Thông báo mời thầu

Gói thầu 01: Xây dựng công trình

Tìm thấy: 10:00 19/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sữa chữa trường tiểu học Lê Mã Lương, xã ĐắkR’Tih. Hạng mục: Sửa chữa dãy 08 phòng học lầu, 04 phòng học trệt và thay thế một số trang thiết bị
Gói thầu
Gói thầu 01: Xây dựng công trình
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Tên Chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức Tên bên mời thầu: Công ty TNHH T&T 48
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sữa chữa trường tiểu học Lê Mã Lương, xã ĐắkR’Tih. Hạng mục: Sửa chữa dãy 08 phòng học lầu, 04 phòng học trệt và thay thế một số trang thiết bị
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 27/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:44 19/06/2022
đến
08:00 27/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 27/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
17.000.000 VND
Bằng chữ
Mười bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/06/2022 (25/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH T&T 48
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu 01: Xây dựng công trình
Tên dự án là: Sữa chữa trường tiểu học Lê Mã Lương, xã ĐắkR’Tih. Hạng mục: Sửa chữa dãy 08 phòng học lầu, 04 phòng học trệt và thay thế một số trang thiết bị
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH T&T 48 , địa chỉ: Thôn 4, xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức Tên bên mời thầu: Công ty TNHH T&T 48
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 48. Địa chỉ: Tổ 4, phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH T&T 48. Địa chỉ: Thôn 4, xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP đầu tư xây dựng thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH T&T 48 , địa chỉ: Thôn 4, xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức Tên bên mời thầu: Công ty TNHH T&T 48

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức Tên bên mời thầu: Công ty TNHH T&T 48
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Tuy Đức. Địa chỉ: xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH T&T 48. Địa chỉ: Thôn 4, xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức. Địa chỉ: xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng IV trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầu.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)31
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầu.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)21
3Cán bộ an toàn lao động1Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầu.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY 08 PHÒNG HỌC LẦU
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V116,16m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V241,6m
3Trát tường cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,32m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,32m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,32m2
6Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
7Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V92,16m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V92,16m2
9Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,16m2
10Phá dỡ nền gạch ceramic hư hỏng hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V541,15m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V530,27m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V574,75m2
13Phá dỡ granito bậc cấp, cầu thang, thành lan can hiện trạng hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V52,77m2
14Xây bậc cấp sân khấu gạch nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,873m3
15Láng mặt bậc cầu thang không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
16Láng granitô mặt bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
17Trát granitô thành bậc cấp vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,63m2
18Phá dỡ thành lan can tầng 2 kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,5775m3
19Tháo dỡ tay vịn lan can sắt D76 lan can tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3m
20Lắp đặt tay vịn lan can ống INOX D60 trục A đoạn 4-7Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1m
21Tháo dỡ hoa sắt lan can tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,22m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 dặm vá tại các vị trí hư hỏng do phá dỡ lan can tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4,77m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,77m2
27Gia công, lắp dựng lan can inox tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,68m2
28Phá lớp vữa trát tường trong nhà bị bong tróc (10% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,352m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà bị bong tróc (10% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,5096m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,352m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,5096m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường trong nhà bị bong tróc (tính 90% diện tích tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V597,168m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường ngoài nhà bị bong tróc (tính 90% diện tích tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V733,5864m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn bong tróc trên bề mặt trần (Tính 100% diện tích trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V411,38m2
35Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.478,616m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V411,38m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phân sơn mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.074,9m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần sơn mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V815,096m2
39Tháo dỡ trần tôn lạnh hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V266,89m2
40Tháo dỡ đà trần gỗMô tả kỹ thuật theo chương V447,6m
41Gia công đà trần thép hộp 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7387tấn
42Lắp dựng đà trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7387tấn
43Sơn sắt xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,568m2
44Đóng trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,6689100m2
45Lắp đặt nẹp chỉ trần bằng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V214m
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0536100m2
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6689100m2
48Tháo tấm lợp mái tôn hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0977100m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,0977100m2
50Lợp tôn phẳng úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m2
51Phá dỡ lớp vữa láng nền sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V31,8m2
52Phá lớp vữa trát tường thành sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V42,415m2
53Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8m2
54Trát sênô vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,415m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V74,215m2
56Tháo tấm lợp tôn mái sân khấu hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7912100m2
57Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,1353tấn
58Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1924tấn
59Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
60Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,035m3
61Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
63Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
64Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
65Công Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
66Công Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0209tấn
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m2
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo mặt phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V52,48m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,48m2
72Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0962tấn
73Gia công vì kèo, bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3852tấn
74Gia công xà gồ, khung xương thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5916tấn
75Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0962tấn
76Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3852tấn
77Lắp dựng xà gồ, khung xương thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5916tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,6608m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4636100m2
80Lắp đặt máng thu nước bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m
81Đóng trần, ốp cột bằng tấm aluMô tả kỹ thuật theo chương V0,9854100m2
82Lắp đặt chữ bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1124100m2
84Tháo dỡ phụ kiện, thiết bị điện (dây dẫn, bóng điện, quạt...) hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
86Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
90Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
91Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
93Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
94Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
95Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.082m
96Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V256m
97Lắp đặt ống ruột gà D21Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
98Lắp đặt nẹp vuông D15Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
99Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
100Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
101Lơi PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
103Cùm neo ống vào tường D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
104Đào kênh mương dẫn sét bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3168100m3
106Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rbv = 95mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
108Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
109Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D60 dài 2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
110Trụ đỡ kim thu sét D60 dài 5000mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt dây cáp có tăng đơ D8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Đế đỡ trụ thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Kẹp dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
114Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
115Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
116Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1bao
BHẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG TRỆT (A, B)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V76,8m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa, khung hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V96,1885m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,1885m2
4Lắp đặt kính cường lực dày 5mm (thay 20% diện tích kính bị vỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9304m2
5Lắp gioăng kính (thay toán bộ cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V312,48m
6Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V76,8m2 cấu kiện
7Phá lớp vữa trát tường trong nhà bị bong tróc (5% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,209m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà bị bong tróc (5% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4995m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,209m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4995m2
11Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt tường trong nhà bị bong tróc (tính 40% diện tích tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,672m2
12Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt tường ngoài nhà bị bong tróc (tính 40% diện tích tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V203,996m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V384,3765m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phân sơn mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V154,881m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần sơn mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V229,4955m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần sửa chữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V189,2991m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần sửa chữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V280,49451m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6108100m2
19Phá dỡ lớp vữa láng nền sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V28,92m2
20Phá lớp vữa trát tường thành sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V56,3m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,92m2
22Trát sênô vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,3m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V85,22m2
24Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
25Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
26Lơi PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
28Tháo dỡ phụ kiện, thiết bị điện (dây dẫn, bóng điện, quạt...) hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
30Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V416m
39Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
40Lắp đặt ống ruột gà D21Mô tả kỹ thuật theo chương V268m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
2Máy đầm dùi- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
3Máy hàn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
4Máy khoan cầm tay- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
5Máy trộn bê tông- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
1
1
Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
1
1
Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
1
2
Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
1
2
Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
1
2
Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
1
3
Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
1
3
Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
1
3
Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
1
4
Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
1
4
Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
1
4
Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
1
5
Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
1
5
Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
1
5
Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
116,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn
241,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Trát tường cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75
48,32 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Bả bằng bột bả vào tường
48,32 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
48,32 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính cường lực dày 8ly
24 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực dày 8ly
92,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổ
92,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
92,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Phá dỡ nền gạch ceramic hư hỏng hiện trạng
541,15 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo mặt bằng
530,27 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75
574,75 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Phá dỡ granito bậc cấp, cầu thang, thành lan can hiện trạng hư hỏng
52,77 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Xây bậc cấp sân khấu gạch nung 4x8x19, xây móng chiều dày
0,873 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Láng mặt bậc cầu thang không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
18,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Láng granitô mặt bậc cấp
18,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Trát granitô thành bậc cấp vữa XM mác 75
6,63 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Phá dỡ thành lan can tầng 2 kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn
0,5775 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Tháo dỡ tay vịn lan can sắt D76 lan can tầng 2
37,3 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Lắp đặt tay vịn lan can ống INOX D60 trục A đoạn 4-7
9,1 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Tháo dỡ hoa sắt lan can tầng 2
10,22 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 dặm vá tại các vị trí hư hỏng do phá dỡ lan can tầng 2
13,92 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bả bằng bột bả vào tường
13,92 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
13,92 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt lan can cầu thang
4,77 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
4,77 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Gia công, lắp dựng lan can inox tầng 1, tầng 2
29,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Phá lớp vữa trát tường trong nhà bị bong tróc (10% diện tích)
66,352 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà bị bong tróc (10% diện tích)
81,5096 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
66,352 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
81,5096 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường trong nhà bị bong tróc (tính 90% diện tích tường)
597,168 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường ngoài nhà bị bong tróc (tính 90% diện tích tường)
733,5864 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Cạo bỏ lớp vôi, sơn bong tróc trên bề mặt trần (Tính 100% diện tích trần)
411,38 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Bả bằng bột bả vào tường
1.478,616 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
411,38 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phân sơn mới)
1.074,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần sơn mới)
815,096 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Tháo dỡ trần tôn lạnh hư hỏng
266,89 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Tháo dỡ đà trần gỗ
447,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Gia công đà trần thép hộp 30x60
0,7387 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp dựng đà trần thép
0,7387 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Sơn sắt xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
80,568 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Đóng trần tôn lạnh
2,6689 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp đặt nẹp chỉ trần bằng nhôm
214 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
8,0536 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
2,6689 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Tháo tấm lợp mái tôn hư hỏng
4,0977 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
4,0977 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lợp tôn phẳng úp nóc
0,488 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH T&T 48 như sau:

  • Có quan hệ với 10 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,29 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 16.851.887.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 16.710.748.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,84%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 01: Xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 01: Xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 74

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây