3576 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4053 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4354 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3351 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,96 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,97 | m2 |
| 43 | Đá granit tự nhiên lên bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 44 | Gia công khung đỡ lavabo hộp kẽm 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,78 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,26 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,52 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,498 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,662 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,26 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,422 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,084 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,92 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,65 | m2 |
| 61 | Vách ngăn WC bằng tấm Conpact HPL màu xanh đen, dày 12mm, cửa rộng 600mm, cao 1.85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,51 | m2 |
| 62 | Vách ngăn tiểu nam bằng tấm Compact HPL màu xanh đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 63 | Lắp dựng vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,09 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5939 | 100m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 72 | Gia công lắp dựng V40x40x2mm INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | md |
| E | HẠNG MỤC : CHỐNG NỔI CỤM BỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,685 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện ≤100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,775 | m3 |
| 4 | Bơm nước vào bể bằng moteur điện đảm bảo an toàn cho công tác tháo dỡ và bơm nước ra. (Tính 0,02 ca máy bơm nước điện CS 2KW/m3 và 0.02 công bậc 3,5/7/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | M3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3575 | 100m3 |
| 6 | Nhân công tháo dỡ neo bể sau khi đào, 0,5 công 3,5/7/1 bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 7 | Cẩu bồn vào sân trống chờ vận chuyển, dùng cần trục ô tô 25T 0,5ca/1 bể và vận chuyển về kho trong nội ô TPST 1 ca/ 1 bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bể |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0935 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,642 | m3 |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,215 | 100m |
| 11 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4992 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5172 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 17 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 25T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bể |
| 18 | Nhân công phục vụ cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể tạm tính thêm 0,5 công/ bể. Nhân công 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bể |
| 19 | Gia công giằng thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 20 | Bu lông M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 21 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3456 | m2 |
| 23 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3), bơm 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bể |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7573 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2516 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 30 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9206 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 34 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 35 | Nắp đậy hố van tole dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 36 | Bản lề chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 37 | Lắp dựng nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9365 | 1m2 |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2399 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC : RÃNH CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3963 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5325 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7444 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0498 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6525 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2824 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4012 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4813 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4813 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9288 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5216 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC : HÀNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,764 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,05 | 100m |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,828 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,828 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6009 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0813 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5733 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,016 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6032 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1209 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7276 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2728 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3546 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7148 | tấn |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5005 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3618 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6895 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6231 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3935 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2305 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,5088 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,88 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,3888 | m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC : MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen 3" ĐK 90mmx5,49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen 2" ĐK 60mmx3,91 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,226 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen 2" ĐK 60mmx3,91 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,19 | m |
| 4 | Van chặn 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Van chặn 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Van góc 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Van chặn 2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Bích nối 3'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 9 | Bích nối 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 10 | Bích nối 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 11 | Cút 90o ống 3'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 12 | Cút 90o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 13 | Cút 90o ống 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Cái |
| 14 | Tê nối ống 2''x2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 16 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 17 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 18 | Đệm bích 3'' - 150 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 19 | Đệm bích 2" - 150 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Đệm bích 1-1/2" - 150 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 21 | Khớp nối nhanh 2" - 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Khớp nối nhanh 3" - 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5702 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6723 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6019 | 100m |
| 32 | Quét nhựa bi tum và bọc vải thủy tinh 2 lớp vải thủy tinh 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7271 | m2 |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt van thở D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van góc D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp bích thép, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cặp bích |
| 39 | Lắp bích thép, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 40 | Lắp bích thép, D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cặp bích |
| 41 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt khớp nối nhanh nhập kín D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt khớp nối nhanh nhập kín D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8442 | 100m |
| 48 | Vệ sinh đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8422 | 100m |
| 49 | Lắp trụ bơm (nhân công =1 công 3,5/7/trụ) - bao gồm công và tất cả các vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Trụ |
| 50 | Vận hành thử hệ thống công nghệ, trụ bơm (vận hành thử đơn động, liên động không tải và có tải) - bàn giao 5 trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Trụ |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 53 | Gia công nắp hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 54 | Ốp tole phẳng mạ màu 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 55 | Bản lề chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lắp dựng nắp hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1658 | 1m2 |
| I | HẠNG MỤC : MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3x4mm2 CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,6 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm2 CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m |
| 8 | Lắp đặt ống STK D27x2.3mm đặt âm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 9 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D42x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa PVC chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét, tiên đạo Rp>=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở kim thu sét tiên đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Kéo rải dây cáp đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép V63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16, L2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 18 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 23 | Bu lông Ecu neo chân cột M18x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5076 | m2 |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 88.3/48.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 48.3/33.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 33.4/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp công tác đơn 16A/220V âm tường + mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp công tác đôi 16A/220V âm tường + mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A/220V âm tường + mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V - chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V - Phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm2 CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,6 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 CU/XPLE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 38 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,2 | m |
| 39 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 mođun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A/220V âm tường + mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp công tác đôi 16A/220V âm tường + mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 CU/XPLE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 45 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 46 | Lắp công tác đơn 16A/220V âm tường + mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn led tube 0,6m 1x9W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 CU/XPLE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m |
| 50 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3281 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 61 | Lắp thép gia cường cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 62 | Bu lông M25x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC : HẠ TẦNG EGAS | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn 4x1.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp 232/UTP CAT 6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp 232/UTP CAT 6 kết nối tín hiệu POS với Telephone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 34x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 42x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê ống thép fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê ống thép fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co nối ống fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co nối ống fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt máng nhựa HxD 4x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| K | HẠNG MỤC : MẶT BẰNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8975 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,893 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7275 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9946 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5982 | m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0303 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5427 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,026 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3502 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1993 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5072 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3873 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3873 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 23 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6993 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1272 | m3 |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van ren, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi xịt WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ren trong, ren ngoài D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê rút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK34x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 52 | Lắp đặt co 90o nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 53 | Lắp đặt co 90o nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 15 | cái | |
| 54 | Lắp đặt co 45o nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 33 | cái | |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê chữ Y nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | HẠNG MỤC : SAN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2475 | m3 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0748 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0041 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,3 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | 10m |
| 5 | Vệ sinh nền bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC : CHI PHÍ BẢO HIỂM XD CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | Khoản | |
| O | HẠNG MỤC : CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: | Mục Chi phí dự phòng, tất cả các Nhà thầu phải chào thầu đúng giá trị là = 171.085.484 đồng (nhà thầu không được giảm giá chi phí này). Chi phí dự phòng này do bên mời thầu quản lý, Nhà thầu không được sử dụng chi phí này. | 1 | TT |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng: 10t | 01 xe (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). | 1 |
| 3 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bìnhhoặc tương đương) | 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). | 1 |
| 4 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 5 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 6 | Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 20 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) | 2 |
| 14 | Giàn giáo | 05 bộ (kèm theo Hoá đơn) | 5 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần trục ô tô - sức nâng: 10t |
01 xe (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). |
1 |
2 |
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 |
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). |
1 |
3 |
Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bìnhhoặc tương đương) |
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). |
1 |
4 |
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h |
01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
1 |
5 |
Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t |
01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
1 |
6 |
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 20 kW |
01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
1 |
7 |
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW |
01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
02 máy (kèm theo Hoá đơn) |
2 |
9 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
1 |
10 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW |
01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
1 |
11 |
Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
1 |
12 |
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
1 |
13 |
Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít |
02 máy (kèm theo Hoá đơn) |
2 |
14 |
Giàn giáo |
05 bộ (kèm theo Hoá đơn) |
5 |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ như sau:
- Có quan hệ với 34 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,22 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 16,13%, Xây lắp 80,65%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 3,22%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 124.492.932.034 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 119.411.827.431 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,08%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Con đường đạo đức vừa nhỏ hẹp vừa nguy hiểm, con đường tội lỗi vừa rộng rãi vừa bằng phẳng, nhưng điểm cuối của hai con đường khác nhau: theo cái sau là đến chỗ chết, theo cái trước thì được sống, và được sống mãi mãi. "
Cervantes (Tây Ban Nha)
Sự kiện trong nước: Ngày 3-9-1945, Hồ Chủ tịch đã chủ toạ phiên họp đầu tiên của Chính phủ Lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà. Người đề ra những nhiệm vụ cấp bách để ổn định tình hình trong nước, giữ vững và củng cố chính quyền dân chủ nhân dân. Nội dung cụ thể là: 1. Phát động phong trào tăng gia sản xuất để chống nạn đói, mở ngay cuộc lạc quyên gạo để giúp đỡ người nghèo. 2. Mở chiến dịch chống nạn mù chữ. 3. Tổ chức càng sớm càng hay cuộc tổng tuyển cử với chế độ phổ thông đầu phiếu, soạn thảo Hiến pháp dân chủ. 4. Mở chiến dịch giáo dục cần, kiệm, liêm, chính để bài trừ những thói hư tật xấu của chế độ thực dân để lại. 5. Bỏ ngay thuế thân, thuế chợ, thuế đò, tuyệt đối cấm hút thuốc phiện. 6. Ra tuyên bố tự do tín ngưỡng và đoàn kết lương giáo.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV xăng dầu Tây Nam Bộ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty TNHH MTV xăng dầu Tây Nam Bộ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.