Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH T&T 48 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu 01: Xây dựng công trình Tên dự án là: Sữa chữa trường tiểu học Lê Mã Lương, xã ĐắkR’Tih. Hạng mục: Sửa chữa dãy 08 phòng học lầu, 04 phòng học trệt và thay thế một số trang thiết bị Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức Tên bên mời thầu: Công ty TNHH T&T 48 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Tuy Đức. Địa chỉ: xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH T&T 48. Địa chỉ: Thôn 4, xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức. Địa chỉ: xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng IV trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầu.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầu.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầu.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY 08 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,6 | m |
| 3 | Trát tường cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,32 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,32 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,32 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | m2 |
| 9 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch ceramic hư hỏng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,15 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,27 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,75 | m2 |
| 13 | Phá dỡ granito bậc cấp, cầu thang, thành lan can hiện trạng hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,77 | m2 |
| 14 | Xây bậc cấp sân khấu gạch nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | m3 |
| 15 | Láng mặt bậc cầu thang không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 16 | Láng granitô mặt bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 17 | Trát granitô thành bậc cấp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m2 |
| 18 | Phá dỡ thành lan can tầng 2 kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5775 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ tay vịn lan can sắt D76 lan can tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3 | m |
| 20 | Lắp đặt tay vịn lan can ống INOX D60 trục A đoạn 4-7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m |
| 21 | Tháo dỡ hoa sắt lan can tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 dặm vá tại các vị trí hư hỏng do phá dỡ lan can tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng lan can inox tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,68 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà bị bong tróc (10% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,352 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà bị bong tróc (10% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5096 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,352 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5096 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường trong nhà bị bong tróc (tính 90% diện tích tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,168 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường ngoài nhà bị bong tróc (tính 90% diện tích tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,5864 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn bong tróc trên bề mặt trần (Tính 100% diện tích trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,38 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.478,616 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,38 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phân sơn mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.074,9 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần sơn mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815,096 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ trần tôn lạnh hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,89 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ đà trần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,6 | m |
| 41 | Gia công đà trần thép hộp 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7387 | tấn |
| 42 | Lắp dựng đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7387 | tấn |
| 43 | Sơn sắt xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,568 | m2 |
| 44 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6689 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt nẹp chỉ trần bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | m |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0536 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6689 | 100m2 |
| 48 | Tháo tấm lợp mái tôn hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0977 | 100m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0977 | 100m2 |
| 50 | Lợp tôn phẳng úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m2 |
| 51 | Phá dỡ lớp vữa láng nền sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,415 | m2 |
| 53 | Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m2 |
| 54 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,415 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,215 | m2 |
| 56 | Tháo tấm lợp tôn mái sân khấu hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7912 | 100m2 |
| 57 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1353 | tấn |
| 58 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | tấn |
| 59 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | m3 |
| 61 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 65 | Công Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 66 | Công Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo mặt phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,48 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,48 | m2 |
| 72 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | tấn |
| 73 | Gia công vì kèo, bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3852 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ, khung xương thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5916 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3852 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ, khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5916 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6608 | m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4636 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt máng thu nước bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m |
| 81 | Đóng trần, ốp cột bằng tấm alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9854 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt chữ bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1124 | 100m2 |
| 84 | Tháo dỡ phụ kiện, thiết bị điện (dây dẫn, bóng điện, quạt...) hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.082 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 97 | Lắp đặt ống ruột gà D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 98 | Lắp đặt nẹp vuông D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 99 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 101 | Lơi PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 103 | Cùm neo ống vào tường D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Đào kênh mương dẫn sét bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m3 |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rbv = 95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 109 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D60 dài 2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 110 | Trụ đỡ kim thu sét D60 dài 5000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây cáp có tăng đơ D8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Đế đỡ trụ thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Kẹp dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 116 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG TRỆT (A, B) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa, khung hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,1885 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,1885 | m2 |
| 4 | Lắp đặt kính cường lực dày 5mm (thay 20% diện tích kính bị vỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9304 | m2 |
| 5 | Lắp gioăng kính (thay toán bộ cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,48 | m |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m2 cấu kiện |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà bị bong tróc (5% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,209 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà bị bong tróc (5% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4995 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,209 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4995 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt tường trong nhà bị bong tróc (tính 40% diện tích tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,672 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt tường ngoài nhà bị bong tróc (tính 40% diện tích tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,996 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,3765 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phân sơn mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,881 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần sơn mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,4955 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần sửa chữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,299 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần sửa chữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,4945 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6108 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp vữa láng nền sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,92 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,92 | m2 |
| 22 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,22 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Lơi PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện, thiết bị điện (dây dẫn, bóng điện, quạt...) hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt ống ruột gà D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) | 1 |
| 3 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
1 |
1 |
Máy cắt |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
1 |
1 |
Máy cắt |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
1 |
2 |
Máy đầm dùi |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
1 |
2 |
Máy đầm dùi |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
1 |
2 |
Máy đầm dùi |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
1 |
3 |
Máy hàn |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
1 |
3 |
Máy hàn |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
1 |
3 |
Máy hàn |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
1 |
4 |
Máy khoan cầm tay |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
1 |
4 |
Máy khoan cầm tay |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
1 |
4 |
Máy khoan cầm tay |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 116,16 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 241,6 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Trát tường cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 48,32 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | 48,32 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,32 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính cường lực dày 8ly | 24 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực dày 8ly | 92,16 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổ | 92,16 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 92,16 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Phá dỡ nền gạch ceramic hư hỏng hiện trạng | 541,15 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo mặt bằng | 530,27 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 574,75 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Phá dỡ granito bậc cấp, cầu thang, thành lan can hiện trạng hư hỏng | 52,77 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Xây bậc cấp sân khấu gạch nung 4x8x19, xây móng chiều dày | 0,873 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Láng mặt bậc cầu thang không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 18,9 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Láng granitô mặt bậc cấp | 18,9 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Trát granitô thành bậc cấp vữa XM mác 75 | 6,63 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Phá dỡ thành lan can tầng 2 kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 0,5775 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Tháo dỡ tay vịn lan can sắt D76 lan can tầng 2 | 37,3 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Lắp đặt tay vịn lan can ống INOX D60 trục A đoạn 4-7 | 9,1 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Tháo dỡ hoa sắt lan can tầng 2 | 10,22 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 dặm vá tại các vị trí hư hỏng do phá dỡ lan can tầng 2 | 13,92 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | 13,92 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,92 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt lan can cầu thang | 4,77 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,77 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Gia công, lắp dựng lan can inox tầng 1, tầng 2 | 29,68 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà bị bong tróc (10% diện tích) | 66,352 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà bị bong tróc (10% diện tích) | 81,5096 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 66,352 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 81,5096 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường trong nhà bị bong tróc (tính 90% diện tích tường) | 597,168 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường ngoài nhà bị bong tróc (tính 90% diện tích tường) | 733,5864 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn bong tróc trên bề mặt trần (Tính 100% diện tích trần) | 411,38 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.478,616 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 411,38 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phân sơn mới) | 1.074,9 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần sơn mới) | 815,096 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Tháo dỡ trần tôn lạnh hư hỏng | 266,89 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Tháo dỡ đà trần gỗ | 447,6 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Gia công đà trần thép hộp 30x60 | 0,7387 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lắp dựng đà trần thép | 0,7387 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Sơn sắt xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,568 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Đóng trần tôn lạnh | 2,6689 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lắp đặt nẹp chỉ trần bằng nhôm | 214 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,0536 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,6689 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Tháo tấm lợp mái tôn hư hỏng | 4,0977 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,0977 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lợp tôn phẳng úp nóc | 0,488 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH T&T 48 như sau:
- Có quan hệ với 10 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,29 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 16.851.887.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 16.710.748.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,84%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Trong cầu nguyện, thà có trái tim mà không thốt nên lời còn hơn thốt nên lời mà thiếu vắng trái tim. "
Mahatma Gandhi
Sự kiện trong nước: Đồng chí Lê Hồng Phong tên thật là Lê Huy Doãn, sinh năm 1902 tại Hưng Nguyên, Nghệ An. Giác ngộ cách mạng khi còn là công nhân nhà máy Diêm (Vinh). Tháng 1-1924, đồng chí cùng Phạm Hồng Thái sang Xiêm, rồi qua Quảng Châu. Tháng 4-1924 được kết nạp vào Tâm Tâm Xã. Đồng chí được Nguyễn Ái Quốc chọn đưa vào cộng sản Đoàn và cử đi học Trường quân sự Hoàng Phố. Năm 1926, đồng chí sang Liên Xô học trường không quân, sau đó là trường đại học Phương Đông (Liên Xô). Năm 1932 đồng chí lại qua Trung Quốc hoạt động. Năm 1934 đồng chí phụ trách Ban lãnh đạo hải ngoại của Đảng được thành lập tại Ma Cao. Tháng 7-1935 đồng chí mang bí danh Hải An tham dự Đại hội Quốc tế Cộng sản họp tại Mátxcơva với tư cách là đại biểu Đông Dương và được bầu làm Uỷ viên Ban Chấp hành Quốc tế Cộng sản. Tháng 1-1936, đồng chí trở lại Trung Quốc triệu tập hội nghị Trung ương Đảng họp tại Thượng Hải rồi trở về nước hoạt động. Giữa năm 1938, đồng chí bị bắt ở Chợ Lớn và bị kết án 10 tháng tù. Ra khỏi tù, đồng chí trở về quê, rồi lại bị bắt vào ngày 29-9-1939 và bị kết án 5 năm tù, đày ra Côn Đảo. Sau ba năm bị tù đày, đồng chí Lê Hồng Phong đã hy sinh vào trưa ngày 6-9-1942 Đồng chí Lê Hồng Phong là một cán bộ lãnh đạo xuất sắc của Đảng. Đồng chí luôn nêu cao khí tiết cách mạng trước kẻ thù. Trước khi vĩnh biệt cuộc đời đồng chí đã dồn hết sức tàn nói to sang buồng giam bên cạnh: "Chào các đồng chí! Nhờ báo cáo với Đảng rằng đến giờ phút cuối cùng, Lê Hồng Phong vẫn một lòng tin tưởng ở thắng lợi vẻ vang của Cách mạng".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Tên Chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức Tên bên mời thầu: Công ty TNHH T&T 48 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Tên Chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức Tên bên mời thầu: Công ty TNHH T&T 48 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.