Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Sứ xuyên 500kV và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện đi kèm. Có cấu trúc lắp đặt phù hợp với MBA AT1 hiện hữu. |
3 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
MBA AT1, TBA 500kV Đà Nẵng, phường Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
280 ngày |
300 ngày |
|
2 |
- Kẹp cực ngang (1 đầu nối ty sứ, 1 đầu nối với 3 dây AAC885 mm2) và phụ kiện đi kèm. |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
3 |
Sứ xuyên 225kV và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện đi kèm. Có cấu trúc lắp đặt phù hợp với MBA AT1 hiện hữu. |
3 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
4 |
- Kẹp cực (1 đầu nối ty sứ, 1 đầu nối với 1 dây AAC885 mm2) và phụ kiện đi kèm. |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
5 |
Sứ xuyên 35kV và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện đi kèm. Có cấu trúc lắp đặt phù hợp với MBA AT1 hiện hữu. |
6 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
6 |
- Kẹp cực ngang (1 đầu nối ty sứ, 1 đầu nối khớp với thanh dẫn đồng mềm) và phụ kiện đi kèm. |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
7 |
Dầu cách điện Nynas Nytro |
2400 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
8 |
Bộ gioăng làm kín, phụ kiện phù hợp thay thế cho toàn bộ giăng lắp đặt sứ xuyên, giăng hộp TI MBA AT1 hiện hữu. |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
9 |
Sứ xuyên 500kV và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện đi kèm. Có cấu trúc lắp đặt phù hợp với kháng KH505 hiện hữu. |
3 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
KH505, TBA 500kV Đà Nẵng, phường Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
nt |
nt |
|
10 |
- Kẹp cực ngang (1 đầu nối ty sứ, 1 đầu nối với 3 dây AAC885 mm2) và phụ kiện đi kèm. |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
11 |
Sứ trung tính 110kV và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện đi kèm. Có cấu trúc lắp đặt phù hợp với kháng KH505 hiện hữu. |
1 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
12 |
- Kẹp cực ngang (1 đầu nối ty sứ, 1 đầu nối với 1 dây AAC885 mm2) và phụ kiện đi kèm. |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
13 |
Dầu cách điện hiện hữu Nynas Nytro 10G |
800 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
14 |
Bộ gioăng làm kín, phụ kiện phù hợp thay thế cho toàn bộ giăng lắp đặt sứ xuyên, giăng hộp TI kháng điện hiện hữu. |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
15 |
Sứ xuyên 500kV và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện đi kèm. Có cấu trúc lắp đặt phù hợp với kháng KH506 hiện hữu. |
3 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
KH506, TBA 500kV Đà Nẵng, phường Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
nt |
nt |
|
16 |
- Kẹp cực ngang (1 đầu nối ty sứ, 1 đầu nối với 3 dây AAC885 mm2) và phụ kiện đi kèm. |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
17 |
Sứ trung tính 110kV và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện đi kèm. Có cấu trúc lắp đặt phù hợp với kháng KH506 hiện hữu. |
1 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
18 |
- Kẹp cực ngang (1 đầu nối ty sứ, 1 đầu nối với 1 dây AAC885 mm2) và phụ kiện đi kèm. |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
19 |
Dầu cách điện hiện hữu Nynas Nytro 11GX |
800 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
20 |
Bộ gioăng làm kín, phụ kiện phù hợp thay thế cho toàn bộ giăng lắp đặt sứ xuyên, giăng hộp TI kháng điện hiện hữu. |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
21 |
- Sứ xuyên 220kV và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện đi kèm. Có cấu trúc lắp đặt phù hợp vào MBA AT3 TBA 500 kV Dốc Sỏi. |
3 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
MBA AT3, TBA 500kV Dốc Sỏi, xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
nt |
nt |
|
22 |
Kẹp cực (1 đầu nối ty sứ, 1 đầu nối với 01 dây AAC 885 mm2) và phụ kiện đi kèm. |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
23 |
- Sứ xuyên 110kV và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện đi kèm. Có cấu trúc lắp đặt phù hợp vào MBA AT3 TBA 500 kV Dốc Sỏi. |
3 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
24 |
Kẹp cực (1 đầu nối ty sứ 1 đầu nối vào 01 dây AAC 660 mm2) và phụ kiện đi kèm cho pha A, B |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
25 |
Kẹp cực (1 đầu nối ty sứ 1 đầu nối vào 02 dây AAC 660 mm2) và phụ kiện đi kèm cho pha C |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
26 |
- Sứ xuyên 22kV và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện đi kèm. Có cấu trúc lắp đặt phù hợp vào MBA AT3 TBA 500 kV Dốc Sỏi. |
3 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
27 |
Kẹp cực (1 đầu nối ty sứ, 1 đầu nối vào thanh dẫn đồng dẹt) và phụ kiện đi kèm. |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
28 |
- Sứ xuyên trung tính và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện đi kèm. Có cấu trúc lắp đặt phù hợp vào MBA AT3 TBA 500 kV Dốc Sỏi. |
1 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
29 |
Kẹp cực (1 đầu nối ty sứ, 1 đầu nối vào thanh dẫn đồng dẹt) và phụ kiện đi kèm. |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
30 |
Dầu cách điện Nynas Taurus Uninhibted |
800 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
31 |
Khí Nitơ |
1 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
32 |
- Sứ xuyên phía 220kV, bao gồm roăng và các phụ kiện đi kèm (sứ xuyên có cấu trúc lắp đặt phù hợp với MBA AT1 TBA 220kV Đồng Hới) |
3 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
MBA AT1, TBA 220kV Đồng Hới, phường Đồng Sơn, tỉnh Quảng Trị |
nt |
nt |
|
33 |
Kẹp cực (1 đầu nối ty sứ, 1 đầu nối với 01 dây AAC 800 mm2) và phụ kiện đi kèm. |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
34 |
- Sứ xuyên phía 110kV bao gồm roăng và các phụ kiện đi kèm (sứ xuyên có cấu trúc lắp đặt phù hợp với MBA AT1 TBA 220kV Đồng Hới) |
3 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
35 |
Kẹp cực (1 đầu nối ty sứ, 1 đầu nối với 02 dây AAC 800 mm2) và phụ kiện đi kèm. |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
36 |
- Sứ xuyên trung tính bao gồm roăng và các phụ kiện đi kèm (sứ xuyên có cấu trúc lắp đặt phù hợp với MBA AT1 TBA 220kV Đồng Hới) |
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
37 |
Kẹp cực (1 đầu nối ty sứ, 1 đầu nối với 01 dây AAC 240 mm2) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
38 |
Dầu cách điện Shell Diala AX |
1863 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
39 |
Khí Nitơ |
1 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
40 |
- Sứ xuyên phía 220kV, bao gồm roăng và các phụ kiện đi kèm (sứ xuyên có cấu trúc lắp đặt phù hợp với MBA AT2 TBA 220kV Ba Đồn) |
3 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
MBA AT2, TBA 220kV Ba Đồn, phường Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị |
nt |
nt |
|
41 |
Kẹp cực (1 đầu nối ty sứ, 1 đầu nối với 01 dây TAL 800 mm2) và phụ kiện đi kèm. |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
42 |
- Sứ xuyên phía 110kV bao gồm roăng và các phụ kiện đi kèm (sứ xuyên có cấu trúc lắp đặt phù hợp với MBA AT2 TBA 220kV Ba Đồn) |
3 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
43 |
Kẹp cực (1 đầu nối ty sứ, 1 đầu nối với 02 dây TAL 800 mm2) và phụ kiện đi kèm. |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
44 |
Dầu cách điện Shell Diala AX |
1863 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
45 |
Khí Nitơ |
1 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
46 |
- Sứ xuyên phía 220kV, bao gồm roăng và các phụ kiện đi kèm (sứ xuyên có cấu trúc lắp đặt phù hợp với MBA AT2 TBA 220kV Đông Hà) |
3 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
MBA AT2, TBA 220kV Đông Hà, xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị |
nt |
nt |
|
47 |
Kẹp cực (1 đầu nối ty sứ, 1 đầu nối với 01 dây ACSR 450 mm2) và phụ kiện đi kèm. |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
48 |
- Sứ xuyên phía 110kV bao gồm roăng và các phụ kiện đi kèm (sứ xuyên có cấu trúc lắp đặt phù hợp với MBA AT2 TBA 220kV Đông Hà) |
3 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
49 |
Kẹp cực (1 đầu nối ty sứ, 1 đầu nối với 01 dây ACSR 450 mm2) và phụ kiện đi kèm. |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |
|
50 |
- Sứ xuyên trung tính bao gồm roăng và các phụ kiện đi kèm (sứ xuyên có cấu trúc lắp đặt phù hợp với MBA AT2 TBA 220kV Đông Hà) |
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
nt |
nt |